Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 20:27:00 đến ngày 2021-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,120,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị Nâng cấp, cải tạo nhà công vụ huyện Bắc Quang thành nhà làm việc Văn phòng huyện ủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Phẳng; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Địa chỉ: Tổ 3 - Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8498 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5564 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,48 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5885 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0056 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7776 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,6685 | m2 |
| 9 | Đục tẩy, vệ sinh nền + chân tường WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6544 | m2 |
| 10 | Đục tẩy nền hành lang ngoài nhà + chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,997 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,3543 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,3804 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9354 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4035 | m3 |
| 15 | Đục tường đi lại dây điện mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4035 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,1712 | m3 |
| 18 | Ngắt hệ thống điện, nước cho các vị trí cải tạo không làm ảnh hưởng tới các không gian sử dụng khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 19 | Tháo dỡ hộp phòng cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường, thông gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Tháo dỡ máng + bóng điện tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn chùm treo trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác sen tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 29 | Giá vắt khăn tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Di chuyển các trang thiết bị nội thất phòng tiếp khách, phòng nghỉ 104 và phòng ăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8885 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8765 | m3 |
| 3 | Thi công lớp Sika chống thấm nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0654 | m2 |
| 4 | Thi công lớp Sika chống thấm hành lang ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,997 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,7965 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5567 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,6685 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 600x600 vân đá marble màu vàng nhạt, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,7182 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu trắng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,519 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300, vân đá chống trơn màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8662 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite vân đá marble màu nâu đậm , vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9525 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,153 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,4641 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,4641 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763,3243 | m2 |
| 16 | Gạch họa tiết hoa văn lát nền phòng ăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 17 | Chám vá tường đi lại dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,8815 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8662 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,7477 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,7477 | m2 |
| 22 | Ốp lam nhựa giả gỗ phòng nghỉ (Tường nhựa sóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,792 | m2 |
| 23 | Ốp tường phẳng phòng nghỉ (Tường nhựa phẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5404 | m2 |
| 24 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 25 | Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 26 | Vách kính phòng tắm, kính cường lực 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0816 | m2 |
| 27 | Phụ kiện vách kính tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN TẦNG 1,2,3 | |||
| 1 | Tủ điện 24 module, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | RCBO-2P-20A-30MA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện 18 module, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | MCB-1P-25A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện 9 module, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 12 | MCB-1P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | RCBO-2P-25A-30MA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Tủ điện 12 module, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | MCB-1P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | RCBO-2P-20A-30MA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đèn Led downlight âm trần D110, 220V/9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | bộ |
| 22 | Đèn chùm Pha lê treo thả trần 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Đèn led panel âm trần 36W, kt 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Đèn led dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 25 | Bộ nguồn đèn led dây, 24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 26 | Đèn led ốp trần D250xH68, 10W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Đèn led trang trí gắn tường, 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Quạt trần có đèn trang trí, sải cánh 1300m, 75W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Quạt thông gió gắn trần 150m3/h, kt: 250x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Quạt thông gió gắn tường 280m3/h, kèm miệng chắn côn trùng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/10A âm tường kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Công tắc 1 chiều đôi, 220V/10A âm tường kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Công tắc 1 chiều ba, 220V/10A âm tường kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Công tắc 1 chiều bốn, 220V/10A âm tường kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Công tắc đơn 2 chiều, 220V/10A âm tường, kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Công tắc đôi 2 chiều, 220V/10A âm tường, kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Công tắc ba hai chiều, 220V/10A âm tường, kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Công tắc bình nước nóng, 220V/20A âm tường kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, 220V/16A, kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 40 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường, 220V/16A, có mặt che nước, kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Ổ cắm 3 chấu âm sàn, 220V/16A, kèm đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 46 | Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | m |
| 47 | Dây E Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 48 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Ống PVC D32mm bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Ống PVC D20mm bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 52 | Ống ruột gà PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt Tủ Rack 6U sâu 400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 54 | Tủ Rack 6U sâu 400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Ổ cắm mạng đôi RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 58 | Patch panel 24 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Switch 24 Port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 60 | Switch 24 Port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ phát Wifi, lắp trên tường cao cách trần 0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Cáp tín hiệu UTP CAT 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 10m |
| 63 | Cáp tín hiệu UTP CAT 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 64 | Amply 120W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Loa hộp treo tường, 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Ống PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Ống PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 69 | Ống PVC D20mm bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, điều hòa Cassette 1 chiều 24.000 BTU (sử dụng cho khu vực phòng ăn mở rộng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 71 | Tháo dỡ Hệ thống điều hòa phòng ăn (tận dụng 3 điều hòa cây cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 24000 BTU (máy cũ tận dụng lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 73 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 12000 BTU/h, inverter 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (dày 0,8mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (đường kính 0,8mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 78 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 81 | Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (dày 19mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm (dày 19mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN NƯỚC TẦNG 1,2,3 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox (chậu đôi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Khay tắm đứng (Đã tính trong phần hoàn thiện khu vệ sinh bên trên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Thoát sàn D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ống PPR D40 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Ống PPR D32 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 18 | Van khóa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kép PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Cút ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 28 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Tê PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Tê PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Côn PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Côn PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côn PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Côn PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Ống PVC D110 class 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 41 | Ống PVC D75 class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 42 | Ống PVC D42 class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 43 | Cút PVC D110 (135 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 44 | Cút PVC D75 (135 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 45 | Cút PVC D42 (90 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Cút PVC D42 (135 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Tê PVC D110 (90 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Tê PVC D75 (90 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Tê PVC D110 (110 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Tê PVC D75 (135 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Tê PVC D75/42 (135 độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Côn PVC D75/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT TẦNG 1 - NỘI THẤT PHÒNG TIẾP KHÁCH + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Ốp tường + cột bằng nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5026 | m2 |
| 2 | Hoa văn 4 góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 3 | Mặt trống đồng kích thước 800x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Phào cuốn vòm màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | md |
| 5 | Phào trần to (phào nhựa - Phào 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,945 | md |
| 6 | Phào trần nhỏ (Phào nhựa - Phào 5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,945 | md |
| 7 | Phào trần vị trí giật cấp trần thạch cao (Phào nhựa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,31 | md |
| 8 | Phào giữa (phào nhựa- Phào 3 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,48 | md |
| 9 | Phào xung quanh trống đồng và phào khung tranh (Phào nhựa- Phào 4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,729 | md |
| 10 | Phào chỉ xung quanh cột và phào chỉ khung tranh (Phào chỉ nhựa - Phào 5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,616 | md |
| 11 | Phào V xung quanh cột (Phào nhựa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | md |
| 12 | Chỉ nẹp đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | md |
| 13 | Phào chân tường (Phào nhựa- Phào 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,28 | md |
| 14 | Thảm phòng khách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1625 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT TẦNG 1 - QUẦY LỄ TÂN PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Quầy lễ tân phòng ăn gỗ công nghiệp kt cao 0.8-1.050m x dài 4.5m sâu 0.65m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | md |
| 2 | Mặt đá trên quầy màu trắng, đá công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | md |
| 3 | Hệ đèn led dưới quầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA TẦNG 1,2,3 | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm xingfa hoặc tương đương, sơn hoàn thiện màu vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng chốt sập, khóa D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ mở hất nhôm kính dày 6.38ly, sơn hoàn thiện màu vân gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh gỗ nhóm IV, kính trắng an toàn dày 8.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,933 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh gỗ nhóm IV, kính trắng an toàn dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh gỗ nhóm IV sơn hoàn thiện màu cánh gián | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,536 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh gỗ nhóm IV sơn hoàn thiện màu cánh gián | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,482 | m2 |
| 8 | Cửa sổ cánh gỗ nhóm IV, kính an toàn 6.38ly sơn hoàn thiện màu cánh gián | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8144 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa kép, gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | md |
| 10 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | md |
| 11 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,54 | md |
| 12 | Khuôn gỗ tự nhiên ốp trang trí 2 bên cửa đi D1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | md |
| 13 | Phào gỗ tự nhiên trang trí trên khuôn đứng cửa D1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | md |
| 14 | Bản lề sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 16 | Clemon cửa đi xuất xứ tại Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Clemon cửa sổ xuất xứ tại Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Tay co cho cửa D3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Khóa cửa D1, D2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Khóa nhỏ xuất xứ tại Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | 1m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2454 | 1m2 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0154 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0193 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6757 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0926 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6603 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | 100m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22, chiều sâu khoan 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Lỗ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3161 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1175 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7624 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1592 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1019 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7899 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,095 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 28 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0815 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,082 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400 màu ghi sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8242 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá sỏi đệm rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả vân gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,62 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7419 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,544 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4335 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0155 | 1m2 |
| 44 | Bu lông M14, L=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Bu lông M16, L=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu xanh dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0059 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | md |
| 48 | Kê tấm tôn ốp sườn gài tường, bơm silicon chống thấm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | md |
| 49 | Vách kính hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,896 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay 4 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở trượt (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sản xuất cửa cuốn, khung hộp kỹ thuật , thép hộp 20x20x1 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 53 | Motor cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led máng 300x1200MM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa không khí âm trần 1 chiều Inverter 24.000Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 12000 BTU/H, inverter 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Ti vi phòng ăn 55 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi