Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 21:19:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,949,027,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở nên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây điện hoặc xây dựng có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề đào tạo chuyên ngành về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở vật liệu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thô sơ bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe vận chuyển cột bằng thủ công, | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hộc đong cốt liệu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộc sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tó 6-9 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Palăng các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chạy bằng động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bàn trượt kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Typo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lắc xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Puly các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Giá ra dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tời lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kéo đường dây 35kv, đường dây 0,4kv trạm biến áp thôn Nậm Quạ, xã Tân Nam, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VNĐ (Bảy mươi tư triệu đồng chẵn). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: …………………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang. Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949112269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quang Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐM 4970) | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Móng |
| 3 | Cột điện PC.I-14-190-9.2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Cột điện PC.I-14-190-11.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 5 | Cột điện PC.I-14-190-13.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo XN35-2LC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Xà néo II-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Dây néo TK70-14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 10 | Dây néo TK70-12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.970 | M |
| 12 | Cách điện Polymer 35kV chuỗi néo+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Chuỗi |
| 13 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Quả |
| 15 | Tiếp địa R2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken 2 bu lông M70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Vị trí bẻ góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | VT |
| 20 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 21 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ( ĐM 4970 ) | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi LBFCO-35kV/8A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (ĐM 4970) | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm tiếp địa HT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,2 | Kg |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì rơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa xà, sàn trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng gốm PI-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV+cả ty | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Quả |
| 18 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 19 | Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | M |
| 20 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 21 | Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | M |
| 22 | Cáp vào tủ hạ thế M3x50+1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | M |
| 23 | Cáp xuất tuyến M3x35+1x25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M |
| 24 | Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | Ghíp hotline + kẹp quai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cực trung áp 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cực CSV35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 34 | Bịt đầu cực LBFCO | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Bịt đầu cực sứ đỡ Polymer | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Đai thép + khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 37 | Biển cấm trèo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Biển tên trạm TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Khóa việt tiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M1-V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ1-V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Móng |
| 3 | Cột điện H7.5-380 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | Cột |
| 4 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23.117 | M |
| 5 | Xà xuất tuyến X402CS-1T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà X401V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | Bộ |
| 7 | Xà X402V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 8 | Xà X402VK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 9 | Xà X402VKA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 10 | Cách điện A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | Quả |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 496 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM-70/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 13 | Tiếp địa Rll | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 14 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Quả |
| 3 | Cách điện Polymer 35kV chuỗi néo+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 6 | Dây đồng M1x35 (Bắt CSV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 7 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 8 | Cáp vào tủ hạ thế M3x50+1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 9 | Cáp xuất tuyến M3x35+1x25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 10 | Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 11 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Sợi |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa Rll | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa R2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi LBFCO-35kV/8A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ (1pha) |
| 5 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quả (1pha) |
| 11 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả (1pha) |
| 12 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi LBFCO-35kV/8A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | % |
| H | PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Móng cột M1-V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ1-V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Móng |
| 5 | Tiếp địa Rll | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở nên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây điện hoặc xây dựng có chứng nhận ATLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề đào tạo chuyên ngành về điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở vật liệu, | ≥ 5 tấn. | 2 |
| 2 | Xe thô sơ bánh lốp. | Chở vật tư | 4 |
| 3 | Xe vận chuyển cột bằng thủ công, | ≥ 3 tấn. | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Hộc đong cốt liệu. | Hộc sắt | 2 |
| 6 | Máy đầm rùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Tó 6-9 | ≥ 3 tấn. | 2 |
| 9 | Palăng các loại | ≥ 3 tấn. | 1 |
| 10 | Máy kéo cột. | Chạy bằng động cơ | 1 |
| 11 | Bàn trượt kéo cột. | Phục vụ dựng cột | 2 |
| 12 | Tời quay tay | Phục vụ dựng cột | 2 |
| 13 | Máy ép thủy lực. | Phục vụ thi công kéo dây | 1 |
| 14 | Typo | ≥ 5 tấn. | 2 |
| 15 | Máy kéo dây | ≥ 4,5 tấn. | 2 |
| 16 | Lắc xích. | Phục vụ thi công kéo dây | 2 |
| 17 | Puly các loại | ≥ 1,0 tấn. | 2 |
| 18 | Giá ra dây. | Phục vụ thi công kéo dây | 2 |
| 19 | Tời lấy độ võng | Phục vụ thi công kéo dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi