Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909816-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 18:43:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.849E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện…- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên ;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã thi công ít nhất ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7T
- Đặc điểm thiết bị 01 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 03 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 03 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBMT và các đoàn thể huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư (ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Lâm Phú Gia Lai + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiểm định và TVXD HXD Gia Lai + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phú Thiện + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế ĐT và XD Phú Thịnh Gia. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Đội Công trình đô thị Huyện Phú Thiện


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 8 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP - THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửamô tả tương ứng trong Chương V9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả tương ứng trong Chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểumô tả tương ứng trong Chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soimô tả tương ứng trong Chương V9bộ
5Phá lớp trát granitô bậc cấpmô tả tương ứng trong Chương V73,443m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả tương ứng trong Chương V51,023m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡmô tả tương ứng trong Chương V7,445m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả tương ứng trong Chương V169,425m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V22,32m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V453,231m2
11Phá lớp vữa trát tường bị bong dộpmô tả tương ứng trong Chương V26,25m2
12Tháo dỡ trần tônmô tả tương ứng trong Chương V27,454m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái, sãnhmô tả tương ứng trong Chương V218,364m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả tương ứng trong Chương V0,741m3
B PHẦN XÂY LẮP - SỬA CHỮA
1Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả tương ứng trong Chương V281,188m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V281,188m2
3Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.0zemmô tả tương ứng trong Chương V4,872100m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả tương ứng trong Chương V252,205m2
5Láng nền sàn sê nô không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V252,205m2
6Vệ sinh lớp rêu bám trên bề mặt thành sê nômô tả tương ứng trong Chương V83,216m2
7Quét nước xi măng 2 nướcmô tả tương ứng trong Chương V83,216m2
8Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600mô tả tương ứng trong Chương V52,3m2
9Đóng trần thạch cao khung chìmmô tả tương ứng trong Chương V28,825m2
10Chỉ trần gỗ Cà chítmô tả tương ứng trong Chương V24,025m
11Lát tam cấp bằng đá hoa cươngmô tả tương ứng trong Chương V73,443m2
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50mô tả tương ứng trong Chương V7,445m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mô tả tương ứng trong Chương V51,023m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mô tả tương ứng trong Chương V169,425m2
15Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 70% định mức)mô tả tương ứng trong Chương V1.429,133m2
16Cạo. vệ sinh bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 60% định mức)mô tả tương ứng trong Chương V2.553,173m2
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,741m3
18Trám vá và trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V120,031m2
19Trám vá và trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V153,909m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàmô tả tương ứng trong Chương V1.434,833m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàmô tả tương ứng trong Chương V2.608,248m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V1.434,833m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V2.608,248m2
24Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính mờ 5lymô tả tương ứng trong Chương V22,08m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả tương ứng trong Chương V22,08m2
26Khóa solexmô tả tương ứng trong Chương V34bộ
27Thay lại chót cửa bằng Inoxmô tả tương ứng trong Chương V57cái
28Gia công cửa sắt, hoa sắtmô tả tương ứng trong Chương V1,488tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V206,88m2
30Lắp dựng hoa sắt cửamô tả tương ứng trong Chương V206,88m2
31Sửa và sơn lại huy hiệu UBMT (công + vật liệu)mô tả tương ứng trong Chương V1cái
32Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,205100m3
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính 30% diện tích sàn)mô tả tương ứng trong Chương V2,851100m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V9,615100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN - THÁO DỠ
1Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampemô tả tương ứng trong Chương V1cái
2Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampemô tả tương ứng trong Chương V3cái
3Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, 16Amô tả tương ứng trong Chương V23cái
4Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampemô tả tương ứng trong Chương V3cái
5Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả tương ứng trong Chương V55bộ
6Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
7Tháo dỡ các loại đèn sát trầnmô tả tương ứng trong Chương V34bộ
8Tháo dỡ các loại đèn compactmô tả tương ứng trong Chương V16bộ
9Tháo dỡ công tắc 1 chiềumô tả tương ứng trong Chương V99cái
10Tháo dỡ công tắc 2 chiềumô tả tương ứng trong Chương V4cái
11Tháo dỡ ổ cắm đôimô tả tương ứng trong Chương V89cái
12Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnmô tả tương ứng trong Chương V6cái
13Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tườngmô tả tương ứng trong Chương V29cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN - CẢI TẠO
1Lắp đặt dây đơn CV16mm2mô tả tương ứng trong Chương V40m
2Lắp đặt dây đơn CV6mm2mô tả tương ứng trong Chương V150m
3Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V500m
4Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V600m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V23cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V3cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả tương ứng trong Chương V51bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
11Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnmô tả tương ứng trong Chương V33bộ
12Lắp đặt các loại đèn led ốp trần cao cấp hình vuông 60x60mô tả tương ứng trong Chương V3bộ
13Lắp đặt các loại đèn tiết kiệm compactmô tả tương ứng trong Chương V16bộ
14Lắp đặt đèn led dowligl D110, 9Wmô tả tương ứng trong Chương V22bộ
15Lắp đặt công tắc 1 chiềumô tả tương ứng trong Chương V100cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiềumô tả tương ứng trong Chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôimô tả tương ứng trong Chương V89cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả tương ứng trong Chương V30cái
19Lắp đặt bảng điện + bảng đếmô tả tương ứng trong Chương V160cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnmô tả tương ứng trong Chương V6cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả tương ứng trong Chương V30cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâymô tả tương ứng trong Chương V10hộp
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả tương ứng trong Chương V350m
24Tắc kê nhựa, đinh vítmô tả tương ứng trong Chương V20
25Băng keo điệnmô tả tương ứng trong Chương V20cuộn
26Hộp điện tổng 300x400x150 (tôn sơn tỉnh điện)mô tả tương ứng trong Chương V1cái
27Hộp điện tầng 300x200x150 (tôn sơn tỉnh điện)mô tả tương ứng trong Chương V2cái
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtmô tả tương ứng trong Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả tương ứng trong Chương V12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấymô tả tương ứng trong Chương V12cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả tương ứng trong Chương V9bộ
5Chân treo tường lavabomô tả tương ứng trong Chương V9cái
6Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấpmô tả tương ứng trong Chương V9bộ
7Lắp đặt gương soimô tả tương ứng trong Chương V9cái
8Lắp đặt kệ kínhmô tả tương ứng trong Chương V9cái
9Lắp đặt chậu tiểu nammô tả tương ứng trong Chương V6bộ
10Van xả + bộ xả tiểu nammô tả tương ứng trong Chương V6bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả tương ứng trong Chương V6bộ
12Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmmô tả tương ứng trong Chương V18cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả tương ứng trong Chương V0,36100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmmô tả tương ứng trong Chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả tương ứng trong Chương V0,84100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmmô tả tương ứng trong Chương V0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả tương ứng trong Chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmmô tả tương ứng trong Chương V0,4100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmmô tả tương ứng trong Chương V9cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả tương ứng trong Chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmmô tả tương ứng trong Chương V23cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmmô tả tương ứng trong Chương V15cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmmô tả tương ứng trong Chương V15cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmmô tả tương ứng trong Chương V30cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmmô tả tương ứng trong Chương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả tương ứng trong Chương V23cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmô tả tương ứng trong Chương V27cái
29Lắp đặt van 60mô tả tương ứng trong Chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.849E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện…- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên ;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã thi công ít nhất ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 người có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)11
5 Công nhân trên công trường 15 - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7T 01 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
2 Máy cắt gạch đá 03 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
3 Máy cắt uốn cốt thép 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
4 Máy mài 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
5 Máy hàn 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít 02 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
8 Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) 03 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->