Gói thầu: Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV E24.8 Thanh Nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV E24.8 Thanh Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204983 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 16:14:00 đến ngày 2020-02-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,581,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thay thế DCL 110kV, 2 lưỡi tiếp địa, 123kV - 1250A - 31,5kA/1s, có Lưỡi chính và lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, các phụ kiện đi kèm) và thu hồi DCL cũ | 2 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 2 | Thay thế DCL 110kV, 1 lưỡi tiếp địa, 123kV - 1250A – 31,5kA/1s, có Lưỡi chính và lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, các phụ kiện đi kèm) và thu hồi DCL cũ | 3 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 3 | Kẹp cực dao cách ly loại dây AC-240 | 24 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 4 | Kẹp cực dao cách ly đỡ thanh cái | 6 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 5 | Kẹp cực máy cắt loại dây AC-240 | 6 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 6 | Kẹp cực biến dòng điện (TI-110kV) loại dây AC-240 | 6 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR-240 | 225 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng mềm bọc PVC M50 | 230 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 9 | Đầu cốt M50 | 90 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 14x2,5mm | 596 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 10x2,5mm | 596 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 2x4 | 422 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 13 | Đầu cốt cho dây 2,5mm | 5.000 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 14 | Biển tên cáp | 160 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 15 | Đánh số sợi cáp | 500 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 16 | Hàng kẹp mạch áp | 250 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 17 | Ốc xiết cổ cáp các loại (BG) | 100 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 18 | Băng dính | 16 | Cuộn | Như chương V - HSMT | ||
| 19 | Lạt thít nhựa | 10 | Túi | Như chương V - HSMT | ||
| 20 | Ống nhựa xoắn 40/30 | 180 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 21 | Lạt thít Inox | 75 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiển dao cách ly | 7 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 23 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | 150 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 24 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 25 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 26 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 28 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 29 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 30 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ tổng 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 31 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ tổng 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 32 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ tổng 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 33 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 34 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 35 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 36 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn MBA) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 37 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn MBA) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 38 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn MBA) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 39 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ tổng trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 40 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ tổng trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 41 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ tổng trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 42 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 3 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 44 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 45 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 3 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 46 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 3 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 7 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 11 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 4 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 7 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 11 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 4 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | 7 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | 11 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | 4 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 66 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 67 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 68 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 69 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 70 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 71 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 72 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 73 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 74 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 75 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 76 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 77 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 7 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 78 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 79 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 80 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 11 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 81 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 82 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 83 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 84 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 4 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 85 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 86 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 87 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 88 | Thí nghiệm DCL 110kV, 2 tiếp địa | 2 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 89 | Thí nghiệm DCL 110kV, 1 tiếp địa | 3 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 90 | Thí nghiệm Mạch điều khiển DCL 110kV | 5 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 91 | Thí nghiệm Mạch nguồn AC - DC | 4 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 92 | Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 4 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 93 | Thí nghiệm HT mạch tín hiệu | 4 | HT | Như chương V - HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi