Gói thầu: Gói thầu số 40 thi công xây dựng công trình giao thông (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40 thi công xây dựng công trình giao thông (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 18:00:00 đến ngày 2021-09-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,704,073,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép và có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m);. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy công đồng bằng; hoặc Công trình nông thôn;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông);- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV; (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 8,5 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40 thi công xây dựng công trình giao thông (phần bổ sung) Xây dựng cơ sở hạ tầng chống ngập úng phục vụ đề án tái cơ cấu sản xuất vùng trũng khu vực phía Bắc huyện Thạnh Trị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. (6) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (6.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu. (6.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động. (6.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (6.4) Đối với các nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu, đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu về BHXH thể hiện nhân sự có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất đến hết năm 2020 khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. (7) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CỐNG MƯƠNG LỘ | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1677 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| 17 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7545 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm nhà trạm, khung công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 29 | Gia công cửa van bằng inox tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7988 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7988 | tấn |
| 31 | Gia công thép tấm khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 32 | Gia công khe van bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 34 | Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2773 | 1m2 |
| 35 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Cung cấp gioăng lá 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m |
| 37 | Cung cấp gioăng củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 38 | Bulong cửa van M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1bộ |
| 39 | Cung cấp đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 40 | Cung cấp đai ốc M12 + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 42 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 7x4,1x0,3, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 43 | Gia công ray kéo cửa, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 44 | Cung cấp bánh xe con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Bê tông đan tam cấp, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5464 | m3 |
| 46 | Đá 1x2cm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3296 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ rọ đá hộc 2x6x0,3, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | rọ |
| 52 | Lắp lại rọ đá hộc 2x6x0,3, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | rọ |
| 53 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : LỘ ÚT THUẬN - NHÀ THỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1981 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1983 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6009 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3982 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0967 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1238 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,484 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0387 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3462 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8122 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,265 | m3 |
| 12 | Nhựa đường lấp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 13 | Cát làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7228 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0408 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2698 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6374 | 100m |
| 18 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,12 | md |
| 19 | Thép neo cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 20 | Gia cố ao mương bằng vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7212 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 26 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 27 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 28 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đà ngang, đà dọc, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà ngang, đà dọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà ngang, đà dọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà ngang, đà dọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | tấn |
| 35 | Bê tông đà dọc, đà ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 36 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 41 | Lắp tấm đan mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | m3 |
| 45 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 500x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 47 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | md |
| 49 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC : LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8644 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8907 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3008 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4538 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0419 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,394 | m3 |
| 12 | Nhựa đường lấp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 13 | Cát làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2646 | 100m |
| 18 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | md |
| 19 | Thép neo cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 20 | Gia cố ao mương bằng vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 24 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 26 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 28 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC : CẦU KM0+260 (ĐOẠN 2 -LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4585 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6811 | m3 |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép L70x70x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 6 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 7 | Gia công bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8035 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 34 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3357 | m3 |
| 35 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | m3 |
| 43 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Gia công dầm cầu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 45 | Gia công dầm cầu bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 46 | Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0429 | tấn |
| 48 | Bu long D18x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6744 | 1m2 |
| 50 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 57 | Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 60 | Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 62 | Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 63 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 66 | Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 74 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 75 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 77 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | m3 |
| 80 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 82 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 84 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp biển báo thông thuyền 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0876 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 91 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6059 | 100m3 |
| 92 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3829 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,063 | m3 |
| 97 | Nhựa đường lấp khe co giãn | 0,0369 | m3 | |
| 98 | Cát làm khe co giãn | 0,0369 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC : LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2881 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,155 | m3 |
| 11 | Nhựa đường lấp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 12 | Cát làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 17 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 18 | Thép neo cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 19 | Gia cố ao mương bằng vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 23 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 27 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC : CẦU KM0+095 (ĐOẠN 1 -LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4585 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6811 | m3 |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép L70x70x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 6 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 7 | Gia công bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8042 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 26 | Hao phí sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3357 | m3 |
| 36 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | m3 |
| 44 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Gia công dầm cầu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9476 | tấn |
| 46 | Gia công dầm cầu bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 47 | Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9735 | tấn |
| 49 | Bu long D18x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4272 | 1m2 |
| 51 | Gia công dầm cầu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | tấn |
| 52 | Gia công dầm cầu bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 53 | Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | tấn |
| 55 | Bu long D18x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1162 | 1m2 |
| 57 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 64 | Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 67 | Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m |
| 69 | Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 70 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 73 | Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 78 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 81 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 82 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 84 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | m3 |
| 87 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 89 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 91 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp biển báo thông thuyền 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 94 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 98 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4019 | 100m3 |
| 99 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | tấn |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m3 |
| 104 | Nhựa đường lấp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | m3 |
| 105 | Cát làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) - ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0268 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7186 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7695 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,589 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0418 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8773 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4431 | m3 |
| 11 | Nhựa đường lấp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | m3 |
| 12 | Cát làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3491 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,146 | 100m |
| 15 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | md |
| 16 | Thép neo cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 17 | Gia cố ao mương bằng vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 21 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 25 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Cầu (KM0+780) lộ Út Thuận – Nhà Thờ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8781 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 13 | Hao phí sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3357 | m3 |
| 23 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Gia công dầm cầu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9468 | tấn |
| 25 | Gia công dầm cầu bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 26 | Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9727 | tấn |
| 28 | Bu long D18x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3581 | 1m2 |
| 30 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 37 | Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 40 | Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m |
| 42 | Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 46 | Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 55 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3056 | m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 57 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | m3 |
| 60 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 62 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 64 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 70 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | 100m3 |
| 71 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5713 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 76 | Nhựa đường lấp khe co giãn | 0,0419 | m3 | |
| 77 | Cát làm khe co giãn | 0,0419 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC : CẦU KM0+240 (ĐOẠN 3 -LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4585 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6811 | m3 |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép L70x70x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 6 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 7 | Gia công bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8072 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 34 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3357 | m3 |
| 35 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | m3 |
| 43 | Bu long neo D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Gia công dầm cầu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8428 | tấn |
| 45 | Gia công dầm cầu bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 46 | Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9206 | tấn |
| 48 | Bu long D18x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2817 | 1m2 |
| 50 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 57 | Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 60 | Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 62 | Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 63 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 66 | Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1772 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 74 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 75 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | m3 |
| 80 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 82 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 84 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp biển báo thông thuyền 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : CẦU CHỢ XÃ LÂM TÂN | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6596 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5131 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8194 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5914 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2224 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép L100x100x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | tấn |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1656 | tấn |
| 10 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 11 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9236 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 mối nối |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp từ bãi đúc cọc đến vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp từ bãi đúc cọc đến vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, cọc thử (đóng xiên đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, cọc thử (đóng xiên đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 18 | Ca máy chờ đợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1896 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5948 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3266 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1411 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1411 | tấn |
| 29 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | tấn |
| 34 | Hao phí sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3746 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 49 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,847 | m3 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 51 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I280, L=7m (H-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 52 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I400, L=9m (H-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 53 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I400, L=12m (H-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 54 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,766 | m2 |
| 57 | Cốt thép dầm ngang, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2874 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7201 | tấn |
| 63 | Gia công thép L70x70x7mm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 64 | Gia công thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m |
| 69 | Gia công lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 71 | Cung cấp bu lông M22x550 (cả ê cu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 72 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 73 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 76 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 77 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm + nắp cột D114x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 79 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x300x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Bu long D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 81 | Bu long D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 82 | Cung cấp bản đệm U300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 83 | Cung cấp tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 84 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | m3 |
| 88 | Cung cấp biển báo cấm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật 337,5x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 92 | Lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 93 | Cung cấp biển báo thông thuyền (70x70)cm, thép biển dày 2mm, màng phản quang serier 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4126 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 98 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 99 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8864 | m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 102 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8163 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 105 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3378 | 100m3 |
| 106 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>= 25KN/m làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5194 | 100m2 |
| 107 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>= 12KN/m làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5194 | 100m2 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | 100m3 |
| 109 | Trải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0919 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9448 | tấn |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,103 | m3 |
| 114 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,619 | 100m |
| 115 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0998 | m3 |
| 116 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0998 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0998 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0814 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0947 | tấn |
| 122 | Bê tông bản đáy tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2291 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9909 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7823 | tấn |
| 126 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8141 | m3 |
| 127 | Thi công khớp nối PVC Sika waterbar - V32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép và có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m);. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy công đồng bằng; hoặc Công trình nông thôn;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông);- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV; (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định | 1 |
| 3 | Máy đào | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 8,5 - 10T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 05T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc 1,8T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi