Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910214-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210879910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 21:04:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,779,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3382E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nước :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Bình Thuận
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng DDA. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM
1PHẦN ĐẬP PHÁ RAM DỐC:
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
Mô tả kỹ thuật theo chương V25,131m3
2Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V66m
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V25,131m3
4Xúc xà bầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5195100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,95m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V207,8m3
7PHẦN MÁI:Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V4,811100m2
8Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,811100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V307,18m2
10Trần thạch cao khung nhôm nồiMô tả kỹ thuật theo chương V307,18m2
11Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V124,1775m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1775m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V124,1775m2
14Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V903,3765m2
15Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,005m2
16Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
17Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V838,9915m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,12m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,06m2
20Ốp tường gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,06m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8155m2
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V188,242m2
24Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V412,88m
25Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4425m2
26Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,23m2
27Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V198,6725m2
28Hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V75,39m2
29Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75,39m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V636,7682m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,5882m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,549m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V440,92m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
38Ốp chân tường bằng gạch trang trí 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,146m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V872,8481m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,0718m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,521m2
42Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1092m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V780,5928m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,1092m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.778,2372m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V555,5083m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.085,99m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.077,4576m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8876100m2
50PHẦN ĐIỆN:Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
51Lắp đặt Đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32W, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
52Lắp đặt Đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x32W, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
53Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W 220V, KT L=330, H=210Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
54Lắp đặt Đèn Led 14W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
57Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
58Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt MCB 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt MCB 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V87hộp
63Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
64Lắp đặt hộp nối tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
65Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
66Tủ điện 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
67Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
68Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
69Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
70Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
71Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
75Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cuộn
76Đóng cọc chống sét D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
77Kéo rải dây tiếp địa chuyên dùng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
78Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
79PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:Tháo dỡ hệ thống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
86Côn nhựa Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Côn nhựa Dxd=34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Côn nhựa Dxd=34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Co nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Co nhựa 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Co nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Co nhựa 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Khuỷu 90o khâu ren trong + ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt chậu rửa lavabo + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Vòi rửa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
B CẢI TẠO NHÀ KHO
1PHẦN ĐẬP PHÁ:Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,0968m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,6163m3
4Xúc xà bầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,6163m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4KM)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4652m3
7PHẦN MÁI:Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,095100m2
8Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,095100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,535m2
10Trần thạch cao khung nhôm nồiMô tả kỹ thuật theo chương V114,535m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,17m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,17m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,17m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V117,31m2
15Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,535m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1108m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,277m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,277m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,277m2
20Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3618m3
21Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V63m
24Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,115m2
25Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14m2
26Vách kính nhựa lõi thép kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
27Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,14m2
28hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,14M2
29Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,255m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V176,173m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,75m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V277,595m2
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0868m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2785m2
36Ốp chân tường bằng gạch trang trí 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V446,871m2
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,75m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,595m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,476m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7864100m2
42PHẦN ĐIỆN:Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
43Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32W, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
44Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
45Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt MCB 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt MCB 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
51Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
52Lắp đặt hộp nối tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
53Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
54Tủ điện 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
56Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
58Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
61Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C SỬA CHỮA, XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V191,49m2
2PHẦN LÀM MỚI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9441m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0837m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V363,09m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,39m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m2
32Cửa cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,88M2
33Lắp dựng cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
34Mô tơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
36Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
D LÁT GẠCH SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0624m3
2Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V84,93m2
3Lát gạch terazzo 400x400 mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3382E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;22
3 Kỹ thuật Điện 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;22
4 Kỹ thuật nước : 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;22
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy đầm bàn 1.5KW1
9 Máy thủy bình .1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,4m31
12 Máy vận thăng hoặc tời sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->