Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910240-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 21:20:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,532,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ còn hiệu lực hạng III trở lên, đã được đào tạo chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5T ÷ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Xây dựng 02 cống hộp thôn Tầm Xá xã Đông Thanh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn , địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, xã Đạ Đờn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thanh. Thôn Trung Hà, xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 852 591; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH bảo an HC. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Thanh Liêm Sơn , địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, xã Đạ Đờn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thanh. Thôn Trung Hà, xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 852 591; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thanh. Thôn Trung Hà, xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 852 591; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thanh Liêm Sơn. Địa chỉ: Số 145 thôn Tân Lâm, Xã Đạ Đờn, Huyện Lâm Hà, Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 0916 800 955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (ĐÀO, ĐẮP MÓNG CỐNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)215,12m3 đất nguyên thổ
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55,18m3 đá nguyên khai
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)185,44m3
B CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (CỐNG HỘP)
1Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,48m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,32m2
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,08m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,056tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,284tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,474tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)292m2
8Bê tông cống chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)99,84m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77,28m2
C CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (GỜ CHẮN BÁNH)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,004tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,193tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,34m2
4Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,38m3
D CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (BẢO VỆ MẶT CỐNG)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,153tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,5m2
3Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,9m3
E CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (BẢN VƯỢT)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,28m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,846tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,1m2
4Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,98m3
F CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (SÂN CỐNG THƯỢNG, HẠ LƯU)
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,76m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,8m3
G CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (LAN CAN)
1Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,245tấn
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,8m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,2m
4bu lông Đk 16 dài 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40cái
H CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG)
1Lớp đệm đá mi dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,12m3
2Rải lớp bạt cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)122,4m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 22cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,928m3
I CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (KÈ + AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,04m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)116,52m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,752tấn
4Bê tông móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,24m3
5Bê tông tường kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,96m3
6Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)121,68m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)73,44m3
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28cái
J CỐNG HỘP 2 KHOANG 4X4 (THÁO DỠ CẦU CŨ)
1Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, tháo sàn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,842tấn
2Phá dỡ kết cấu mố cầu cũ bằng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24m3
K CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (ĐÀO ĐẮP MÓNG CỐNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)141,67m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,37m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)93,45m3
L CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (HỘP CỐNG)
1Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,17m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,42m2
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,92m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,619tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,316tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,809tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)192m2
8Bê tông cống chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)66,6m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58,05m2
M CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (GỜ CHẮN BÁNH)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,7m2
2Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,85m3
N CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (BẢO VỆ MẶT CỐNG)
1Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,25m3
O CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (BẢN VƯỢT)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,85m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,153tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,578tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,28m2
5Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,6m3
P CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (SÂN CỐNG THƯỢNG HẠ LỰU)
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,75m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,56m3
Q CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (SÂN CỐNG THƯỢNG HẠ LỰU)
1Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,278tấn
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,2m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,2m
4bu lông Đk 16 dài 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40cái
R CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG)
1Lớp đệm đá mi dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,171m3
2Rải lớp bạt cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)123,41m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,219m3
S CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (KÈ H=3,4M+ AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)87,39m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,314tấn
4Bê tông móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,93m3
5Bê tông tường kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,47m3
6Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)88,74m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55,08m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,11m3 đất nguyên thổ
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15cái
T CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (KÈ H=2,5M+AN TOÀN GIAO THÔNG L=34M)
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,02m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)258,74m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,809tấn
4Bê tông móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)47,26m3
5Bê tông tường kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)42,5m3
6Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)195,5m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)126,14m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)54,6m3 đất nguyên thổ
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17cái
10Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,901m3
11Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,373m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,845m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11m
U CỐNG HỘP 2 KHOANG 3X3 (KÈ H=2,5M+AN TOÀN GIAO THÔNG L=34M)
1Phá dỡ kết cấu cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ còn hiệu lực hạng III trở lên, đã được đào tạo chỉ huy trưởng công trình)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Kỹ sư cầu đường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 25T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 25T1
2 Máy cắt uốn Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dầm dùi1
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
7 Máy hàn Máy hàn xoay chiều1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay1
9 Máy lu bánh thép 9 tấn Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5T ÷ 9T1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
11 Máy ủi 110CV Máy ủi - công suất: 110CV1
12 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->