Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910147-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 20:37:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách Xây lắp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân Xây lắp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 200
3-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an phường 4 (117 Bà Triệu) thuộc công trình Công an phường 4, TP Vũng Tàu
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA
1Phá dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công10,728m2
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,393m3
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 18,983m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,911m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,6tấn
6Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ181,328m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công436m2
8Chống thấm bể nước19,731m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,201tấn
10Công tác xúc khối lượng đào móng giằng hàng rào, cổng5,017m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,017m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T5,017m3
13Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch bằng thủ công39,2m
14Đục phá sê nô và mái sảnh đón88,992m2
15Sơn chống ăn mòn vào xà gồ thép hộp98,9141m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng88,9921m2
17Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 13,075m3
18Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 27,034m3
19Phá dỡ đá tam cấp4,62m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại180,68m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng180,68m2
22Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công100,447m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T100,447m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T100,447m3
25Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ3.172,77m2
26Tháo dỡ trần59,22m2
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa8bộ
28Tháo dỡ chậu rửa8cái
29Tháo dỡ bệ xí8cái
30Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm161bộ
B XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn cao 70,519m2
2Tháo dỡ cửa15,4m2
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm1gốc cây
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,166100m3
6Làm lớp đệm bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1002,596m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,217100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,237tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,257tấn
10Bê tông móng rộng 5,126m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,36100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,116m3
13Xây tường gạch thẻ 8x8x19 chiều dầy 3,369m3
14Trát cổng, hàng rào chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7554,384m2
15Công tác ốp đá hoa cương vào cổng hàng rào, bể nước tiết diện đá >0,25 m219,729m2
16Bả bằng bột bả vào tường cổng hàng rào219,157m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ219,157m2
18Làm lớp đệm bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 10013,27m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm62,7m2
20Bê tông nền sân sau nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007m3
21Sản xuất cột bằng thép hình0,085tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,108tấn
23Sản xuất xà gồ thép0,24tấn
24Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,801100m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm366m2
26Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 0,384m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,84m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,08m3
29Trồng cây bàng dk gốc 0,2m, cao 2,5m2cây
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy2cây/90 ngày
31Cung cấp cửa innox13,2m2
32Lắp dựng cửa14,4m2
33Hút hầm cầu2ca
34Tháo dỡ mái tôn cao 510,3m2
35Tháo dỡ mái tôn cao 37,7m2
36Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao 0,2tấn
37Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,103100m2
38Tháo dỡ cửa111,295m2
39Sửa chữa cửa để dùng lại77,715m2
40Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 4,737m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 220 cm, vữa XM mác 7513,665m3
42Lắp dựng cửa vào khuôn115,805m2
43Cung cấp cửa đi nhôm kính78,347m2
44Cung cấp cửa đi song sắt4,95m2
45Cung cấp cửa sổ nhôm kính + song nhôm bảo vệ30,155m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 2500,03m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,006tấn
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
49Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông88,992m2
50Cán vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10088,992m2
51Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75270,258m2
52Trát cột, dầm, vữa XM mác 75 (phần phá bỏ tường)25,8m2
53Bả bằng bột bả vào tường1.703,448m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần604,92m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ867,37m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.440,998m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm128,83m2
58Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm40,58m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm31,773m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h0,64m3
61Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào tường20m2
62Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần100m2
63Lát bậc tam cấp, mặt lan can, mặt bếp28,28m2
64Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao44,1m2
65Lắp dựng khung nhôm mặt trước6,93m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao 6,178100m2
67Dọn dẹp vệ sinh,…20công
C LẮP ĐẶT
1Lắp đặt quạt treo tường10cái
2Lắp đặt quạt trần11cái
3Đèn tuýp led mica 1,2m đôi ốp trần 2*18w28bộ
4Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w10bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần44bộ
6Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
7Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm21.500m
8Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2800m
9Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm210m
10Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A3cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A15cái
13Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 hạt86cái
14Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm đôi 3 chấu48cái
15Lắp đặt Mặt nạ + 2 công tắc + 2 ổ cắm đôi 3 chấu48cái
16Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió3cái
17Lắp đặt đèn biển cổng2bộ
18Lắp đặt Mặt nạ + 1 ổ cắm điện thoại6cái
19Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP60m
20Lắp đặt ống nhựa, cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16100m
21Lắp đặt Mặt nạ + 1 ổ cắm Tivi10cái
22Lắp đặt Dây cáp đồng trục RG6200m
23Lắp đặt ống nhựa, cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d1690m
24Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm Internet6cái
25Lắp đặt Dây cáp mạng UTP Cat05E60m
26Lắp đặt hộp nối 300x300mm2hộp
27Cung cấp và lắp Modem2cái
28Lắp đặt hộp nối 300x400mm2hộp
29Lắp đặt Đế âm204cái
30Đào kênh mương, chiều rộng 0,273100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,273100m3
32Cung cấp và rải hóa chất làm giảm điện trở Terrafill5bao
33Lắp đặt kim thu sét1cái
34Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà20m
35Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 chống sét dưới mương đất30m
36Cung cấp và lắp đặt trụ và hệ giằng kim thu sét d49*2*50001bộ
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
38Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sắt sơn tĩnh điện 200*200*100mm1cái
39Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt8mối
40Đo điện trở nối đất1lần
41Đào kênh mương, chiều rộng 0,218100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,218100m3
43Cung cấp và rải hóa chất làm giảm điện trở Terrafill5bao
44Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 chống sét dưới mương đất49m
45Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
46Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt9mối
47Đo điện trở nối đất1lần
48Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 0,8m3
49Lắp đặt phễu thu D10027cái
50Lắp đặt lavabo7bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
53Lắp đặt hộp đựng giấy9cái
54Lắp đặt hộp đựng xà bông7cái
55Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen6bộ
56Lắp đặt giá treo6cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m31bể
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm8cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm8cái
61Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm16cái
62Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm18cái
63Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm8cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm6cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm16cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm15cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm5cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm1,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm1,5100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm0,8100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm0,7100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm0,72100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm0,5100m
D Thiết bị
1Rèm vải S: 20*1,3*2,0553,3m2
2Rèm vải S2: 7*2,35*2,0533,7m2
3Phông màn: 4,8*3,416,3m2
4Bảng hiệu (bao gồm đá hoa cương, xây, lo go đồng, chữ đồng)1bộ
5Hộp đèn1cái
6Huy hiệu CAND đồng lớn bên trong1bộ
7Cột cờ tổ quốc, cờ phướng1bộ
8Chữ mica "Vì Nhân Dân Phục Vụ"1bộ
9Huy hiệu CAND khánh tiết1bộ
10Sao, búa liềm2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách Xây lắp thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
4 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
7 Công nhân Xây lắp 10 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 - Giàn giáo - Giàn giáo200
3 - Máy cắt gạch - Máy cắt gạch3
4 - Máy khoan - Máy khoan3
5 - Máy hàn - Máy hàn1
6 - Máy đục bê tông - Máy đục bê tông2
7 - Máy uốn thép - Máy uốn thép1
8 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi2
9 - Ô tô tải 5T - Ô tô tải 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->