Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 18:43:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.849E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện…- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.368.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên ;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã thi công ít nhất ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBMT và các đoàn thể huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư (ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 8 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Phá lớp trát granitô bậc cấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 73,443 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả tương ứng trong Chương V | 51,023 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,445 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 169,425 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 453,231 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường bị bong dộp | mô tả tương ứng trong Chương V | 26,25 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tôn | mô tả tương ứng trong Chương V | 27,454 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái, sãnh | mô tả tương ứng trong Chương V | 218,364 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,741 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP - SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả tương ứng trong Chương V | 281,188 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 281,188 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.0zem | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,872 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tương ứng trong Chương V | 252,205 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn sê nô không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 252,205 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp rêu bám trên bề mặt thành sê nô | mô tả tương ứng trong Chương V | 83,216 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả tương ứng trong Chương V | 83,216 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 52,3 | m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao khung chìm | mô tả tương ứng trong Chương V | 28,825 | m2 |
| 10 | Chỉ trần gỗ Cà chít | mô tả tương ứng trong Chương V | 24,025 | m |
| 11 | Lát tam cấp bằng đá hoa cương | mô tả tương ứng trong Chương V | 73,443 | m2 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,445 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | mô tả tương ứng trong Chương V | 51,023 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 169,425 | m2 |
| 15 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 70% định mức) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.429,133 | m2 |
| 16 | Cạo. vệ sinh bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 60% định mức) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.553,173 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,741 | m3 |
| 18 | Trám vá và trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 120,031 | m2 |
| 19 | Trám vá và trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 153,909 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.434,833 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.608,248 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.434,833 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.608,248 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính mờ 5ly | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,08 | m2 |
| 26 | Khóa solex | mô tả tương ứng trong Chương V | 34 | bộ |
| 27 | Thay lại chót cửa bằng Inox | mô tả tương ứng trong Chương V | 57 | cái |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,488 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 206,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả tương ứng trong Chương V | 206,88 | m2 |
| 31 | Sửa và sơn lại huy hiệu UBMT (công + vật liệu) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 32 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính 30% diện tích sàn) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,851 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 9,615 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, 16A | mô tả tương ứng trong Chương V | 23 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 55 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn sát trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 34 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn compact | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ công tắc 1 chiều | mô tả tương ứng trong Chương V | 99 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tắc 2 chiều | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | mô tả tương ứng trong Chương V | 89 | cái |
| 12 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 29 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV16mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV6mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 51 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần cao cấp hình vuông 60x60 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn tiết kiệm compact | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led dowligl D110, 9W | mô tả tương ứng trong Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả tương ứng trong Chương V | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả tương ứng trong Chương V | 89 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả tương ứng trong Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện + bảng đế | mô tả tương ứng trong Chương V | 160 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 350 | m |
| 24 | Tắc kê nhựa, đinh vít | mô tả tương ứng trong Chương V | 20 | bì |
| 25 | Băng keo điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 20 | cuộn |
| 26 | Hộp điện tổng 300x400x150 (tôn sơn tỉnh điện) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp điện tầng 300x200x150 (tôn sơn tỉnh điện) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Chân treo tường lavabo | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 6 | Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Van xả + bộ xả tiểu nam | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 60 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.849E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện…- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.368.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên ;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã thi công ít nhất ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 01 người có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 15 | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7T | 01 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 03 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 4 | Máy mài | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 5 | Máy hàn | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | 01 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít | 02 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 8 | Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) | 03 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi