Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC TOÀN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 19:11:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT xuất cho công trình. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Có chứng nhận tham gia các khóa học Chỉ huy trưởng, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc bảo hộ lao độngCó chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện – Điện tửCó chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC TOÀN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Trường THPT Hồng Đức; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng dãy nhà cũ thành Nhà lớp học, hội trường 02 tầng 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2021. + Hóa đơn chứng thực Doanh thu của Nhà thầu. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV, Văn bản được cấp có thẩm quyền cho phép triển khai thực hiện, Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hồ sơ Quản lý chất lượng (gốc); tài liệu chứng minh quy mô, cấp hạng công trình; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư việc không vi phạm tiến độ, chất lượng so với hợp đồng; (Ưu tiên Hợp đồng thi công xây dựng các công trình có ≥ 1000 m2 sàn). (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề; Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu tương tự; Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân lực tham gia gói thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... + Đối với thiết bị: Nhà thầu Phải nộp các tài liệu chứng minh được thiết bị là sở hữu của đơn vị mình (Hóa đơn mua thiết bị theo qui định, hoặc giấy đăng ký sở hữu thiết bị; Trường hợp thiết bị là đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng cụ thể và phải có cam kết của nhà thầu về số thiết bị thuê mướn đáp ứng cho gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THPT Hồng Đức; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 03 Lê Hồng Phong, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Hồng Đức; Số 03 Lê Hồng Phong, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Hồng Đức; Số 03 Lê Hồng Phong, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4546 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1461 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9286 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7066 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,541 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8721 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6329 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7407 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4933 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4933 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,456 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0423 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,235 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,235 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,235 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,235 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa(tận dụng cửa tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4186 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,86 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,73 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,75 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8652 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,43 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,181 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5803 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,168 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1803 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0181 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4579 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3454 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,132 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9478 | 100m3 |
| 20 | Khai thác đất còn thiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9392 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9392 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9392 | 100m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8598 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4743 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4819 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép>10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4831 | tấn |
| 29 | Cốt thép khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2193 | tấn |
| 30 | Cốt thép khung thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4131 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6524 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1889 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6764 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8221 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4862 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9478 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,095 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9096 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ, dầm trần thép mạ lẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8059 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8059 | tấn |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3544 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần tôn lạnh(chỉ tính tôn và đinh vít) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,26 | m2 |
| 43 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,8 | m |
| 44 | SX,Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,235 | m2 |
| 45 | SX,Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,2354 | m2 |
| 46 | SX, Lắp dựng khung sắt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2063 | m2 |
| 47 | SX,Lắp dựng lan can thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,5 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,885 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,421 | m2 |
| 51 | Trát quanh móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,8975 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,864 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,34 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,81 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,3232 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,516 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,516 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,88 | m |
| 59 | Trát đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5375 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,5575 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,3 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,385 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,385 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,3 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,2579 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 884,0603 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2275 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống xả tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thông đầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m3 |
| 2 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 300x300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 200x300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc quạt trần 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần Việt Nam 5 tốc độ gió 250-80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn tròn 220V-20V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT xuất cho công trình. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Có chứng nhận tham gia các khóa học Chỉ huy trưởng, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc bảo hộ lao độngCó chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị Điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện – Điện tửCó chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 2 | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của nhân sự với nhà thầu.Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi