Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909965-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 18:07:00 đến ngày 2021-09-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,180,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc khối Đảng, Đoàn thể và khuôn viên UBND xã Đồng Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung , địa chỉ: Xã Đồng Trung - Huyện Thanh Thủy
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng (Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 376, đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Hạ Tầng huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung , địa chỉ: Xã Đồng Trung - Huyện Thanh Thủy
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XÂY MỚI
B Ép cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V36,1892m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,988tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,6338tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,5937100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,3321tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,3321tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V8,9100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,37100m
9Cọc dẫnChương V1cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V148mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,184m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8463100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,1582m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V106,2162m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,02100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,847100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,8244m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V14,826m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,6619m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Chương V22,1559m3
10Vận chuyển vữa bê tông đến công trườngChương V0,2216100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,358tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9404tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0676tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,205tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0623tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,1388tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,17m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,3526100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,4937100m3
D Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1494100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,7346m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0108100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,201m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,1291tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,0411tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,5339m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,72m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V3,5349m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0373100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,7052m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0293100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,063tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4949m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V8cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,1047100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,082100m3
E Phần thân
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,3939100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3627tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,1895tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,0585m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,0523100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V4,4134100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7665tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6585tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,1695tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,0131tấn
11Vận chuyển vữa bê tông đến công trườngChương V0,8602100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V86,0152m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2872100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,498tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,0004m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2424100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1437tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,4388m3
F Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,4171m3
2Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V167,8975m3
3Xây gạch không nung cột liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V23,0277m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V868,0874m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V654,382m2
6Trát hẻm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V114,2408m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V13,08m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V116,44m
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V138,177m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V219,2344m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V441,3164m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,7305m2
13Trần tôn 3 lớp chống ẩmChương V34,287m2
14Chống thấm nền khu vệ sinh (Vén thành 30cm)Chương V63,903m2
15Chống thấm cổ ống thoát nước khu vệ sinhChương V16cổ
16Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 (mm) vân đá màu nâu kết hợp màu vàng, vữa XM mác 75Chương V146,696m2
17Lát nền, sàn bằng gạch ceremic chống trơn, kích thước gạch 300*300 mm, vữa XM mác 75Chương V34,287m2
18Vách ngăn vệ sinh - vách compact dày 12mmChương V22,563m2
19Chân váchChương V24cái
20Tay nắmChương V12cái
21Móc inoxChương V12cái
22KeChương V12cái
23Bản lềChương V12bộ
24Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,897100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V14,949m3
26Lát nền bằng đá Granite, vữa XM mác 75Chương V8,8686m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600*600 (mm), vữa XM mác 75Chương V390,8898m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceremic chống trơn, kích thước gạch 300*300 mm, vữa XM mác 75Chương V13,9254m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường cao 10cm, gạch Ceramic, kích thước gạch 600*600 (mm)Chương V31,86m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V217,8896m2
31Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V28,5922m2
32Gia công xà gồ thépChương V0,95tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,95tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,8100m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V169,622m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.140,6637m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V660,5508m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V484,76m2
39Tay vịn hành lang bằng inox 304 D76Chương V25,58md
40Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,4952m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,3003m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V44,2092m2
43Lan can cầu thangChương V18,55m
44Thang sắt lên máiChương V1gói
45Cửa thăm mái bằng khung thép hộp bịt tôn, kích thước: 900*900 (mm)Chương V1cái
46Vách kính cố định: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmChương V86,32m2
47Cửa sổ mở hất 1 cánh: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộChương V30,68m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộChương V36m2
49Cửa đi 2 cánh: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộChương V45,36m2
50Cửa đi mở quay 1 cánh: Hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly. Phụ kiện đồng bộChương V13,06m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,8494100m2
G Cấp điện
1Đèn máng 600x1200, chóa phản quang, bóng Led 3x36W lắp âm trần, ánh sáng trắngChương V28bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần D220, 18WChương V30bộ
3Lắp đặt đèn ốp tường - 12WChương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm công tắc)Chương V14cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V6cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AChương V17cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10AChương V4cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10AChương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16AChương V73cái
10Lắp đặt MCCB 100A-2P-18KAChương V1cái
11Lắp đặt MCB 50A-2P-10KAChương V4cái
12Lắp đặt MCB 40A-2P-10KAChương V1cái
13Lắp đặt MCB 20A-1P-6KAChương V13cái
14Đế âmChương V98hộp
15Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x50 mm2Chương V30m
16Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x16 mm2Chương V180m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V580m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V350m
19Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 mm2 (Dây nối đất)Chương V7m
20Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 mm2 (Dây nối đất)Chương V180m
21Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 (Dây nối đất)Chương V580m
22Ống nhựa cứng PVC D32Chương V180m
23Ống nhựa cứng PVC D25Chương V930m
24Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V0,3100m
25Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 500x300x150mmChương V1hộp
26Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 500x300x150mmChương V1tủ
27Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 300x200x150mmChương V2hộp
28Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại kích thước 300x200x150mmChương V2tủ
29Lắp đặt tủ chứ thiết bị thông tin (trọn bộ)Chương V1bộ
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V14máy
31Điều hòa treo tường 18000 BTUChương V3máy
32Điều hòa treo tường 12000 BTUChương V11máy
33Phụ kiến lắp đặt điều hòaChương V14máy
34Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D34Chương V25m
35Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27Chương V12m
36Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21Chương V30m
37Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,5100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V0,5100m
39Vật tư phụ+phụ kiện đi kèm ( băng dính, dây thít, đầu cốt , đầu chụp ….)Chương V1
40Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16; L=800Chương V14cái
41Đóng cọc chống sét thép D16; L=2400Chương V12cọc
42Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V100m
43Lắp đặt ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫn sét D25Chương V100m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 25*3 (mm)Chương V100m
45Thép tiếp địa d16Chương V30m
46Giá đỡ dây D10; L=150mmChương V60cái
47Kẹp kiểm traChương V2
48Buloong đai ốcChương V10bộ
49Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V30bộ
50Vật tư phụ + phụ kiệnChương V1
51Lắp đặt Moden dữ liệuChương V1bộ
52Lắp đặt switch 08 PortsChương V1bộ
53Bộ phát wifiChương V6bộ
54Cáp mạng Cat6 4pairChương V75m
55Ống nhựa cứng PVC D20Chương V75m
56Măng xông trơn nối ống D20Chương V25cái
57Vật tư phụChương V1
H Cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V7cái
3Lắp đặt chậu LavaboChương V8bộ
4Lắp đặt vòi LavaboChương V8bộ
5Lắp đặt gương soi, kích thước: 1.200*1.050 (mm)Chương V8cái
6Lắp đặt giá treo khănChương V8cái
7Lắp đặt móc treoChương V8cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V7cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
10Lắp đặt van xả tiểu namChương V4bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 80mmChương V6cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmChương V1cái
13Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa DN80Chương V5cái
14Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmChương V1cái
15Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 25mmChương V7cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
I Cấp nước
1Ống cấp nước lạnh PPR DN50 PN10Chương V0,04100m
2Ống cấp nước lạnh PPR DN40 PN10Chương V0,08100m
3Ống cấp nước lạnh PPR DN32 PN10Chương V0,16100m
4Ống cấp nước lạnh PPR DN25 PN10Chương V0,4100m
5Ống cấp nước lạnh PPR DN20 PN10Chương V0,12100m
6Lắp đặt Cút PPR D50Chương V3cái
7Lắp đặt Cút PPR D40Chương V1cái
8Cút PPR D32Chương V2cái
9Lắp đặt Cút PPR D25Chương V15cái
10Lắp đặt Cút PPR D20Chương V10cái
11Lắp đặt Cút PPR ren trong D20Chương V19cái
12Lắp đặt Tê PPR D25Chương V4cái
13Lắp đặt Tê PPR D40/25Chương V2cái
14Lắp đặt Tê PPR D32/25Chương V1cái
15Lắp đặt Tê PPR D25/20Chương V9cái
16Lắp đặt Côn PPR D50/40Chương V1cái
17Lắp đặt Côn PPR D40/32Chương V1cái
18Lắp đặt Côn PPR D32/25Chương V1cái
19Lắp đặt Côn PPR D25/20Chương V10cái
20Lắp đặt Răc co PPR D50Chương V1cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V1cái
22Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V3cái
23Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V9cái
24Lắp đặt Măng sông PPR D20Chương V2cái
25Lắp đặt Nút bịt PPR-D20Chương V19cái
26Vật tư phụChương V1
J Thoát nước
1Ống uPVC D110 PN8Chương V1,24100m
2Ống uPVC D90 PN8Chương V0,4100m
3Ống uPVC D60 PN8Chương V0,2100m
4Ống uPVC D48 PN8Chương V0,08100m
5Ống uPVC D42 PN8Chương V0,08100m
6Y uPVC D110/110Chương V24cái
7Y uPVC D90/90Chương V18cái
8Chếch uPVC D110Chương V55cái
9Chếch uPVC D90Chương V20cái
10Chếch uPVC D48Chương V8cái
11Chếch uPVC D42Chương V16cái
12Cút uPVC D48Chương V16cái
13Cút uPVC D42Chương V24cái
14Côn thu D110/90Chương V9cái
15Côn thu D110/60Chương V1cái
16Côn thu D110/48Chương V4cái
17Côn thu D90/60Chương V1cái
18Côn thu D90/42Chương V8cái
19Măng sông uPVC D110Chương V30cái
20Măng sông uPVC D90Chương V9cái
21Măng sông uPVC D60Chương V4cái
22Nút bịt nhựa u.PVC D110Chương V12cái
23Nút bịt nhựa u.PVC D90Chương V20cái
24Nút bịt nhựa u.PVC D48Chương V4cái
25Nút bịt nhựa u.PVC D42Chương V8cái
26Si phông D90Chương V6cái
27Keo gắn ốngChương V20tuýp
28Vật liệu phụChương V1
K NHÀ CẢI TẠO
L Phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônChương V3,0158100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V1,3727tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V77,76m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V158,4m
5Tháo Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V6,21m2
6Tháo lan can sắtChương V47,448m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V103,32m
8Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V0,68m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V15,3483m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V19,5955m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V58,6281m3
12Phá lớp vữa trát tườngChương V885,03m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V319,189m2
14Phá dỡ nền gạch xi măngChương V568,641m2
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V1,4609100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,4609100m3
M Cải tạo
1Đục nhám mặt bê tôngChương V7,139m2
2Keo ramset cấy thép Ramset Epcon G5 650mlChương V16hộp
3Súng bơm keo RamsetChương V3cây
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3622m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5134m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0321100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1321tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,9113m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1909100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0452tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1311tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,1587m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,7197100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,891tấn
16Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V39,5984m3
17Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V42,9124m3
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V264,5778m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V101,1104m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V885,03m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V389,0379m2
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V177,4m
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V482,4064m2
24Diện tích tường trong phòng làm việcChương V964,8128m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V213,934m2
26Diện tích dầm, trần trong phòng làm việcChương V427,868m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V964,8128m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.162,2083m2
29Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V365,6882m2
30Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V427,868m2
31Lát nền ceramic kích thước 600x600mmChương V588,7226m2
32Bộ chữ " HĐND-UBND XÃ ĐỒNG TRUNG"Chương V1bộ
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V281,67m2
34Lắp đặt lan can inoxChương V36,36m
35Lắp đặt cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6.38mmChương V77,76m2
36Lặp đặt vách kính, khung nhômChương V108,993m2
37Quét dung dịch chống thấm máiChương V23,546m2
38Chống thấm cổ ống thoát nước khu sàn máiChương V8cổ
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V141cái
40lợp mái tônChương V209,7144m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V209,7144m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,1375100m2
43Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa DN80Chương V8cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmChương V1cái
45Ống uPVC D110 PN8Chương V1,24100m
46Ống uPVC D90 PN8Chương V0,08100m
47Chếch uPVC D110Chương V22cái
48Chếch uPVC D90Chương V33cái
49Côn thu D110/90Chương V11cái
50Y uPVC D110/110Chương V11cái
51Măng sông uPVC D110Chương V30cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V11cái
53Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V24cái
54Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaChương V24máy
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V24máy
56Phụ kiến lắp đặt điều hòaChương V24máy
57Vật tư phụ+phụ kiện đi kèm ( băng dính, dây thít, đầu cốt , đầu chụp ….)Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 50 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->