Gói thầu: Mua test, hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm chống dịch bệnh COVID-19 cho các xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua test, hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm chống dịch bệnh COVID-19 cho các xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 20:23:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,672,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua test, hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm chống dịch bệnh COVID-19 cho các xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau Mua test, hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm chống dịch bệnh COVID-19 cho các xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LightPower iVASARS-CoV-2 1stRT-rPCR Kit (Bộ test RT-PCR) | 140 | Test | - Sinh phẩm mới 100%, sản xuất năm 2021, hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. - Nhà sản xuất phải có ISO13485 hợp pháp tại Việt Nam hoặc tương đương. - Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm tại đơn vị được Bộ Y tế cho phép. - Có số lưu hành trang thiết bị chẩn đoán in vitro chính thức của Bộ Y tế còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm tự do tại nước sản xuất (CFS). - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD hoặc FDA-IVD hoặc tương đương. - Bộ sinh phẩm đóng gói 48/50 test hoặc 96/100 test, gồm: + Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR. + Tất cả vật tư tiêu hao chạy phản ứng trên máy real-time PCR. - Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR. - Đóng gói ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm. - Gene đích là gene N hoặc gene E hoặc cả gene E và gene N theo tài liệu mới nhất của CDC Mỹ, WHO và cả gene sàng lọc và gene khẳng định được phát hiện chỉ trong 1 phản ứng. - Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy phản ứng riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR. - Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. - Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%. - Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. - Thích hợp tối thiểu với các hệ thống real-time PCR sau: + Agilent: Stratagene Mx3000P, Stratagene Mx3005P, AriaMX. + Thermo Fisher Scientific: QuanStudio 3, QuanStudio 5 - Hạn sử dụng >=12 tháng - Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT | ||
| 2 | Kit tách chiết DNA/RNA tự động QIAamp Viral RNA Mini Kit | 140 | Test | Phân lập nhanh chóng RNA chất lượng cao, sẵn sàng sử dụngKhông chiết xuất hữu cơ hoặc kết tủa cồnNhất quán, năng suất caoLoại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 3 | Đầu côn 1000µl có đầu lọc (Hộp/30 cái) | 5 | Hộp | Thể tích lấy mẫu: 1.000ulKhông chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.Có vạch chia thể tích → thuận tiện cho việc lấy mẫu.Đã được khử trùng.Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiềnTương thích được với nhiều dòng pipettecủa các nhà sản xuất khác nhau.Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 4 | Đầu côn 200µl có đầu lọc (Hộp/48cái) | 3 | Hộp | Thể tích lấy mẫu: 200 ul Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiềnĐã được tiệt trùng sẵn.Tương thích được với nhiều dòng pipettecủa các nhà sản xuất khác nhau.Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT. | ||
| 5 | Đầu côn 10µl có đầu lọc (Hộp/48cái) | 3 | Hộp | Thể tích lấy mẫu: 10 ul Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiềnĐã được tiệt trùng sẵn.Tương thích được với nhiều dòng pipettecủa các nhà sản xuất khác nhau. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 6 | Ống tube có nắp 15mL (50 cái/ túi) | 3 | Túi | Tuýp ly tâm tiệt trùng có chia vạch sử dụng để mẫu trong máy ly tâm. Có thể chịu được nhiệt độ đến - 80°C. Quy cách đóng gói: 50 cái/ gói. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 7 | Cồn tuyệt đối (01 lít/ chai) | 1 | Lít | Trạng thái : lỏng, không màu.Có khả năng khử trùng caoSử dụng trong y tế, hoặc dùng sát khuẩn trong các phòng thí nghiệm. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 8 | Môi trường chuyên chở (VTM) | 140 | Ống | Môi trường Vận chuyển Virus - VTM 3ml Thành phần: 01 Ống nghiệm 7ml chứa 3 ml môi trường. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 9 | Que tăm bông ngoáy họng (100 cái/ bọc) | 500 | Cái | Tiệt trùng Đầu tăm có cuốn bông siêu mịn, hấp thụ và giải phóng mẫu nhanh chóng.Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 10 | Que tăm bông ngoáy tỵ hầu | 700 | Que | Tiệt trùng Dùng Ngoáy tỵ hầu. Hạn sử dụng >12 tháng. Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT. | ||
| 11 | Túi rác vàng có dây rút | 1 | Kg | Chất liệu: Nhựa PE nguyên sinhMàu sắc: Vàng , Xanh , Trắng, đenLoại có dây | ||
| 12 | Tấm che mặt | 30 | Cái | Dùng để che bảo vệ khuôn mặt và đặt biệt khi tính chất công việc khói bụi, hoặc hàn chì. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi