Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910193-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 21:02:00 đến ngày 2021-09-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,939,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng sửa chữa cải tạo.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T
- Đặc điểm thiết bị 2 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1 cái. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 3 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 3 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào - dung tích gầu: >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị 1 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng trụ sở Huyện ủy và phòng họp Ban chấp hành
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư (ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Lâm Phú Gia Lai + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV TK.XD Ngân Phát Gia Lai. + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT. + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế ĐT và XD Phú Thịnh Gia. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Đội Công trình đô thị Huyện Phú Thiện


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V1,136100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả tương ứng trong Chương V11,3610m3
3Đất san lấpmô tả tương ứng trong Chương V340,82m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tương ứng trong Chương V3,408100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả tương ứng trong Chương V34,08210m3
B CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ nền gạch menmô tả tương ứng trong Chương V38,539m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả tương ứng trong Chương V25,665m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, sắt kínhmô tả tương ứng trong Chương V44,46m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V50,76m2
5Phá dỡ láng vữa xi măng sê nô, các sãnh (tính 30% diện tích sê nô)mô tả tương ứng trong Chương V70,302m2
6Bắn vít lại mái tônmô tả tương ứng trong Chương V4,746100m2
7Bơm keo chống dột cho mái tônmô tả tương ứng trong Chương V15chai
8Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, sảnhmô tả tương ứng trong Chương V233,965m2
9Láng sê nô, các sảnh không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V70,302m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,072m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,007100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,002tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,013tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V15,456m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày mô tả tương ứng trong Chương V1,334m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tômô tả tương ứng trong Chương V0,042100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính mô tả tương ứng trong Chương V0,036tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,264m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả tương ứng trong Chương V13cái
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V1,485m2
21Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V226,26m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V3,865m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mô tả tương ứng trong Chương V35,375m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mô tả tương ứng trong Chương V5,891m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mô tả tương ứng trong Chương V22,464m2
26Đóng lamri gỗ thanh dỗ xoan mộcmô tả tương ứng trong Chương V45,09m2
27Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30% định mức)mô tả tương ứng trong Chương V1.652,359m2
28Cạo vệ sinh bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 20% định mức)mô tả tương ứng trong Chương V2.661,584m2
29Trám trít tường ngoài bị nứt nẻ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V49,571m2
30Trám trít tường trong bị nứt nẻ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V79,848m2
31Bả bằng bột bả vào tườngmô tả tương ứng trong Chương V1.525,859m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V1.653,844m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V3.012,304m2
34Sản xuất khung ngoại gỗ cà chít kt 50x150mô tả tương ứng trong Chương V56,6m
35Sản xuất cửa gỗ, gỗ Cà chítmô tả tương ứng trong Chương V18,38m2
36Sản xuất, lắp dựng chỉ gỗ Cà chítmô tả tương ứng trong Chương V99,6m
37Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính dày 5lymô tả tương ứng trong Chương V11,14m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả tương ứng trong Chương V25,18m2
39Khóa cần gạtmô tả tương ứng trong Chương V4bộ
40Khóa solexmô tả tương ứng trong Chương V13bộ
41Thay kính bị vỡ, kính trắng dày 5lymô tả tương ứng trong Chương V5m2
42Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mô tả tương ứng trong Chương V5,891m2
43Đóng trần thạch cao khung chìmmô tả tương ứng trong Chương V120,595m2
44Chỉ trần gỗ Cà chítmô tả tương ứng trong Chương V77,7m
45Sơn lại huy hiệu huyện ủy (công + vật liệu)mô tả tương ứng trong Chương V1cái
46Đánh bóng lại bậc cấp và bậc cầu thangmô tả tương ứng trong Chương V136,694m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả tương ứng trong Chương V23,705m2
48Đánh venes kết cấu gỗmô tả tương ứng trong Chương V23,705m2
49Cạo vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả tương ứng trong Chương V47,693m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V47,693m2
51Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,29100m3
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mmô tả tương ứng trong Chương V3,24100m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V11,169100m2
C CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V300m
2Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V300m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V11cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả tương ứng trong Chương V5bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả tương ứng trong Chương V44bộ
6Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D255mô tả tương ứng trong Chương V30bộ
7Lắp đặt các loại đèn led ốp trần kiểu 600X600, 45Wmô tả tương ứng trong Chương V8bộ
8Lắp đặt led đui gắn tườngmô tả tương ứng trong Chương V3bộ
9Lắp đặt đèn led dowligl D110, 9Wmô tả tương ứng trong Chương V72bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V5cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V3cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôimô tả tương ứng trong Chương V43cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả tương ứng trong Chương V11cái
16Lắp đặt bảng điện + bảng đếmô tả tương ứng trong Chương V72cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả tương ứng trong Chương V22cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâymô tả tương ứng trong Chương V10hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmmô tả tương ứng trong Chương V200m
20Tắc kê nhựa, đinh vítmô tả tương ứng trong Chương V10
21Băng keo điệnmô tả tương ứng trong Chương V10cuộn
D CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtmô tả tương ứng trong Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả tương ứng trong Chương V2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấymô tả tương ứng trong Chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả tương ứng trong Chương V2bộ
5Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấpmô tả tương ứng trong Chương V2bộ
6Lắp đặt gương soi + kệ kínhmô tả tương ứng trong Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả tương ứng trong Chương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mmmô tả tương ứng trong Chương V0,14100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mmmô tả tương ứng trong Chương V0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3.5mmmô tả tương ứng trong Chương V0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,04100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmmô tả tương ứng trong Chương V9cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmmô tả tương ứng trong Chương V7cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmmô tả tương ứng trong Chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmmô tả tương ứng trong Chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmmô tả tương ứng trong Chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả tương ứng trong Chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmô tả tương ứng trong Chương V4cái
25Lắp đặt van 34mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
26Lắp đặt van 27mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
E CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - GIẾNG THẤM+GIẾNG CẦU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả tương ứng trong Chương V0,204m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V8,161m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V1,881m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính mô tả tương ứng trong Chương V0,09tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, bi giếngmô tả tương ứng trong Chương V0,544100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,204m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính mô tả tương ứng trong Chương V0,011tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả tương ứng trong Chương V18cái
F NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tương ứng trong Chương V2,06100m3
2Đào đất móng băng, rộng mô tả tương ứng trong Chương V18,397m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V17,908m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V39,942m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V6,215m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,184tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V1,338tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmmô tả tương ứng trong Chương V1,24tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả tương ứng trong Chương V0,594100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,873100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày mô tả tương ứng trong Chương V47,239m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V12,795m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V1,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,861tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V1,236100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V11,193m3
18Đắp đất nền móng công trìnhmô tả tương ứng trong Chương V3,371m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tương ứng trong Chương V1,513100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tương ứng trong Chương V2,17100m3
21Đất san lấpmô tả tương ứng trong Chương V1,413100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả tương ứng trong Chương V14,1310m3
23Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V26,479m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V1,374m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V66,704m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V12,088m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,348tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,176tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V2,172tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V2,053100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V27,717m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,574tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V2,66tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V1,093tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V3,396100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V28,487m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V3,577tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,344tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V3,09100m2
40Ngâm nước xi măngmô tả tương ứng trong Chương V112,35m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả tương ứng trong Chương V112,35m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V112,35m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V2,146m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,177tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,089tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,067100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn đan thang cầu thangmô tả tương ứng trong Chương V0,148100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V57,69m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V44,443m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V8,808m3
51Xây trụ bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V22,424m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày mô tả tương ứng trong Chương V3,461m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày mô tả tương ứng trong Chương V0,743m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V6,718m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,396tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V0,57tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V1,187100m2
58Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàmô tả tương ứng trong Chương V197,32m2
59Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàmô tả tương ứng trong Chương V118,821m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàmô tả tương ứng trong Chương V168,692m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàmô tả tương ứng trong Chương V80,355m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàmô tả tương ứng trong Chương V98,41m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàmô tả tương ứng trong Chương V194,374m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V345,29m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V1.028,912m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V32,189m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả tương ứng trong Chương V1,847tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả tương ứng trong Chương V1,847tấn
69Bung lông D18mô tả tương ứng trong Chương V28cái
70Xà gồ mạ kẽm C100x50x2mô tả tương ứng trong Chương V429,24m
71Gia công dầm trần thép hìnhmô tả tương ứng trong Chương V0,289tấn
72Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépmô tả tương ứng trong Chương V1,705tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V121,669m2
74Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.0zemmô tả tương ứng trong Chương V3,375100m2
75Đóng trần tôn kẽm mạ màu dày 3.0zemmô tả tương ứng trong Chương V0,872100m2
76Nẹp trầnmô tả tương ứng trong Chương V89,75m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả tương ứng trong Chương V1,86100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmmô tả tương ứng trong Chương V48cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả tương ứng trong Chương V0,198100m
80Cầu chắc rácmô tả tương ứng trong Chương V23cái
81Tôn nền đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V2,117m3
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mô tả tương ứng trong Chương V466,38m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mô tả tương ứng trong Chương V44,131m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mô tả tương ứng trong Chương V27,991m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mô tả tương ứng trong Chương V106,452m2
86Lát đá bậc tam cấpmô tả tương ứng trong Chương V27,979m2
87Lát đá bậc cầu thangmô tả tương ứng trong Chương V22,929m2
88Tay vị cầu thang gỗ nhóm II kt: 75x75mô tả tương ứng trong Chương V14,85m
89Kính cường lực dày 10 lymô tả tương ứng trong Chương V10,635m2
90Trụ gắn lan can cầu thang bằng inoxmô tả tương ứng trong Chương V14trụ
91Lắp dựng lan kínhmô tả tương ứng trong Chương V10,635m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtmô tả tương ứng trong Chương V2,1218tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V258,137m2
94Cửa thủy lực kính cường lực dày 10ly (2 bản lề âm sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp ngông chế, 1 khóa sàn, 2 bộ tay nắm)mô tả tương ứng trong Chương V6m2
95Kính cường lực dày 10lymô tả tương ứng trong Chương V3,767m2
96Kính trắng dày 5lymô tả tương ứng trong Chương V102,97m2
97Roon cao sumô tả tương ứng trong Chương V588,98m
98Chót cửamô tả tương ứng trong Chương V112cái
99Bản lềmô tả tương ứng trong Chương V214cái
100Thanh giữ cửa đẩymô tả tương ứng trong Chương V14cái
101Mốc cửamô tả tương ứng trong Chương V50cái
102Cửa nhôm kính dày 5ly (khung xương nhôm, kính dày 5ly, lamri nhôm)mô tả tương ứng trong Chương V22,8m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả tương ứng trong Chương V153,691m2
104Ô khóa solexmô tả tương ứng trong Chương V12cái
105Khóa Việt Tiệpmô tả tương ứng trong Chương V16cái
106Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi kt 600x600mô tả tương ứng trong Chương V28,5830.0
107Đóng trần thạch cao khung chìmmô tả tương ứng trong Chương V158,891m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V267,2m
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả tương ứng trong Chương V158,891m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V800,754m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tương ứng trong Chương V1.613,539m2
112Quét nước 2 nước xi măng dầm sê nô và dầm sãnhmô tả tương ứng trong Chương V75,662m2
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V5,867100m2
G NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x25mm2mô tả tương ứng trong Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16mm2mô tả tương ứng trong Chương V5m
3Lắp đặt dây đơn CV6mm2mô tả tương ứng trong Chương V80m
4Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V500m
5Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2mô tả tương ứng trong Chương V600m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampemô tả tương ứng trong Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V11cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả tương ứng trong Chương V2cái
10Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả tương ứng trong Chương V19bộ
11Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnmô tả tương ứng trong Chương V19bộ
12Lắp đặt các loại đèn led dowligh 9Wmô tả tương ứng trong Chương V54bộ
13Lắp đặt các loại đèn led ốp trần kiểu 600x600 45Wmô tả tương ứng trong Chương V4bộ
14Đèn hắc trầnmô tả tương ứng trong Chương V40m
15Lắp đặt led đuôi gắn tường 12Wmô tả tương ứng trong Chương V10bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V2cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V17cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V5cái
19Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả tương ứng trong Chương V1cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiềumô tả tương ứng trong Chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôimô tả tương ứng trong Chương V51cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả tương ứng trong Chương V16cái
23Lắp đặt bảng điện + bảng đế âmmô tả tương ứng trong Chương V94cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả tương ứng trong Chương V16cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả tương ứng trong Chương V400m
26Tắc kê nhựa, đinh vítmô tả tương ứng trong Chương V20
27Băng keo điệnmô tả tương ứng trong Chương V20cuộn
28Hộp điện tổng 300x400x150 (tôn sơn tỉnh điện)mô tả tương ứng trong Chương V1bộ
29Hộp điện tầng 300x200x150 (tôn sơn tỉnh điện)mô tả tương ứng trong Chương V1cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâymô tả tương ứng trong Chương V14hộp
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứmô tả tương ứng trong Chương V1sứ
32Xà đón điệnmô tả tương ứng trong Chương V1cái
33Bình bọt chữa cháymô tả tương ứng trong Chương V4bình
34Bảng tiêu lệnh chữa cháymô tả tương ứng trong Chương V2bảng
H NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng mô tả tương ứng trong Chương V6,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả tương ứng trong Chương V6,48m3
3Lắp đặt chậu xí bệtmô tả tương ứng trong Chương V8bộ
4Lắp đặt vòi xịt cầumô tả tương ứng trong Chương V8bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả tương ứng trong Chương V6bộ
6Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấpmô tả tương ứng trong Chương V6bộ
7Lắp đặt gương soimô tả tương ứng trong Chương V6cái
8Lắp đặt chậu tiểu nammô tả tương ứng trong Chương V6bộ
9Van xả + bộ xả tiểu nammô tả tương ứng trong Chương V6bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả tương ứng trong Chương V4bộ
11Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmmô tả tương ứng trong Chương V12cái
12Chóp thông hơimô tả tương ứng trong Chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x5mmmô tả tương ứng trong Chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90x4mmmô tả tương ứng trong Chương V0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x4mmmô tả tương ứng trong Chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42x3.5mmmô tả tương ứng trong Chương V0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa đường kính 34x3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,87100m
18Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,62100m
19Lắp đặt ống nhựa đường kính 21x3mmmô tả tương ứng trong Chương V0,28100m
20Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmmô tả tương ứng trong Chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmmô tả tương ứng trong Chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmmô tả tương ứng trong Chương V12cái
23Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mmmô tả tương ứng trong Chương V13cái
24Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mmmô tả tương ứng trong Chương V16cái
25Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mmmô tả tương ứng trong Chương V24cái
26Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmmô tả tương ứng trong Chương V8cái
27Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
28Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmmô tả tương ứng trong Chương V14cái
29Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmmô tả tương ứng trong Chương V20cái
31Nối giảm D114/60mô tả tương ứng trong Chương V1cái
32Lắp đặt van 42mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
33Lắp đặt van 34mô tả tương ứng trong Chương V1Cái
34Lắp đặt van 27mô tả tương ứng trong Chương V2Cái
35Phao điện tự độngmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3mô tả tương ứng trong Chương V1bể
I NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tương ứng trong Chương V0,115100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V4,081m3
3Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V0,64m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,64m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày mô tả tương ứng trong Chương V3,264m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V16,64m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V3,36m2
8Quét nước xi măng 2 nướcmô tả tương ứng trong Chương V16,64m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,941m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,642m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả tương ứng trong Chương V0,301100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả tương ứng trong Chương V0,106tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả tương ứng trong Chương V7cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả tương ứng trong Chương V1,6m3
15Lớp lót đá 40*60 đáy giếng thấmmô tả tương ứng trong Chương V0,393m3
J NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN SÉT
1Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv= 4,1m (Tây Ban Nha)mô tả tương ứng trong Chương V1cái
2Đóng cọc tiếp địa chống sét D18 sơn nhủ đồng, L= 3mmô tả tương ứng trong Chương V9cọc
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng bọc M50 mm2mô tả tương ứng trong Chương V25m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M50mm2mô tả tương ứng trong Chương V24m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, dài 5 mmô tả tương ứng trong Chương V1cái
6Ốc xiếc cápmô tả tương ứng trong Chương V28cái
7Cáp lụa mềm néo trụmô tả tương ứng trong Chương V25m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 250x150mô tả tương ứng trong Chương V1hộp
9Hóa chất giảm điện trởmô tả tương ứng trong Chương V2bao
10Tăng đơ D12mô tả tương ứng trong Chương V4cái
11Kẹp dâymô tả tương ứng trong Chương V10cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V4,71m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng mô tả tương ứng trong Chương V9,2m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả tương ứng trong Chương V0,139100m3
K SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng, rộng mô tả tương ứng trong Chương V2,87m3
2Lót móng, nền đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V42,385m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V2,176m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả tương ứng trong Chương V0,776m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V32,76m3
6Cắt roon nền sân bằng thủ công 3x3mmô tả tương ứng trong Chương V409,5m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V28,317m2
8Quét nước xi măng 2 nướcmô tả tương ứng trong Chương V28,317m2
L THÁO DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V150m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồmô tả tương ứng trong Chương V0,717tấn
3Tháo tấm che tườngmô tả tương ứng trong Chương V0,839100m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáomô tả tương ứng trong Chương V107,831m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V18,315m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả tương ứng trong Chương V5,233m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả tương ứng trong Chương V10,146m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả tương ứng trong Chương V2,013m3
9Phá dỡ móng các loại, móng đámô tả tương ứng trong Chương V7,046m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tương ứng trong Chương V0,355100m3
11Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,599100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng sửa chữa cải tạo.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)22
5 Công nhân trên công trường 25 - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T 2 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
2 Máy vận thăng 1 cái. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
3 Máy cắt gạch đá 3 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
4 Máy cắt uốn cốt thép 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
5 Máy đầm dùi 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
6 Máy hàn 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
7 Máy khoan bê tông 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
9 Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) 3 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
10 Máy đào - dung tích gầu: >=0,8 m3 1 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->