Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính và thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 20:50:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,649,302,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc tại Huyện ủy, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quản lý hành chính và thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Phẳng; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Địa chỉ: Tổ 3 - Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,6105 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,0692 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,632 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,583 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9229 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0125 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6653 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4341 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,137 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3927 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3888 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2913 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980,1605 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.848,2788 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360,3295 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,1986 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,4061 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,8409 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,8409 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9513 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2897 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3222 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2573 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7965 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | lỗ khoan |
| 10 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Lỗ |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12 mm, chiều sâu khoan 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lỗ khoan |
| 12 | Bơm keo hitti vào lỗ khoan D12, sâu 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Lỗ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2129 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1845 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2734 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8624 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0233 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6697 | tấn |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 29 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Lỗ |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7853 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8051 | m3 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | lỗ khoan |
| 35 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D22, sâu 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | Lỗ |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | lỗ khoan |
| 37 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D16, sâu 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | Lỗ |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | lỗ khoan |
| 39 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D16, sâu 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Lỗ |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4057 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4766 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1476 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4163 | m3 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 150MM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.686 | lỗ khoan |
| 46 | Bơm keo hitti vào lỗ khoa D14, sâu 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.686 | Lỗ |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6699 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2638 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0471 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5181 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3498 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,762 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1431 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2857 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4999 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9324 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9324 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,0539 | 1m2 |
| 62 | Bu lông M16, L=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1467 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6304 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,149 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6106 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,605 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.448,5666 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,2212 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,8568 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,8649 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ sâu 10, rộng 30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,977 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,588 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,526 | m |
| 13 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,4471 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3508 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,469 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5814 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,992 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8842 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,7296 | m2 |
| 21 | Phào bằng đá granite thân cột cốt 0.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,51 | m |
| 22 | Phào bằng đá granite PH02 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,33 | m |
| 23 | Phào bằng đá granite PHS1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,81 | m |
| 24 | Đắp phào đơn bằng đá granite thân cột ,rộng 0.08 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,35 | m |
| 25 | Đắp chỉ đá granite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,668 | m |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,7193 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn bằng gỗ KT 50x60 bo tròn cạnh 10, sơn hoàn thiện màu theo chỉ đinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,77 | md |
| 29 | Trụ thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3777 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5652 | 1m2 |
| 32 | Con tiện bằng đá tự nhiên lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 33 | Con tiện lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,2383 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,7086 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2692 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7688 | m2 |
| 39 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3064 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 861,586 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,604 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.121,5924 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 861,586 | m2 |
| 44 | Quốc kỳ gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 45 | Vách ngăn compact chống ẩm màu ghi dày 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 46 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4722 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9732 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,5279 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,1986 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3293 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5843 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7686 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6889 | m2 |
| 56 | Lớp xốp kê chân vữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2857 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8281 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8658 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6387 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8658 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn giả ngói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2196 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,144 | m |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5584 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4529 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1024 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0484 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | m3 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,732 | m2 |
| 69 | Phào bằng đá granite thân cột cốt 0.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 70 | Lát đá granite màu vàng Bình Định, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7825 | m2 |
| 71 | Lát đá slate tự nhiên màu đen đốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,942 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 4 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,54 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm (chênh kính cộng thêm 200.000) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,76 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm (chênh kính cộng thêm 200.000) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,46 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề 3D ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 8 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi sổ 4 cánh mở trượt (tay nắm khóa chữ D, chốt âm tự sập ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm kính xingfa profile hoặc tương đương khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,645 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi sổ 2 cánh mở trượt (tay nắm khóa chữ D, chốt âm tự sập ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 12 | Cửa sổ mở lật, hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9501 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (tay nắm chốt cài, bản lề chữ A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Vách kính hệ nhôm kính thường, khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 15 | Vách kính hệ nhôm kính khung nhôm vân giả gỗ, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9465 | m2 |
| 16 | Cửa mở quay 1 cánh , cửa nhôm quét sơn chống rỉ màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 17 | Cửa pano gỗ đặc lim Lam Phi, phun VARNISH màu đồng bộ với vân giả gỗ các hệ cửa nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa kép, cửa gỗ lim Lam Phi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | md |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa gỗ lim Lam Phi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | md |
| 20 | Nẹp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | md |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,615 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,892 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | 1m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3779 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0163 | 100m2 |
| 30 | Bạt che chắn bụi vật rơi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.201,6199 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng R400xC600xS150 (TĐT-HU) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 50A 18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 R400xC600xS150 (TĐ-T1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 50A 18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 R400xC600xS150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P 50A 18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 R400xC600xS150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P 50A 18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led âm trần chống ẩm 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led máng 300x1200MM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led ốp trần cảm biến 14W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 58 | Đèn led dây (báo giá rạng đông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt + hạt + đế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 72 | Bộ phát WIFI có dây POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm thoạt (bap gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây cáp cáp CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | 10m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 10m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.384 | m |
| 77 | Lắp đặt thiết bị mạng CORE SWITCH 24 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 24 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 16 PORT POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 80 | CÁP HDMI DÀI 10M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 81 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ga 6.35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống ga 9.52 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống ga 12.7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống ga 15.88 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 89 | Bảo ôn dày 13mm, D=7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 90 | Bảo ôn dày 13mm, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 91 | Bảo ôn dày 13mm, D=13mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 92 | Bảo ôn dày 13mm, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 96 | Bảo ôn dày 10mm, D=22 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 97 | Bảo ôn dày 10mm, D=28 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 98 | Ống gió D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 101 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Thanh tiếp địa 25x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 105 | Cáp đồng trần M70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.537 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x6MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 114 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1X6MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | m |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.438 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy kèm đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Hộp đấu nối kĩ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 12 | Box chia ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Chiếc |
| 13 | Măng xông nối ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | Cái |
| 15 | Điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | vật tư phụ hoàn thiện hệ thống( vít nở, băng dính.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 17 | Lập trình, chạy thử hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Van cổng DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van chặn DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bích rỗng DN80+bulong, joăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Bích đặc DN80+bulong, joăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường (1200*500*180mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (600*700*200mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Cuộn vòi DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 9 | Cuộn vòi DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 10 | Lăng phun DN13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 11 | Lăng phun DN19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 12 | Van góc DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay ABC -4Kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chiếc |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Giá để bình chữa cháy ( 600x300x200mm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 17 | Ống thép mạ kẽm DN 80 dày 3.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm DN65 dày 2.9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm DN50 dày 2.6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm DN25 dày 2.3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Cút thép hàn DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Tê thép hàn DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Tê thép hàn DN80/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Tê thép hàn DN80/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê ren DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tê ren DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cút ren DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cút ren DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Kép ren DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Côn thu DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Kép ren DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Tê ren DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Hệ giá đỡ gia công bằng thép V5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Đào đất, cắt đục bê tông, chôn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 35 | San lấp đất, hoàn trả mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 36 | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn đỏ toàn bộ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 37 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 38 | Vận chuyển vật tư thiết bị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 39 | Vận hành chạy thử hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Đèn sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Dây cấp nguồn cho chuông đèn 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 6 | Box chia ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 7 | Măng xông nối ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | Cái |
| 9 | vật tư phụ hoàn thiện hệ thống( vít nở, băng dính.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | UPS 5KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | WIFI CONTROLLER | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | CORE SWITCH 24 PORT, 2SFP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | SWITCH 24 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | SWITCH 16 PORT POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | HDD 4TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | IP PABX 24 MÁY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | CAMERA IP 360O FULL HD, POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | CAMERA IP bán cầu FULL HD, POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Màn hình LCD 34" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU/H gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa 12000BTU/H gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Điều hòa 18000BTU/H gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa 24000BTU/H gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Điều hòa 36000BTU/H âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 5 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi