Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 21:02:00 đến ngày 2021-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,939,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng sửa chữa cải tạo.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 cái. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào - dung tích gầu: >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở Huyện ủy và phòng họp Ban chấp hành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư (ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,136 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | mô tả tương ứng trong Chương V | 11,36 | 10m3 |
| 3 | Đất san lấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 340,82 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,408 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | mô tả tương ứng trong Chương V | 34,082 | 10m3 |
| B | CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | mô tả tương ứng trong Chương V | 38,539 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 25,665 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, sắt kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 44,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 50,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ láng vữa xi măng sê nô, các sãnh (tính 30% diện tích sê nô) | mô tả tương ứng trong Chương V | 70,302 | m2 |
| 6 | Bắn vít lại mái tôn | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,746 | 100m2 |
| 7 | Bơm keo chống dột cho mái tôn | mô tả tương ứng trong Chương V | 15 | chai |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, sảnh | mô tả tương ứng trong Chương V | 233,965 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, các sảnh không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 70,302 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 15,456 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,334 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả tương ứng trong Chương V | 13 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,485 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 226,26 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,865 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | mô tả tương ứng trong Chương V | 35,375 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,891 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,464 | m2 |
| 26 | Đóng lamri gỗ thanh dỗ xoan mộc | mô tả tương ứng trong Chương V | 45,09 | m2 |
| 27 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30% định mức) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.652,359 | m2 |
| 28 | Cạo vệ sinh bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 20% định mức) | mô tả tương ứng trong Chương V | 2.661,584 | m2 |
| 29 | Trám trít tường ngoài bị nứt nẻ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 49,571 | m2 |
| 30 | Trám trít tường trong bị nứt nẻ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 79,848 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.525,859 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.653,844 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 3.012,304 | m2 |
| 34 | Sản xuất khung ngoại gỗ cà chít kt 50x150 | mô tả tương ứng trong Chương V | 56,6 | m |
| 35 | Sản xuất cửa gỗ, gỗ Cà chít | mô tả tương ứng trong Chương V | 18,38 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng chỉ gỗ Cà chít | mô tả tương ứng trong Chương V | 99,6 | m |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly | mô tả tương ứng trong Chương V | 11,14 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả tương ứng trong Chương V | 25,18 | m2 |
| 39 | Khóa cần gạt | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Khóa solex | mô tả tương ứng trong Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Thay kính bị vỡ, kính trắng dày 5ly | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,891 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung chìm | mô tả tương ứng trong Chương V | 120,595 | m2 |
| 44 | Chỉ trần gỗ Cà chít | mô tả tương ứng trong Chương V | 77,7 | m |
| 45 | Sơn lại huy hiệu huyện ủy (công + vật liệu) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đánh bóng lại bậc cấp và bậc cầu thang | mô tả tương ứng trong Chương V | 136,694 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả tương ứng trong Chương V | 23,705 | m2 |
| 48 | Đánh venes kết cấu gỗ | mô tả tương ứng trong Chương V | 23,705 | m2 |
| 49 | Cạo vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả tương ứng trong Chương V | 47,693 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 47,693 | m2 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 11,169 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D255 | mô tả tương ứng trong Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần kiểu 600X600, 45W | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt led đui gắn tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dowligl D110, 9W | mô tả tương ứng trong Chương V | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả tương ứng trong Chương V | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả tương ứng trong Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện + bảng đế | mô tả tương ứng trong Chương V | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 200 | m |
| 20 | Tắc kê nhựa, đinh vít | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | bì |
| 21 | Băng keo điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | cuộn |
| D | CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3.5mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 34 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van 27 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| E | CẢI TẠO MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - GIẾNG THẤM+GIẾNG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,204 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 8,161 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,881 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, bi giếng | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,204 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả tương ứng trong Chương V | 18,397 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 17,908 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 39,942 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,215 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,338 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,24 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | mô tả tương ứng trong Chương V | 47,239 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 12,795 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,861 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 11,193 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,371 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,513 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,17 | 100m3 |
| 21 | Đất san lấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,413 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả tương ứng trong Chương V | 14,13 | 10m3 |
| 23 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 26,479 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,374 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 66,704 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 12,088 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,348 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,176 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,172 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,053 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 27,717 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,574 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,66 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,093 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,396 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 28,487 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,577 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,344 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,09 | 100m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng | mô tả tương ứng trong Chương V | 112,35 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tương ứng trong Chương V | 112,35 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 112,35 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,146 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,177 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,089 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn đan thang cầu thang | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 57,69 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 44,443 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 8,808 | m3 |
| 51 | Xây trụ bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,424 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,461 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,743 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,718 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,396 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,57 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 197,32 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 118,821 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 168,692 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 80,355 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 98,41 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | mô tả tương ứng trong Chương V | 194,374 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 345,29 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.028,912 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 32,189 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,847 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,847 | tấn |
| 69 | Bung lông D18 | mô tả tương ứng trong Chương V | 28 | cái |
| 70 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 429,24 | m |
| 71 | Gia công dầm trần thép hình | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,289 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,705 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 121,669 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.0zem | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,375 | 100m2 |
| 75 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu dày 3.0zem | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 76 | Nẹp trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 89,75 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,86 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,198 | 100m |
| 80 | Cầu chắc rác | mô tả tương ứng trong Chương V | 23 | cái |
| 81 | Tôn nền đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,117 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 466,38 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 44,131 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | mô tả tương ứng trong Chương V | 27,991 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 106,452 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 27,979 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,929 | m2 |
| 88 | Tay vị cầu thang gỗ nhóm II kt: 75x75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 14,85 | m |
| 89 | Kính cường lực dày 10 ly | mô tả tương ứng trong Chương V | 10,635 | m2 |
| 90 | Trụ gắn lan can cầu thang bằng inox | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | trụ |
| 91 | Lắp dựng lan kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 10,635 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,1218 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 258,137 | m2 |
| 94 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 10ly (2 bản lề âm sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp ngông chế, 1 khóa sàn, 2 bộ tay nắm) | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | m2 |
| 95 | Kính cường lực dày 10ly | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,767 | m2 |
| 96 | Kính trắng dày 5ly | mô tả tương ứng trong Chương V | 102,97 | m2 |
| 97 | Roon cao su | mô tả tương ứng trong Chương V | 588,98 | m |
| 98 | Chót cửa | mô tả tương ứng trong Chương V | 112 | cái |
| 99 | Bản lề | mô tả tương ứng trong Chương V | 214 | cái |
| 100 | Thanh giữ cửa đẩy | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | cái |
| 101 | Mốc cửa | mô tả tương ứng trong Chương V | 50 | cái |
| 102 | Cửa nhôm kính dày 5ly (khung xương nhôm, kính dày 5ly, lamri nhôm) | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả tương ứng trong Chương V | 153,691 | m2 |
| 104 | Ô khóa solex | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 105 | Khóa Việt Tiệp | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cái |
| 106 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi kt 600x600 | mô tả tương ứng trong Chương V | 28,583 | 0.0 |
| 107 | Đóng trần thạch cao khung chìm | mô tả tương ứng trong Chương V | 158,891 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 267,2 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 158,891 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 800,754 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.613,539 | m2 |
| 112 | Quét nước 2 nước xi măng dầm sê nô và dầm sãnh | mô tả tương ứng trong Chương V | 75,662 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,867 | 100m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x25mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV6mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led dowligh 9W | mô tả tương ứng trong Chương V | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần kiểu 600x600 45W | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đèn hắc trần | mô tả tương ứng trong Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt led đuôi gắn tường 12W | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả tương ứng trong Chương V | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện + bảng đế âm | mô tả tương ứng trong Chương V | 94 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 400 | m |
| 26 | Tắc kê nhựa, đinh vít | mô tả tương ứng trong Chương V | 20 | bì |
| 27 | Băng keo điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 20 | cuộn |
| 28 | Hộp điện tổng 300x400x150 (tôn sơn tỉnh điện) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hộp điện tầng 300x200x150 (tôn sơn tỉnh điện) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | sứ |
| 32 | Xà đón điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bình bọt chữa cháy | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | bình |
| 34 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bảng |
| H | NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt cầu | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Van xả + bộ xả tiểu nam | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x5mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90x4mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x4mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42x3.5mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 34x3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,87 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21x3mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 20 | cái |
| 31 | Nối giảm D114/60 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 42 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van 34 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van 27 | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Phao điện tự động | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bể |
| I | NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,081 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,264 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 16,64 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 3,36 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả tương ứng trong Chương V | 16,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,941 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,642 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả tương ứng trong Chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Lớp lót đá 40*60 đáy giếng thấm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,393 | m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC & PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH – PHẦN SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv= 4,1m (Tây Ban Nha) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa chống sét D18 sơn nhủ đồng, L= 3m | mô tả tương ứng trong Chương V | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng bọc M50 mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M50mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, dài 5 m | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ốc xiếc cáp | mô tả tương ứng trong Chương V | 28 | cái |
| 7 | Cáp lụa mềm néo trụ | mô tả tương ứng trong Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 250x150 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | bao |
| 10 | Tăng đơ D12 | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kẹp dây | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,71 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | mô tả tương ứng trong Chương V | 9,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,139 | 100m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,87 | m3 |
| 2 | Lót móng, nền đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 42,385 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,176 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,776 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 32,76 | m3 |
| 6 | Cắt roon nền sân bằng thủ công 3x3m | mô tả tương ứng trong Chương V | 409,5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 28,317 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả tương ứng trong Chương V | 28,317 | m2 |
| L | THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,717 | tấn |
| 3 | Tháo tấm che tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,839 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | mô tả tương ứng trong Chương V | 107,831 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 18,315 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,233 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 10,146 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,013 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,046 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,599 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.909873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng như nhà làm việc, văn phòng, cơ quan, trụ sở, trường học, bệnh viện… và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng sửa chữa cải tạo.- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 01 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 25 | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T | 2 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | 1 cái. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 3 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 6 | Máy hàn | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | 2 cái.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 9 | Dàn giáo (01 bộ diện tích khoảng 100m2 tương đương 42 khung + 42 chéo) | 3 bộ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 10 | Máy đào - dung tích gầu: >=0,8 m3 | 1 cái. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi