Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909246-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210909209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:47:00 đến ngày 2021-09-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,645,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.119468885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình công nghiệp (cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng) từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Loại công trình: Công trình công nghiệp (cửa hàng xăng dầu/ trạm xăng dầu, khí hóa lỏng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng) từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp (cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng) từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc ngành Xây dựng công trình):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Đã có tối thiểu 5 năm làm cán bộ kỹ thuật trở lên;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT và QLCL
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thi công xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT và QLCL tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đối tượng huấn luyện thuộc Nhóm 2 theo Điều 17- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huân luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lit/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg (Lực đập 7.4 đến 9,8kN)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4: Xây lắp công trình
Petrolimex – Cửa hàng 06
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng MHD tỉnh Điện Biên Tư vấn thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (cửa hàng/ trạm bán lẻ xăng dầu, khí hóa lỏng) hạng III (Đối với phần thi công xây dựng công trình); 2. Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu liên quan khác, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Điện Biên, địa chỉ Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty xăng dầu Điện Biên, địa chỉ Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty xăng dầu Điện Biên, địa chỉ Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 3 BỂ 25M3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1767100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống nổi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3932tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292tấn
7Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4264tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4264tấn
9Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
10Bu lông M 20x360 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
11Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3349m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền khu bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9706m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9814m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6442m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2208m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,926m3
18Đắp cát chống nổi cụm bể chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,4386m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8944m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0944m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,7056m2
22Gia công tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124tấn
23Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Tôn S=1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6358m2
25Thanh chống phi 18mm, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124tấn
27Sơn sắt thép tấm nắp các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7641m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1767100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1767100m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m3
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa UPP, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60x6.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
7Lắp đặt van, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt van, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt van, đường kính van 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt họng nhập kín đường kính89mm+đầu bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt họng hồi hơi đường kính 60mm (đầu nối nhanh + nút bịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt van mặt bích, van thở + bình ngăn tia đường kính 60mm(EWB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt van Crepin Dy40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cổ lỗ đo dầu + nắp lỗ đo dầu D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 2" TCMô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 1 1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5cặp bích
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cút, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt côn, cút thép, check, đầu bịt nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp bích thép chuyên dụng nối ống UPP, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
24Lắp đặt cút nhựa 90o ống UPP, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm(50A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
25Lắp đặt măng sông nhựa UPP nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm(50A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
26Lắp đặt đầu đực nhựa UPP bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Bu lông M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
28Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
29Đầu ren 90, Kép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Đầu ren, Kép đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Đầu ren 48, kép đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
33Bơm nước đày bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó sục rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
34- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 4 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
35- Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x 4 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
36- Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m
38Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1826m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3218m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
42Nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Hộp đặt cầu dao bằng thép 400x300x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 30A/18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
D MẶT BẰNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
2Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cọc
6Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
E HỐ CÁP CHUYỂN BẬC (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m2
5Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
7Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Cột thu sét H=10,0m (1 cột)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
7Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Đầu kim inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4043m2
11Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
G MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - MCCB
1Lắp đặt các loại đèn LED hộp 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
6Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H HT TÍN HIỆU - ỐNG BẢO VỆ CÁP
1Kéo rải RS485, 24WG bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
2Kép rải cáp cấp nguồn cho POST 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Kéo rải cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Kéo rải dây mạng lan CAT5 cho POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
9Giá đỡ POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
J ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=1211.1 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6397100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9988100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,976m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6644100m3
K ĐƯỜNG BÊ TÔNG M150 - S=63.05 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5465100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,465m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946100m3
L ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NƯỚC - S=790.3 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7387100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4225100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1612100m3
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH 2,2M (L=88.7M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,396m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5292100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7148tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8871100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8787m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0496m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5436m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7767100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7037m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5027m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1909m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,1115m2
18Láng mũ trụ tường rào, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,635m2
19Sơn tường rào không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V420,7465m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3/1km
N HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM S=126M2
O I/ Phần móng
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
4Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc épMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0938m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,696m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m3
P II/ Phần thân và mái nhà
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7325m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7473tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7473tấn
8Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
10Bu lông M14x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
11Sản xuất dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551tấn
12Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551tấn
13Sản xuất dàn, đầu cột, khung diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,434tấn
14Bu lông neo M27 L=60 (đầu cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt khung dầm thép, dàn thép, khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,434tấn
16Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V193,9759m2
17Ốp cột Alumex màu theo nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,532m2
18Trần tấm nhôm clip- in 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
20Máng xối inox 204 dày 0,5mm khổ 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
21Đai giữ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Ốp Alumex màu theo nhận diện thương hiệu diềm mái che cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m2
23Hộp logo chữ P meca, hút nổi + Chữ Petrolimex hút nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Hộp logo chữ P meca, hút nổi + Chữ Petrolimex hút nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Ốp tôn phẳng mạ kẽm phía trong diềm mái dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Q III - Tiểu đảo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Đắp cát tôn nền đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bo nền, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504m3
6Lát đá granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m2
7Đổ bê tông móng cột bơm, Vữa mác 200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8911m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3/1km
R HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
S MẶT BẰNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR fi20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
2Lắp đặt cút 90o PPR fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt van cầu PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Máy bơm nước Q=2m3/h, H=2kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
T MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
U BỂ LẮNG DẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
17Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6083m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5821m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9003m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,152m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3419m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487100m3
V Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=14m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5792m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m2
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
W Rãnh B200 chịu lực đan BTCT - L=11.5m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
X * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=20,0m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2568100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828100m3
Y * Bể nước, bể cát:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
10Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Z * Trang bị PCCC ban đầu
1Bình bột >=25 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bình bột 8Kg .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Bình bột 4KgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Bình CO2 5Kg .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Chặn sợi 1x2m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
AB * PHẦN MÓNG :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3857100m3
2Đào đất sửa móng băng bằng thủ công, đất cấp III (30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6979m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4543m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3617100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2979m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1632m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9206m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8956tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0585m3
14Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976100m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2282100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999100m3/1km
AC * PHẦN THÂN - MÁI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3834tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5254100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8895m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,476m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6677100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4766tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5762m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn xà gồ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9118m3
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5357tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5357tấn
14Sản xuất conson CS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2505tấn
15Lắp dựng consonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2505tấn
16Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
17Sản xuất khung giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1825tấn
18Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046tấn
19Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7068m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,598m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,9933m2
23Công tác ốp gạch ceramic 600x300 tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V63,798m2
24Sơn tường ngoài nhà theo màu sơn quy định nhận diện thương hiệu màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,598m2
25Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,9715m2
26Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
27SXLD trần Clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,18m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa 30x600cm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3531m3
30Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5392m2
31Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m2
32Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8501100m2
33Ốp tôn phẳng mạ kẽm diềm mái dày 0.42 trục CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414100m2
34Ốp tôn phẳng mạ kẽm phía trong diềm mái dày 0.42 trục A,C,1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2316100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,14m2
36Máng xối inox 204 dày 0.5mm khổ 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m
37Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
38Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
39Vách kính cố định kết hợp cửa đi, linh kiện đồng bộ cửa nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V32,886m2
40Cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,462m2
41Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
42Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V73,268m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
45SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V27,318m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,436100m2
AD MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH
1Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
15Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
16Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
17Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
22Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
24Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
28Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AE MB BỐ TRÍ ĐẦU BÁO RÒ GAS
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thiết bị báo rò rì gas công nghiệp (GAS LEAK DETECTOR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AF THIẾT BỊ VS
1Lắp đặt chậu xí bệt totoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2LĐ Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt Chậu rửa Toto mặt âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi chậu TotoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt Gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam Toto' (Bao gồm cả van cảm ứng + pk)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Vòi đồng RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt Vòi sen tắm totoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
13Gia công lắp dựng khung thép không gỉ đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Đá mặt bàn chậu rửa có khoét lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
AG PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Zắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AH PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
AI PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2Quả cầu ngăn rác DN 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
AK * Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3132m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
3Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703m3
4Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0671m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
13Láng đáy bể dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.119468885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình công nghiệp (cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng) từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Loại công trình: Công trình công nghiệp (cửa hàng xăng dầu/ trạm xăng dầu, khí hóa lỏng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng) từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp (cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng) từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc ngành Xây dựng công trình):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Đã có tối thiểu 5 năm làm cán bộ kỹ thuật trở lên;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT và QLCL 1 - Trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thi công xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT và QLCL tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đối tượng huấn luyện thuộc Nhóm 2 theo Điều 17- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huân luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lit/mẻ trộn2
2 Máy trộn vữa ≥ 80lít/mẻ trộn2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥5KW1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
5 Máy mài công suất ≥2,7Kw2
6 Máy hàn công suất ≥23KW2
7 Máy hàn công suất ≥14 KW2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
9 Máy khoan công suất ≥1,5KW2
10 Máy khoan công suất ≥0,62KW2
11 Máy khoan công suất ≥4,5KW2
12 Đầm bàn công suất ≥1,5KW3
13 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW3
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (Lực đập 7.4 đến 9,8kN)2
15 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
16 Máy đào ≥ 0,7 m31
17 Máy phát điện dự phòng ≥10 KVA1
18 Máy bơm nước công suất ≥1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->