Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (3.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 18:42:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,192,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09757688E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Thuận Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (3.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI 13 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,2383 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 26,3507 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,9949 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 98,3425 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,5615 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,638 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,0264 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,4298 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,578 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5453 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4797 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 293,42 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt KT:300x300mm | Chương V của E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 26 | Lát gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,915 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,64 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 31 | Ốp đá da chân tường | Chương V của E-HSMT | 39,4258 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch Norco KT: 70x240 thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3,3142 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,3142 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,164 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,8845 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,3728 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3201 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,2264 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,6257 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9811 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7917 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4169 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3154 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6167 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,84 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 145,3272 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 255,4616 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,4 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 306,2 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 193,1536 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 193,1536 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 365,0416 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 365,0416 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,2888 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 53,7833 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,2424 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 66 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 346,64 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch viền vào tường bằng gạch Ceramic KT: 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 18,43 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 574,06 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,315 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 395,63 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 168,035 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,035 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 395,63 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,4888 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2ly, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 57,34 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung sắt kéo 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2ly, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 77,06 | m2 |
| 81 | Tay vịn inox D34 dày 1.4ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 82 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 89,8216 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 89,8216 | m2 |
| 84 | Trần tole lạnh dày 3 zem | Chương V của E-HSMT | 179,12 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hình STK | Chương V của E-HSMT | 1,6139 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Chương V của E-HSMT | 3,206 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa poly dày 10ly | Chương V của E-HSMT | 0,3996 | 100m2 |
| 88 | Đèn LED TUBE đôi bóng nhôm nhựa 1.2M 18Wx2/T8 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 89 | Đèn LED TUBE đôi bóng nhôm nhựa 0.6M 10Wx1/T8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm² | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây CV 1x10,0mm² | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ16-Þ20 luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Chương V của E-HSMT | 44 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 105 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Chương V của E-HSMT | 10 | bịch |
| 106 | Lắp đặt Hộp phân dây 110x110x50 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 107 | Tủ điện vỏ kim loại 2 - 4 Modul âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Sứ cách điện + Bát treo | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 109 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 112 | Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Chương V của E-HSMT | 6 | bịch |
| 114 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,896 | m3 |
| 115 | Gia công Kim thu sét Rp=30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Kéo rải Cáp thoát sét M60 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 118 | Kéo rải Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 122 | Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ21 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Cáp căng trụ đỡ dày 3ly | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 124 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 125 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5M | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m |
| 126 | Sứ + Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ76 dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ27 dày 1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Co nhựa Þ76 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác Inox đường kính 76 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 132 | Móc inox cố định đường kính 76 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 133 | Đinh vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | bịch |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối uPVC Þ114 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối uPVC Þ 60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Phểu thu Inox KT: 150x150x60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đinh vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 6 | bịch |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thùng đựng rác nhựa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái, |
| 14 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khay đựng xà bông Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn rửa Inox 304 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,869 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ27 dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Nối uPVC Þ34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối uPVC Þ27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ34 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ27 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 (Khóa nhánh, khóa lên bồn, khóa xả, van 1 chiều…) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tăm bô | Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Phao ngắt tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 18,4533 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,1208 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,349 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 69,03 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 17,9544 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 126,37 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 170,375 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 32,86 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 39 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Chương V của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V của E-HSMT | 0,5679 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,6644 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2639 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 44 | Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5zem | Chương V của E-HSMT | 69,03 | 1m2 |
| 45 | Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, trần khung sắt 30x30x1.2, a=800mm (02 lớp) (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 61,98 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,9544 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 17,9544 | 1m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,3771 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 50 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,99 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm nền bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 77,53 | 1m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 3,95 | 1m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 264,643 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,22 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 199,423 | 1m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,34 | 1m2 |
| 60 | Chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Tay nắm Inox | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Gia công máng thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,4688 | 1m2 |
| 64 | Lợp máng bằng tole dày 5zem | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1m2 |
| 65 | Vệ sinh kính, dán đề can (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ90 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ16-Þ20 luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 80 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 81 | Đinh vít, tắc kê các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | bịch |
| 82 | Lắp đặt hộp + mặt phân dây 110x110x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 2-4 Modul âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 59,91 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 28,4072 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic KT: 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 8,226 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 157,54 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 163,18 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 59,3188 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lấy 80% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 35,312 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 100 | Hút hầm cầu hầm tự hoại nhà vệ sinh hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V của E-HSMT | 0,8664 | 100m2 |
| 102 | Lợp thay thế mái tole kẽ sóng vuông dày 4,5 zem | Chương V của E-HSMT | 87,6 | 1m2 |
| 103 | Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, trần khung sắt 30x30x1.2, a=800mm (02 lớp) (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 59,91 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,4072 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 28,4072 | 1m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,546 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT: 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 1m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT: 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 7,23 | 1m2 |
| 111 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 96,25 | 1m2 |
| 112 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 6,07 | 1m2 |
| 113 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 284,2888 | 1m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,56 | 1m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 202,7288 | 1m2 |
| 116 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,312 | 1m2 |
| 117 | Chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Tay nắm Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Vệ sinh kính, dán đề can (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 11,224 | m2 |
| 120 | Vệ sinh ô thông gió nhà vệ sinh, hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 121 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt Dây CV 1x4,0mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 134 | Lắp đặt Đế + mặt nạ MCB | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 135 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 136 | Đinh vít, tắc kê các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | bịch |
| 137 | Lắp đặt Hộp + mặt phân dây 110x110x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện 2-4 modul âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt phễu thu inox KT: 150x150 - Þ60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Xí bệt có két nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng Þ27 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Khay đựng xà bông Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Thùng đựng rác nhựa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt lavabo + gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,625 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Lấy 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 61,296 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 382,123 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 80,976 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: (4,5x9x19) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,1196 | m3 |
| 15 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100kg |
| 19 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 11,064 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NORCO KT: 70x240mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,864 | m2 |
| 23 | Bộ chữ INOX mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,296 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 463,099 | 1m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,3856 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,68 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4041 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,3384 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,7584 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,8816 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,4 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 22,8816 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,386 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,5515 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 74,57 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống fi 114 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống fi 90 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống fi 60 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống fi 34 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xí bệt có két nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện, vòi + Gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đinh vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 3 | bịch |
| 20 | Cầu chắn rác fi 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Tăm bo (cao su non) | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 26 | Van phao bồn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x12W (Þ120) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 32 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | bịch |
| 33 | Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây đơn 2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện vỏ kim loại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 18,4487 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,3478 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5663 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,6087 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,1084 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0887 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7927 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,9751 | m2 |
| 54 | Nắp đậy bằng tole dày 4zem kết hợp LA 30x3 hàn làm khung | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,4938 | m2 |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 14 | GCLD Bu lông M12 - L=500 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tắc kê nở Þ10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,8491 | m2 |
| 17 | Lợp mái Tôn mái Tole kẽm sóng vuông dày 4.5 zem | Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 18 | Lợp máng bằng Tôn mái Tole kẽm sóng vuông dày 5.0 zem | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa Upvc Þ76 - 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co lơi Upvc Þ76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác Þ76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Móc inox cố định - Þ76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đinh vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09757688E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi