Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909034-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210908956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:50:00 đến ngày 2021-09-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34447E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ là kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .>= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông MCD
- Đặc điểm thiết bị MCD
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo đường giao thông xóm Thônh, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh , địa chỉ: Xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thịnh Minh; Địa chỉ: Xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Đức Sơn 68; Địa chỉ: TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh , địa chỉ: Xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thịnh Minh; Địa chỉ: Xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thịnh Minh; Địa chỉ: Xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân TP Hòa Bình ;Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Thịnh Minh; Địa chỉ : Xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.150,6m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật886,23m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.455,9m3
4Đào nền đường mở rộng, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.048,3m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,49m3
6Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,65100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,195100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật301,69m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,283m3
10Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,131100m3
11Đánh cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật173,08m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,506100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,61100m3
14Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,843100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,483100m3
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,195100m3
17Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,364100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,617100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,092100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật67,426100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,303100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.487,32m3
5Cắt khe đường bê tông xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật150,75110m
6Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.416,51m
7Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật91m
8Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
9Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,692100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,152m3
2Đào móng, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật91,365m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,536100m3
5Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,103m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,214m3
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,683m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,546100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,285100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,165tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,55m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,184m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V- Yêu cầu kỹ thuật33cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
4Đắp đất hố móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
6Bóng điện 100WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Dây mềm phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
11áo phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
12Dây điện 2*4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
13Điện năng tiêu thụChương V- Yêu cầu kỹ thuật288Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34447E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông có tài liệu chứng minh54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư giao thông.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 cán bộ là kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >= 1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >= 150 lít2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
7 Máy đào >=0,8m31
8 Máy cắt uốn thép >=5kw2
9 Máy đầm cóc .>= 70kg1
10 Máy lu bánh thép >=8-10 tấn1
11 Máy lu rung >= 14 tấn1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy cắt bê tông MCD MCD1
14 Máy phát điện Phát điện1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->