Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 20:37:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách Xây lắp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân Xây lắp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an phường 4 (117 Bà Triệu) thuộc công trình Công an phường 4, TP Vũng Tàu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | 10,728 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,393 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | 18,983 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,911 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,6 | tấn | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | 181,328 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 436 | m2 | |
| 8 | Chống thấm bể nước | 19,73 | 1m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,201 | tấn | |
| 10 | Công tác xúc khối lượng đào móng giằng hàng rào, cổng | 5,017 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,017 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 5,017 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch bằng thủ công | 39,2 | m | |
| 14 | Đục phá sê nô và mái sảnh đón | 88,992 | m2 | |
| 15 | Sơn chống ăn mòn vào xà gồ thép hộp | 98,914 | 1m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 88,992 | 1m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | 13,075 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | 27,034 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ đá tam cấp | 4,62 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 180,68 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 180,68 | m2 | |
| 22 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | 100,447 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 100,447 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 100,447 | m3 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | 3.172,77 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ trần | 59,22 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 8 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | cái | |
| 30 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 16 | 1bộ | |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 70,519 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 15,4 | m2 | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | 1 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | 1 | gốc cây | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,166 | 100m3 | |
| 6 | Làm lớp đệm bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 2,596 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,217 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,237 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,257 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng rộng | 5,126 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 8x8x19 chiều dầy | 3,369 | m3 | |
| 14 | Trát cổng, hàng rào chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 54,384 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá hoa cương vào cổng hàng rào, bể nước tiết diện đá >0,25 m2 | 19,729 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường cổng hàng rào | 219,157 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,157 | m2 | |
| 18 | Làm lớp đệm bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 13,27 | m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | 62,7 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền sân sau nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7 | m3 | |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,085 | tấn | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,108 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,24 | tấn | |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,801 | 100m2 | |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 366 | m2 | |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | 0,384 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,08 | m3 | |
| 29 | Trồng cây bàng dk gốc 0,2m, cao 2,5m | 2 | cây | |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 2 | cây/90 ngày | |
| 31 | Cung cấp cửa innox | 13,2 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa | 14,4 | m2 | |
| 33 | Hút hầm cầu | 2 | ca | |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cao | 510,3 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn cao | 37,7 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | 0,2 | tấn | |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,103 | 100m2 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa | 111,295 | m2 | |
| 39 | Sửa chữa cửa để dùng lại | 77,715 | m2 | |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 4,737 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 220 cm, vữa XM mác 75 | 13,665 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 115,805 | m2 | |
| 43 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | 78,347 | m2 | |
| 44 | Cung cấp cửa đi song sắt | 4,95 | m2 | |
| 45 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính + song nhôm bảo vệ | 30,155 | m2 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,03 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,006 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 49 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 88,992 | m2 | |
| 50 | Cán vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 88,992 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 270,258 | m2 | |
| 52 | Trát cột, dầm, vữa XM mác 75 (phần phá bỏ tường) | 25,8 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.703,448 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 604,92 | m2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 867,37 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.440,998 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 128,83 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 40,58 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | 31,773 | m2 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h | 0,64 | m3 | |
| 61 | Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào tường | 20 | m2 | |
| 62 | Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | 100 | m2 | |
| 63 | Lát bậc tam cấp, mặt lan can, mặt bếp | 28,28 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao | 44,1 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng khung nhôm mặt trước | 6,93 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 6,178 | 100m2 | |
| 67 | Dọn dẹp vệ sinh,… | 20 | công | |
| C | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 3 | Đèn tuýp led mica 1,2m đôi ốp trần 2*18w | 28 | bộ | |
| 4 | Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 44 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 800 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 hạt | 86 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm đôi 3 chấu | 48 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Mặt nạ + 2 công tắc + 2 ổ cắm đôi 3 chấu | 48 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn biển cổng | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Mặt nạ + 1 ổ cắm điện thoại | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP | 60 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt Mặt nạ + 1 ổ cắm Tivi | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Dây cáp đồng trục RG6 | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16 | 90 | m | |
| 24 | Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm Internet | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Dây cáp mạng UTP Cat05E | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 300x300mm | 2 | hộp | |
| 27 | Cung cấp và lắp Modem | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 300x400mm | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt Đế âm | 204 | cái | |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,273 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,273 | 100m3 | |
| 32 | Cung cấp và rải hóa chất làm giảm điện trở Terrafill | 5 | bao | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | 20 | m | |
| 35 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 chống sét dưới mương đất | 30 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt trụ và hệ giằng kim thu sét d49*2*5000 | 1 | bộ | |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 38 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sắt sơn tĩnh điện 200*200*100mm | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| 40 | Đo điện trở nối đất | 1 | lần | |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,218 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,218 | 100m3 | |
| 43 | Cung cấp và rải hóa chất làm giảm điện trở Terrafill | 5 | bao | |
| 44 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 chống sét dưới mương đất | 49 | m | |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt | 9 | mối | |
| 47 | Đo điện trở nối đất | 1 | lần | |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,8 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu D100 | 27 | cái | |
| 50 | Lắp đặt lavabo | 7 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 7 | cái | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | 1,2 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | 1,5 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,8 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | 0,7 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,72 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 0,5 | 100m | |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Rèm vải S: 20*1,3*2,05 | 53,3 | m2 | |
| 2 | Rèm vải S2: 7*2,35*2,05 | 33,7 | m2 | |
| 3 | Phông màn: 4,8*3,4 | 16,3 | m2 | |
| 4 | Bảng hiệu (bao gồm đá hoa cương, xây, lo go đồng, chữ đồng) | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đèn | 1 | cái | |
| 6 | Huy hiệu CAND đồng lớn bên trong | 1 | bộ | |
| 7 | Cột cờ tổ quốc, cờ phướng | 1 | bộ | |
| 8 | Chữ mica "Vì Nhân Dân Phục Vụ" | 1 | bộ | |
| 9 | Huy hiệu CAND khánh tiết | 1 | bộ | |
| 10 | Sao, búa liềm | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách Xây lắp thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân Xây lắp | 10 | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | - Giàn giáo | 200 |
| 3 | - Máy cắt gạch | - Máy cắt gạch | 3 |
| 4 | - Máy khoan | - Máy khoan | 3 |
| 5 | - Máy hàn | - Máy hàn | 1 |
| 6 | - Máy đục bê tông | - Máy đục bê tông | 2 |
| 7 | - Máy uốn thép | - Máy uốn thép | 1 |
| 8 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | - Ô tô tải 5T | - Ô tô tải 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi