Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:54:00 đến ngày 2021-09-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình, nội dung thi công bao gồm: sơn nước, chống thấm, mái tôn, cửa cuốn, xử lý nứt tường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 504.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa chống thấm trụ sở Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Hòa Khánh - Liên Chiểu 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công hoặc quyết định giao việc thực hiện và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành và một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng hoặc phê duyệt quyết toán hoặc các hóa đơn đã xuất cho Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh , Quận Hải Châu ,TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3873004; 3565999; Fax: 0236 3823328; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh , Quận Hải Châu ,TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3873004; 3565999; Fax: 0236 3823328; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh , Quận Hải Châu ,TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3873004; 3565999; Fax: 0236 3823328; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh , Quận Hải Châu ,TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3873004; 3565999; Fax: 0236 3823328; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | Xử lý vết nứt tường trục A-F và F-A | |||
| 1 | Đục lớp trát tường dọc vết nứt rộng 0.3m tổng ch.dài vết nứt L=53.7m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4 | m |
| 2 | Cắt vết nứt thành khe chữ V sâu 1cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4 | 1m |
| 3 | Bơm Sika Flexconstruction và khe nứt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4 | 1m |
| 4 | Đóng lưới thép mắt cáo 10x10mm dọc theo khe nứt để chống nứt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1.5cm VXM M75 đã kể hồ dầu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 32,22 | 1m2 |
| 6 | Bả 1 lớp vào tường ngoài vừa trát | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 32,22 | m2 |
| C | Chống thấm, sơn toàn bộ tường ngoài nhà: | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài còn lại để sơn lại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 816,68 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm tường ngoài = CT11a-Gold, 3 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 816,68 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 816,68 | 1m2 |
| D | Sơn toàn bộ tường trong nhà: | |||
| 1 | Vệ sinh cho toàn bộ tường trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2.911,01 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2.911,01 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,94 | 1 m2 |
| E | CỬA CUỐN CHỐNG BÃO | |||
| 1 | GCLD cửa cuốn hợp kim nhôm, nan 2 lớp dày 1.8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,115 | m2 |
| 2 | Động cơ cửa cuốn tải trọng 300kg (Đài Loan hoặc tương đương), gồm: mô tơ,hộp điều khiển, tay điều khiển, ray... | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ senor tự động đảo chiều khi gặp vật cản | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Khung bao che động cơ ( 600x750x3900mm) (Khung sắt hộp 20x20x1.2, ốp tấm Alu) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,995 | m2 |
| 5 | Khung thép hộp định vị ray dẫn hướng 60x120x3mm, bọc Alu mặt ngoài (chi tiết A) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | m2 |
| F | NHÀ KHO KIỂM HÓA | |||
| G | Xử lý vết nứt tường: | |||
| 1 | Đục lớp trát tường dọc vết nứt rộng 0.3m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 2 | Cắt vết nứt thành khe chữ V sâu 1cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 1 |
| 3 | Đóng lưới thép mắt cáo 10x10mm dọc theo khe nứt để chống nứt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1.5cm VXM M75 có kể hồ dầu tạo bám dính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | 1 m2 |
| H | Sơn hoàn thiện tường trong, ngoài nhà: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 lót+2 phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 661,557 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 427,681 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,5 | 1 m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| J | Xử lý mái: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch gốm lát trên mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12,039 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lỗ dày 100 chống nóng trên mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12,039 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn, vệ sinh mặt sàn mái để chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16,727 | 1 m2 |
| 4 | Quét chống thấm sàn mái dung dịch AM Flexproof 501, định mức 2kg/m2 cuốn thành cao 400 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 23,27 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường nhỏn bằng gạch (11.5x9x24)cm, Dày 11.5cm, cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | 1 m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 23,556 | 1m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| K | Mái che mặt tiền: | |||
| 1 | Mái che: Alu ngoài trời, dầm thép I300x90x5mm, khung thép hộp 20x20x1.4mm (gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 15,096 | m2 |
| L | Xử lý vết nứt: | |||
| 1 | Cắt vết nứt thành khe chữ V sâu 1cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | 1.0 |
| 2 | Trám VXM M75 dọc vết nứt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | 1 m |
| M | Sơn tường trong, ngoài nhà: | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trong | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 44,54 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16,808 | m2 |
| 5 | Sơn hoàn thiện tường + trần bên trong ko bả | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 61,348 | m2 |
| 6 | Sữa chữa tắt bồn cầu, hút hầm vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán |
| N | CHỐNG BÃO NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền nhà xe để đào thi công móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 sau khi thi công móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng thủ công đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất sau khi thi công móng - Đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | 1 m3 |
| 8 | Bulong neo D16 móng cột chống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Móc sắt D14 níu cáp đặt chờ trong bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bản đế chân cột thép tấm kt 300x300x8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,608 | kg |
| 11 | GCLD cột chống thép ống STK D76x1.8mm, hàn bản mã vào xà gồ mái, trọng lượng 3.37kg/md | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8456 | 1m2 |
| 13 | Hàn gia cố xà gồ, bắn cùm chống bão mái tôn nhà xe | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Dây cáp chống bão: Cáp phi 8mm bọc nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 220,5 | m |
| 15 | Tăng đơ cáp, siết cáp inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| O | SỬA CHỮA BẢN LỀ, Ổ KHÓA | |||
| 1 | Cửa chính: Bộ bản lề + phụ kiện khóa, kẹp inox, ổ bi VPP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cửa sườn hành lang: sửa lại bộ kẹp inox đỉnh cửa và thay mới ổ khóa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cửa ra nhà xe: thay mới ổ khóa đa điểm, khoét lại lỗ định vị khóa đứng, bảo dưỡng ổ khóa ngang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình, nội dung thi công bao gồm: sơn nước, chống thấm, mái tôn, cửa cuốn, xử lý nứt tường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 504.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi