Gói thầu: Gói thầu số 40 thi công xây dựng công trình giao thông (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909602-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 40 thi công xây dựng công trình giao thông (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210908586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 18:00:00 đến ngày 2021-09-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,704,073,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép và có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m);. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy công đồng bằng; hoặc Công trình nông thôn;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông);- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV; (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 8,5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 05T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 40 thi công xây dựng công trình giao thông (phần bổ sung)
Xây dựng cơ sở hạ tầng chống ngập úng phục vụ đề án tái cơ cấu sản xuất vùng trũng khu vực phía Bắc huyện Thạnh Trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT- dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên; + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Trị;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. (6) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (6.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu. (6.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động. (6.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (6.4) Đối với các nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu, đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu về BHXH thể hiện nhân sự có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất đến hết năm 2020 khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. (7) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CỐNG MƯƠNG LỘ
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8113100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,763100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8332100m3
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
8Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
9Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
10Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3882tấn
11Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,412m3
12Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1677100m2
13Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2103tấn
15Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6485tấn
16Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3195tấn
17Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7545m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm nhà trạm, khung công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
26Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
28Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
29Gia công cửa van bằng inox tấm SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7988tấn
30Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7988tấn
31Gia công thép tấm khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
32Gia công khe van bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4481tấn
33Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
34Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27731m2
35Thi công khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Cung cấp gioăng lá 10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m
37Cung cấp gioăng củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m
38Bulong cửa van M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V1081bộ
39Cung cấp đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
40Cung cấp đai ốc M12 + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
42Thả rọ thép đá hộc loại rọ 7x4,1x0,3, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
43Gia công ray kéo cửa, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
44Cung cấp bánh xe con lănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Bê tông đan tam cấp, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5464m3
46Đá 1x2cm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,933m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3296m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,59m3
51Tháo dỡ rọ đá hộc 2x6x0,3, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4rọ
52Lắp lại rọ đá hộc 2x6x0,3, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4rọ
53Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m2
B HẠNG MỤC : LỘ ÚT THUẬN - NHÀ THỜ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1981100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1983100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6009100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3982100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0967100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1238100m3
7Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,484100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,0387100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,3462100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8122tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V401,265m3
12Nhựa đường lấp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
13Cát làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7228100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0408100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2698100m3
17Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V79,6374100m
18Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V272,12md
19Thép neo cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
20Gia cố ao mương bằng vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7212100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5026tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
26Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
27Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
28Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
31Ván khuôn gỗ đà ngang, đà dọc, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
32Lắp dựng cốt thép đà ngang, đà dọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
33Lắp dựng cốt thép đà ngang, đà dọc, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
34Lắp dựng cốt thép đà ngang, đà dọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5966tấn
35Bê tông đà dọc, đà ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
36Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4615tấn
40Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
41Lắp tấm đan mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
42Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961m3
43Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502m3
45Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Cung cấp biển báo hình chữ nhật 500x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
47Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5md
49Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC : LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP - ĐOẠN 2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8464100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6654100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8644100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8907100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3008100m3
7Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4538100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3563100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0419tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,394m3
12Nhựa đường lấp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
13Cát làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5485100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991100m3
17Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,2646100m
18Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V62,48md
19Thép neo cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
20Gia cố ao mương bằng vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m2
21Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
22Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004m3
24Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
26Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
28Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC : CẦU KM0+260 (ĐOẠN 2 -LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0524100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4585tấn
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6811m3
5Gia công hộp nối cọc bằng thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
6Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
7Gia công bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
8Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8035100m
14Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1325100m
15Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
21Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
22Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
23Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
34Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3357m3
35Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
42Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6813m3
43Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Gia công dầm cầu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,968tấn
45Gia công dầm cầu bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
46Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
47Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0429tấn
48Bu long D18x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,67441m2
50Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142tấn
54Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
55Lắp đặt tấm đan cầuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
57Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
58Ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
59Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
60Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
62Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
63Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
64Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
65Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
66Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5307m3
67Ván khuôn gỗ thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m2
68Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
69Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083tấn
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
71Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0405m3
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488m3
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
74SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
75Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,7248m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
77Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
78Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184m3
80Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
82Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
84Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Cung cấp biển báo thông thuyền 700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
87Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m3
88Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0876100m3
89Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0397100m3
90Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2766100m3
91Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6059100m3
92Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3829100m2
93Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
94Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257tấn
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,063m3
97Nhựa đường lấp khe co giãn0,0369m3
98Cát làm khe co giãn0,0369m3
E HẠNG MỤC : LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP - ĐOẠN 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2881100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4719100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6834100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9446100m3
6Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,417100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7994tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,155m3
11Nhựa đường lấp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911m3
12Cát làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
17Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4md
18Thép neo cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
19Gia cố ao mương bằng vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
20Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
21Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004m3
23Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
25Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
27Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HẠNG MỤC : CẦU KM0+095 (ĐOẠN 1 -LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0524100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4585tấn
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6811m3
5Gia công hộp nối cọc bằng thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
6Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
7Gia công bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
8Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4376100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8042100m
14Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318100m
15Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
21Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
22Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
23Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
26Hao phí sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
35Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3357m3
36Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
43Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6813m3
44Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Gia công dầm cầu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9476tấn
46Gia công dầm cầu bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
47Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
48Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9735tấn
49Bu long D18x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,42721m2
51Gia công dầm cầu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,312tấn
52Gia công dầm cầu bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
53Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
54Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3619tấn
55Bu long D18x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,11621m2
57Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2731tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833tấn
61Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
62Lắp đặt tấm đan cầuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
64Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
65Ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
66Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
67Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
68Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m
69Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
70Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
71Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
72Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
73Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6191m3
74Ván khuôn gỗ thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m2
75Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
76Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
78Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0405m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488m3
80SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
81SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
82Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,7248m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
84Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
85Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184m3
87Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
89Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
91Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Cung cấp biển báo thông thuyền 700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3
94Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
95Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
96Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8599100m3
97Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892100m3
98Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4019100m3
99Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m2
100Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157100m2
101Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405tấn
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,568m3
104Nhựa đường lấp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386m3
105Cát làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386m3
G HẠNG MỤC : LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) - ĐOẠN 3
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,0268100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7186100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7695100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0084100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,589100m3
6Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,0418100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4033100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,4678100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8773tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V437,4431m3
11Nhựa đường lấp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4678m3
12Cát làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4678m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3491100m3
14Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V43,146100m
15Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V159,8md
16Thép neo cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2536tấn
17Gia cố ao mương bằng vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1985100m2
18Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
19Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004m3
21Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
23Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
25Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Cầu (KM0+780) lộ Út Thuận – Nhà Thờ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3495100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865tấn
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8781m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4376100m
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
8Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
13Hao phí sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
16Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
17Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
18Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
19Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
22Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3357m3
23Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Gia công dầm cầu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9468tấn
25Gia công dầm cầu bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
26Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
27Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9727tấn
28Bu long D18x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,35811m2
30Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7642m3
35Lắp đặt tấm đan cầuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
37Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
38Ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
39Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
40Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m
42Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
43Ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
44Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
45Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
46Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653m3
47Ván khuôn gỗ thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m2
48Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
49Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041tấn
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
51Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7266m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
54SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
55Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3056m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
57Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
58Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184m3
60Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
62Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
64Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m3
67Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6522100m3
68Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m3
69Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3143100m3
70Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6858100m3
71Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5713100m2
72Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m2
73Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
76Nhựa đường lấp khe co giãn0,0419m3
77Cát làm khe co giãn0,0419m3
I HẠNG MỤC : CẦU KM0+240 (ĐOẠN 3 -LỘ 14/9 (BÊN SÔNG) NỐI TIẾP)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0524100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4585tấn
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6811m3
5Gia công hộp nối cọc bằng thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
6Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
7Gia công bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
8Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (đóng đứng đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8072100m
14Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng xiên đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m
15Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
21Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
22Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
23Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
34Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3357m3
35Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
42Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6813m3
43Bu long neo D18x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Gia công dầm cầu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8428tấn
45Gia công dầm cầu bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
46Gia công dầm cầu bằng thép tròn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
47Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9206tấn
48Bu long D18x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,28171m2
50Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6213tấn
54Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346m3
55Lắp đặt tấm đan cầuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
57Ịn vải bố lên trên tấm đan trong lúc bảo dưỡng để tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
58Ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
59Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
60Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m
62Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
63Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
64Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
65Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
66Bê tông thanh lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
67Ván khuôn gỗ thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2786100m2
68Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
69Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
71Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1772m3
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
74SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
75Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,072m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
78Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184m3
80Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
82Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
84Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Cung cấp biển báo thông thuyền 700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
87Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
J HẠNG MỤC : CẦU CHỢ XÃ LÂM TÂN
1Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6596100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5131100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8194tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5914tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2384tấn
7Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2224m3
8Sản xuất thép L100x100x8 hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5856tấn
9Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1656tấn
10Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
11Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9816tấn
12Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9236tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V601 mối nối
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp từ bãi đúc cọc đến vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp từ bãi đúc cọc đến vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, cọc thử (đóng xiên đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m
17Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, cọc thử (đóng xiên đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
18Ca máy chờ đợiMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1896100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5948100m
21Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3266100m
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5136100m
23Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
24Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
25Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
26Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1411tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1411tấn
29Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
30Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
31Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0706tấn
33Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0706tấn
34Hao phí sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5074tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9055m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3597100m2
37Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
38Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
39Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936tấn
40Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
41Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
42Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3746m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
45Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3536tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
47Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
49Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,847m3
50Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
51Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I280, L=7m (H-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
52Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I400, L=9m (H-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
53Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I400, L=12m (H-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
54Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
55Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
56Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,766m2
57Cốt thép dầm ngang, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2943tấn
58SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2474tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2874tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7201tấn
63Gia công thép L70x70x7mm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231tấn
64Gia công thép tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,43m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
68Lắp đặt ống thoát nước nhựa, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467100m
69Gia công lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,959tấn
70Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
71Cung cấp bu lông M22x550 (cả ê cu)Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
72Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
73Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
75Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
76Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m
77Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
78Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm + nắp cột D114x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
79Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x300x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Bu long D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
81Bu long D19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
82Cung cấp bản đệm U300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
83Cung cấp tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
84Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
85Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136m3
88Cung cấp biển báo cấm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật 337,5x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7md
92Lắp đặt trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
93Cung cấp biển báo thông thuyền (70x70)cm, thép biển dày 2mm, màng phản quang serier 3900Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
95Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4126m3
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184m3
97SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
98SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
99Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,8864m2
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
101Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3
102Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8163100m3
103Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0362100m3
104Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
105Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3378100m3
106Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>= 25KN/m làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5194100m2
107Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>= 12KN/m làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5194100m2
108Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092100m3
109Trải tấm nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,0919100m2
110Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2473100m2
111Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9448tấn
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,103m3
114Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,619100m
115Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,0998m3
116Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,0998m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0998m3
118Ván khuôn thép bản đáy tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
119Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
120Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0814tấn
121Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0947tấn
122Bê tông bản đáy tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2291m3
123Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9909100m2
124Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3231tấn
125Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7823tấn
126Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8141m3
127Thi công khớp nối PVC Sika waterbar - V32Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép và có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m);. (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy công đồng bằng; hoặc Công trình nông thôn;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (có hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường bê tông cốt thép) và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục cống hở khẩu độ 3,5m); (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng giao thông);- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV; (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình như giao thông cấp IV, dân dụng (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.1
2 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định1
3 Máy đào - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
4 Máy ủi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
5 Lu bánh thép 8,5 - 10T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 05T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
7 Máy đóng cọc 1,8T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->