Gói thầu: Thành lập bản đồ hành chính tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thành lập bản đồ hành chính tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Năm 2021: 200.000.000 đồng, tại biểu số 7, phần A mục II, điểm 14, chi khác còn lại tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh; Năm 2022 : 792.913.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 19:07:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,545,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là939.545.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 281.863.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh (hoặc huyện) hoặc hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh (hoặc huyện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 657.681.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.315.363.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có kinh nghiệm trong công tác quản lý và chủ trì thực hiện công tác thành lập biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh và đã từng tham gia phụ trách chủ trì tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Trắc địa, Trắc địa - Bản đồ hoặc xuất bản, có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập và chế in bản đồ mà đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Trắc địa, Trắc địa - Bản đồ hoặc xuất bản và có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập và chế in bản đồ mà đã từng tham gia công tác quản lý tổ chức thi công tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Trắc địa, Trắc địa - Bản đồ hoặc xuất bản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra nghiệm thu sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập và chế in bản đồ mà đã từng tham gia kiểm tra nghiệm thu sản phẩm tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên, cụ thể:+ 01 người có chuyên ngành về trắc địa - bản đồ,+ 01 người có chuyên ngành về kỹ thuật in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên gồm:+ 03 người có chuyên ngành về bản đồ,+ 03 người có chuyên ngành về kỹ thuật trắc địa bản đồ,+ 01 người có chuyên ngành về xuất bản hoặc chuyên ngành về biên tập và+ 03 người có chuyên ngành về kỹ thuật in.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ổ cứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu trữ, cung cấp và xử lý dữ liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cài đặt phần mềm để số hóa, biên tập bản đồ, xử lý tài liệu hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy Photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Photocopy tài liệu, hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | In tài liệu, hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in phun màu khổ A0. | |
| - Đặc điểm thiết bị | In bản đồ, tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy in offset 5 màu (hoặc 4 màu) khổ lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | In khổ lớn kích thước (79x109) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ phần mềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số hóa, biên tập bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ phần mềm tổng quát hóa bản đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biên tập bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ phần mềm hệ thống thông tin bản đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số hóa, biên tập bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ phần mềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyển đổi dữ liệu từ dạng file Postscript (eps hoặc ps) sang dạng *.pdf và kiểm tra các tệp in tách màu trước khi ra phim chế bản. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thành lập bản đồ hành chính tỉnh Hòa Bình Thành lập bản đồ địa chính tỉnh Hòa Bình 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Năm 2021: 200.000.000 đồng, tại biểu số 7, phần A mục II, điểm 14, chi khác còn lại tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh; Năm 2022 : 792.913.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (i) Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và các tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (ii) Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp danh sách các hợp đồng/công việc tương tự, bản chụp các hợp đồng/tài liệu chứng minh thực hiện các công việc, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan quản lý chứng minh hợp đồng/công việc đã hoàn thành; Nhà thầu chứng minh là chủ sở hữu máy móc thiết bị đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (qua hợp đồng mua bán có hóa đơn) hoặc hợp đồng nguyên tắc, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (nếu đi thuê); (iii) Về kỹ thuật: Tài liệu phải đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III, E-HSMT; (iiii) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: - Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ; - Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản/ phát hành xuất bản phẩm điện tử; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu, chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành nộp kèm hồ sơ dự thầu nếu trúng thầu, khi trao hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc để đối chiếu, cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình
- Địa chỉ: Số 391, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
- Điện thoại: 02183 853 385; Fax: 02183 852 323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ Số 8 An Dương Vương, phường Chăm Mát, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3852 111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch - Sở TNMT tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Số 391, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập đánh giá tư liệu phục vụ biên tập kỹ thuật | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 2 | Xây dựng kế hoạch biên tập chi tiết phục vụ biên tập kỹ thuật | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 3 | Thiết kế thư viện ký hiệu, phân lớp các yếu tố nội dung phục vụ biên tập kỹ thuật | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 4 | Chuẩn bị tài liệu để phục vụ Xây dựng bản tác giả dạng số | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 5 | Xây dựng cơ sở toán học | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 6 | Biên tập các yếu tố nội dung | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 7 | Điều tra hiện chỉnh thực địa | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 8 | Cập nhật kết quả điều tra | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 9 | Chuẩn hóa nội dung bản tác giả dạng số | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 10 | Biên tập trình bày nội dung bản tác giả | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 11 | In phun, kiểm tra sửa chữa | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 12 | Biên tập tách màu | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 13 | In, hiện tráng phim, kiểm tra | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 14 | Chế in | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 15 | In thử | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 16 | In thật (số lượng 250 tờ/mảnh) | Theo Chương V của E-HSMT | Mảnh(79x109)cm | 4 | Loại Khó khăn: 3 |
| 17 | Cấp phép xuất bản(Bản đồ (160x220cm) ≈ 118,42 Trang quy chuẩn A5 (14,5x20,5cm) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | Trang quy chuẩn A5 | 118,42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.39545E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 281.863.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là939.545.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 281.863.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh (hoặc huyện) hoặc hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh (hoặc huyện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 657.681.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.315.363.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | 1. Có kinh nghiệm trong công tác quản lý và chủ trì thực hiện công tác thành lập biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh và đã từng tham gia phụ trách chủ trì tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Trắc địa, Trắc địa - Bản đồ hoặc xuất bản, có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | 1. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập và chế in bản đồ mà đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Trắc địa, Trắc địa - Bản đồ hoặc xuất bản và có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ tổ chức thi công | 1 | 1. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập và chế in bản đồ mà đã từng tham gia công tác quản lý tổ chức thi công tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Trắc địa, Trắc địa - Bản đồ hoặc xuất bản. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra nghiệm thu sản phẩm | 2 | 1. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập và chế in bản đồ mà đã từng tham gia kiểm tra nghiệm thu sản phẩm tối thiểu tham gia 01 hợp đồng về thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh hoặc Hiện chỉnh biên tập và chế in bản đồ hành chính cấp tỉnh.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). Scan tài liệu chứng minh.2. Phải có trình độ đại học trở lên, cụ thể:+ 01 người có chuyên ngành về trắc địa - bản đồ,+ 01 người có chuyên ngành về kỹ thuật in. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 10 | Có trình độ đại học trở lên gồm:+ 03 người có chuyên ngành về bản đồ,+ 03 người có chuyên ngành về kỹ thuật trắc địa bản đồ,+ 01 người có chuyên ngành về xuất bản hoặc chuyên ngành về biên tập và+ 03 người có chuyên ngành về kỹ thuật in.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cứng | Lưu trữ, cung cấp và xử lý dữ liệu | 1 |
| 2 | Máy tính | Cài đặt phần mềm để số hóa, biên tập bản đồ, xử lý tài liệu hồ sơ | 15 |
| 3 | Máy Photocopy | Photocopy tài liệu, hồ sơ | 1 |
| 4 | Máy in A4 | In tài liệu, hồ sơ | 1 |
| 5 | Máy in phun màu khổ A0. | In bản đồ, tài liệu | 2 |
| 6 | Máy in offset 5 màu (hoặc 4 màu) khổ lớn | In khổ lớn kích thước (79x109) | 1 |
| 7 | Bộ phần mềm | Số hóa, biên tập bản đồ | 1 |
| 8 | Bộ phần mềm tổng quát hóa bản đồ | Biên tập bản đồ | 1 |
| 9 | Bộ phần mềm hệ thống thông tin bản đồ | Số hóa, biên tập bản đồ | 1 |
| 10 | Bộ phần mềm | Chuyển đổi dữ liệu từ dạng file Postscript (eps hoặc ps) sang dạng *.pdf và kiểm tra các tệp in tách màu trước khi ra phim chế bản. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi