Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh nhà điều khiển trung tâm Nhà máy Phú Mỹ 2.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh nhà điều khiển trung tâm Nhà máy Phú Mỹ 2.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191175549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 15:16:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,861,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy lạnh AC1, AC2 | 2 | Bộ | Self Contained Air Cooled Up - Flow Air Flow Nominal Capacity: 130.000 BTU/H Type compressor for R407C Microprocessor with R407 Power Supply: 380 - 415V/03 Phases/50 Hz. Model: SRUB130ED02BA Nhà SX: TRANE | THAY THẾ MÁY LẠNH AC1, AC 2 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU | |
| 2 | Ống gió và vật tư đấu nối hệ thống hiện hữu | 1 | Hệ thống | Tôn Phương Nam dày 1 mm | THAY THẾ MÁY LẠNH AC1, AC 2 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU | |
| 3 | Vật tư phụ đấu nối vào hệ thống hiện hữu | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ đấu nối vào hệ thống hiện hữu | THAY THẾ MÁY LẠNH AC1, AC 2 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU | |
| 4 | Thay thế toàn bộ lưới lọc bụi, bảo dưỡng sửa chữa coil lạnh cho AHU 2.1, 2.2, bảo dưỡng, sửa chữa miệng hút, bọc bảo ôn các vị trí hư hỏng. | 2 | Bộ | Coil Face Area: 26.4 Ft2. Airflow at 5000 fpm Face Velocity: 13200 CFM. Total Cooling Capacity: 34.9 Ton. External Static Pressure: 2.0 Inch W.G. Unit Demension (WxHxL): 80 in x 71 in x 94 in. Weight: 1955 lbs. Cooling Coil Water Pressure Drop: 5.5 Ft.W.G. Water Flow Rate: 84.5 GPM. Motor: 11.0 Kw/380 V- 415 V/03 Phase/ 50 Hz. Model No: DWAA 0703HT2 Nhà SX: TRANE | VỆ SINH CẢI TẠO CỤM AHU 2.1, AHU 2.2 VÀ THAY THẾ COIL ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHO DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ 2 CỤM CHILLER | |
| 5 | Thay thế Coil ống đồng và cánh nhôm cho dàn trao đổi nhiệt bằng gió 2 chiller | 2 | Bộ | Cụm chiller giải nhiệt gió | VỆ SINH CẢI TẠO CỤM AHU 2.1, AHU 2.2 VÀ THAY THẾ COIL ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHO DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ 2 CỤM CHILLER | |
| 6 | Chi phí nhốt gas, tháo coil dàn cũ, thay coil mới hàn nối ống dẫn gas, thay dầu mới, nạp lại gas | 2 | Hệ thống | Dầu tổng hợp phù hợp cho tất cả gas lạnh HFC và gas R134a | VỆ SINH CẢI TẠO CỤM AHU 2.1, AHU 2.2 VÀ THAY THẾ COIL ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHO DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ 2 CỤM CHILLER | |
| 7 | AHU 2.3, 2.4 | 2 | Bộ | Coil Face Area: 5.1 Ft2. Airflow at 5000fpm Face Velocity:2550 CFM. Total Cooling Capacity: 5.3 Ton. External Static Pressure: 1.2 Inch W.G. Unit Demension (WxHxL): 52 in x 29 in x 59 in. Weight: 553 lbs. Cooling Coil Water Pressure Drop: 1.1 Ft.W.G. Water Flow Rate:12.7 GPM. Motor: 1.1 Kw/380 V- 415 V/03 Phase/ 50 Hz. Model No: DWAA 0703HT2. NSX: TRANE | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 8 | Van cổng DN 50 | 4 | Cái | Chủng loại: gate valve áp lực làm việc 10 bar | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 9 | Khớp nối mềm DN 50 | 4 | Cái | áp lực làm việc 10 bar | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 10 | Lọc Y DN 50 | 2 | Cái | Áp lực làm việc 10 bar PN16 | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 11 | Đường ống DN 50 | 12 | Mét | SCH20 | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 12 | Mặt bích DN50 | 20 | Cái | PN16 | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 13 | Cách nhiệt đường ống DN 50 tỷ trọng 40 kg/m3 | 12 | Mét | Foam PU | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 14 | Phụ kiện đường ống DN 50 | 1 | Lô | Phụ kiện đường ống DN 50 | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 15 | Hệ giá đỡ support DN 50 | 1 | Hệ thống | Hệ giá đỡ support DN 50 | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |
| 16 | Vật tư phụ cho cụm AHU 2.3, AHU 2.4 | 1 | Hệ thống | Vật tư phụ cho cụm AHU 2.3, AHU 2.4 | THAY THẾ CỤM AHU 2.3, AHU 2.4 VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi