Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 18:07:00 đến ngày 2021-09-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,180,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc khối Đảng, Đoàn thể và khuôn viên UBND xã Đồng Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XÂY MỚI | |||
| B | Ép cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,1892 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,988 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,6338 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,5937 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,3321 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,3321 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 8,9 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,37 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 148 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 1,184 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8463 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,1582 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 106,2162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,847 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,8244 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 14,826 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,6619 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,1559 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông đến công trường | Chương V | 0,2216 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,358 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9404 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0676 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,205 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0623 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,1388 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,17 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3526 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,4937 | 100m3 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,7346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,201 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1291 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0411 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5339 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,72 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5349 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7052 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4949 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,3939 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3627 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,1895 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,0585 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,0523 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,4134 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7665 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6585 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,1695 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,0131 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông đến công trường | Chương V | 0,8602 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 86,0152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,498 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,0004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1437 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,4388 | m3 |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,4171 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 167,8975 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung cột liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 23,0277 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 868,0874 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 654,382 | m2 |
| 6 | Trát hẻm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,2408 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,08 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,44 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,177 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,2344 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 441,3164 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,7305 | m2 |
| 13 | Trần tôn 3 lớp chống ẩm | Chương V | 34,287 | m2 |
| 14 | Chống thấm nền khu vệ sinh (Vén thành 30cm) | Chương V | 63,903 | m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống thoát nước khu vệ sinh | Chương V | 16 | cổ |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 (mm) vân đá màu nâu kết hợp màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,696 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceremic chống trơn, kích thước gạch 300*300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,287 | m2 |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh - vách compact dày 12mm | Chương V | 22,563 | m2 |
| 19 | Chân vách | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Tay nắm | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Móc inox | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Ke | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Bản lề | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 14,949 | m3 |
| 26 | Lát nền bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8686 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600*600 (mm), vữa XM mác 75 | Chương V | 390,8898 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceremic chống trơn, kích thước gạch 300*300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,9254 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 10cm, gạch Ceramic, kích thước gạch 600*600 (mm) | Chương V | 31,86 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 217,8896 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,5922 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,95 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,95 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 169,622 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.140,6637 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 660,5508 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 484,76 | m2 |
| 39 | Tay vịn hành lang bằng inox 304 D76 | Chương V | 25,58 | md |
| 40 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,4952 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,3003 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,2092 | m2 |
| 43 | Lan can cầu thang | Chương V | 18,55 | m |
| 44 | Thang sắt lên mái | Chương V | 1 | gói |
| 45 | Cửa thăm mái bằng khung thép hộp bịt tôn, kích thước: 900*900 (mm) | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Vách kính cố định: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 86,32 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất 1 cánh: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,68 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 36 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,36 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay 1 cánh: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,06 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,8494 | 100m2 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn máng 600x1200, chóa phản quang, bóng Led 3x36W lắp âm trần, ánh sáng trắng | Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần D220, 18W | Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp tường - 12W | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm công tắc) | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Chương V | 73 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 100A-2P-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 50A-2P-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 40A-2P-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Đế âm | Chương V | 98 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x50 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 580 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 mm2 (Dây nối đất) | Chương V | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 mm2 (Dây nối đất) | Chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 (Dây nối đất) | Chương V | 580 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 180 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 930 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 500x300x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 500x300x150mm | Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 300x200x150mm | Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 300x200x150mm | Chương V | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ chứ thiết bị thông tin (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 14 | máy |
| 31 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Chương V | 3 | máy |
| 32 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Chương V | 11 | máy |
| 33 | Phụ kiến lắp đặt điều hòa | Chương V | 14 | máy |
| 34 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D34 | Chương V | 25 | m |
| 35 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 | Chương V | 12 | m |
| 36 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Vật tư phụ+phụ kiện đi kèm ( băng dính, dây thít, đầu cốt , đầu chụp ….) | Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16; L=800 | Chương V | 14 | cái |
| 41 | Đóng cọc chống sét thép D16; L=2400 | Chương V | 12 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫn sét D25 | Chương V | 100 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 25*3 (mm) | Chương V | 100 | m |
| 45 | Thép tiếp địa d16 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Giá đỡ dây D10; L=150mm | Chương V | 60 | cái |
| 47 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cá |
| 48 | Buloong đai ốc | Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V | 30 | bộ |
| 50 | Vật tư phụ + phụ kiện | Chương V | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt Moden dữ liệu | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt switch 08 Ports | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ phát wifi | Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Cáp mạng Cat6 4pair | Chương V | 75 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 75 | m |
| 56 | Măng xông trơn nối ống D20 | Chương V | 25 | cái |
| 57 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| H | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi, kích thước: 1.200*1.050 (mm) | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 80mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa DN80 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR DN50 PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR DN40 PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR DN32 PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR DN25 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR DN20 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 | Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Răc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nút bịt PPR-D20 | Chương V | 19 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D110 PN8 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 PN8 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 PN8 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D48 PN8 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 PN8 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Y uPVC D110/110 | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Y uPVC D90/90 | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 55 | cái |
| 9 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Chếch uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Chếch uPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Cút uPVC D48 | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Cút uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Côn thu D110/90 | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Côn thu D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D110/48 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn thu D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu D90/42 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Măng sông uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 20 | Măng sông uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Măng sông uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa u.PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa u.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa u.PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa u.PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Si phông D90 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Keo gắn ống | Chương V | 20 | tuýp |
| 28 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | lô |
| K | NHÀ CẢI TẠO | |||
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,0158 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 1,3727 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 77,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 158,4 | m |
| 5 | Tháo Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 6,21 | m2 |
| 6 | Tháo lan can sắt | Chương V | 47,448 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 103,32 | m |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 0,68 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 15,3483 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 19,5955 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 58,6281 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 885,03 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 319,189 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V | 568,641 | m2 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V | 1,4609 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 1,4609 | 100m3 |
| M | Cải tạo | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 7,139 | m2 |
| 2 | Keo ramset cấy thép Ramset Epcon G5 650ml | Chương V | 16 | hộp |
| 3 | Súng bơm keo Ramset | Chương V | 3 | cây |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3622 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1321 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,9113 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0452 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1311 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1587 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7197 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,891 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 39,5984 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 42,9124 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,5778 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,1104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 885,03 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 389,0379 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,4 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 482,4064 | m2 |
| 24 | Diện tích tường trong phòng làm việc | Chương V | 964,8128 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 213,934 | m2 |
| 26 | Diện tích dầm, trần trong phòng làm việc | Chương V | 427,868 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 964,8128 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.162,2083 | m2 |
| 29 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 365,6882 | m2 |
| 30 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 427,868 | m2 |
| 31 | Lát nền ceramic kích thước 600x600mm | Chương V | 588,7226 | m2 |
| 32 | Bộ chữ " HĐND-UBND XÃ ĐỒNG TRUNG" | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 281,67 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lan can inox | Chương V | 36,36 | m |
| 35 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 77,76 | m2 |
| 36 | Lặp đặt vách kính, khung nhôm | Chương V | 108,993 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 23,546 | m2 |
| 38 | Chống thấm cổ ống thoát nước khu sàn mái | Chương V | 8 | cổ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 141 | cái |
| 40 | lợp mái tôn | Chương V | 209,7144 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 209,7144 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,1375 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống uPVC D110 PN8 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D90 PN8 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 48 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 33 | cái |
| 49 | Côn thu D110/90 | Chương V | 11 | cái |
| 50 | Y uPVC D110/110 | Chương V | 11 | cái |
| 51 | Măng sông uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 11 | cái |
| 53 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 24 | cái |
| 54 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa | Chương V | 24 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 24 | máy |
| 56 | Phụ kiến lắp đặt điều hòa | Chương V | 24 | máy |
| 57 | Vật tư phụ+phụ kiện đi kèm ( băng dính, dây thít, đầu cốt , đầu chụp ….) | Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 50 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi