Gói thầu: In ấn chỉ phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện quận Phú Nhuận năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện quận Phú Nhuận năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 21:57:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,105,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn chỉTài liệu chứng minh bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc:- Hợp đồng tương tự- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 510.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn chỉ phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện quận Phú Nhuận năm 2021 In ấn chỉ phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện quận Phú Nhuận năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu mà E-HSMT yêu cầu. Hàng mẫu của tất cả các hạng mục trong danh mục hàng hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT Thời gian cung cấp hàng mẫu: Trước 24h kể từ thời điểm đóng thầu để chủ đầu tư, bên mời thầu có thể chuẩn bị kiểm tra và đánh giá sau khi mở thầu. Nhà thầu gửi hàng mẫu đến: Bệnh viện quận Phú Nhuận- Địa chỉ: 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh. Nhà thầu không trúng thầu sẽ không được Chủ đầu tư trả lại mẫu sau khi có Kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Phú Nhuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện quận Phú Nhuận - Địa chỉ: 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3244 3910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện quận Phú Nhuận - Địa chỉ: 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3244 3910. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kế hoạch chăm sóc | Xem Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 2 | Bảng kiểm soát trước mổ. | Xem Chương V | Tờ | 2.200 | |
| 3 | Bao phim CT - Scanner. | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 4 | Bao phim X Quang. | Xem Chương V | Cái | 50.000 | |
| 5 | Bệnh án Kế Hoạch Hóa Gia Đình. | Xem Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 6 | Bệnh án mắt nội trú (5 tờ A4) | Xem Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 7 | Bệnh án ngoại chẩn. | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 8 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt (A3) | Xem Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 9 | Bệnh án ngoại trú Y Học Cổ Truyền. | Xem Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 10 | Bệnh án ngoại trú. | Xem Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 11 | Bệnh án nhi. | Xem Chương V | Tờ | 500 | |
| 12 | Bệnh án nội trú . | Xem Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 13 | Bệnh án nội trú sản. | Xem Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Bệnh án phá thai nội khoa | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 15 | Bệnh án phụ khoa. | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 16 | Bìa bệnh án ngoại trú. | Xem Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 17 | Bìa điện tâm đồ . | Xem Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 18 | Bìa Hồ Sơ bệnh án (luôn gáy) | Xem Chương V | Tờ | 8.000 | |
| 19 | Bìa Hồ Sơ bệnh án Bác Sĩ Gia Đình. | Xem Chương V | Tờ | 200 | |
| 20 | Biểu đồ chuyển dạ. | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 21 | Đơn thuốc A5 | Xem Chương V | Tờ | 12.500 | |
| 22 | Gáy dán hồ sơ (8 tờ 3x15cm) | Xem Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 23 | Giấy cam kết (khoa CC) A5 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 24 | Giấy cam kết (khoa ngoại) A4 | Xem Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 25 | Giấy chuyển khám bệnh chuyên khoa A5 | Xem Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 26 | Giấy KSK lái xe A3 | Xem Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 27 | Giấy KSK trẻ em A3 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 28 | Giấy KSK TT14 A3 | Xem Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 29 | Hướng dẫn theo dõi Bệnh Nhân chăm sóc tại nhà A5 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 30 | Mẫu tự khai A5 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 31 | Phiếu cam kết đóng tiền theo thỏa thuận A5 | Xem Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 32 | Phiếu cam kết mổ A5 | Xem Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Phiếu cam kết nội soi A4 | Xem Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 34 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 35 | Phiếu chăm sóc người bệnh A4 | Xem Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 36 | Phiếu công khai dịch vụ Khám Chữa Bệnh ngoại trú A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 37 | Phiếu công khai dịch vụ Khám Chữa Bệnh nội trú khoa Cấp Cứu A4 | Xem Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 38 | Phiếu công khai dịch vụ Khám Chữa Bệnh nội trú khoa Phẩu Thuật Gây Mê Hồi Sức A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 39 | Phiếu công khai dịch vụ Khám Chữa Bệnh nội trú khoa mắt A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 40 | Phiếu đánh giá tình trạng Dinh Dưỡng nhi A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 41 | Phiếu đánh giá tình trạng Dinh Dưỡng A4 | Xem Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 42 | Phiếu đánh giá tình trạng Dinh Dưỡng Phụ Nữ mang thai A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 43 | Phiếu điều trị trắng Răng Hàm Mặt 14.7x20.7cm | Xem Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 44 | Phiếu điều trị xanh Răng Hàm Mặt 14.7x20.7cm | Xem Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 45 | Phiếu điện tim A5 | Xem Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 46 | Phiếu duyệt mổ A4 | Xem Chương V | Tờ | 2.400 | |
| 47 | Phiếu gây mê hồi sức A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 48 | Phiếu hẹn Răng Hàm Mặt A5 | Xem Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 49 | Phiếu hẹn Tai Mũi Họng A5 | Xem Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 50 | Phiếu hội chẩn CT - Scaner A4 | Xem Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 51 | Phiếu hợp tác phẩu thuật A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 52 | Phiếu khám chuyên khoa A5 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 53 | Phiếu kiểm tra an toàn phẩu thuật A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 54 | Phiếu phẩu thuật mộng A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 55 | Phiếu phẩu thuật thủy tinh thể A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 56 | Phiếu phẩu thuật/thủ thuật A4 | Xem Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 57 | Phiếu siêu âm A4 | Xem Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 58 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị A4 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 59 | Phiếu theo dõi chức năng sống A4 | Xem Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 60 | Phiếu theo dõi bột A5 | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 61 | Phiếu theo dõi dị ứng 15.5x12cm | Xem Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 62 | Phiếu theo dõi điều trị Vật Lý Trị Liệu A4 | Xem Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 63 | Phiếu theo dõi điều trị Y Học Cổ Truyền A4 | Xem Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 64 | Phiếu theo dõi truyền dịch A4 | Xem Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 65 | Phiếu tư vấn tình trạng sức khỏe A4 | Xem Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm A5 | Xem Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 67 | Phiếu X. Quang A4 | Xem Chương V | Tờ | 55.000 | |
| 68 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án A5 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 69 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện A3 | Xem Chương V | Cuốn | 40 | |
| 70 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa A5 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 71 | Sổ bàn giao y dụng cụ A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 72 | Sổ chạy thận nhân tạo A4 | Xem Chương V | Cuốn | 150 | |
| 73 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện A3 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 74 | Sổ đề nghị thu A5 | Xem Chương V | Cuốn | 30 | |
| 75 | Sổ đi buồng A4 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 76 | Sổ gây nghiện A4 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 77 | Sổ ghi lịch hẹn bệnh nhân A4 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 78 | Sổ giao ban A4 | Xem Chương V | Cuốn | 100 | |
| 79 | Sổ quản lý giao nhận dụng cụ A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 80 | Sổ họp A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 81 | Sổ hồng A5 | Xem Chương V | Cuốn | 2.000 | |
| 82 | Sổ hướng dẫn A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 83 | Sổ kiểm tra A5 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 84 | Sổ khám bệnh A5 | Xem Chương V | Cuốn | 46.000 | |
| 85 | Sổ khám bệnh A3 | Xem Chương V | Cuốn | 100 | |
| 86 | Sổ khám Sức Khỏe Thông tư 14 A4 | Xem Chương V | Cuốn | 200 | |
| 87 | Sổ lĩnh thuốc A4 | Xem Chương V | Cuốn | 21 | |
| 88 | Sổ lĩnh vật tư y tế tiêu hao A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 89 | Sổ phẩu thuật A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 90 | Sổ sai sót chuyên môn A5 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 91 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh A5 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 92 | Sổ theo dõi chất lượng y dụng cụ A5 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 93 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện A4 | Xem Chương V | Cuốn | 10 | |
| 94 | Sổ thủ thuật A4 | Xem Chương V | Cuốn | 30 | |
| 95 | Sổ tổng hợp y lệnh A3 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 96 | Sổ tường trình phẫu thuật A4 | Xem Chương V | Cuốn | 200 | |
| 97 | Sổ ứng viện A4 | Xem Chương V | Cuốn | 20 | |
| 98 | Thẻ xanh 6.4x9.5cm | Xem Chương V | Thẻ | 5.000 | |
| 99 | Tờ điều trị A4 | Xem Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 100 | Tờ điều trị thận A4 | Xem Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 101 | Tờ khám tiền mê A4 | Xem Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 102 | Trích Biên Bản hội chẩn A4 | Xem Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 103 | Bao thư 12x18cm | Xem Chương V | Cái | 20.000 | |
| 104 | Bao thư 18x25cm | Xem Chương V | Cái | 5.000 | |
| 105 | Bao thư 25x35cm | Xem Chương V | Cái | 3.000 | |
| 106 | Lý lịch Viên Chức A4 | Xem Chương V | Cuốn | 300 | |
| 107 | Bệnh án tai mũi họng | Xem Chương V | tờ | 1.661 | |
| 108 | Sổ lãnh thuốc hướng dẫn, gây nghiện A4 | Xem Chương V | cuốn | 10 | |
| 109 | Tờ điều trị y học cổ truyền A4 | Xem Chương V | tờ | 2.500 | |
| 110 | Phiếu theo dõi điều trị châm cứu (10x14,5cm) | Xem Chương V | tờ | 500 | |
| 111 | Thẻ theo dõi dị ứng (bs gia đình) | Xem Chương V | tờ | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn chỉTài liệu chứng minh bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc:- Hợp đồng tương tự- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 510.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi