Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910097-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210874734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân bổ, hỗ trợ bù hụt thu năm 2020 theo quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 07/04/2021 và nguồn mua sắm sửa chữa ngân sách huyện hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 19:05:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6988E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và công trình phụ trợ trường THCS xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân bổ, hỗ trợ bù hụt thu năm 2020 theo quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 07/04/2021 và nguồn mua sắm sửa chữa ngân sách huyện hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa Chỉ: TT An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: TT An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ LỚP HỌC
B I. PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa, ô thoángChương V Yêu cầu về kỹ thuật135,2112m2
2Tháo dỡ khuôn cửa, ô thoángChương V Yêu cầu về kỹ thuật347,48m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoángChương V Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8944m3
5Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh gầm cầu thangChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,68m2
6Phá lớp vữa trát má cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật76,4456m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V Yêu cầu về kỹ thuật877,2088m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V Yêu cầu về kỹ thuật959,5488m2
9Phá lớp vữa trát trần (20% nứt, vỡ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật152,8713m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (80% còn lại)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật611,4852m2
11Tháo dỡ lan can cầu thang đã han gỉ hư hỏngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2công
12Tháo dỡ mái ngói sảnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật26,078m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật58,4744m3
14Vận chuyển phế thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật58,4744m3
15Tháo hệ thống thiết bị điện, ống thoát nước mái, thu dọn, chuẩn bị mặt bằng thi côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10công
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,9549100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,574100m2
18Lưới chống bụi công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật995,494m2
C II. PHẦN CẢI TẠO
1Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,4456m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật877,2088m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật959,5488m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật152,8713m2
5Lát nền bù vị trí nhà vệ sinh gầm cầu thang đã phá dỡ, chân tường paget một số đoạn gạch lát nền kích thước 400x400, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,43m2
6Lợp mái ngói sảnh 75 v/m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2608100m2
7Mài, đánh bóng, gắn, sửa granito bậc cầu thangChương V Yêu cầu về kỹ thuật28,676m2
8Mài, gắn, sửa, đánh bóng granito bậc tam cấpChương V Yêu cầu về kỹ thuật35,501m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhàChương V Yêu cầu về kỹ thuật953,6544m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhàChương V Yêu cầu về kỹ thuật997,6037m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật764,3565m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.718,0109m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.035,6586m2
14Vệ sinh con tiện trang trí khu hành langChương V Yêu cầu về kỹ thuật38,0549m2
15SX lắp dựng lan can cầu thang, tay nắm Inox 304, cao 1,2m,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,84md
16Trụ cầu thang Inox 304Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Vật liệu hoa sắt cửa sổ, ô thoáng thép hộp kẽm vuông 12x12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,84m2
18Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô thoáng:Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,84m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật102,84m2
20Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, khóa cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật35,4912m2
21Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: cửa sổ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, khóa cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật79,872m2
22Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: ô thoáng, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,208m2
23Làm biển tên các phòng mớiChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D III. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 300x400Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần hành langChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Công tắc đơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Công tắc đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 150AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350m
14Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật260m
15Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
16Lắp đặt dây dẫn điện 3x4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện 28x10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện 40x20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
E IV. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHỜ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
4Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95m
5Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện 28x10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện 40x20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95m
F V. THAY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
2Cút uPVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox+ gắn vá vị trí thoát nước máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Đai giữ ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
G VI. LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
H CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
I I. PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường bao hiện trạng đã xuống cấp, nứtChương V Yêu cầu về kỹ thuật35,772m3
J II SAN LẤP SÂN
1Đào vét bùn lẫn hữu cơ, sâu 20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,897100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,053100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,813100m3
K III. XÂY DỰNG TƯỜNG BAO
1Đào móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0544100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.5m, đất cấp I; mật độ 25 cọc/m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,144100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng từ đào móng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,063m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dày 10cm; đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,063m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,054m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân móng, dài 1m, khoảng cách 20m/đoạnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,707100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,853tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,77m3
11Đắp đất cấp trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4956100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,107m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,832m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,375m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật507,096m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,249m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật569,345m2
L IV. TRÁT, SƠN TƯỜNG BAO HIỆN TRẠNG VÀ TƯỜNG BAO TẬN DỤNG SÁT NHÀ DÂN
1Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường bao hiện trạngChương V Yêu cầu về kỹ thuật466,468m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,441m2
3Sơn tường bao không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật502,909m2
M V. XÂY GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
N V.1. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4844100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100; dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,388100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dày 10cm; đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,64m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,072m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật155,2m2
7Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,32m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,871tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,79m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194cái
12Đắp đấtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1611100m3
O V.2. HỐ GA
1Đáo móng hố gaChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dày 10 cm, đá 2x4, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dày 10cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,314m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,03m2
7Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 (PN12.5)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
13Đắp đấtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0311100m3
P VI. XÂY BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dày 10 cm, đá 2x4, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,968m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,465m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,358m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,088m2
6Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81 cây
Q VII. ĐỔ BÊ TÔNG SÂN
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 23cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,092100m3
2Rải nilong chống mất nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.779,531m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 12cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật213,544m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,510m
5Xoa nhẵn mặt sân bằng máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.779,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6988E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->