Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910095-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 19:59:00 đến ngày 2021-09-14 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và đạt giá trị tối thiểu 2.409.334.000 VND (trong đó Phần xây dựng tối thiểu 1.584.587.000 VND; phần thiết bị phòng họp trực tuyến tối thiểu 824.747.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.818.668.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.818.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.- 03 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin (hoặc tương đương công nghệ thông tin). Có chứng chỉ giám sát phù hợp với các thiết bị của gói thầu. Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có các thiết bị tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=5T
- Đặc điểm thiết bị 1 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 5 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 3 bộ.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Phú Thiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư (ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiểm định và TVXD HXD Gia Lai + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Lâm Phú Gia Lai + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phú Thiện + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế ĐT và XD Phú Thịnh Gia. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Đội Công trình đô thị Huyện Phú Thiện


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
NỘI DUNG TÓM TẮT(CHI TIẾT TẠI FILE HSYC ĐÍNH KÈM - do giới hạn 3000 ký tự của website ) 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. (……….). 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. (……) 4. Yêu cầu khác - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu, Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu. * Đối với thiết bị phòng họp trực tuyến cho gói thầu: (CHI TIẾT TẠI HSYC ĐÍNH KÈM)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 04 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – KH huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 08 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả tương ứng trong Chương V17bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểumô tả tương ứng trong Chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửamô tả tương ứng trong Chương V14bộ
4Phá dỡ nền gạch 400x400mô tả tương ứng trong Chương V34,99m2
5Phá dỡ nền bê tông lótmô tả tương ứng trong Chương V6,996m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả tương ứng trong Chương V263,96m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V768,3028m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả tương ứng trong Chương V14,9487m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả tương ứng trong Chương V43,3414m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả tương ứng trong Chương V121,3753m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,3052100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,305100m3/km
13Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt thành trong sê nô (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường)mô tả tương ứng trong Chương V403,136m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V107,35m2
15Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường)mô tả tương ứng trong Chương V164,05m2
16Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt trụ (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường)mô tả tương ứng trong Chương V827,3304m2
17Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường ngoài nhà (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường)mô tả tương ứng trong Chương V1.226,8771m2
18Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường trong nhà (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường)mô tả tương ứng trong Chương V2.741,196m2
19Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt dầm, trần nhà (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường)mô tả tương ứng trong Chương V977,64m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả tương ứng trong Chương V42,2256m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả tương ứng trong Chương V25,1938m2
B PHẦN SỬA CHỮA PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN+PHÒNG HỌP CHUNG
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V23,4953m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V315,584m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V247,539m2
4Khung ngoại cửa gỗ căm xe nhóm II (kt 50*150), hoàn thiện phun PUmô tả tương ứng trong Chương V23,08m
5Khung ngoại cửa gỗ cà chít kích thước (50*150), hoàn thiện phun PUmô tả tương ứng trong Chương V102,56m
6Ốp gỗ căm xe nhóm II (kt 15*200) viền cửa, hoàn thiện phun PUmô tả tương ứng trong Chương V26,7m
7Khung nội cửa đi, cửa sổ panô gỗ cẩm xe nhóm II khung nội 40x150 ván dày 20, hoàn thiện phun PUmô tả tương ứng trong Chương V6,981m2
8Khung nội cửa đi, cửa sổ panô gỗ cà chít khung (35*100) ván dày 20 kính mài 8 ly, hoàn thiện phun PUmô tả tương ứng trong Chương V35,3828m2
9Nẹp gỗ cửa gỗ cà chít kích thước (12*40), bào soi hoàn thiện phun PUmô tả tương ứng trong Chương V133,124m
10Ốp viền cửa gỗ ván căm xe nhóm II (kt 20*100)mô tả tương ứng trong Chương V5,37m
11Lắp dựng cửa vào khuônmô tả tương ứng trong Chương V14,6m2
12Bản lề cửa gỗ bằng thépmô tả tương ứng trong Chương V87cái
13Chốt đứng khóa Clenon đồng nguyên chất cửa đi + cửa sổmô tả tương ứng trong Chương V4cái
14Chốt đứng khóa Clenon nhũ đồng cửa đi + cửa sổmô tả tương ứng trong Chương V25cái
15Khóa cửa gỗ tay gạt bằng thépmô tả tương ứng trong Chương V7Bộ
16Đóng lam ri gỗ xoan mộc thanh 10x100x1000 nẹp viền trên và dưới 15x100, cả đà, phun PU mờ hoàn thiệnmô tả tương ứng trong Chương V66,565m2
17Đóng lambri bằng gỗ thông ô 400x800, chỉ viền và nẹp chỉ trên, dưới gỗ căm xe, phun PU mờ hoàn thiệnmô tả tương ứng trong Chương V33,6982m2
18Tấm thạch cao (khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND)mô tả tương ứng trong Chương V423,7m2
19Bả bằng bột bả vào trần thạch caomô tả tương ứng trong Chương V423,7m2
20Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V423,7m2
21Nẹp trần gỗ Căm xe kích thước 15x85 bào soi chỉ giá hoàn thiện cả phun PUmô tả tương ứng trong Chương V84,15m
22Nẹp trần gỗ cà chít kích thước 15x85 bào soi chỉ giá hoàn thiện cả phun PUmô tả tương ứng trong Chương V180m
C PHẦN SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Lót lớp đệm khu sinh đá 40x60 mác 50mô tả tương ứng trong Chương V5,688m3
2Láng khu vê sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả tương ứng trong Chương V52,24m2
3Quét dung dịch sơn Sika chống thấm vệ sinhmô tả tương ứng trong Chương V52,24m2
4Lát nền vệ sinh gạch 300x300 chống trượtmô tả tương ứng trong Chương V83,71m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mô tả tương ứng trong Chương V258,01m2
6Trần thach cao khung nỗi chống ấm khu vệ sinh chungmô tả tương ứng trong Chương V34,68m2
D PHẦN SỬA CHỮA CHUNG
1Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x800 (Cắt gạch 800x800 để ốp)mô tả tương ứng trong Chương V92,916m2
2Trát tường trong, ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V121,3716m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả tương ứng trong Chương V2.218,257m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V2.218,757m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V3.625,92m2
6Láng lại sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả tương ứng trong Chương V43,341m2
7Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nômô tả tương ứng trong Chương V173,364m2
8Quét nước xi măng 2 nước thành dầm trong sê nômô tả tương ứng trong Chương V273,113m2
9Lợp mái tôn màu dày 4 zemmô tả tương ứng trong Chương V7,683100m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V42,2261m2
11Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhmô tả tương ứng trong Chương V25,1941m2
12Vệ sinh lau chùi đá mài bậc cấp + cầu thangmô tả tương ứng trong Chương V155,962m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V12,7488100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mmô tả tương ứng trong Chương V4,26100m2
E SỬA CHỮA CỬA
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhmô tả tương ứng trong Chương V498,83m2
2Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổmô tả tương ứng trong Chương V251bộ
3Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmmô tả tương ứng trong Chương V291bộ
4Lắp chốt dọc chìm trong cửamô tả tương ứng trong Chương V631bộ
5Lắp móc giómô tả tương ứng trong Chương V3081bộ
6Cửa nhôm kính trằng 5 li hệ 700mô tả tương ứng trong Chương V9,195m2
7Kính trắng 5 limô tả tương ứng trong Chương V0,44m2
F VÁCH TƯỜNG
1Vách tường trang trí gỗ căm xe trục 12 KT {3,79*(0,4*0,27)*2,78}.mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
2Vách ngăn gỗ căm xe trục D (10-11) KT {2,095*0,4*1,95}mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
3Kính trắng 8 li khung tranhmô tả tương ứng trong Chương V7,105m2
G CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngmô tả tương ứng trong Chương V15máy
2Vệ sinh máy điều hòa không khí (tận dụng)mô tả tương ứng trong Chương V15máy
3Nạp ga cho máy điều hòa không khí tận dụngmô tả tương ứng trong Chương V1bình
4Tủ điện tổng 3 pha 370x460x117mô tả tương ứng trong Chương V3cái
5Lắp đặt cáp CVV 4x25mm2mô tả tương ứng trong Chương V5m
6Bu lông mốc xoắn D12x250mô tả tương ứng trong Chương V1cái
7Kẹp ngưng cáp vặn xoắn D25mô tả tương ứng trong Chương V2cái
8Kẹp răng nối cáp ABC hạ áp 100Amô tả tương ứng trong Chương V8cái
9Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2mô tả tương ứng trong Chương V50m
10Lắp đặt cáp CVV 4x10mm2mô tả tương ứng trong Chương V10m
11Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2mô tả tương ứng trong Chương V430m
12Lắp đặt Trunking nhựa (150x200) đặt nổi bảo hộ dây dẫnmô tả tương ứng trong Chương V160m
13Lắp đặt máng ghen nhựa 20x40mô tả tương ứng trong Chương V140m
14Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V300m
15Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V140m
16Lắp đặt quạt hút gió D300x300mô tả tương ứng trong Chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng, đường kính 21mmmô tả tương ứng trong Chương V135m
18Lắp đặt hộp MCB 16A/250Vmô tả tương ứng trong Chương V17hộp
19Lắp đặt công tắc 1 pha 16A/250vmô tả tương ứng trong Chương V8cái
20Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện60A/450V/42KAmô tả tương ứng trong Chương V1cái
21Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A/450V/42KAmô tả tương ứng trong Chương V3cái
22Ty treo thép D6x250mô tả tương ứng trong Chương V150cái
23Thép la 3x30x300mô tả tương ứng trong Chương V150cái
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,3146100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,4356100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
4Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keomô tả tương ứng trong Chương V9cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keomô tả tương ứng trong Chương V1cái
6Lắp co nhựa ren đồng đkính d=27/21mmmô tả tương ứng trong Chương V15cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keomô tả tương ứng trong Chương V18cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 21mm hai đầu renmô tả tương ứng trong Chương V12cái
9Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm nguyên khốimô tả tương ứng trong Chương V17bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả tương ứng trong Chương V17cái
11Lắp đặt chậu rửa + Vòi thép D16 van gạtmô tả tương ứng trong Chương V14bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nammô tả tương ứng trong Chương V6bộ
13Lắp đặt gương soimô tả tương ứng trong Chương V11cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả tương ứng trong Chương V5bộ
15Lắp đặt giá treomô tả tương ứng trong Chương V5cái
16Lắp đặt hộp đựng + hộp đựng giấymô tả tương ứng trong Chương V28cái
17Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mmmô tả tương ứng trong Chương V6cái
18Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmmô tả tương ứng trong Chương V3cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140*5mmmô tả tương ứng trong Chương V0,434100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmmô tả tương ứng trong Chương V0,188100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,5346cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,099100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmmô tả tương ứng trong Chương V8cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmmô tả tương ứng trong Chương V12cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmmô tả tương ứng trong Chương V9cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keomô tả tương ứng trong Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 mmmô tả tương ứng trong Chương V15cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keomô tả tương ứng trong Chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49 mmmô tả tương ứng trong Chương V12cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
15Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm inocmô tả tương ứng trong Chương V23cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ đèn đôi huỳnh quang dài 1,2m (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V65bộ
2Tháo dỡ đèn đơn huỳnh quang dài 1,2m(Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V39bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trần (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V14bộ
4Tháo dỡ đèn chùm 12 bóng (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V2bộ
5Tháo dỡ đèn Led đuôi vặn (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V2bộ
6Tháo dỡ quạt trần đảo chiều (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V14cái
7Tháo dỡ quạt treo tường (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V28cái
8Tháo dỡ công tắc đơn + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V12cái
9Tháo dỡ công tắc đôi + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V48cái
10Tháo dỡ công ba + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V6cái
11Tháo dỡ ổ cắm đôi + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng)mô tả tương ứng trong Chương V117cái
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộmô tả tương ứng trong Chương V14cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần làm mới
1Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V450m
2Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V155m
3Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2mô tả tương ứng trong Chương V50m
4Lắp đặt đèn ốp trần D110 bóng Led 9Wmô tả tương ứng trong Chương V34bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng Led 12Wmô tả tương ứng trong Chương V19bộ
6Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 25W, D250mô tả tương ứng trong Chương V3bộ
7Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 7Wmô tả tương ứng trong Chương V83bộ
8Lắp đặt đèn chùm Philips gắn trần (Đèn chùm 12 bóng PHILIPS gắn trần hoặc tương đương)mô tả tương ứng trong Chương V4bộ
9Lắp đặt đèn âm trần máng tán xạ inoc đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả tương ứng trong Chương V32bộ
10Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 32wmô tả tương ứng trong Chương V49bộ
11Lắp đặt quạt treo tườngmô tả tương ứng trong Chương V18cái
12Lắp đặt quạt trần đảo chiềumô tả tương ứng trong Chương V4cái
13Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang 12Wmô tả tương ứng trong Chương V10bộ
14Lắp đặt công tắc đơn + hộp mặt nạ âm tườngmô tả tương ứng trong Chương V17cái
15Công tắc đảo chiều âm tường + hộp và mặt nạmô tả tương ứng trong Chương V10bộ
16Lắp đặt công tắc đôi + hộp mặt nạ âm tườngmô tả tương ứng trong Chương V36cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt nạ âm tườngmô tả tương ứng trong Chương V110cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampemô tả tương ứng trong Chương V40cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmmô tả tương ứng trong Chương V330m
20Lắp đặt hộp đấu dây 50x80mô tả tương ứng trong Chương V15hộp
21Lắp đặt hộp box phân phối dâymô tả tương ứng trong Chương V50hộp
22Phụ kiện đinh vít, tắc kê….mô tả tương ứng trong Chương V1
L THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Màn hình ghép 55BDL2005X hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V9cái
2Bộ Extra split processor HDMI 16 x 16 JCVISION VTS-600 hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
3Khung treo chuyên dụng loại 09 màn hình 55inchmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
4Giá treo màn hìnhmô tả tương ứng trong Chương V9cái
5Dây HDMI kết nốimô tả tương ứng trong Chương V9cuộn
6Dây HDMI tín hiệu nguồn phátmô tả tương ứng trong Chương V1cuộn
7Tủ Rackmô tả tương ứng trong Chương V1cái
8Tủ điện 01 pha chống sụt ápmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
9Vật tư phụ thi công (nẹp, dây, keo, vít….)mô tả tương ứng trong Chương V1gói
10Nhân công lắp đặt, cấu hình, vận chuyển thiết bị và đào tạo chuyển giao công nghệmô tả tương ứng trong Chương V9tấm
M ÂM THANH CHO PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Hộp đại biểu kèm cần dài CCS-DL hoặc tương đương (Hộp đại biểu kèm Micro cần dài)mô tả tương ứng trong Chương V18Cái
2Hộp Chủ tịch kèm micro cần dài CCS-CML hoặc tương đương (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài)mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
3Bộ điều khiển trung tâm CCS-CUD hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V1Bộ
4Âm ly PLE-1MA120-EU hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V1Cái
5Loa cột LA1-UW24-L1 hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V2Cái
6Loa cột LA1-UW36-L1 hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V2Cái
7Cáp nối dài chuyên dụng 05m LBB3316/05 hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V2Cuộn
8Cáp nối dài chuyên dụng 10m LBB3316/10 hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V2Cuộn
9Tủ rack 10U-D450 hoặc tương đươngmô tả tương ứng trong Chương V1Cái
10Vật tư phụ: Đinh, vít, lạt nhựa, nở, băng keo, cút nối... số lượng tương ứngmô tả tương ứng trong Chương V1Gói
11Thi công, lắp đặt, chuyển giao công nghệmô tả tương ứng trong Chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và đạt giá trị tối thiểu 2.409.334.000 VND (trong đó Phần xây dựng tối thiểu 1.584.587.000 VND; phần thiết bị phòng họp trực tuyến tối thiểu 824.747.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.818.668.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.818.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 5 - 02 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.- 03 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin (hoặc tương đương công nghệ thông tin). Có chứng chỉ giám sát phù hợp với các thiết bị của gói thầu. Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có các thiết bị tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)11
5 Công nhân trên công trường 15 - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: >=5T 1 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
2 Máy cắt gạch đá 5 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.5
3 Máy khoan bê tông cầm tay 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
4 Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
5 Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) 3 bộ.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->