Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910020-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210875870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 19:01:00 đến ngày 2021-09-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,217,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.634E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên, có hạng mục phụ trợ san lấp, rãnh thoát nước, sân bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.696.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương, còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cong suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cong suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Thượng xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG , địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Tràng - Địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Delta - Địa chỉ: Lô 16 – D5, khu QHĐC Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG , địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Tràng - Địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Tràng - Địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5595100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,09791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,13100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,64100m
5Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,752m3
6Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,75m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1152100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1781100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4206m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3595100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4342tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0312tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5951tấn
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,2424m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,7912m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,276m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0691100m2
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4112m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1693tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3361tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,0901m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6574100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,3219m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6798100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1171tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7911tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2689m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5996100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7064tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5332tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2066tấn
32Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1973100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9205tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,0473m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,8392m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3757m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4625m3
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt235,6688m2
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1346tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1346tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt373,8061m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5975100m2
43Tôn úp nóc khổ rộng b=0.6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,42m
44Ke chống bão khoảng cách 0,3m cái /mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt692cái
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173,5752m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt319,4451m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245,2546m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,368m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt219,7m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt156,3m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt621,255m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt379,814m2
53Đắp đấu cột hành lang, cột gócTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,14m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,844m
56Cắt chữ " Nhà văn hoá thôn Thượng xã An Tràng" bằng gạch men màu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8chữ
57Khung nhôm màu vàng, nền make màu đỏ dán chữ KT 50*600cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m2
58Chữ bằng hợp kim nhôm mạ đồng + lô gô cờ đảng treo trong nhà : ( Đảng cộng sản việt nam quang vinh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2952m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0362100m2
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8916m3
62Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,0228m2
63Mài mũi bậcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,74m
64sản xuất cửa đi, mở 2 cánh bằng nhôm zingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly (đã có bản lề, chốt âm,…)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,253m2
65Cửa sổ mở 2 cánh bằng nhôm xingfa, panoo kính , kính an toàn 2 lớp 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,52m2
66Phụ kiện khoá cửa chính, tay gạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3942tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125,39521m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,52m2
70Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,7731m2
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
74Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
77Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
85Tủ điện tổng toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10hộp
88Đế âm mặt cheTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
89Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cọc
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
91Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
92Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
95Rọ chắc rắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
97Ống nhựa d42 qua dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m
B PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4934100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1645100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6629100m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,473m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,6237m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,3593m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4617tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5622m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,1317m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,4075m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0636m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt535,797m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt597,045m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,248m2
15Đắp đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,48m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,721m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0024100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0256100m2
20Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,288m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0237tấn
22Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6353m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0608100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0124tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0387tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,334m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2189m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2896m2
29Đắp trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,29m2
31Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1531tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,20511m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3m2
34Nilon trải nền sân bê tông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt577,5m2
35Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,75m3
36Kẻ mạch chống nứt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161m
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,30141m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2908100m2
39Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8454m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1465m3
41Mua đất tiêu chuẩn trồng cây bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,03m3
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9441m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,056100m2
44Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,736m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0328m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,88m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,88m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0588100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0888tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,98m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,724m3
53Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1891100m3
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,04241m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0611100m2
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8404m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9626m3
58Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4455m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0239tấn
60Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3362m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3368m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3m3
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m
65Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
67Van phao cho texTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế băng 4 chỗ loại ghế lậtChất liệu gỗ nhóm 3, kích thước 2150x530x926, hoàn thiện sơn Pu chông trầy 3 nước36bộ
2Bàn đầu hội trường 4 chỗKích thước 2150x500x750 chất liệu gỗ tự nhiên, mặt trước hoa văn CNC , sơn Inchem công nghệ Mỹ, 3 lót 1 màu và 2 mờ Pu chống trầy, chống ố vàng, bàn không kính3bộ
3Bục phát biểuChất liệu gỗ sồi Nga, sơn Pu cao cấp kích thước 600x900x13001bộ
4Bục kê tượng BácChất liệu gỗ sồi Nga, sơn Pu cao cấp, kích thước 600*900*13001bộ
5Rèm che tường phía sau và cờ tổ quốc, cờ đảngTheo yêu cầu, mới 100%27,3m2
6Bàn chủ toạ 3 chỗ ngồiKích thước 1800x500x750, chất liệu gỗ tự nhiên, mặt trước hoa văn cắt CNC, sơn Inchem công nghệ Mỹ, hoàn thiện 6 công đoạn: 3 lót Pu, 1 mầu 2 mờ Pu chống trầy chống ố vàng, keo hai thành phần, ABL, nhập khẩu Nhật Bản, bàn không kính1bộ
7Ghế ngồi làm việcChất liệu 03 nan khung gỗ tự nhiên mặt Pu; kích thước 400x400x450 - 10003bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.634E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên, có hạng mục phụ trợ san lấp, rãnh thoát nước, sân bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.696.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường1 1 trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương, còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 1.5Kw2
3 Máy cắt gạch, đá Cong suất ≥ 1,7 KW1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu3
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
6 Máy đầm dùi Cong suất ≥ 1,5kw2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
13 Máy lu Công suất ≥ 09 tấn1
14 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->