Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 19:59:00 đến ngày 2021-09-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và đạt giá trị tối thiểu 2.409.334.000 VND (trong đó Phần xây dựng tối thiểu 1.584.587.000 VND; phần thiết bị phòng họp trực tuyến tối thiểu 824.747.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.818.668.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.818.668.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.- 03 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin (hoặc tương đương công nghệ thông tin). Có chứng chỉ giám sát phù hợp với các thiết bị của gói thầu. Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có các thiết bị tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 bộ.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Phú Thiện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư (ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | NỘI DUNG TÓM TẮT(CHI TIẾT TẠI FILE HSYC ĐÍNH KÈM - do giới hạn 3000 ký tự của website ) 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. (……….). 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. (……) 4. Yêu cầu khác - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu, Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu. * Đối với thiết bị phòng họp trực tuyến cho gói thầu: (CHI TIẾT TẠI HSYC ĐÍNH KÈM) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 04 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – KH huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 08 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả tương ứng trong Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | mô tả tương ứng trong Chương V | 34,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông lót | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,996 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 263,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 768,3028 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 14,9487 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả tương ứng trong Chương V | 43,3414 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả tương ứng trong Chương V | 121,3753 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,3052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,305 | 100m3/km |
| 13 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt thành trong sê nô (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường) | mô tả tương ứng trong Chương V | 403,136 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 107,35 | m2 |
| 15 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường) | mô tả tương ứng trong Chương V | 164,05 | m2 |
| 16 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt trụ (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường) | mô tả tương ứng trong Chương V | 827,3304 | m2 |
| 17 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường ngoài nhà (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.226,8771 | m2 |
| 18 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường trong nhà (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.741,196 | m2 |
| 19 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt dầm, trần nhà (Tạm tính nhân công 30% cạo vôi tường) | mô tả tương ứng trong Chương V | 977,64 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả tương ứng trong Chương V | 42,2256 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả tương ứng trong Chương V | 25,1938 | m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN+PHÒNG HỌP CHUNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 23,4953 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 315,584 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 247,539 | m2 |
| 4 | Khung ngoại cửa gỗ căm xe nhóm II (kt 50*150), hoàn thiện phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 23,08 | m |
| 5 | Khung ngoại cửa gỗ cà chít kích thước (50*150), hoàn thiện phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 102,56 | m |
| 6 | Ốp gỗ căm xe nhóm II (kt 15*200) viền cửa, hoàn thiện phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 26,7 | m |
| 7 | Khung nội cửa đi, cửa sổ panô gỗ cẩm xe nhóm II khung nội 40x150 ván dày 20, hoàn thiện phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,981 | m2 |
| 8 | Khung nội cửa đi, cửa sổ panô gỗ cà chít khung (35*100) ván dày 20 kính mài 8 ly, hoàn thiện phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 35,3828 | m2 |
| 9 | Nẹp gỗ cửa gỗ cà chít kích thước (12*40), bào soi hoàn thiện phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 133,124 | m |
| 10 | Ốp viền cửa gỗ ván căm xe nhóm II (kt 20*100) | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,37 | m |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | mô tả tương ứng trong Chương V | 14,6 | m2 |
| 12 | Bản lề cửa gỗ bằng thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 87 | cái |
| 13 | Chốt đứng khóa Clenon đồng nguyên chất cửa đi + cửa sổ | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 14 | Chốt đứng khóa Clenon nhũ đồng cửa đi + cửa sổ | mô tả tương ứng trong Chương V | 25 | cái |
| 15 | Khóa cửa gỗ tay gạt bằng thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Đóng lam ri gỗ xoan mộc thanh 10x100x1000 nẹp viền trên và dưới 15x100, cả đà, phun PU mờ hoàn thiện | mô tả tương ứng trong Chương V | 66,565 | m2 |
| 17 | Đóng lambri bằng gỗ thông ô 400x800, chỉ viền và nẹp chỉ trên, dưới gỗ căm xe, phun PU mờ hoàn thiện | mô tả tương ứng trong Chương V | 33,6982 | m2 |
| 18 | Tấm thạch cao (khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND) | mô tả tương ứng trong Chương V | 423,7 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 423,7 | m2 |
| 20 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 423,7 | m2 |
| 21 | Nẹp trần gỗ Căm xe kích thước 15x85 bào soi chỉ giá hoàn thiện cả phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 84,15 | m |
| 22 | Nẹp trần gỗ cà chít kích thước 15x85 bào soi chỉ giá hoàn thiện cả phun PU | mô tả tương ứng trong Chương V | 180 | m |
| C | PHẦN SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lót lớp đệm khu sinh đá 40x60 mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,688 | m3 |
| 2 | Láng khu vê sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả tương ứng trong Chương V | 52,24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch sơn Sika chống thấm vệ sinh | mô tả tương ứng trong Chương V | 52,24 | m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300 chống trượt | mô tả tương ứng trong Chương V | 83,71 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 258,01 | m2 |
| 6 | Trần thach cao khung nỗi chống ấm khu vệ sinh chung | mô tả tương ứng trong Chương V | 34,68 | m2 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA CHUNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x800 (Cắt gạch 800x800 để ốp) | mô tả tương ứng trong Chương V | 92,916 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 121,3716 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.218,257 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.218,757 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 3.625,92 | m2 |
| 6 | Láng lại sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả tương ứng trong Chương V | 43,341 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô | mô tả tương ứng trong Chương V | 173,364 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước thành dầm trong sê nô | mô tả tương ứng trong Chương V | 273,113 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,683 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 42,226 | 1m2 |
| 11 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | mô tả tương ứng trong Chương V | 25,194 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh lau chùi đá mài bậc cấp + cầu thang | mô tả tương ứng trong Chương V | 155,962 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 12,7488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,26 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 498,83 | m2 |
| 2 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | mô tả tương ứng trong Chương V | 25 | 1bộ |
| 3 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | mô tả tương ứng trong Chương V | 29 | 1bộ |
| 4 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | mô tả tương ứng trong Chương V | 63 | 1bộ |
| 5 | Lắp móc gió | mô tả tương ứng trong Chương V | 308 | 1bộ |
| 6 | Cửa nhôm kính trằng 5 li hệ 700 | mô tả tương ứng trong Chương V | 9,195 | m2 |
| 7 | Kính trắng 5 li | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,44 | m2 |
| F | VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Vách tường trang trí gỗ căm xe trục 12 KT {3,79*(0,4*0,27)*2,78}. | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Vách ngăn gỗ căm xe trục D (10-11) KT {2,095*0,4*1,95} | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kính trắng 8 li khung tranh | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,105 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | máy |
| 2 | Vệ sinh máy điều hòa không khí (tận dụng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | máy |
| 3 | Nạp ga cho máy điều hòa không khí tận dụng | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bình |
| 4 | Tủ điện tổng 3 pha 370x460x117 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 4x25mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | m |
| 6 | Bu lông mốc xoắn D12x250 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn D25 | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp răng nối cáp ABC hạ áp 100A | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CVV 4x10mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt Trunking nhựa (150x200) đặt nổi bảo hộ dây dẫn | mô tả tương ứng trong Chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt máng ghen nhựa 20x40 | mô tả tương ứng trong Chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gió D300x300 | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng, đường kính 21mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 135 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp MCB 16A/250V | mô tả tương ứng trong Chương V | 17 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 pha 16A/250v | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện60A/450V/42KA | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A/450V/42KA | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ty treo thép D6x250 | mô tả tương ứng trong Chương V | 150 | cái |
| 23 | Thép la 3x30x300 | mô tả tương ứng trong Chương V | 150 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,3146 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,4356 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp co nhựa ren đồng đkính d=27/21mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 21mm hai đầu ren | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm nguyên khối | mô tả tương ứng trong Chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả tương ứng trong Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi thép D16 van gạt | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | mô tả tương ứng trong Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng + hộp đựng giấy | mô tả tương ứng trong Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140*5mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,434 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,188 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,5346 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,099 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49 mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm inoc | mô tả tương ứng trong Chương V | 23 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn đôi huỳnh quang dài 1,2m (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 65 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn đơn huỳnh quang dài 1,2m(Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chùm 12 bóng (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn Led đuôi vặn (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần đảo chiều (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 28 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc đơn + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tắc đôi + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 48 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công ba + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi + hộp mặt nạ (Tạm tính nhân công =50% lắp dựng) | mô tả tương ứng trong Chương V | 117 | cái |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 155 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D110 bóng Led 9W | mô tả tương ứng trong Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 bóng Led 12W | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 25W, D250 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 7W | mô tả tương ứng trong Chương V | 83 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chùm Philips gắn trần (Đèn chùm 12 bóng PHILIPS gắn trần hoặc tương đương) | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn âm trần máng tán xạ inoc đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 32w | mô tả tương ứng trong Chương V | 49 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang 12W | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp mặt nạ âm tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 17 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều âm tường + hộp và mặt nạ | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp mặt nạ âm tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt nạ âm tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 110 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | mô tả tương ứng trong Chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 330 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây 50x80 | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp box phân phối dây | mô tả tương ứng trong Chương V | 50 | hộp |
| 22 | Phụ kiện đinh vít, tắc kê…. | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | lô |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Màn hình ghép 55BDL2005X hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 2 | Bộ Extra split processor HDMI 16 x 16 JCVISION VTS-600 hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khung treo chuyên dụng loại 09 màn hình 55inch | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá treo màn hình | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 5 | Dây HDMI kết nối | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cuộn |
| 6 | Dây HDMI tín hiệu nguồn phát | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Tủ Rack | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 01 pha chống sụt áp | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ thi công (nẹp, dây, keo, vít….) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | gói |
| 10 | Nhân công lắp đặt, cấu hình, vận chuyển thiết bị và đào tạo chuyển giao công nghệ | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | tấm |
| M | ÂM THANH CHO PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Hộp đại biểu kèm cần dài CCS-DL hoặc tương đương (Hộp đại biểu kèm Micro cần dài) | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | Cái |
| 2 | Hộp Chủ tịch kèm micro cần dài CCS-CML hoặc tương đương (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm CCS-CUD hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Âm ly PLE-1MA120-EU hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa cột LA1-UW24-L1 hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Loa cột LA1-UW36-L1 hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cáp nối dài chuyên dụng 05m LBB3316/05 hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | Cuộn |
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m LBB3316/10 hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | Cuộn |
| 9 | Tủ rack 10U-D450 hoặc tương đương | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Vật tư phụ: Đinh, vít, lạt nhựa, nở, băng keo, cút nối... số lượng tương ứng | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Gói |
| 11 | Thi công, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và đạt giá trị tối thiểu 2.409.334.000 VND (trong đó Phần xây dựng tối thiểu 1.584.587.000 VND; phần thiết bị phòng họp trực tuyến tối thiểu 824.747.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.818.668.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.818.668.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: | 5 | - 02 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.- 03 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin (hoặc tương đương công nghệ thông tin). Có chứng chỉ giám sát phù hợp với các thiết bị của gói thầu. Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có các thiết bị tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 15 | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ / chứng nhận được chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >=5T | 1 cái.Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 5 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 5 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=150 lít | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) | 3 bộ.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi