Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909651-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210834812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:33:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,164,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.429.708.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.429.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Giáp Nhì, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hoà mạc, phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; + Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4,86741m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,1947100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V171,90581m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,8762100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V377,201m3
6Xúc cục bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,772100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V5,4355100m3
8Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V409,967m3
9Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,6753100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,7011100m3
11Mua vật liệu đắp nền K98Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.088,9229m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,9489100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,4049100m3
14Rải lớp ni lông lót đường BTXMMô tả theo kỹ thuật theo Chương V8,8625100m2
15Ván khuôn cho bê tông mặt đườngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,5389100m2
16Bê tông mặt đường mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V177,25m3
17Bê tông gia cố lề mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V53,773m3
18Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,3m2
19Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,063100m
20Lắp dựng cốt thép nềnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,0663tấn
21Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương, hàm lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V29,8158100m2
22Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V49,2919100m2
23Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,58cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V24,646100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V54,4618100m2
25Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V12,3164100tấn
26Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km- Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,2434100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km- Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,3134100m3
28Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 4kmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,772100m3
B GIA CỐ MÁI TALUY:
1Đào hố móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V196,91841m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V7,8767100m3
3Đắp đất hoàn trả chân khay bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V89,725m3
4Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,1639100m3
5Đào thanh thải kênh mươngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,1639100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V8,8589100m3
7Đóng cọc tre gia taluyMô tả theo kỹ thuật theo Chương V321,4222100m
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V87,774m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V364,81m3
10Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V345,163m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V35,693m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước - Đường kính 50mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,2100m
13Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nướcMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,1901100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V62,908m2
15Phên nứa chắn đấtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V253,11m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn giảm tốc+sơn tim đường), màu vàngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V112,83m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn giảm tốc), màu vàngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V74,43m2
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V44cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V7cái
5Mặt biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V7cái
6Cột biển D90 cao 3,0mMô tả theo kỹ thuật theo Chương V7cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V15,2608100m
2Đào móng hệ thống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V258,02781m3
3Đào móng hệ thống thoát nước bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V10,3211100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V4,2539100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V8,0945100m3
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V128,564m3
7Ván khuôn rãnh (VK thép)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V72,0883100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V11,5592tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V25,7887tấn
10Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V339,88m3
11Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V466,98m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V66,58m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo kỹ thuật theo Chương V10,1689100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo kỹ thuật theo Chương V25,5303tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V136,44m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (CK rãnh)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.7621 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK rãnh)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.7621 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (CK tấm đan)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.7861 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (CK tấm đan)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.7861 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly 1kmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V119,080110 tấn/1km
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (CK rãnh)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.762cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (CK tấm đan)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.7861cấu kiện
23Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7,619m3
24Ván khuôn cho bê tông móng hố gaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,1928100m2
25Xây tường thẳng gạch XMCL hố ga, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V18,708m3
26Bê tông mũ ga M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,949m3
27Ván khuôn cho bê tông mũ gaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,1589100m2
28Xây cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V16,813m3
29Lắp đặt đế cống bê tông D600Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V44cái
30Lắp đặt ống bê tông D600Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V33,51 đoạn ống
31Làm mối nối cống D600Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V24mối nối
32Lắp đặt khung đỡ và song chắn giác bằng gang, kích thước 960x530x60mm, tải trọng C250Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
33Mua khung đỡ và song chắn giác bằng gang, kích thước 960x530x60mm, tải trọng C250Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V10cái
34Đóng cọc tre gia cố móngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V396,6100m
35Phên nứa chắn đấtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2.072,636m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
1Ván khuông cho bê tông cọc tiêuMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
2Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,355m3
3Ống nhựa D48Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V97,6m
4Dán giấy phản quangMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,6776m2
5Dây trắng, đỏ an toànMô tả theo kỹ thuật theo Chương V360m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mặt biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2cái
9Mặt biển chữ nhật 90x130cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2cái
10Cột biển D90 cao 3,0mMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đèn cảnh báo ban đêmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6cái
12San gạt vật liệuMô tả theo kỹ thuật theo Chương V5ca
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Cột PC.I-8,5-5,0Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V39cột
2Dựng cột bê tông PC.I-8,5Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V39cột
3Bốc dỡ và vận chuyển cột điện BTLTMô tả theo kỹ thuật theo Chương V27,69tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,510 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,2775100kg
6Vận chuyển tiếp địaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
7Đóng cọc tiếp địaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,510 cọc
8Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột - AL/XLPE 4x95mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V629m
9Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột - AL/XLPE 4x120mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V772m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V21m
11Lắp đặt dây muller 2 x 16 xuống hộp công tơMô tả theo kỹ thuật theo Chương V140m
12Lắp đặt dây muller 2 x 11 xuống hộp công tơMô tả theo kỹ thuật theo Chương V210m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hô dân, tính trung bình 30m/1 công tơ)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V4.200m
14Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (dây sau công tơ đến các hô dân bình quân 30m/công tơ)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V90m
15Tháo + lắp đặt lại hộp công tơ H2, 3FaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V331 hộp
16Tháo + lắp đặt lại hộp công tơ H4Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V201 hộp
17Băng dính cách điệnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V80cuộn
18Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V40cuộn
19Đầu cốt M10Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V29cái
20Đầu cốt M16Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V31cái
G THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V12sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V121 vị trí
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột điện BTLTMô tả theo kỹ thuật theo Chương V46,8m3
2Ván khuôn cho bê tông cột điện BTLTMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,7722100m2
3Bê tông móng cột điện đá 2x4, mác 150Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V30,42m3
4Bê tông chèn cột đá 1x2, mác 200Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,95m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,3081tấn
6Đắp đất móng cột điệnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V12,48m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V34,32m3
8Tấm mócMô tả theo kỹ thuật theo Chương V79cái
9Kẹp hãm cáp VX KH2 X (50-95)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V79cái
10Khóa néo cáp 4x25-70-120Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V79cái
11Vòng giữ bổ trợMô tả theo kỹ thuật theo Chương V39cái
12Gía bắt vòng bổ trơMô tả theo kỹ thuật theo Chương V39cái
13Đai thép không rỉ + đai thépMô tả theo kỹ thuật theo Chương V512m
14Ghíp A-3Bulol 25-120 nốiMô tả theo kỹ thuật theo Chương V32cái
15Ghíp GN2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V112cái
16Kẹp xiết bổ trợMô tả theo kỹ thuật theo Chương V143cái
17Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V15cọc
18Bulol 16x50Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V30cái
19Dây AL/PVC 1x70Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V120m
20Đầu cốt AM70Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V15cái
21Ghíp nhôm GN - 3 BL A70Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V15cái
22Ông nhựa vặn xoắn HĐPE 25/32Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V120m
23Thu hồi cột điện BTLT, chiều cao cột Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V331 cột
24Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,2941km/ 1dây (4 sợi)
25Ca xe cẩu vận chuyển cột 10TMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2ca
26Ô tô tải thùng 2,5TMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2ca
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sángMô tả theo kỹ thuật theo Chương V41móng
2Tiếp địa cột chiếu sángMô tả theo kỹ thuật theo Chương V41vị trí
3Hào cáp chiếu sáng đơn đi trên vỉa hèMô tả theo kỹ thuật theo Chương V933m
4Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V65cái
5Hào cáp chiếu sáng đơn qua đườngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V14m
6Ống thép bảo vệ cáp, DMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,14100m
7Ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V10,88100m
8Móng tủ điện chiếu sángMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1móng
9Tiếp địa tủ chiếu sángMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1vị trí
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.230m
11Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.230m
12Lắp đặt dây dẫn - 2x2.5mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V470m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V469m
14Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V18,9m
15Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn D130/58mm, H=6m, tôn dày 3mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V41cột
16Cần đèn CD01 cao 2m- vươn 1,5mMô tả theo kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Đèn Led công suất 80W DIMMô tả theo kỹ thuật theo Chương V53bộ
18Đầu cốt M10Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V82cái
19Đầu cốt M16Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V328cái
20Ép đầu cốtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3610 đầu cốt
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V72đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V41bảng
23Lắp cửa cộtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V41cửa
24Tủ điều khiển chiếu sángMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Ô tô tải vận chuyển TB 2,5TMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.429.708.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.214.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.429.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe gắn cẩu Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy cắt uốn thép Công suất 1
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh hơi Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu rung Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy đào Dung tích gầu 1
11 Máy ủi Công suất 1
12 Máy tưới nhựa đường Công suất 1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
17 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->