Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910264-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210879926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 23:02:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng sử dụng vốn ngân sách nhà nước có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.150.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Thanh Trù; Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh, nhà để xe, nhà bảo vệ kết hợp cổng hàng rào
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Lâm An; + Tư vấn Thẩm tra dự toán gói thầu công trình: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Lâm An; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020). - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước của cơ quan quản lý thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phậnTài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
17,72m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,944m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,896m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151,3684m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,64m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,527m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,34m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9364m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,3204m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,6796m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9945m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5735m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,214m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,214m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt156,582m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,64m2
17Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0675m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,839m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,70.0
20Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,12m2
21Chênh kính 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,82m2
22Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,82m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1254m3
24Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,1696m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,4201m2
26Lát gạch lá nem 400x400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,3204m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,6796m2
28Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283,54m2
29Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,88m2
30Lắp dựng vách compactTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,88m2
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Tuýp LED liền thần 1,2m-36WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
41Tháo dỡ máy bơm cũ Q=40l/p, H=38mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
42Tháo dỡ chậu xí xổmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
43Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
44Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15công
45Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR - D25, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,37100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR - D32, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR - D40, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR - D50, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR - D63, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
51Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/40 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR - D63/50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt cút ren trong PPR - D20x1/2''Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
60Lắp đặt cút ren trong PPR-D25x3/4" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR-D40 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR-D63 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR-D25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
66Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR-D32/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR-D32/25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR-D40/40 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR-D50/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR-D63/25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt van PPR-D20, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt van PPR-D32, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
74Lắp đặt van PPR-D63, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt zắc co PPR-D63 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt zắc co PPR-D40 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt zắc co PPR-D32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt zắc co PPR-D25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D63x2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D63x2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D32x1" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
82Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
83Lắp đặt van 1 chiều ANA D32 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt rọ đồng ANA_D40 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt chậu rửa + chân chậuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
88Lắp đặt vòi âu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
89Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
91Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
93Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
94Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
95Lắp đặt van xả kiểu ấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
97Lắp đặt gioăng nối tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
98Dây inox 304 lấy nước A - 701 - 9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20dây
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
100Lắp đặt vòi gạt tay dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D34 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
102Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D42 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D75 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,33100m
104Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D90 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D110 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,11100m
106Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D140 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
107Lắp đặt cút nhựa ren trong D34x1" bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
108Lắp đặt cút nhựa D34 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
109Lắp đặt cút nhựa D42 - 135 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
110Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
111Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D110 - 135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
113Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D140 - 135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt côn nhựa D42/34 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
115Lắp đặt bạc nhựa D60/42 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
116Lắp đặt côn nhựa D90/75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt côn nhựa D110/75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt côn nhựa D140/110 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt tê nhựa D75/75-45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
120Lắp đặt tê nhựa D75/60 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
121Lắp đặt tê nhựa D90/75 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
123Lắp đặt tê nhựa D140/75 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt tê nhựa D140/110 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt tê nhựa D140/140 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
126Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt nút bịt thông tắc D75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
128Lắp đặt Si phông INAX A - 675PVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đặt phiễu thu D60 - InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
B PHÁ DỠ LÁN XE + NHÀ BẢO VỆ + CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
188,48m2
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,6m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,201m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5565tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,45m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2205m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,3722m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2066m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,1478m3
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
6,81m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,5731m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,791m3
4Vận chuyển đất đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2158100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1344m3
6Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,7325m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,616m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,608m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4224100m2
10Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt288,48m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,011m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt288,48m2
13Sản xuất khung bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4648tấn
14Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4648tấn
15Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1628tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1628tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3685100m2
D CỔNG KẾT HỢP NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
5,525m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8257m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,634m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7728m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,862m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0366tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0703tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,481m3
10Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,749m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,341m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,031100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0202tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,284m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,792m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,141100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0224tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,107tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0928m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0084100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0011tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0111tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1232m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1221100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0899tấn
26Gia công dầm mái thép bằng thép ống D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3575tấn
27Gia công dầm mái thép bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9625tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,32tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,9691m2
30Bu lông M-12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,051m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,33m3
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,528m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,12m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160,751m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,5128m2
37Ốp gạch thẻ vào tường, trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,971m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,006m2
39Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,728m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128,4188m2
41Ốp nhôm alumiumTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,2m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m2
43Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,59m2
44Chênh kính 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,39m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,59m2
47Bộ chữ nổi bằng inox 304 vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
48Gia công cổng bằng sắt hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2072tấn
49Sơn tĩnh điện cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,24kg
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,93m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,5411m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,7911m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,37m3
54Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,779m3
55Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,285m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,268m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,297100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1163tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3884tấn
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,409m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,286m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4372m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,388m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,4574m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,2198m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,677m2
67Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2378tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.237,8kg
69Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt149,32m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Tuýp LED liền thân 1,2m-36WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
74Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng sử dụng vốn ngân sách nhà nước có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.150.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.51
2 cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công phần điện 1 Kỹ sư điện.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự31
4 cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Đầm cóc Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->