Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880771-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210880695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 20:27:00 đến ngày 2021-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,120,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà công vụ huyện Bắc Quang thành nhà làm việc Văn phòng huyện ủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Tân Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Phẳng; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Địa chỉ: Tổ 3 - Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,8498m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5564m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,48m
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,5885m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0056m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1025m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,7776m2
8Phá dỡ nền gạch hoa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,6685m2
9Đục tẩy, vệ sinh nền + chân tường WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,6544m2
10Đục tẩy nền hành lang ngoài nhà + chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,997m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật749,3543m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,3804m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9354m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4035m3
15Đục tường đi lại dây điện mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4035m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,1712m3
18Ngắt hệ thống điện, nước cho các vị trí cải tạo không làm ảnh hưởng tới các không gian sử dụng khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
19Tháo dỡ hộp phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
20Tháo dỡ quạt treo tường, thông gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Tháo dỡ máy điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Tháo dỡ máng + bóng điện tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
23Tháo dỡ đèn chùm treo trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
24Tháo dỡ đèn LedChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53cái
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác sen tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
29Giá vắt khăn tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Di chuyển các trang thiết bị nội thất phòng tiếp khách, phòng nghỉ 104 và phòng ănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN XÂY LẮP
1Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8885m3
2Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8765m3
3Thi công lớp Sika chống thấm nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,0654m2
4Thi công lớp Sika chống thấm hành lang ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,997m2
5Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,7965m2
6Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,5567m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,6685m2
8Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 600x600 vân đá marble màu vàng nhạt, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,7182m2
9Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu trắng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,519m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300, vân đá chống trơn màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8662m2
11Lát nền, sàn bằng gạch granite vân đá marble màu nâu đậm , vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9525m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,153m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,4641m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,4641m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật763,3243m2
16Gạch họa tiết hoa văn lát nền phòng ănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
17Chám vá tường đi lại dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,8815m2
19Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8662m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,7477m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,7477m2
22Ốp lam nhựa giả gỗ phòng nghỉ (Tường nhựa sóng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,792m2
23Ốp tường phẳng phòng nghỉ (Tường nhựa phẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,5404m2
24Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ
25Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
26Vách kính phòng tắm, kính cường lực 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0816m2
27Phụ kiện vách kính tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN TẦNG 1,2,3
1Tủ điện 24 module, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2MCB-2P-100A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCB-1P-16A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5RCBO-2P-20A-30MAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Tủ điện 18 module, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7MCB-2P-100A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8MCB-1P-32A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9MCB-1P-25A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10MCB-1P-16A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Tủ điện 9 module, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
12MCB-1P-32A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
13MCB-1P-16A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
14MCB-1P-10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
15RCBO-2P-25A-30MAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Tủ điện 12 module, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17MCB-1P-32A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18MCB-1P-16A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19MCB-1P-10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20RCBO-2P-20A-30MAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Đèn Led downlight âm trần D110, 220V/9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129bộ
22Đèn chùm Pha lê treo thả trần 150WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Đèn led panel âm trần 36W, kt 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Đèn led dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107m
25Bộ nguồn đèn led dây, 24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
26Đèn led ốp trần D250xH68, 10WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
27Đèn led trang trí gắn tường, 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Quạt trần có đèn trang trí, sải cánh 1300m, 75WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Quạt thông gió gắn trần 150m3/h, kt: 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Quạt thông gió gắn tường 280m3/h, kèm miệng chắn côn trùngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Công tắc 1 chiều đơn, 220V/10A âm tường kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Công tắc 1 chiều đôi, 220V/10A âm tường kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Công tắc 1 chiều ba, 220V/10A âm tường kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Công tắc 1 chiều bốn, 220V/10A âm tường kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Công tắc đơn 2 chiều, 220V/10A âm tường, kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Công tắc đôi 2 chiều, 220V/10A âm tường, kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Công tắc ba hai chiều, 220V/10A âm tường, kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Công tắc bình nước nóng, 220V/20A âm tường kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, 220V/16A, kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
40Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường, 220V/16A, có mặt che nước, kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
41Ổ cắm 3 chấu âm sàn, 220V/16A, kèm đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
43Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
44Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
45Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165m
46Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427m
47Dây E Cu/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
48Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
49Dây E Cu/PVC 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
50Ống PVC D32mm bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Ống PVC D20mm bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật760m
52Ống ruột gà PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
53Lắp đặt Tủ Rack 6U sâu 400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
54Tủ Rack 6U sâu 400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Ổ cắm mạng đôi RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Lắp đặt Patch panel 24 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
58Patch panel 24 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt Switch 24 PortChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
60Switch 24 PortChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt bộ phát Wifi, lắp trên tường cao cách trần 0.3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Cáp tín hiệu UTP CAT 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6710m
63Cáp tín hiệu UTP CAT 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật670m
64Amply 120WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Loa hộp treo tường, 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Dây tín hiệu âm thanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
67Ống PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Ống PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
69Ống PVC D20mm bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, điều hòa Cassette 1 chiều 24.000 BTU (sử dụng cho khu vực phòng ăn mở rộng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
71Tháo dỡ Hệ thống điều hòa phòng ăn (tận dụng 3 điều hòa cây cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 24000 BTU (máy cũ tận dụng lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
73Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 12000 BTU/h, inverter 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7máy
74Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (dày 0,8mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
75Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
76Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (đường kính 0,8mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
77Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
78Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
79Ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
80Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
81Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (dày 19mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
83Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm (dày 19mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
86Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
87Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN NƯỚC TẦNG 1,2,3
1Lắp đặt chậu rửa inox (chậu đôi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa bátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt cuộn giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Khay tắm đứng (Đã tính trong phần hoàn thiện khu vệ sinh bên trên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Thoát sàn D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Ống PPR D40 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
15Ống PPR D32 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
16Ống PPR D25 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
17Ống PPR D20 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
18Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Van khóa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Rắc co PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Rắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Rắc co PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Kép PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
27Cút ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
28Cút PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
31Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
32Tê PPR D40/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Tê PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Tê PPR D25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Tê PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Côn PPR D40/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Côn PPR D32/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Côn PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Côn PPR D25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Ống PVC D110 class 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
41Ống PVC D75 class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
42Ống PVC D42 class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
43Cút PVC D110 (135 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
44Cút PVC D75 (135 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
45Cút PVC D42 (90 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Cút PVC D42 (135 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
47Tê PVC D110 (90 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Tê PVC D75 (90 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Tê PVC D110 (110 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Tê PVC D75 (135 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Tê PVC D75/42 (135 độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Côn PVC D75/42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT TẦNG 1 - NỘI THẤT PHÒNG TIẾP KHÁCH + PHÒNG ĂN
1Ốp tường + cột bằng nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,5026m2
2Hoa văn 4 gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
3Mặt trống đồng kích thước 800x800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Phào cuốn vòm màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,38md
5Phào trần to (phào nhựa - Phào 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,945md
6Phào trần nhỏ (Phào nhựa - Phào 5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,945md
7Phào trần vị trí giật cấp trần thạch cao (Phào nhựa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,31md
8Phào giữa (phào nhựa- Phào 3 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,48md
9Phào xung quanh trống đồng và phào khung tranh (Phào nhựa- Phào 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,729md
10Phào chỉ xung quanh cột và phào chỉ khung tranh (Phào chỉ nhựa - Phào 5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật518,616md
11Phào V xung quanh cột (Phào nhựa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,9md
12Chỉ nẹp đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8md
13Phào chân tường (Phào nhựa- Phào 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,28md
14Thảm phòng kháchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1625m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT TẦNG 1 - QUẦY LỄ TÂN PHÒNG ĂN
1Quầy lễ tân phòng ăn gỗ công nghiệp kt cao 0.8-1.050m x dài 4.5m sâu 0.65mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5md
2Mặt đá trên quầy màu trắng, đá công nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5md
3Hệ đèn led dưới quầyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA TẦNG 1,2,3
1Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm xingfa hoặc tương đương, sơn hoàn thiện màu vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,264m2
2Phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng chốt sập, khóa DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cửa sổ mở hất nhôm kính dày 6.38ly, sơn hoàn thiện màu vân gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
4Cửa đi 2 cánh gỗ nhóm IV, kính trắng an toàn dày 8.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,933m2
5Cửa đi 2 cánh gỗ nhóm IV, kính trắng an toàn dày 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
6Cửa đi 2 cánh gỗ nhóm IV sơn hoàn thiện màu cánh giánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,536m2
7Cửa đi 1 cánh gỗ nhóm IV sơn hoàn thiện màu cánh giánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,482m2
8Cửa sổ cánh gỗ nhóm IV, kính an toàn 6.38ly sơn hoàn thiện màu cánh giánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8144m2
9Khuôn cửa kép, gỗ nhóm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242md
10Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17md
11Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,54md
12Khuôn gỗ tự nhiên ốp trang trí 2 bên cửa đi D1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4md
13Phào gỗ tự nhiên trang trí trên khuôn đứng cửa D1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5md
14Bản lề sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Bản lề cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136bộ
16Clemon cửa đi xuất xứ tại Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Clemon cửa sổ xuất xứ tại Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Tay nắm cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Tay co cho cửa D3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Khóa cửa D1, D2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Khóa nhỏ xuất xứ tại Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
22Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171m cấu kiện
23Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2421m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,24541m2 cấu kiện
H HẠNG MỤC: NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO + NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0154m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0277100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0193m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6757m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3146m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0926100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6603m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0718tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0689100m2
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22, chiều sâu khoan 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32lỗ khoan
17Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Lỗ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3161m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1175100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7624m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1592m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1019m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7899m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,095m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8m2
28Quét 2 lớp sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0815m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,082m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400 màu ghi sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,8242m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,145m2
32Thi công lớp đá sỏi đệm rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,429m3
33Thi công trần bằng tấm nhựa giả vân gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,62m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7419m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,544m2
37Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4335tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,433tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
41Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,01551m2
44Bu lông M14, L=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Bu lông M16, L=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
46Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu xanh dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0059100m2
47Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72md
48Kê tấm tôn ốp sườn gài tường, bơm silicon chống thấm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,36md
49Vách kính hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,896m2
50Cửa đi mở quay 4 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
51Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở trượt (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Sản xuất cửa cuốn, khung hộp kỹ thuật , thép hộp 20x20x1 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
53Motor cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Lắp dựng cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
55Lắp dựng vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,176m2
56Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt đèn led máng 300x1200MMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
61Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
64Lắp đặt phễu thu D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Lắp đặt chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thiết bị điều hòa không khí âm trần 1 chiều Inverter 24.000BtuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường 12000 BTU/H, inverter 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
3Ti vi phòng ăn 55 inchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
7 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->