Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908418-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210882417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2023: 13.000.000.000 đồng. Ngân sách huyện và huy động khác: 500.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:50:00 đến ngày 2021-09-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,251,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc N khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V".Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình thủy lợi, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 02 (hai) công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần việc liên quan tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 02 (hai công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, ðầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Hồ chứa nước Ea Puốc, xã Tân Lập, huyện Krông Búk
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2023: 13.000.000.000 đồng. Ngân sách huyện và huy động khác: 500.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thịnh; Địa chỉ số: Số 266 Nguyễn Văn Linh, Ea Tu, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Ủi quang tuyến BVLMô tả kỹ thuật theo chương V128,752100m²
2Bóc PH BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V38,626100m³
3VC đất bóc PH BVL đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,626100m³
4VC tiếp đất bóc PH BVL đi đổ CL=4kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,626100m³
5Đào bùn đê quai đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V27,781100m³
6VC đất đào đê quai đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,781100m³
7VC tiếp đất đào đê quai đi đổ CL=4kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,781100m³
8Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V76,665100m³
9Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V86,631100m³
10VC đất đào để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V86,631100m³
11VC tiếp đất đào để đắp CL=4kmMô tả kỹ thuật theo chương V86,631100m³
12Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V48,884100m³
13VC đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V48,884100m³
14VC tiếp đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ CL=4kmMô tả kỹ thuật theo chương V48,884100m³
15Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn
16Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn
17Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,34
18Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V172,94
19Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V195,42
20Bóc PH đập đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V27,853100m³
21VC đất Bóc PH đập đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,853100m³
22VC tiếp đất Bóc PH đập đi đổ CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,853100m³
23San ủi đất bóc PH đập tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V27,853100m³
24Đào bùn móng đập bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V18,616100m³
25Ủi bùn đất cấp 1 về hạ lưu CLMô tả kỹ thuật theo chương V18,616100m³
26Đào chân khay đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V22,505100m³
27Ủi đất đào chân khay để đắp đập CLMô tả kỹ thuật theo chương V22,505100m³
28Ủi đất đào cống để đắp đập CLMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100m³
29Ủi đất đào tràn để đắp đập CLMô tả kỹ thuật theo chương V53,61100m³
30Đắp đập đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V140,038100m³
31Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V80,746100m³
32VC đất cấp cơ giới để đắp CLMô tả kỹ thuật theo chương V80,746100m³
33Bê tông đá 1x2 M300 mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V190,89
34Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,983100m³
35Lót giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,895100m²
36BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa máiMô tả kỹ thuật theo chương V295,47
37Lót VXM M50 dày 3cm mái thượng, khóa máiMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,93
38BT đá 1x2 M200 RTN chân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V38,41
39Lót VXM M50 dày 3cm rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V384,14
40Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V421,6
41Tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m³
42Tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m³
43Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,17tấn
44Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V395,7
45Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,231100m²
46Cát lót lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m³
47Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m²
48Ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
49Sản xuất + Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
50Trồng cỏ mái hạMô tả kỹ thuật theo chương V16,574100m²
51Đào xúc cỏ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V165,74
52VC cỏ bằng cơ giới CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,657100m³
53Bốc cỏ xuống PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V165,74
54Trải đất màu để trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V165,74
55Đá 1x2 chia ô trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m³
56Lu lèn xử lý mặt đập và nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,007100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1Đào bùn đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m³
2Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,657100m³
3VC bùn + đất PH cấp 1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,985100m³
4VC tiếp bùn + đất PH cấp 1 đi đổ CL=4kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,985100m³
5San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,985100m³
6Đào đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V59,357100m³
7Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V289,2
8Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V764,48
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V863,86
10Bê tông đá 1x2 M200 tường trànMô tả kỹ thuật theo chương V396,42
11Bê tông đá 1x2 M200 đáy trànMô tả kỹ thuật theo chương V196,06
12Lót đá 4x6 VXM 50# đáy trànMô tả kỹ thuật theo chương V42,81
13Bê tông đá 1x2 M200 bờ trànMô tả kỹ thuật theo chương V28,43
14Lót đá 4x6 VXM 50# bờ trànMô tả kỹ thuật theo chương V17,48
15Lót VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,1
16Cát lót lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m³
17Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m²
18Ống nhựa d = 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,041100m²
20Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V146,59
21BTCT đá 1x2 M300 mũ mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,36
22BTCT đá 1x2 M300 bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,24
23BTCT đá 1x2 M300 dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,13
24BTCT đá 1x2 M300 trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,62
25BTCT đá 1x2 M300 bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8
26Sản xuất + Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27SX + LĐ Biển phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28SX + LĐ Biển phản quang tròn ĐK 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29SX + LĐ trụ đỡ biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cốt thép cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,49tấn
31Trát vữa M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,85
32Ván khuôn cầu qua trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m²
33Khung van + Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C CỐNG ĐẦU MỐI
1Đào bùn móng cống đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m³
2Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,266100m³
3VC bùn + đất PH cấp 1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,545100m³
4VC tiếp bùn + đất PH cấp 1 đi đổ CL=4kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,545100m³
5San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,545100m³
6Đào đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V37,062100m³
7Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,37
8Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V265,97
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V300,54
10Đắp đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V29,503100m³
11Uỉ đất đào cống để đắp CLMô tả kỹ thuật theo chương V33,338100m³
12Bê tông đá 1x2 M200 tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,28
13Bê tông đá 1x2 M200 đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,87
14Bê tông đá 1x2 M200 bờ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,09
15Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04
16BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,25
17BTCT đá 1x2 M200 đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7,16
18Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14
19Bê tông đá 1x2 M200 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,12
20Lót VXM M50 dày 3cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V49,91
21Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,98
22Lắp đặt ống gang L=6m, Ø300x7.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
23Thử áp lực đường ống gang Ø300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m
24Sản xuất ống thép Ø300 dày 7,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
25Lắp đặt ống thép Ø300 dày 7,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
26Mặt bích dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
27Zoăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Van đĩa ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút congMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tấm nắp đậy hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cốt thép trong bê tông + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,359100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc N khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V".Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình thủy lợi, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 02 (hai) công trình.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần việc liên quan tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 công trình53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 02 (hai công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9T1
2 Máy đào một gầu bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm bê tông, ðầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn công suất: ≥ 23 kW2
7 Máy lu rung tự hành công suất ≥ 25 T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít4
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->