Gói thầu: Gói thầu số 05: Nạo vét và xây dựng cầu tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909801-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Nạo vét và xây dựng cầu tàu
Số hiệu KHLCNT 20210875468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 18:00:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,995,492,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6493238825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298647765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hàng hải - bến cảng (bao gồm thi công bằng biện pháp đóng cọc và nạo vét, trong đó giá trị phần nạo vét khu nước không vượt quá 15% giá hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.696.844.785 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.393.689.570 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy hoặc cảng và công trình biển.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hàng hải hoặc công trình thủy hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy hoặc cảng và công trình biển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệm vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ điều tiết
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dây hoặc tàu đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu dây ≥2,3m3 (bao gồm sà lan/pontong đặt máy phù hợp) hoặc tàu đặt cẩu có sức nâng ≥4T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo ≥150CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sà lan vận chuyển ≥400T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Canô
- Đặc điểm thiết bị Canô ≥23CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≥50T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc Diesel ≥7,2T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sà lan đặt cẩu ≥400T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mát cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Nạo vét và xây dựng cầu tàu
Sửa chữa lớn, cải tạo nâng cấp cầu cảng Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực IV
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0243.783.3646; Fax: 0243.7833.649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình hàng hải tại thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: 112 Lê Thánh Tông, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần thương mại, đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50, phố Mai Dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Hải Giang; Địa chỉ: Số 380/16/13 Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0243.783.3646; Fax: 0243.7833.649


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Năng lực tài chính bao gồm: Kết quả hoạt động tài chính; Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: các tài liệu bản chụp được chứng thực/công chứng về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng, phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các Nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ cá nhân chủ chốt đề xuất tham gia thực hiện gói thầu. + Bản chụp Quyết định bổ nhiệm cán bộ đối với các công trình đã tham gia thực hiện. - Các tài liệu về Thiết bị thi công chủ yếu: Hồ sơ phương tiện, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hàng hải, Hạng III trở lên tại thời điểm Thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm nêu trên nhà thầu không cung cấp được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0243.783.3646; Fax: 0243.7833.649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: +84.024.37683065; Fax: +84.024.37683058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37833646; Fax: 024.37833649.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37833646; Fax: 024.37833649.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét khu nước trước bến
1Đào phá bãi đá dưới nướcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật420m3
2Bốc xúc đất đá đổ đổ sát chân kèChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7100m3
3Bốc xúc đất đá đổ từ sát chân kè lên ô tô vận chuyểnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7100m3
4Vận chuyển đi đổChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7100m3
5Nạo vét khu nước (bao gồm khối lượng hình học và khối lượng sai số)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,34100m3
6Vận chuyển bằng sà lan đến vị trí bốc xúcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,34100m3
7Bốc xúc chất nạo vét từ sà lan lên ô tô vận chuyểnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,34100m3
8Vận chuyển đi đổChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,34100m3
9Đóng cọc cừ tràm gia cố kè chân bờChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8100m
B Đóng cọc ống thép D600 - d12
1Đóng cọc đóng thẳng, ống thép D600 - L=13mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234md
2Đóng cọc đóng thẳng, ống thép D600 - L=15mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30md
3Đóng cọc đóng xiên, ống thép D600 - L=14mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154md
4Đóng cọc đóng thẳng, ống thép D600 - L=14mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42md
C Cọc ống thép
1Ống thép D600d12; L=13mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234md
2Ống thép D600d12; L=14mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196md
3Ống thép D600d12; L=15mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30md
4Thép d8 gia cường đầu cọcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,143tấn
5Thép d12 gia cường đầu cọcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,847tấn
6Thép d20 mũi cọcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,499tấn
7Thép d80 CB240-T mũi cọcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,805tấn
8Làm sạch, sơn cọc phần ngập nước, sơn 3 lớp EXPOXYChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật223,74m2
9Làm sạch, sơn cọc phần ngập đất, sơn 1 lớp sơn EXPOXY hai thành phầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật643,335m2
10Cát hạt thô đổ lòng cọcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
D Bọc BTCT bảo vệ đầu cọc
1Thép F12 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,559tấn
2Thép F16 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,694tấn
3BT M400 đá 1x2 - B10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,34m3
4Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,587100m2
E Thử cọc động + PDA
1Thử cọc động + PDAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2lần TN/cọc
F Chi tiết liên kết cọc - dầm
1Thép F25 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,279tấn
2Thép d2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
3BT M400 đá 1x2 - B10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
G Dầm ngang
1Thép F10 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,369tấn
2Thép F16 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,319tấn
3Thép F22 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,222tấn
4Thép F25 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,374tấn
5BT M400 đá 1x2 - B10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,084m3
6Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,948100m2
H Dầm dọc
1Thép F10 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,793tấn
2Thép F16 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,051tấn
3Thép F25 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,566tấn
4BT M400 đá 1x2 - B10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,06m3
5Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,775100m2
I Dầm tựa tàu
1Thép F18 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,244tấn
2Thép F40 CB240-T không gỉChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
3Thép I140Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
4Bê tông M400-B10 - đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,42m3
5Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,39100m2
J Gờ chắn xe
1Thép F14 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,703tấn
2Bê tông M400-B10 - đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,43m3
3Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
4Sơn phản quang gờ chắn xeChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,9m2
K Dầm tựa tàu lắp ghép
1Thép F20 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,996tấn
2Thép F20 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
3BT M400-B10 đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
4Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
L Bản mặt cầu - Gờ chắn xe phía cuối bến
1Thép F6 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
2Thép F16 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
3Thép F18 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,598tấn
4Thép L80x50x5Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,164tấn
5Bê tông M400-B10 - đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật174,464m3
6Ván khuôn thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,908100m2
7Ống nhựa PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
M Gờ chắn xe đầu bến
1Thép F14 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
2Bê tông M400-B10 - đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
3Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
4Sơn phản quang gờ chắn xeChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m2
N Phủ bản mặt cầu BT M200 đá 1x2
1Bê tông phủ M200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,93m3
2Cắt khe bê tôngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,910m
O Cải tạo mở rộng cầu dẫn hiện hữu
1Thép F10 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
2Thép F22 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,842tấn
3Thép F32 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
4BT M400-B10 đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,78m3
5Ván khuônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,219100m2
6Đục tẩy bê tông hiện hữuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
7Khoan bt tạo lỗ D50, L=30cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật281 lỗ khoan
8Bơm keo epoxy 2 thành phầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,68lít
9Quét chất kết dính đặc chủngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,241m2
P Nắp hào công nghệ
1Thép F8 CB240-TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
2Thép F12 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,401tấn
3Thép F16 CB300-VChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,444tấn
4Thép L80x50x6 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,959tấn
5BT M400-B10 đá 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,62m3
Q Bích neo gang đúc 30T cùng phụ kiện đồng bộ
1Bích neo 30TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
R Đệm tàu dạng LMD 250H-2500L cùng phụ kiện đồng bộ
1Đệm tàu L250HChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
S Thang lên xuống
1Inox F25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
2Ống inox F60-d3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
3Ống inox F68-d4Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
4Inox d3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
5Bulong M8 thép không gỉ, L=5cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60Bộ
6Bulông M16 thép không gỉ, L=25cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40Bộ
T Sàn đạo thi công cầu chính (Thi công 1 lần 2 tháng)
1Thanh chống thép C100 (KHVL= 2*1.5% +1*5% = 8%)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,728tấn
2Dầm thép C240 (KHVL= 2x1.5% + 1*5% =8%)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,02tấn
3Thép F18AI (KHVL=2*1.5% + 1*5% = 8%)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,615tấn
4Bulong M22Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
5Ercu + Rongden đồng bộ M22Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88Bộ
U Sàn đạo thi công cầu dẫn (Thi công 1 lần 0,5 tháng)
1Dầm thép C240 (KHVL= 0,5*1.5% + 1*5% = 5,75%Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,955tấn
2Thép F18AI (KHVL= 0,5*1.5% + 1*5% = 5,75%Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
3Bulong M22Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
4Ercu + Rongden đồng bộ M22Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6493238825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298647765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hàng hải - bến cảng (bao gồm thi công bằng biện pháp đóng cọc và nạo vét, trong đó giá trị phần nạo vét khu nước không vượt quá 15% giá hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.696.844.785 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.393.689.570 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy hoặc cảng và công trình biển.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hàng hải hoặc công trình thủy hạng III trở lên73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy hoặc cảng và công trình biển.32
3 Cán bộ an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệm vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 01 Cán bộ điều tiết 1 Có chứng chỉ điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dây hoặc tàu đặt cẩu Máy đào gầu dây ≥2,3m3 (bao gồm sà lan/pontong đặt máy phù hợp) hoặc tàu đặt cẩu có sức nâng ≥4T1
2 Tàu kéo Tàu kéo ≥150CV1
3 Sà lan vận chuyển Sà lan vận chuyển ≥400T1
4 Ô tô Ô tô tự đổ ≥7T2
5 Canô Canô ≥23CV1
6 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích ≥50T1
7 Búa đóng cọc Búa đóng cọc Diesel ≥7,2T1
8 Sà lan đặt cẩu Sà lan đặt cẩu ≥400T1
9 Máy hàn Máy hàn ≥23 KW1
10 Mát cắt uốn Máy cắt uốn ≥5kW1
11 Máy khoan Máy khoan ≥2,5kw1
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->