Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875302-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210870156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:50:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,309,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loạitrở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên; 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡngVSMT, ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà khách đặc biệt số 01, 02; Nhà ăn, Nhà khách Tỉnh ủy; Nhà làm việc của Thường trực Tỉnh ủy và Văn phòng Tỉnh ủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La , địa chỉ: Tổ 7 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh Ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.853.334
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSTK: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng ST689 Thẩm định: Sở xây dựng Sơn La Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La , địa chỉ: Tổ 7 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh Ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.853.334


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh Ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.853.334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh Ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.853.334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La: Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; điện thoại: 0919598800
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH ĐẶC BIỆT SỐ 1
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,9586m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8043m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,0267m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,242m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật630,9288m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,7353m2
13Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2616m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ khu vệ sinh tầng 1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa sơn lạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật172,482m2
16Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống đường ống cấp thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10công
18Hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3chuyến
19Xúc + vận chuyển phế thải đi đổ ( xe 5 tấn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4781chuyến
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,0399m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,9586m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật880,9288m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật324,6364m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật517,7216m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật687,8436m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7651m2
28Lát nền gỗ công nghiệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7651m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật284,125m2
30Sơn PU bảo vệ bề mặt cửa đi, cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật284,125m2
31Ốp gõ tự nhiên vào chân tường khu bếp cao 0,9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
32Trần thạch cao phẳngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,1728m2
33Trần nhựa tấm kích thước 600x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2616m2
34Vách kính cường lực dày 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8043m2
35Phụ kiện vách kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2616m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,242m2
39Mài bóng bậc thang, bậc cầu thang, đá ốp cổ móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,1531m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,02m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,02m2
43Biển tên công trình bằng đồng InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0434100m2
45Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Gương soi + phụ kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Giá đựng giấy vệ sinh InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Ống PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
55Ống PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
56Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
57Cút PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Cút PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Cút PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Cút PPR D20mm ( Ren trong)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
61Côn thu PPR 50/32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Côn thu PPR 32/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63T nhựa PPR 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64T nhựa PPR 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65T nhựa PPR 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66T nhựa PPR 32/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Rắc co PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Rắc co PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Van PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Van PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Ống U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
72Ống U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
73Ống U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
74Cút nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Cút nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Chếch nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Chếch nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
78Cút nhựa D34mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79T nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80T nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Y nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Y nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Phếu thu sàn D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
88Đèn tuyp led bán nguyệt 1,2m P=45WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
89Đèn Led ốp trần P=18WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
90Đèn Led âm trần P=12WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
91Mặt 1 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
92Mặt 2 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
93Đế âmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
94Mặt attomatChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53cái
96Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH ĐẶC BIỆT SỐ 2 + TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,9586m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8043m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,0267m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,242m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật630,9288m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,7353m2
13Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2616m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ khu vệ sinh tầng 1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa sơn lạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật172,482m2
16Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống đường ống cấp thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10công
18Hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3chuyến
19Xúc + vận chuyển phế thải đi đổ ( xe 5 tấn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4781chuyến
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,0399m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,9586m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật880,9288m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật324,6364m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật517,7216m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật687,8436m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7651m2
28Lát nền gỗ công nghiệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7651m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật284,125m2
30Sơn PU bảo vệ bề mặt cửa đi, cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật284,125m2
31Ốp gõ tự nhiên vào chân tường khu bếp cao 0,9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
32Trần thạch cao phẳngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,1728m2
33Trần nhựa tấm kích thước 600x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2616m2
34Vách kính cường lực dày 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8043m2
35Phụ kiện vách kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2616m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,242m2
39Mài bóng bậc thang, bậc cầu thang, đá ốp cổ móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,1531m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,02m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,02m2
43Biển tên công trình bằng đồng InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0434100m2
45Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Gương soi + phụ kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Giá đựng giấy vệ sinh InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Ống PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
55Ống PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
56Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
57Cút PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Cút PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Cút PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Cút PPR D20mm ( Ren trong)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
61Côn thu PPR 50/32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Côn thu PPR 32/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63T nhựa PPR 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64T nhựa PPR 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65T nhựa PPR 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66T nhựa PPR 32/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Rắc co PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Rắc co PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Van PPR D50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Van PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Ống U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
72Ống U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
73Ống U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
74Cút nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Cút nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Chếch nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Chếch nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
78Cút nhựa D34mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79T nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80T nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Y nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Y nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Phếu thu sàn D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
88Đèn tuyp led bán nguyệt 1,2m P=45WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
89Đèn Led ốp trần P=18WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
90Đèn Led âm trần P=12WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
91Mặt 1 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
92Mặt 2 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
93Đế âmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
94Mặt attomatChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53cái
96Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
104Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6136m3
105Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5916m3
106Tháo dỡ hàng rào thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
107Vận chuyển phế thải đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,041Chuyến
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4718m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0324tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1209tấn
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1182100m2
112Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0689tấn
113Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0689tấn
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0363m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2157m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,708m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
118Đắp đấu đầu cột, chân cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,468m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
121Sửa chữa hàng rào hoa sắt bị rỉ gẫyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
123Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN NHÀ KHÁCH TỈNH ỦY
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6864m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,52m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,458m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,5693m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3676m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,0131m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,936m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,0893m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,5473m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,5473m2
14Cửa đi nhôm Việt PhápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
15Khóa cửa đi 1 cánhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Bệ đá granit nhân tạo màu xanh chậu rửa mặt (bao gồm cả khung đỡ bằng Inox)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,78m2
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xả tiểu nam (Kiểu ấn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Gương soi + phụ kiện (02 chậu rửa mặt KT 1,4x1,0m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Giá đựng giấy vệ sinh InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Ống PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
27Cút PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Cút nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Cút PPR D20mm ( Ren trong)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Côn thu PPR 32/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31T nhựa PPR 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32T nhựa PPR 32/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Rắc co PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Van PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Ống U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
36Ống U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
37Ống U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
38Cút nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Chếch nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Cút nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Chếch nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Cút nhựa D34mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43T nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44T nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Phếu thu sàn D100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Côn thu nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Đế âmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
53Mặt attomatChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
54Mặt 3 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
55Ốp gỗ công nghiệp nan 2 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,99m2
56Ốp tường gỗ phẳng gỗ công nghệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,89m2
57Ốp cột hộp gỗ công nghiệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,08m2
58Ốp tường, cột gỗ công nghiệp +PVC giả đáChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
59Tủ đồ trang trí gỗ công nghiệp KT 1,4x1,5x0,2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Kệ ti vi đặt nền KT 2,4x0,65x0,4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Cửa đi 2 cánh composite (Khuôn kép 250) - cả khóa + phụ kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,152m2
62Cửa đi 2 cánh composite (Khuôn đơn 150) - cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
63Trần thạch cao giật cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,2424m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,2424m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,2424m2
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
67Đèn led dâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
68Cửa gió điều hòa âm trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp đặt ống đồng điều hòa D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
75Đèn Led âm trần P=12WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Mặt 2 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
78Mặt attomatChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Đế âmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
85Lắp đặt đèn led dây gắn trong cấp giật trần thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
86Lắp đặt tủ điện tổng phòng KT 300x250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Công di chuyển 3 bộ điều hòa + Bảo dưỡng điều hòaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
88Tháo dỡ đèn chùm cũ, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
90Tháo dỡ đèn các loại, rèm cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
91Tháo dỡ đèn chùm cũ, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Trần thạch cao giật cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật110,4m2
94Rèm gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,12m2
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
97Lắp đặt tủ điện tổng phòng KT 300x250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CỦA THƯỜNG TRỰC TỈNH ỦY, VĂN PHÒNG TỈNH ỦY
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.286m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.286m2
3Vệ sinh mài bóng phần đá ốp tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật175m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loạitrở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên; 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ trung cấp trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡngVSMT, ATLĐ còn hiệu lực.53
4 Cán bộ KCS 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích >= 80l2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l1
3 Máy cắt gạch, đá Công suất >=1,7Kw2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62 KW2
5 Máy đầm bàn Công suất >=1,0Kw1
6 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw1
7 Máy hàn nhiệt Công suất >=1 Kw1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->