Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909914-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210909871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 18:05:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 924,187,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77256E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trìnhĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi côngĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầuBao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông, công suất tối thiểu 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài, công suất tối thiểu 1kW
- Đặc điểm thiết bị suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội
công trình cải tạo, sửa chữa Nhà Công vụ Tân Triều, TP. Hà Nội
45 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần – Bộ Công an Số 80 Trần QUốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội 0692347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng VNDC. - Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an Số 80 Trần QUốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội 0692347823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an Số 80 Trần QUốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội 0692347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575, Fax: …………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347823 Fax: ……………...
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khu bếp
1Công tác thu dọn, tháo dỡ, vận chuyển ra bãi tập kết chậu rửa, giá bát,, tủ bếp, bàn bếp, bàn inox khu bếp lấy mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20công
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật83,2806m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,4921m3
4Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật83,2806m2
5Rải nilon lót nền đổ bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,328110m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,4921m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (lớp tôn nền, tạo độ dốc)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật83,2806m2
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật83,2806m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 1.7mChương V – Yêu cầu kỹ thuật101,0365m2
10Đục tẩy tạo nhám bề mặt tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật179,5705m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật179,5705m2
12Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7795m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật114,7284m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật114,7284m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,38m2
16Cửa sổ nhôm kính, 4 cánh trượt, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
17Cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,38m2
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật18cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt bình nóng lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt quạt hút mùi bếp ănChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Ống gió inox bếp ăn 400x500, đã bao gồm vật tư phụ nẹp ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6m
28Đục tường để tạo rãnh đặt đường ống dây điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật200m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật160m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật90m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật200m
32Cáp 2x6mm2- nguồn cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật36m
33Tháo dỡ trần đấu nối cáp- nguồn điện cho khu bếpChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,3333m2
34Cáp (3x10+1x6)mm2- nguồn cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
35Ống gen hộp 60x40mm- từ tủ điện tổng đến tủ điện 1 và tủ điện 2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
36Ống gen luồn dây âm tường, âm trần, đường kính D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật95m
37Bộ chia dâyChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
38Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75-Trát phần đục tường đặt đường ống dây điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,5m2
39Aptomat 1P-16A-4.5kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Aptomat 1P-20A-4.5kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat 1P-32A-6kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Aptomat 1P-40A-6kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Aptomat 2P-63A-10kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Aptomat 3P-80A-22kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Vỏ tủ điện nhỏ, kích thước 300x200x150mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Vỏ tủ điện tổng, kích thước 300x500x150mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Tháo dỡ toàn bộ đường cấp nước cũ hiện trạng (đường ống nhiệt cấp nước cho chậu rửa tay, tiểu treo, bồn cầu 2 nhà vệ sinh nam, nữ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
48Ống cấp nước lạnh PPR đường kính ống 25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
49Ống cấp nước nóng PPR đường kính ống 25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
50Tê PPR D=25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Côn PPR D=25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
52Lắp đặt vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
53Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Đai ôm giữ ống D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
55Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật201m
56Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4875m3
57Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11lỗ
58Đào đường ốp thoát nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,756m3
59Ống PVC D=90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
60Ống PVC D=60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
61Côn thu D60/90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Chếch PVC D=90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Lắp đặt XiFong chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
64Ga thu sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4444m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4875m3
67Đào đất móng băng bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,148m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3851tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
71Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,454m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3478100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,478m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,554m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0249tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0089100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
78Thép hộp 25x50x2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,08kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,755m2
80Gia công vì kèo thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0261tấn
81Lắp dựng vì kèo thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0261tấn
82Lợp tôn che mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật19,27m2
84Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,27m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,27m2
86Đấu nối lại đường ống gaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6công
87Đục tẩy bề mặt tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,1192m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,812m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,6848m2
90Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,632m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
92Thép V25x25x2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,56kg
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
94Gia công vì kèo thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
95Lắp dựng vì kèo thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
96Thi công tấm Alu xử lý mái che hội trườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0248100m2
97Vệ sinh, bơm keo silicon liên kết giữa tấm alu và mái sảnh, liên kết giữa tấm alu và tường (vị trí lắp đặt tấm alu mới)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32,6m
98Vệ sinh, bơm keo chống thấm mái aluChương V – Yêu cầu kỹ thuật32,6m2
99Tháo dỡ bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Thông tắc xí bếpChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
101Cắt sàn bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật171m
102Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3825m3
103Đào xúc đất bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
104Đắp đất nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3825m3
106Ống PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,085100m
107Cút PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Tháo dỡ và Lắp đặt chậu xí bệt cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
109Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,5484tấn
110Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,0147m3
111Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,0147m3
112Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,0147m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,0147m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,0147m3
115Vận chuyển hệ thống điện hiện trạng, toàn bộ đường cấp nước cũ hiện trạng (đường ống nhiệt cấp nước cho chậu rửa tay, tiểu treo, bồn cầu 2 nhà vệ sinh nam, nữ) ra bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
116Vệ sinh công nghiệp sau khi thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5công
B Cải tạo khu WC
1Phá dỡ nền gạch lá nem-gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,5661m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,5661m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật115,0923m2
4Đục tẩy bề mặt tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật80,8604m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Tháo dỡ bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – Yêu cầu kỹ thuật12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24bộ
11Tháo dỡ quạt hút mùiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Tháo dỡ vách ngăn tiểu namChương V – Yêu cầu kỹ thuật11m2
13Tháo dỡ vách ngăn compactChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9525m2
14Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,5661m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,48m2
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khu WC hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
17Chống thấm cổ ống thoát sàn, cổ ống bồn cầu (đục vệ sinh quanh cổ ống, quấn băng trương nở, rót vữa không co ngót xung quanh cổ ống)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cổ
18Vệ sinh nền trước khi quét chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật61,6157m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu kỹ thuật61,6157m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75(lớp tôn nền bảo vệ chống thấm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật61,6157m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43,1336m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật195,9527m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,5661m2
24Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5bộ
28Lắp đặt ga thu sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Lắp đặt hộp đựngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
32Lắp đặt kệ để xà phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Lắp đặt quạt hút âm trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
35Cửa sổ 1 cánh hất hệ nhôm kính , kính dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
36Vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện Inox 304)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,22m2
37Vách ngăn tiểu nam 450x1200mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,76m2
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật17bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật110m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20m
45Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
46Ống gen D20 luồn dây điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
47Aptomat 1P-16A-4.5kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Aptomat 1P-20A-6kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Aptomat 2P-32A-6kAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Hộp chứa aptomat 3-6modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật2hộp
51Ống PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
52Van khóa D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Cút PPR ren trong D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật17cái
54Tê PPR ren trong D25/D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
55Măng sông PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Zắc co PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Ống PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
58Cút PPR ren trong D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật27cái
59Măng sông PPR D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
60Zắc co PPR D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
61Nơ inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
62Kép inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
63Tê inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
64Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống thoát nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật105m
65Ống PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
66Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1m2
67Ống PVC đường kính 60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
68Ống PVC đường kính 90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
69Ống PVC đường kính 110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
70Cút PVC đường kính 42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
71Cút PVC đường kính 60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
72Cút PVC đường kính 90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Cút PVC đường kính 110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Chếch PVC đường kính 42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
75Chếch PVC đường kính 60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
76Chếch PVC đường kính 90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
77Chếch PVC đường kính 110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
78Y thu D90/90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
79Y thu D110/110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Bạc chuyển PVC D90/60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
81Bạc chuyển PVC D60/42Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
82Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
84Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,0234tấn
85Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0628m3
86Bốc xếp vận chuyển toàn bộ cửa đi, ô thoáng nhôm kính, phụ kiện và thiết bị vệ sinh ra bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
87Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0628m3
88Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0628m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0628m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0628m3
91Vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77256E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trìnhĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi côngĐáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 Công nhân tham gia thi công gói thầuBao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy cắt bê tông, công suất tối thiểu 1,5kW công suất tối thiểu 1,5kW1
3 Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW công suất tối thiểu 0,5kW1
4 Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kW công suất tối thiểu 1,7kW1
5 Máy mài, công suất tối thiểu 1kW suất tối thiểu 1kW1
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->