Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 18:05:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,187,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77256E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trìnhĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi côngĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầuBao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông, công suất tối thiểu 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài, công suất tối thiểu 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội công trình cải tạo, sửa chữa Nhà Công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần – Bộ Công an
Số 80 Trần QUốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
0692347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575, Fax: ………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347823 Fax: ……………... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khu bếp | |||
| 1 | Công tác thu dọn, tháo dỡ, vận chuyển ra bãi tập kết chậu rửa, giá bát,, tủ bếp, bàn bếp, bàn inox khu bếp lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,2806 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,4921 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,2806 | m2 |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,3281 | 10m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,4921 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (lớp tôn nền, tạo độ dốc) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,2806 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,2806 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 1.7m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,0365 | m2 |
| 10 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179,5705 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179,5705 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,7795 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,7284 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,7284 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính, 4 cánh trượt, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp ăn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ống gió inox bếp ăn 400x500, đã bao gồm vật tư phụ nẹp ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Đục tường để tạo rãnh đặt đường ống dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Cáp 2x6mm2- nguồn cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 33 | Tháo dỡ trần đấu nối cáp- nguồn điện cho khu bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,3333 | m2 |
| 34 | Cáp (3x10+1x6)mm2- nguồn cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 35 | Ống gen hộp 60x40mm- từ tủ điện tổng đến tủ điện 1 và tủ điện 2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 36 | Ống gen luồn dây âm tường, âm trần, đường kính D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 37 | Bộ chia dây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75-Trát phần đục tường đặt đường ống dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 39 | Aptomat 1P-16A-4.5kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Aptomat 1P-20A-4.5kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1P-32A-6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Aptomat 1P-40A-6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Aptomat 2P-63A-10kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Aptomat 3P-80A-22kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Vỏ tủ điện nhỏ, kích thước 300x200x150mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Vỏ tủ điện tổng, kích thước 300x500x150mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ toàn bộ đường cấp nước cũ hiện trạng (đường ống nhiệt cấp nước cho chậu rửa tay, tiểu treo, bồn cầu 2 nhà vệ sinh nam, nữ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 48 | Ống cấp nước lạnh PPR đường kính ống 25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 49 | Ống cấp nước nóng PPR đường kính ống 25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Tê PPR D=25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Côn PPR D=25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Đai ôm giữ ống D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 55 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4875 | m3 |
| 57 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 58 | Đào đường ốp thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,756 | m3 |
| 59 | Ống PVC D=90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 60 | Ống PVC D=60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Côn thu D60/90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Chếch PVC D=90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt XiFong chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Ga thu sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4444 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4875 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3478 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,478 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 78 | Thép hộp 25x50x2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 82 | Lợp tôn che mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 86 | Đấu nối lại đường ống ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 87 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,1192 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,812 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,6848 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,632 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 92 | Thép V25x25x2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | kg |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 96 | Thi công tấm Alu xử lý mái che hội trường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 97 | Vệ sinh, bơm keo silicon liên kết giữa tấm alu và mái sảnh, liên kết giữa tấm alu và tường (vị trí lắp đặt tấm alu mới) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,6 | m |
| 98 | Vệ sinh, bơm keo chống thấm mái alu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Thông tắc xí bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 101 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1m |
| 102 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 103 | Đào xúc đất bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 106 | Ống PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 107 | Cút PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Tháo dỡ và Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,5484 | tấn |
| 110 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,0147 | m3 |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,0147 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,0147 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,0147 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,0147 | m3 |
| 115 | Vận chuyển hệ thống điện hiện trạng, toàn bộ đường cấp nước cũ hiện trạng (đường ống nhiệt cấp nước cho chậu rửa tay, tiểu treo, bồn cầu 2 nhà vệ sinh nam, nữ) ra bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 116 | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| B | Cải tạo khu WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem-gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,5661 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,5661 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 115,0923 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80,8604 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt hút mùi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9525 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,5661 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khu WC hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 17 | Chống thấm cổ ống thoát sàn, cổ ống bồn cầu (đục vệ sinh quanh cổ ống, quấn băng trương nở, rót vữa không co ngót xung quanh cổ ống) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cổ |
| 18 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,6157 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,6157 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75(lớp tôn nền bảo vệ chống thấm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,6157 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,1336 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 195,9527 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,5661 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh hất hệ nhôm kính , kính dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,22 | m2 |
| 37 | Vách ngăn tiểu nam 450x1200mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 46 | Ống gen D20 luồn dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Aptomat 1P-16A-4.5kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Aptomat 1P-20A-6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Aptomat 2P-32A-6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Hộp chứa aptomat 3-6modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 51 | Ống PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 52 | Van khóa D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 54 | Tê PPR ren trong D25/D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Zắc co PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Ống PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Cút PPR ren trong D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Zắc co PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Nơ inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Kép inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 63 | Tê inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 65 | Ống PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 66 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 67 | Ống PVC đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống PVC đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống PVC đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 70 | Cút PVC đường kính 42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 71 | Cút PVC đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Cút PVC đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Cút PVC đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Chếch PVC đường kính 42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 75 | Chếch PVC đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Chếch PVC đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Chếch PVC đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Y thu D90/90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Y thu D110/110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Bạc chuyển PVC D90/60 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 81 | Bạc chuyển PVC D60/42 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 84 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,0234 | tấn |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,0628 | m3 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ cửa đi, ô thoáng nhôm kính, phụ kiện và thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,0628 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,0628 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,0628 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,0628 | m3 |
| 91 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77256E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi côngĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | Công nhân tham gia thi công gói thầuBao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T | tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông, công suất tối thiểu 1,5kW | công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW | công suất tối thiểu 0,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kW | công suất tối thiểu 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy mài, công suất tối thiểu 1kW | suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi