Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 21:04:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3382E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Bình Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | PHẦN ĐẬP PHÁ RAM DỐC: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,131 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,131 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8 | m3 |
| 7 | PHẦN MÁI:Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,18 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung nhôm nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,18 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1775 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1775 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1775 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,3765 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,005 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,9915 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,06 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,06 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8155 | m2 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,242 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,88 | m |
| 25 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4425 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6725 | m2 |
| 28 | Hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,39 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,39 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,7682 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5882 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,549 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,92 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường bằng gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,146 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,8481 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,0718 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,521 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1092 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,5928 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1092 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,2372 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,5083 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,99 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,4576 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8876 | 100m2 |
| 50 | PHẦN ĐIỆN:Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 51 | Lắp đặt Đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x32W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W 220V, KT L=330, H=210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn Led 14W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 57 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 66 | Tủ điện 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 75 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 76 | Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dùng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 78 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Côn nhựa Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Côn nhựa Dxd=34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Côn nhựa Dxd=34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Côn nhựa Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Co nhựa 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Co nhựa 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Co nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Co nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Khuỷu 90o khâu ren trong + ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | PHẦN ĐẬP PHÁ:Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0968 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6163 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6163 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4652 | m3 |
| 7 | PHẦN MÁI:Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,535 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung nhôm nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,535 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,31 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,535 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1108 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,277 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,277 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,277 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | m3 |
| 21 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 24 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 26 | Vách kính nhựa lõi thép kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 28 | hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,255 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,173 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,75 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,595 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0868 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2785 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường bằng gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,871 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,75 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,595 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,476 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7864 | 100m2 |
| 42 | PHẦN ĐIỆN:Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 43 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 54 | Tủ điện 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA, XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,49 | m2 |
| 2 | PHẦN LÀM MỚI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,944 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0837 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,09 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,39 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 32 | Cửa cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 34 | Mô tơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| D | LÁT GẠCH SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0624 | m3 |
| 2 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,93 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400 mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3382E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nước : | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi