Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:33:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,164,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949223E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.429.708.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.429.708.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Giáp Nhì, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên
Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Điện thoại 02263.550.135; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 4,8674 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 171,9058 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 6,8762 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 377,201 | m3 |
| 6 | Xúc cục bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 5,4355 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 409,967 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,6753 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 6,7011 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.088,9229 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2,9489 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 6,4049 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp ni lông lót đường BTXM | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 8,8625 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,5389 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 177,25 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề mác M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 53,773 | m3 |
| 18 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 19 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 21 | Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương, hàm lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 29,8158 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 49,2919 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,58cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 24,646 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 54,4618 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 12,3164 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km- Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km- Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 6,3134 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 4km | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đào hố móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 196,9184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 7,8767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả chân khay bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 89,725 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 3,1639 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải kênh mương | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 3,1639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 8,8589 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre gia taluy | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 321,4222 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 87,774 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 364,81 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 345,163 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 35,693 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 50mm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 62,908 | m2 |
| 15 | Phên nứa chắn đất | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 253,11 | m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn giảm tốc+sơn tim đường), màu vàng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 112,83 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn giảm tốc), màu vàng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 74,43 | m2 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Cột biển D90 cao 3,0m | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 15,2608 | 100m |
| 2 | Đào móng hệ thống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 258,0278 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hệ thống thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 10,3211 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 4,2539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 8,0945 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 128,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 72,0883 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 11,5592 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 25,7887 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 339,88 | m3 |
| 11 | Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 466,98 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 66,58 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 10,1689 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 25,5303 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 136,44 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (CK rãnh) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.762 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK rãnh) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.762 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (CK tấm đan) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.786 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (CK tấm đan) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.786 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly 1km | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 119,0801 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (CK rãnh) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.762 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (CK tấm đan) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.786 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 7,619 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch XMCL hố ga, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 18,708 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ ga M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông mũ ga | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 28 | Xây cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 16,813 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đế cống bê tông D600 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông D600 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | 1 đoạn ống |
| 31 | Làm mối nối cống D600 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt khung đỡ và song chắn giác bằng gang, kích thước 960x530x60mm, tải trọng C250 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Mua khung đỡ và song chắn giác bằng gang, kích thước 960x530x60mm, tải trọng C250 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 396,6 | 100m |
| 35 | Phên nứa chắn đất | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2.072,636 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| 1 | Ván khuông cho bê tông cọc tiêu | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D48 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | m |
| 4 | Dán giấy phản quang | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 3,6776 | m2 |
| 5 | Dây trắng, đỏ an toàn | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Mặt biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cột biển D90 cao 3,0m | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | San gạt vật liệu | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-5,0 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông PC.I-8,5 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| 3 | Bốc dỡ và vận chuyển cột điện BTLT | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 27,69 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,2775 | 100kg |
| 6 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 8 | Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột - AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 629 | m |
| 9 | Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột - AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 772 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt dây muller 2 x 16 xuống hộp công tơ | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây muller 2 x 11 xuống hộp công tơ | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hô dân, tính trung bình 30m/1 công tơ) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 4.200 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (dây sau công tơ đến các hô dân bình quân 30m/công tơ) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 15 | Tháo + lắp đặt lại hộp công tơ H2, 3Fa | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 hộp |
| 16 | Tháo + lắp đặt lại hộp công tơ H4 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 hộp |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 18 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 19 | Đầu cốt M10 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 20 | Đầu cốt M16 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 vị trí |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện BTLT | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cột điện BTLT | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột điện đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,3081 | tấn |
| 6 | Đắp đất móng cột điện | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m3 |
| 8 | Tấm móc | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH2 X (50-95) | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 10 | Khóa néo cáp 4x25-70-120 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 11 | Vòng giữ bổ trợ | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 12 | Gía bắt vòng bổ trơ | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ + đai thép | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 512 | m |
| 14 | Ghíp A-3Bulol 25-120 nối | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Ghíp GN2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 16 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 18 | Bulol 16x50 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Dây AL/PVC 1x70 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Đầu cốt AM70 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm GN - 3 BL A70 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Ông nhựa vặn xoắn HĐPE 25/32 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 23 | Thu hồi cột điện BTLT, chiều cao cột | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cột |
| 24 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 25 | Ca xe cẩu vận chuyển cột 10T | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 26 | Ô tô tải thùng 2,5T | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 41 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 41 | vị trí |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đơn đi trên vỉa hè | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 933 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 5 | Hào cáp chiếu sáng đơn qua đường | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp, D | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | 100m |
| 8 | Móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn - 2x2.5mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 469 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 15 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn D130/58mm, H=6m, tôn dày 3mm | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 41 | cột |
| 16 | Cần đèn CD01 cao 2m- vươn 1,5m | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đèn Led công suất 80W DIM | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 18 | Đầu cốt M10 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 19 | Đầu cốt M16 | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 36 | 10 đầu cốt |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 72 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 41 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 41 | cửa |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Ô tô tải vận chuyển TB 2,5T | Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949223E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.429.708.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.429.708.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe gắn cẩu | Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường | Công suất | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi