Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908705-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 21:19:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,949,027,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở nên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây điện hoặc xây dựng có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề đào tạo chuyên ngành về điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô chở vật liệu,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe thô sơ bánh lốp.
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe vận chuyển cột bằng thủ công,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Hộc đong cốt liệu.
- Đặc điểm thiết bị Hộc sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tó 6-9
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Palăng các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng động cơ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bàn trượt kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
14-Typo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lắc xích.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
17-Puly các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giá ra dây.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tời lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Kéo đường dây 35kv, đường dây 0,4kv trạm biến áp thôn Nậm Quạ, xã Tân Nam, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV Hùng Hoa - Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quang Bình - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quang Bình


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VNĐ (Bảy mươi tư triệu đồng chẵn). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: ……………………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang. Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949112269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quang Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐM 4970)
1Móng cột MT-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13Móng
2Móng néo MN15-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26Móng
3Cột điện PC.I-14-190-9.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
4Cột điện PC.I-14-190-11.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
5Cột điện PC.I-14-190-13.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
6Xà rẽ nhánh XRN-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà néo XN35-2LCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
8Xà néo II-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Dây néo TK70-14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
10Dây néo TK70-12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.970M
12Cách điện Polymer 35kV chuỗi néo+PKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69Chuỗi
13Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Quả
14Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Quả
15Tiếp địa R2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
16Đầu cốt đồng mạ Niken 2 bu lông M70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông A70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
19Vị trí bẻ gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11VT
20Vận chuyển thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
21Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ( ĐM 4970 )
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi LBFCO-35kV/8AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (ĐM 4970)
1Móng cột TBA MT-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
2Cột điện NPC.I-14-190-9.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
3Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bột gêm tiếp địa HTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,2Kg
5Xà hãm đầu trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gianChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ cầu chì rơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Giá đỡ máy biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Dây tiếp địa xà, sàn trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Cách điện đứng gốm PI-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
17Cách điện đứng Polymer PPI-35kV+cả tyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Quả
18Cách điện chuỗi Polymer 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
19Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29M
20Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10M
21Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14M
22Cáp vào tủ hạ thế M3x50+1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8M
23Cáp xuất tuyến M3x35+1x25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20M
24Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
29Ghíp hotline + kẹp quaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
31Bịt đầu cực trung áp 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
32Bịt đầu cực CSV35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
33Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
34Bịt đầu cực LBFCOChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
35Bịt đầu cực sứ đỡ PolymerChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
36Đai thép + khóaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
37Biển cấm trèoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
38Biển tên trạm TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
39Khóa việt tiệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
40Băng dínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột M1-VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật130Móng
2Móng cột MĐ1-VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29Móng
3Cột điện H7.5-380Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật188Cột
4Dây dẫn AV-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23.117M
5Xà xuất tuyến X402CS-1TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Xà X401VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật103Bộ
7Xà X402VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
8Xà X402VKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
9Xà X402VKAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
10Cách điện A30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật900Quả
11Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật496Cái
12Ghíp đồng nhôm đa năng AM-70/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
13Tiếp địa RllChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
14Vận chuyển thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
15Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
E THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Quả
2Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18Quả
3Cách điện Polymer 35kV chuỗi néo+PKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69Chuỗi
4Cách điện chuỗi Polymer 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
5Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Sợi
6Dây đồng M1x35 (Bắt CSV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
7Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
8Cáp vào tủ hạ thế M3x50+1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
9Cáp xuất tuyến M3x35+1x25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
10Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
11Dây dẫn AV-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Sợi
12Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Tiếp địa RllChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
14Tiếp địa R2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
F THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Cầu chì tự rơi LBFCO-35kV/8AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ (1pha)
5Chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ (1pha)
6Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Thí nghiệm Chống sét van điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Quả (1pha)
11Thí nghiệm Chống sét van điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Quả (1pha)
12Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
13Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
14Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
G PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi LBFCO-35kV/8AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1 %
H PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1Móng cột TBA MT-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
2Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Móng cột M1-VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật130Móng
4Móng cột MĐ1-VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29Móng
5Tiếp địa RllChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình3
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 Trình độ đại học trở nên chuyên ngành điện53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây điện hoặc xây dựng có chứng nhận ATLĐ53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III53
5 Công nhân 5 Có Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề đào tạo chuyên ngành về điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô chở vật liệu, ≥ 5 tấn.2
2 Xe thô sơ bánh lốp. Chở vật tư4
3 Xe vận chuyển cột bằng thủ công, ≥ 3 tấn.4
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Hộc đong cốt liệu. Hộc sắt2
6 Máy đầm rùi 1,5kw2
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Tó 6-9 ≥ 3 tấn.2
9 Palăng các loại ≥ 3 tấn.1
10 Máy kéo cột. Chạy bằng động cơ1
11 Bàn trượt kéo cột. Phục vụ dựng cột2
12 Tời quay tay Phục vụ dựng cột2
13 Máy ép thủy lực. Phục vụ thi công kéo dây1
14 Typo ≥ 5 tấn.2
15 Máy kéo dây ≥ 4,5 tấn.2
16 Lắc xích. Phục vụ thi công kéo dây2
17 Puly các loại ≥ 1,0 tấn.2
18 Giá ra dây. Phục vụ thi công kéo dây2
19 Tời lấy độ võng Phục vụ thi công kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->