Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, dạy và học, sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, dạy và học, sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 23:42:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,647,871,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có văn bản cam kết bảo hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm 2016), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự (Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, dạy và học, sinh hoạt).Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu sau để chứng minh:-Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó chứng minh rõ vị trí nhân sự đã tham gia thực hiện.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện.1.Có ≥01 cán bộ chuyên ngành cơ khí.2.Có ≥01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc điện tử.(Đính kèm bản chụp công chứng bằng cấp, bản kê khai lý lịch kinh nghiệm theo Mẫu số 10) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên.- Danh sách cán bộ kỹ thuật trong đó ghi rõ tên, ngành nghề, chức vụ (tổ trưởng hay tổ viên), số điện thoại liên lạc của tổ bảo trì, bảodưỡng và bảo hành.(Đính kèm bản chụp công chứng bằng cấp, bản kê khai lý lịch kinh nghiệm theo Mẫu số 10) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.-Tốt nghiệp đại học.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.(Đính kèm bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ, bản kê khai lý lịch kinh nghiệm theo Mẫu số 10) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo tay nghề đầy đủ các chuyên ngành: mộc, hàn, cơ khí, điện hoặc điện tử (trong đó có ít nhất 05 người có chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).(Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ thể hiện nghề và chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, dạy và học, sinh hoạt Trung tâm đào tạo và huấn luyện phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CO, CQ hàng hóa nhập khẩu …. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc sĩ quan, chuyên viên | 28 | Cái | Bàn hình chữ nhật, chất liệu gỗ CN sơn PU cao cấp màu Nâu sáng. KT: W1250 x D600 x H750mm.Quy cách: Ván mặt dày ≥18mm, diềm mặt 30x70mm, có kiếng dày ≥5mm mài cạnh trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng. Bàn có 2 hộc 2 bên liên kết bằng thanh ray bi trượt và 1 hộc tủ lớn phía dưới. Có khóa chung cho 1 hộc bàn và 1 hộc tủ. | ||
| 2 | Ghế làm việc sĩ quan, chuyên viên | 28 | Cái | Mặt ghế hình chữ nhật, gỗ tự nhiên sơn PU màu Nâu sángKT: W450 x D400 x H450 (1050)mm.Quy cách: Mặt ghế dày ≥10mm, thẻ 15x150mm lọng cọng, diềm 30x70mm ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ. | ||
| 3 | Bàn làm việc chỉ huy cấp Đội | 12 | Cái | Bàn hình chữ nhật gỗ CN sơn PU cao cấp màu Nâu sáng. KT: W1500 x D800 x H750mm.Quy cách: ván mặt dày ≥18mm, diềm mặt 30x70mm, có kiếng dày ≥5mm mài cạnh trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng. Bàn có 2 hộc 2 bên liên kết bằng thanh ray bi trượt và 1 hộc tủ lớn phía dưới. Có khóa chung cho 1 hộc bàn và 1 hộc tủ. | ||
| 4 | Ghế làm việc chỉ huy cấp Đội | 24 | Cái | Mặt ghế hình chữ nhật, gỗ tự nhiên sơn PU màu Nâu sángKT: W450 x D400 x H450 (1050)mm.Quy cách: Mặt ghế dày ≥10mm, thẻ 15x150mm lọng cọng, diềm 30x70mm ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ. | ||
| 5 | Bàn làm việc Giám đốc, Phó Giám đốc | 4 | Cái | Bàn hình chữ nhật, gỗ CN sơn PU cao cấp màu Nâu sáng. KT: W2150 x D1050 x H750mm.Quy cách: Ván mặt dày ≥18mm, diềm mặt 30x70mm, góc vát. Yếm bàn trang trí ốp nổi tạo sự sang trọng, đẳng cấp. Mặt bàn có kiếng dày 8mm mài cạnh, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng. Có lỗ điện, mạng trên mặt bàn. Bàn có 1 hộc ở giữa và 2 hộc 2 bên liên kết bằng thanh ray bi trượt và 2 hộc tủ lớn phía dưới ở 2 bên. Có khóa riêng cho 2 hộc bàn và 2 hộc tủ.Chân bàn đế ghép hộp, trang trí bằng những đường chỉ nổi tinh tế. | ||
| 6 | Ghế làm việc Giám đốc, Phó Giám đốc | 4 | Cái | Ghế xoay lưng cao, đệm simili, tay nhôm ốp gỗ, chân nhôm.KT: W620 x D700 x H1160-1230mm. | ||
| 7 | Bàn họp trong phòng làm việc cấp Giám đốc, Phó Giám đốc | 4 | Cái | Mặt bàn hình ovan, chất liệu ván CN sơn PU cao cấp màu Nâu sáng. KT: W2150 x D1050 x H750mm.Quy cách: Ván mặt dày ≥18mm, diềm mặt 30x70mm, có kiếng dày ≥5mm mài cạnh trên mặt. | ||
| 8 | Ghế ngồi họp phòng Giám đốc, Phó Giám đốc | 24 | Cái | Mặt ghế hình chữ nhật, gỗ tự nhiên sơn PU màu Nâu sángKT: W450 x D400 x H450 (1050)mm.Quy cách: Mặt ghế dày ≥10mm, thẻ 15x150mm lọng cọng, diềm 30x70mm ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ. | ||
| 9 | Bàn nước phòng trực ban | 1 | Bộ | Bàn hình chữ nhật, ván MFC dày ≥18mm dán chỉ nẹp cứng, mặt bàn có kính mài bóng cạnh. KT: W1600 x D800 x H750mm. Ghế (x 6 cái), Khung sắt si mạ đệm tựa mút bọc sismili. KT: W440 x D500 x H850mm. | ||
| 10 | Bàn họp giao ban cấp Phòng (20 người) | 1 | Cái | Bàn họp quây hình hạt xoàn có đợt hoa ở giữa, chất liệu ván CN sơn PU cao cấp màu nâu sáng. KT: W5800 x D1500 x H750mm. | ||
| 11 | Ghế chân quỳ phòng họp giao ban Ban Giám đốc | 20 | Cái | Màu sắc: Đen; Kích thước: W585 x D700 x H980mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc da, chân khung thép mạ. Kiểu dáng: Ghế họp chân quỳ (Khung thép mạ sáng bóng; Tay sắt mạ ốp nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi). | ||
| 12 | Bàn họp giao ban cấp Đội (10 người) | 4 | Cái | Mặt bàn hình Ovan, chất liệu ván CN mặt dày ≥18mm, diềm mặt 30x70mm sơn PU cao cấp màu nâu sáng. KT: W2400 x D1200 x H750mm. | ||
| 13 | Ghế chân quỳ họp giao ban cấp Đội | 40 | Cái | KT (NxSxC): 0,47 x 0,57 x 0,85m; vật liệu khung thép mạ trắng, có lưng và đệm bằng nệm | ||
| 14 | Bàn vi tính và ghế xoay có tay | 4 | Bộ | * Bàn vi tính có bàn phím treo ray bi có 1 hộc kéo và một cửa mở, có đế CPU, ván MFC dày ≥18mm dán chỉ nẹp cứng màu nâu sáng. KT( Bàn ): W1250 x D600 x H750mm.* Ghế xoay có tay vịn, tựa lưng bầu bọc nỉKT (ghế): W550 x D530 x H870-1000mm. | ||
| 15 | Bộ bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Vật liệu simili giả da, khung gỗ; kiểu dáng hiện đại, sang trọng; 1 bộ gồm có: 01 ghế băng đôi, 02 ghế đơn, bàn kính khung gỗ 800x600x450 sơn PU. | ||
| 16 | Bàn hội trường | 120 | Cái | Bàn hội trường gỗ CN ván dày ≥18mm, có hộc bàn sơn PU cao cấpKT: W1200 x D400 x H750mm. | ||
| 17 | Ghế hội trường | 240 | Cái | Ghế hội trường gỗ tự nhiên. Mặt ghế hình chữ nhật, gỗ tự nhiên sơn PU màu Nâu sángKT: W430 x D520 x H450 (1050)mm.Quy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ 25x150mm lọng cọng, diềm 30x70mm ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ. | ||
| 18 | Bàn đọc sách | 4 | Cái | Kích Thước: W2400 x D1200 x H750 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Mặt và vách ngăn gỗ Melamine cao cấp dày ≥20mm | ||
| 19 | Ghế ngồi đọc sách | 24 | Cái | Mặt ghế hình chữ nhật, gỗ tự nhiên sơn PU màu Nâu sángKT: W450 x D400 x H450 (1050)mm.Quy cách: Mặt ghế dày ≥10mm, thẻ ≥15x150mm lọng cọng, diềm ≥30x70mm ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ. | ||
| 20 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Vật liệu ván ép MFC vân gỗ, ép nẹp chỉ, (hộc suốt + bàn phím), KT: W1400 x D700 x H750mm. | ||
| 21 | Ghế xoay nhân viên thủ thư có tay | 1 | Cái | KT (NxSxC): 0,55x 0,53 x 0,87/1m có tay vịn, tựa lưng bầu bọc vải nỉ | ||
| 22 | Bảng trắng viền nhôm | 10 | Cái | Vật liệu mica màu trắng có viền nhôm xung quanh.KT (DxR): W 2400 x D1200mm; | ||
| 23 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ CN sơn PU màu Nâu sáng.KT: W800 x D600 x H1200mm. | ||
| 24 | Bục đặt tượng Bác+ tượng bán thân Bác Hồ | 1 | Cái | Bục gỗ CN sơn PU màu Nâu sáng.KT: W800 x D6000 x H1200mm.Tượng bán thân Bác Hồ bằng thạch cao, màu nhũ đồng theo mẫu của Tổng Cục chính trị. | ||
| 25 | Phông, màn hội trường theo quy định | 1 | Bộ | Gồm: Phông trang trí vải gấm nhung, màu xanh lá cây đậm, xếp nếp kích thước theo thực tế; Phông nền cờ vải gấm nhung màu đỏ, xếp nếp kích thước theo tỷ lệ quy định; Sao, búa liềm chất liệu mika màu vàng; Đường kính theo tỷ lệ; Tên đơn vị chiều cao chữ theo tỷ lệ; chiều rộng theo nội dung, không quá 02 dòng. Chữ in hoa, rõ nét, màu trắng, chất liệu mika màu xanh, treo dưới công an hiệu; Khẩu hiệu "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm". Nền Mika màu đỏ, chữ in hoa, rõ nét, màu vàng, khung sắt, viền nhôm bao quanh màu vàng đồng, kích thước theo tỷ lệ; Bảng trích hai bên hội trường, chất liệu In PP dán trên phom 7mm, gắn khung sắt, viền khung tranh, kích thước theo tỷ lệ; Ảnh C.Mác - V.I.Lenin, chất liệu In PP dán trên phom 7mm, gắn khung gỗ, kích thước theo tỷ lệ. | ||
| 26 | Huy hiệu công an nhân dân + tên đơn vị theo quy định | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của Ngành | ||
| 27 | Tủ để dụng cụ thể dục | 2 | Cái | Vật liệu ván CN dày ≥18mm, áp nẹp chỉ.KT: W1800 x D500 x H1850mm. | ||
| 28 | Két sắt | 1 | Cái | Két đứng có khoá chìa, khoá mã, tay nắm tròn, ngăn phụ và 1 đợt cố định.Khối lượng: 155 kg (±10%)KT (Ngoài) : W609 x D435xH1005mm.KT (Trong) : W480 x D280 x H748mm. | ||
| 29 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Vật liệu Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế.Tủ chia làm 02 khoang : khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ.KT: W800 x D400 x H1600mm. | ||
| 30 | Giường y tế | 4 | Cái | Giường y tế khung Inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh.KT: W2020 x D900 x H1700mm. | ||
| 31 | Kệ đựng sách 2 mặt | 4 | Cái | Vật liệu khung sắt sơn tĩnh điện, gồm 2 khoang có 5 tầng cố định ngăn bằng tole dày, mỗi ngăn để hồ sơ tải trọng cao KT: W1960 x D450 x H2070mm. | ||
| 32 | Tủ hồ sơ bằng sắt, 4 cánh, 8 ngăn có khóa | 28 | Cái | Vật liệu tole dày ≥1 mm; tủ chia thành 4 cánh, 8 ngăn; trên mỗi cánh lắp 1 tay nắm và 1 khóa; sơn tĩnh điện màu xám.KT: W920 x D450 x H1920mm. | ||
| 33 | Tủ hồ sơ 2 cánh, 8 ngăn | 15 | Cái | Vật liệu tole dày ≥1 mm; tủ chia thành 2 cánh, 8 ngăn; trên mỗi cánh lắp 1 khóa, sơn tĩnh điện màu xám.KT: W920 x D450 x H1920mm. | ||
| 34 | Tủ cá nhân 2 cánh | 8 | Cái | Vật liệu bằng tole dày ≥1 mm; bên phải 1 cánh chia thành 4 ngăn; bên trái 1 cánh có lắp kính ngoài, bên trong phía trên có ngăn cá nhân lắp khóa, phía dưới có cây treo quần áo; trên mỗi cánh lắp 1 khóa; sơn tĩnh điện màu xám.KT: W920 x D450 x H1920mm. | ||
| 35 | Tủ đựng súng AK - K54 (K59) | 3 | Cái | Kích thước (NxSxC): 1.200x480x1.920 (mm). Tole dày ≥2mm sơn tĩnh điện, Bên phải chứa 21 súng ngắn K54 (K59). Bên trái chứa 06 súng AK. Các ngăn còn lại chứa đạn và dụng cụ cần thiết. Trên mỗi cánh lắp 01 khóa tay nắm âm. Có bát khóa ngoài. Sơn 3 lớp bền đẹp. Giá đỡ súng bằng gỗ sơn PU | ||
| 36 | Tủ công cụ hỗ trợ | 3 | Cái | Kích thước (NxSxC): 1.200x600x2.000 (mm). Tole dày ≥2mm sơn tĩnh điện, Tủ chia thành 04 cánh. Phía trên 02 cánh, 06 ngăn chứa áo giáp. Phía dưới 02 cánh, 06 ngăn kéo chứa 30 roi điện. Trên mỗi cánh lắp 01 khóa gạt Đài Loan. Sơn 3 lớp bền đẹp. Giá đỡ roi điện bằng gỗ sơn PU | ||
| 37 | Giường cá nhân bằng sắt | 20 | Cái | Vật liệu chân trụ bằng sắt hộp vuông ≥50mm; có cây mắc mùng; vạt bằng tole dập chữ C (≈ 10 x 10 x 65 x 10 x 10mm); có thể tháo lắp dễ dàng; sơn tĩnh điện màu xám.KT: W2000 x D1000 x H730mm. | ||
| 38 | Giường tầng cá nhân bằng sắt | 120 | Cái | Vật liệu chân trụ bằng sắt hộp vuông ≥50mm; có 2 bộ cây mắc mùng, cầu thang; có thùng để đồ dùng cá nhân (SL: 02, Kích thước: 260 x 910 x 300mm); vạt bằng tole dập chữ C (10 x 10 x 65 x 10 x 10mm); sơn tĩnh điện màu xám.KT: W2000 x D1000 x H2000mm. | ||
| 39 | Bàn ăn tròn 10 chỗ | 30 | Cái | Đường kính 1,2m. Thông số sản phẩmVật liệu: inox 304. Bàn tròn xếp cạnh vuông 1,2m ,Chân bàn sử dụng ống phi 32 x 0.8mm, Mặt ≥0.8mm,Bàn Cao 0.75m. | ||
| 40 | Ghế ăn inox | 300 | Cái | Ghế đôn tĩnh khung inox, đệm inox mặt sần. (inox ≥201)KT: (W380 x D380 x H460)mm. | ||
| 41 | Bàn ăn 6 chỗ | 8 | Cái | KT: (2400x800x750)mm; Khung Inox chân hàn chắc chắn, mặt bàn inox tấm cuốn cạnh (inox ≥201) | ||
| 42 | Ghế ngồi ăn | 48 | Cái | Chân inox mặt bọc nệm, cao 450mm, có tựa lưng | ||
| 43 | Bàn sơ chế 2 tầng | 2 | Cái | KT: (W2200 x D800 x H800)mm- Thân làm bằng Inox 304, dày ≥1,0 mm.- Chân vuông ≥40, có điều chỉnh- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | ||
| 44 | Bàn soạn inox 2 tầng | 2 | Cái | KT: (W2200 x D800 x H800)mm- Thân làm bằng Inox 304, dày ≥1,0 mm.- Chân vuông ≥40, có điều chỉnh- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | ||
| 45 | Xe đẩy thức ăn inox 3 tầng | 2 | Cái | Vật liệu Inox không từ tính S/s 304, dày ≥1,5mm, tay đẩy ống Ø38mm bánh xe tốt. | ||
| 46 | Bếp nấu công nghiệp 2 lò | 2 | Cái | Thân làm bằng inox không từ tính S/s 304. Độ dày Inox ≥1,5mm. Toàn bộ khung bếp làm bằng Inox 304. Kiềng gang tròn f500 chịu lực và nhiệt. Đánh lửa Manheto. Van điều chỉnh ga, có 1vòi cấp nước trực tiếp trên bếp, có kênh hứng & xã nước thải lược rác. Các chân có điều chỉnh cao độ. Kích thước: 1,8 x 0,85 x 0,95m, Gas tiêu thụ 225.000BTU/h | ||
| 47 | Tủ cơm điện 50kg | 1 | Cái | Kích thước: (750 x 750 x 1650) mm.Tủ cơn gồm 3 lớp (2 lớp inox và 1 lớp bảo ôn cách nhiệt)Hệ thống cấp nước tự động và xả nước.Công suất ≥5kg gạo/ 1 khay.Có ≥10 khay cơm.Công suất 12kw/ giờNguồn điện 380vCó đèn báo và đồng hồ nhiệt độ. | ||
| 48 | Bình ga công nghiệp + hệ thống ống dẫn gas | 4 | Cái | Loại ≥45Kg/bình + phụ kiện dây gas, van khóa | ||
| 49 | Bẫy mỡ | 2 | Cái | Thân làm bằng Inox 304, dày ≥1.0 mm - Lọc mỡ bằng phương pháp đảo chiều dòng chảy của nước - Bao gồm 03 ngăn: Ngăn Rác, Ngăn mỡ và ngăn nước sạch. - Ống cấp và thoát ren ngoài Þ90 Inox - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - KT: 600 x 400 x 300 mm | ||
| 50 | Hệ thống hút khói, mùi | 2 | Cái | Vật liệu Inox không từ tính S/s 304; Môtơ con sò, ống thoát khói, phụ kiện lắp đặt trọn gói. | ||
| 51 | Bồn rửa inox (bồn đôi) | 2 | Cái | Thân làm bằng Inox không từ tính S/s 304.- Độ dày Inox ≥1.5mm. Ống chân vuông 40x40mm và có bộ điều chỉnh tăng giảm chân Inox.- Bộ van xã nước- Kích thước: 1,5 x 0,8 x 0,95m- Kích thước bồn: 0,6 x 0,6 x 0,3m | ||
| 52 | Tủ để dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | Cửa kiếng trên, cửa Inox phía dưới, vật liệu bằng Inox không từ tính; chia làm 05 ngăn.KT: W1000 x D400 x H2000mm. | ||
| 53 | Kệ để dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | 3 tầng; vật liệu bằng Inox không từ tính, chân ống ≥Ø38mm.KT: W2000 x D400 x H800mm. | ||
| 54 | Tủ đông (1 ngăn đông + 1 ngăn mát) | 1 | Cái | Loại: Tủ đông, 2 cửa2 ngăn: 1 ngăn đông, 1 ngăn mátDung tích: ≥280 LítNhiệt độ : -18 độ C - 10 độ C | ||
| 55 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Mặt bàn sử dụng gỗ MDF (Medium Density Fibreboard) dày 18mm giúp cho bóng nảy đều, ổn định. Được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh lam. Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông ≥30x30mm, khung viền 20x40mm. Xếp gọn khi không sử dụng. | ||
| 56 | Ghế tập tạ ngồi | 2 | Cái | Sản phẩm được làm bằng thép không gỉ dày ≥3.0mm, sơn tĩnh điện siêu bền. - Linh kiện rời được làm bằng Alum. - Diện tích đặt máy: 1100x600x1040mm.Sắt hộp 50x100mm. Dầy ≥2,5ly | ||
| 57 | Ghế tập tạ nằm | 2 | Cái | Kích thước : 173cm×178cm×122cmSắt hộp 50x100mm. Dầy ≥2,5lyTrọng lượng ( KG ) : ≥82, sơn tĩnh điện; dùng để tập ngực trên. | ||
| 58 | Máy tập chạy tại chỗ | 2 | Cái | Động cơ: DC 3.0HP. Tốc độ: 1-18 km/h. Độ nghiêng: 0 -15% Auto. Kích thước sản phẩm ( L.W.H ): 1850 x 780 x 1300 mm. Kích thước đóng thùng: 1940 x 870 x 420 mm. Kích thước thảm chạy: 1300x 480 mm. Độ dày bàn chạy: ≥25mm. Độ dày băng tải: ≥3.1mm. Màn hình LED: Hiển thị: Thời gian, tốc độ, quãng đường, nhịp tim. Chương trình cài đặt sẵn: ≥12 chương trình. Chức năng: Đa chức năng chạy bộ, đi bộ, massage, gập bụng,… | ||
| 59 | Ghế tập tay trước | 2 | Cái | Kích thước : 132cm×84cm×97cmSắt hộp ≥50x100mm. Dầy ≥2,5lySơn tĩnh điện; Dùng để tập cơ bắp tay trước. | ||
| 60 | Bao cát và khung treo | 2 | Cái | Vật liệu sử dụng chính: thép ống ≥Ø60x3- Kích thước: 1.2x2.5x1.325 m- Tải trọng: ≥200 kg, sơn tĩnh điện; dùng để tập luyện boxing. | ||
| 61 | Ghế banh ngực | 2 | Cái | Kích thước : 124cm×94cm×211cmSắt hộp ≥50x100mm. Dầy ≥2,5lySơn tĩnh điện; dùng để tập sức bền. | ||
| 62 | Thiết bị đá đùi | 2 | Cái | Kích thước : 130cm×99cm×135cmSắt hộp ≥50x100mm. Dầy ≥2,5lySơn tĩnh điện; dùng để tập cơ đùi. | ||
| 63 | Thiết bị đạp đùi | 2 | Cái | Kích thước : 217cm×161cm×126cmSắt hộp ≥50x100mm. Dầy ≥2,5lySơn tĩnh điện; dùng để tập cơ đùi và bắp chân | ||
| 64 | Thiết bị tập tay sau | 2 | Cái | Máy kéo cơ vai, tay sau (PC0902). Sản phẩm được làm bằng thép không gỉ dày ≥3.0mm, sơn tĩnh điện siêu bền. Sản xuất bằng Robot tự động có độ chính xác cao. Linh kiện rời được làm bằng Alum. Trọng lượng đĩa tạ: 1x68kg. Diện tích đặt máy: 1450x1010x1650mm, sơn tĩnh điện; dùng để tập cơ bắp tay sau | ||
| 65 | Thiết bị vai đôi đa năng | 2 | Cái | Kích thước : 450cm×109cm×231cmSắt hộp ≥50x100mm. Dầy ≥2,5lySơn tĩnh điện; dùng để tập đa năng toàn thân | ||
| 66 | Băng ghế dài chờ | 4 | Cái | KT: ≈ 1,9 x 0,4 x 0,45m; khung ghế bằng inox hộp 30 x 30mm; chân ghế bằng inox hộp ≥30 x 60mm. Mặt ghế bằng Inox, chống hóa chất. Băng ghế 4 chỗ ngồi. | ||
| 67 | Bộ tập thể lực cầm tay | 4 | Bộ | Vật liệu : sắt.Quy cách : Bộ từ 4kg - 30kg theo số chẵn | ||
| 68 | Xà đơn | 2 | Cái | Xà đơn treo tường, kích thước : 1320 x 610 x 585 mm. Chất liệu : được làm bằng thép, sơn tĩnh điện | ||
| 69 | Xà kép | 2 | Cái | Đế xà sử dụng thép hộp ≥75x75. Sơn bằng công nghệ sơn epoxy chịu mài mòn và chống nước cao. Tay xà dùng ống D42 mạ kẽm dài 2m. Thay đổi chiều cao tay xà từ 1.45m-1,75m. Thay đổi được chiều rộng tay xà từ 36-46cm. Diện tích đế : 1,35m x 2m. | ||
| 70 | Bàn ghế học học viên | 168 | Bộ | Bàn liền ghế có tựa. Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên ghép sơn PU cao cấp.KT: W1200 x D940 x H(1) 450mm- H(2) 750 - H820 mm. | ||
| 71 | Bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | * Bàn giáo viên, khung thép sơn tĩnh điện mặt bàn và tủ gỗ tự nhiên ghép sơn PU cao cấp.KT: W1200 x D600 x H750mm. * Ghế giáo viên, khung thép sơn tĩnh điện đệm tựa, gỗ tự nhiên ghép sơn PU cao cấp.KT: W450 x D450 x H(1)450-H900mm. | ||
| 72 | Bàn học ngoại ngữ (phòng lab) | 24 | Cái | Bàn học tiếng khung thép mặt gỗ tự nhiên ghép sơn PU cao cấp. có 2 chỗ ngồi, có vách ngăn trên mặt bàn.KT: W1200 x D500 x H1200mm. | ||
| 73 | Ghế phòng học ngoại ngữ (phòng lab) | 48 | Cái | KT (NxSxC): 0,55x 0,53 x 0,87/1m có tay vịn, tựa lưng bầu | ||
| 74 | Bàn học vi tính | 22 | Cái | Bàn học tiếng khung thép mặt gỗ tự nhiên ghép sơn PU cao cấp. có 3 chỗ ngồi, có vách ngăn trên mặt bàn.KT: W1800 x D500 x H1200mm. | ||
| 75 | Ghế phòng học vi tính | 44 | Cái | KT (NxSxC): 0,55x 0,53 x 0,87/1m có tay vịn, tựa lưng bầu | ||
| 76 | Máy nước nóng lạnh uống | 10 | Cái | *Lấy nước từ bình; - Khoang chứa: khử trùng- Công suất làm nóng: ≈ 500 W- Công suất làm lạnh: ≈ 100 W- Nước nóng: ≥ 900C, 5L/h- Nước lạnh: ≤ 100C, 2L/h | ||
| 77 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết | 2 | Bộ | Hệ thống lọc nước RO ≥100 lít/giờ, vỏ tủ bằng thép không rỉ cùng với 4 vòi bằng inox (một vòi nóng và 3 vòi lạnh) phía dưới có khai khay hứng nước và úp cốc rất tiện lợi.Nước sau khi qua hệ thống lọc trở lên tinh khiết và uống trực tiếp không cần phải đun sôi. Nước sau xử lý đạt QCVN 6-1:2010/BYT | ||
| 78 | Tivi led internet 43" | 1 | Cái | Màn hình LED: 43 inch. Kích thước màn hình43". Độ phân giải ≥1,920 × 1,080. Ultra Black N/A. Màn hình Quantum Dot. N/A. Screen Curvature. N/A. Hỗ trợ 10 bit. N/A | ||
| 79 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Công nghệ âm thanh: MP3, WMAKết nối: USB, Composite...Chuẩn hỗ trợ: CD DA/CD-R/CD-RW...Kích thước: 300x42x208 mm | ||
| 80 | Tủ Rack 42U | 2 | Cái | Tủ Rack 42U. Toàn bộ được làm bằng tôn và được sơn tĩnh điện chống gỉ. | ||
| 81 | Bộ nguồn | 2 | Bộ | Công suất 10.000 W. Công suất đỉnh: 20.000 WDạng sóng ra: Sóng sin chuẩn. Hiệu suất: 80% (+ 10)Điện áp vào: 48V DC. Bảo vệ nguồn đầu vào mức thấp: 40V DC + 5%. Dòng không tải: 15000WBảo vệ nhiệt độ cao >65°C ngắt và báo độngPhân cực nghịch pin bằng cầu chì bảo vệ. Cầu chì DC 48V - 40ATự động khởi động lại. Thời gian chuyển đổi 10msDòng điện sạc 48V – 100A. Chế độ nạp ắc quiTự động nạp ắc quy. Tự động ngắt khi nạp đầy ắc quyQuạt làm mátDung lượng ắc quy ≥800Ah* Phụ kiện: kệ, dây cáp diện, đầu code | ||
| 82 | Thiết bị mạng | 3 | Bộ | Số cổng kết nối • 48 x RJ45• 2 x RJ45(Gigabit Ethernet)Tốc độ truyền dữ liệu • 10/100Mbps• 10/100/1000MbpsChuẩn giao tiếp • IEEE 802.3• IEEE 802.3u• IEEE 802.1d• IEEE 802.1p• IEEE 802.3x• IEEE 802.3ab• IEEE 802.1w• IEEE 802.1x• IEEE 802.1sMAC Address Table • 8KGiao thức Routing/firewall • HTTPManagement • Telnet• SNMP• RMONTính năng khác Catalyst 2960 48 10/10 ports + 2 T/SFP LAN Lite Image Kích thước (cm) 44.45 x 25.2 x 4.3 | ||
| 83 | Máy chủ | 1 | Bộ | 02 x Intel® Xeon® processor E5-2620 v3 product family16 GB02x450GB SAS có khả năng mở rộng lên đến 08 HDDGiao tiếp mạng 04x1Gb portGiao tiếp lưu trữ 02x16GbCard điều khiển Raid cho ổ cứng: server Raid 12Gbps SAS 1GB FBWC cache moduleNguồn: trang bị 02 nguồn với khả năng dự phòng, hổ trợ khả năng thay nóng, công suất 01 nguồn 770WHỗ trợ cắm card để truy xuất bộ nhớ từ xa qua mạng tích hợp: cóKhe cắm mở rộng: 02 USB (3.0), parrallel, series, RJ 45Tương thích với công nghệ ảo hoá: có | ||
| 84 | Máy vi tính làm việc | 27 | Bộ | - Mainboard: Intel® H81 Express Chipset, LGA1150 socket: 2 x DDR3/DD3L DIMM Slots 1600 Bus, VGA & Realtek ALC662 Audio Codec & Lan Gigabit onboard, 1 x PCI Express 2.0 x16 Slot; 1 x PCI Express 2.0 x1 Slot; 1 x PCI Slot, 1 x Serial Port: COM1; 1 x Parallel Port; D-Sub; Chíp xử lý: Intel® Core™ I7 Processor (6M Cache, up to 3.40 GHz); Bộ nhớ RAM: 2x2GB Bus 1600Mhz DDR III. NIC: 10/100/1000Mbps. Ổ cứng: 1TB SATA III 7200 rpm. Ổ đĩa: DVD RW. Màn hình: 18.5” LED. Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền. Bàn phím, Chuột: USB. Thùng máy ATX with bộ nguồn 500W | ||
| 85 | Máy tính giáo viên | 4 | Bộ | Intel Core ≥ i7 6700 3.4GHz - 8M (up to 4.0GHz)1x 8GB DDR3L/1600 (2 slots),HDD 1TB 7200rpm 3.5''VGA 2GB Power 240W, DVD-RW (NB),2x PCI-Ex 1X, 1x PCI-Ex 16X Lan 1G, Wifi N, BT 4.0, Reader, 4x USB 2.0, 2x USB 3.0, D-Sub, HDMI, DVIKèm Keyboard + Mouse USBWin bản quyềnMàn hình led ≥19 Inch. | ||
| 86 | Máy tính học viên | 44 | Bộ | Intel Core ≥ i7 6700 3.4GHz - 8M (up to 4.0GHz)1x 8GB DDR3L/1600 (2 slots),HDD 1TB 7200rpm 3.5''VGA 2GB Power 240W, DVD-RW (NB),2x PCI-Ex 1X, 1x PCI-Ex 16X Lan 1G, Wifi N, BT 4.0, Reader, 4x USB 2.0, 2x USB 3.0, D-Sub, HDMI, DVIKèm Keyboard + Mouse USBWin bản quyềnMàn hình led ≥19 Inch. | ||
| 87 | Hệ thống ánh sáng hội trường | 1 | Bộ | Mixer DMX: 12 đèn, 1 đèn 16 kênh; 192 kênh DMX; 30 chương trình (Bank), mỗi Bank chứa được 8 cảnh (Scene); 6 kiểu chạy (Chases), mỗi chase tối đa có 240 scene lấy từ 30 bank; 8 cần gạt (fader) cho chế độ điều khiển tay. Đèn Parled, đèn Par led 36 bóng 3 w x 36; Dùng với bản điều khiển DC 1216; Nguồn led ít hao điện; Đèn Moving head; Máy khói: Công suất 1500W, có thể điều khiển bằng 2 chế độ: Điều khiển bằng DMX; Điều khiển bằng Remote ; Dây tín hiệu : Dây tín hiệu 3 ruột; Loại dây cân bằng; Conductors: Bare copper 24 AWG =30 x 0.10 mm (0.22mm2); Insulation: Superflexible PVC HT 105 D 1.60 mm; Display: CONDUCTORS Spiral cotton filler CABLE Spiral copper 16x5x0.10 mm > 90% ; Jacket: Flexible PVC 60 shore D6.5 mm ; Trở kháng 93 Ohm/Km @ 20oC; Shied resistance: 20 Ohm/Km @ 20oC; Conductor/ conductor capacitance: 46pF/mt @ 1 KHz; Conductor/Shield capacitance: 90 pF/mt @ 1 KHz; Velocity of propagation: 80% ; Chịu nhiệt tốt: -20oC /+70oC; Working voltage: 50 V; Minumum bendig radius: 20x cable section radius; Nhựa bọc dày, chống nhiễu; Jack đấu máy: Jack Canon đực, cái chuyên dùng cho tín hiệu; đây là loại jack cân bằng. Dây điện nguồn. Tủ máy. Tủ máy đựng thiết bị: Ván ép dày 1.2-1.5mm; Khung sắt giữ thiết bị, lỗ bắt ốc thiết bị vào khung; Bên ngoài/ xung quanh tủ ốp lá nhôm loại dày và tốt. Tay nắm âm chắc chắn gắn lò xo, 4 bánh xe chịu lực lớn thuận tiện di chuyển | ||
| 88 | Máy chiếu phòng học | 6 | Bộ | - Độ sáng: 4100 ANSI Lumens- Độ tương phản: 12,000:1- Độ phân giải thực: XGA (1024x768)- Bóng đèn: 230W - tuổi thọ tối đa ≥10.000 giờ- Kích thước chiếu: 30” – 300”- Zoom ≥1.2X- Cổng tín hiệu vào: HDMI, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào- Chức năng chỉnh vuông hình ảnh- Chức năng trình chiếu hình ảnh từ USB- Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN- Direct Power Off- Công suất loa 10W | ||
| 89 | Màn chiếu phòng học | 6 | Bộ | - Kích thước màn chiếu: 96" x 96"- Kích thước màn: 2,4 m x 2,4 m- Tỉ lệ: 1:1- Vỏ hộp bằng kim loại có phủ lớp sơn tĩnh điện, chống rỉ sét.- Màn được làm bằng vải và sợi tổng hợp theo công nghệ DIN 19045, ngăn được ánh sáng đi xuyên qua, hiển thị hình ảnh vượt trội.- Màn hình có thể kéo lên xuống tùy ý, gọn gàng, thường dùng trong trường học và hội thảo.- Màn hình được thiết kế theo tiêu chuẩn treo tường.- Có Remote điều khiển lên xuống dễ dàng | ||
| 90 | Máy photocopy | 1 | Cái | (Copy + Print + Scan), Bao gồm (Including): DEVELOPER ( Bột từ ), RICOH TONER TYPE 2501SP ( Mực ), STAND FOR 2015/2018B ( Chân máy ); Phụ kiện cho (Options for): ARDF DF 2030 ( Bộ nạp và đảo bản gốc tự động ).- Phương thức in: Laser; Tốc độ Copy: ≥25 cpm; Độ phân giải: ≥600x600 dpi; Chức năng đảo mặt bản sao: có sẵn; Định lượng giấy sao chụp: 60-90 g/m 2; Khổ giấy sao chụp (min - max): A6 - A3; Dung lượng bộ nhớ chuẩn: ≥128 MB; Thu nhỏ - Phóng to: 50 - 200% (điều chỉnh 1%); Khay giấy vào: 2 khay x 250 tờ. Khay tay: 100 tờ; Bộ chia điện tử: Có sẵn, 99 bộ; In trực tiếp từ computer : A3, A4 (USB); Scan trắng đen ≥17.5 trang/ phút A4, 6 bản màu/ phút. | ||
| 91 | Máy fax | 1 | Cái | Máy Fax laser siêu nét: 600dpi. - Có 122 bộ nhớ. - Hiển thị số điện thoại gọi đến hệ FSK & DTMF. - Tự động chuyển fax/ tel. - Có phím Navigator truy cập nhanh. - Fax liên tục ≥20 bản,. - Khay nạp giấy 250 trang. - Lưu được 170 trang khi hết mực /giấy. - Lưu được 120 trang khi truyền fax. - Tốc độ gởi fax 8 giây/ trang. - Gởi 1 nội dung đến 20 địa chỉ khác nhau. - Sử dụng hộp mực catridge KXFA83E in được 1200 – 2500 bản tùy thuộc vào mật độ in của bản fax ra. - Copy phóng to 200%, thu nhỏ 50%. | ||
| 92 | Máy scan | 1 | Cái | 'Loại máy: Máy scan tài liệu chuyên dụng Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 Khổ giấy scan: tối đa A4 Tốc độ scan: ≥40 trang/phút ở 10 tờ đầu tiên, 30 trang/phút ở tờ tiếp theo (trắng đen - màu, 200 dpi, 300 dpi), Khay nạp bản gốc: tối đa 75 tờ Định dạng file scan: Single and multi-page TIFF, JPEG, RTF, BMP, PDF, searchable PDF, PNG Độ phân giải: tối đa 600 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 2.0, USB 3.0 compatible, wifi 802.11 b/g/n, ethernet 10/100 Base-T Chức năng đặc biệt: scan 2 mặt tự động, scan thẻ nhựa, nhận dạng mã vạch, scan qua mạng nội bộ, scan qua mạng wifi Hiệu suất làm việc: tối đa 3.000 trang/ngày | ||
| 93 | Máy in | 9 | Bộ | Kiểu máy in: SLED, đơn sắc, khổ A4. Tính năng in Duplex printing Automatic. Tốc độ in: ≥30 trang/phút Bộ nhớ: ≥32 MB. Bộ vi xử lý 255Mhz. Khay giấy vào: 250 tờ. Độ phân giải: ≥2400x600 dpi. Kết nối : Hi-Speed USB 2.0, network 10Base-T/100Base-TX, wifi IEEE802.11b/g | ||
| 94 | Máy chiếu hội trường | 1 | Bộ | Máy chiếu không sử dụng bóng đèn sợi đốt, bóng đèn Halogen có thủy ngân. Công nghệ nguồn sáng Laser & Led Hybrid. Công nghệ xử lý hình ảnh DLP. Độ phân giải WXGA (1280 x 800 pi). Độ phân giải nén: UXGA tối đa (1.920 x 1.200 pixels). Cường độ sáng: 3500 lumen. Độ tương phản 20.000 : 1. Tuổi thọ nguồn sáng 20.000 giờ. Tái tạo màu sắc: Màu đầy đủ (1,07 tỷ màu). Kích thước hình chiếu: 30 – 300 inch. Thấu kính thu phóng quang học 1,5X. Hiệu chỉnh méo hình ±30° (thủ công) ; + 30° (tự động). Tự động điều chỉnh cường độ sáng thông minh phù hợp với nơi trình chiếu. Khởi động cực nhanh trong vòng 5 giây đạt cường độ sáng cực đại. Tắt máy cực nhanh trong vòng 5 giây không cần thời gian tỏ nhiệt. Cường độ sáng của bóng đèn không giảm hoặc giảm rất ít theo thời gian dài sử dụng. Menu hiển thị 23 ngôn ngữ tự chọn trong đó có Tiếng Việt. Cổng vào / ra: RGB mini D-Sub 15 chân x 1 ; HDMI Loại A x 1 (480P ~ 1080P), Stereo mini x 1, 3.5 mm stereo mini jack x 1 (variable audio output), RS-232C (mini D-Sub 9 chân) x 1, Mini USB x 1. Công suất tiêu thụ điện: Trạng thái chờ 0,23W; Chế độ tiết kiệm 80-155W; Tiêu chuẩn 165W/190W. | ||
| 95 | Màn chiếu hội trường | 1 | Bộ | Kích thước màn chiếu: ≥160" x 120". Kích thước màn: ≥4 m x 3m. Tỉ lệ: 4: 3. Vỏ hộp bằng kim loại có phủ lớp sơn tĩnh điện, chống rỉ sét. Màn được làm bằng vải và sợi tổng hợp theo công nghệ DIN 19045, ngăn được ánh sáng đi xuyên qua, hiển thị hình ảnh vượt trội,. Màn hình có thể kéo lên xuống tùy ý, gọn gàng, thường dùng trong trường học và hội thảo. Màn hình được thiết kế theo tiêu chuẩn treo tường. Có Remote điều khiển lên xuống dễ dàng | ||
| 96 | Bộ điều khiển trung tâm phòng Lab | 2 | Bộ | Cho 120 học viên (Bao gồm phần cứng và phần mềm)Thông số kỹ thuật:Nguồn điện: AC 220±5%V/50HzĐiện áp: DC+12V Nhiệt độ tối thiểu: -5oC —40oCTần số: 125—10000Hz±2dBSố lượng tối đa: ≥120 học viênTỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: ≥60dBProgram crosstalk: ≥ 60dbTỷ lệ biến dạng: ≤1%Hệ thống: ≤150Cổng kết nối:2 cổng ra kết nối với Cassette4 cổng Audio vào để kết nối thiết bị ngoại vi4 cổng vàoVideo1, Video 2, Video 3, Video 4(kết nối thiết bị ngoại vi)2 cổng Video ra để xuất ra TV hoặc Projector1 cổng Vga vào để kết nối với PC1 Cổng Vga ra để xuất ra TV hoặc LCD1 cổng RJ45 kết nối PC1 cổng Microphone1 cổng Headphone1 cổng Audio Speaker (ra loa ngoài)1 cổng key board để kết nối với thiết bị điều khiển sử lý nhanh mở rộng, kết hơp vừa giảng dậy bằng phần mềm điều khiển và bằng thiết bị điều khiển xử lý nhanh mở rộng (dự phòng giảng dạy khi phần mềm điều khiển lỗi )5 cổng DB 15 chân để kết nối với students boxPower vào 12V | ||
| 97 | Bộ cấp nguồn cho phòng Lap | 2 | Bộ | Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 10 KhzTín hiệu đầu ra: 1 VPPĐộ nhạy: -40 dBMéo hài tổng: ≤3.5%Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: MIC > 44dB; AUX > 44 dBTốc độ truyền: 38400/ bitĐầu vào AUXLinear in: 4x 47 KΩ / 500mVLinear out: 1x 10 KΩ / 500mV | ||
| 98 | Khối thiết bị điều khiển của học viên | 48 | Bộ | Tần số 100Hz-4KHz, 5 nút A, B, C, D, E để tham gia & kiểm tra trắc nghiệm, 2 phím chức năng DOWN, UP để chọn câu hỏi trả lời khi kiểm tra hoặc thi trắc nghiệm, 2 nút tăng giảm âm thanh 16 nấc, 1 nút call để xin ý kiến, Màn hình LCD 3.2 inch để hiển thị thông tin chổ ngồi HS, câu trả lời trắc nghiệm, kênh phát âm thanh,... | ||
| 99 | Tai nghe | 50 | Bộ | Heaphone(16Ω) + Microphone (1.5K-2KΩ) choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học ViênMicro: loại triệt tiêu tạp âmHeadphone :Sensitivity: -42 dB±2 dBFrequency Range: 30 to 16,000HzImpedance: 16ΩRated Power: 150mwMicrophone :Sensitivity: 118dB±3 dBFrequency Response: 200 to 5,000HzImpedance: 1.5K-2KΩDirectivity: 20-20KHzCable length 2m / 2.4m | ||
| 100 | Bảng tương tác thông minh | 2 | Bộ | Công nghệ: cảm ứng camera quang học đa điểm, kích thước bảng: 1730 x 1260 x 38 mm, phím nóng sử dụng:18 phím nóng 2 bên bảng. | ||
| 101 | Máy chiếu gần | 2 | Bộ | Công nghệ 0.65" DLP, độ phân giải WXGA ≥ (1280 x 800), Zoom kỹ thuật số: 0.8x ÷ 2.0x | ||
| 102 | Chân Bảng tương tác đa năng có giá treo máy chiếu | 2 | Bộ | Sắt sơn tỉnh điện, đa năng, di động, treo cùng lúc bảng tương tác và máy chiếu, nâng lên hạ xuống dễ dàng, tính thẩm mỹ,… | ||
| 103 | Hệ thống cáp cho 02 phòng lab | 2 | Bộ | Cable network và Audio with D-sub cho toàn bộ hệ thống, đầu cable kết nối dạng: DB 15 chân, DB 9 chân, cung cấp điện áp cho máy học viên 12V, truyền tải thông tin, giao tiếp giữa bộ xử lý dữ liệu của giáo viên và máy học viên. | ||
| 104 | Bán cầu hồng ngoại, dùng trong nhà, thang máy và sảnh, hành lang, văn phòngCamera mạng, hình bán cầu Day/Night cố định. | 14 | Bộ | Tích hợp đèn hồng ngoại, khoảng cách tối đa ≥20mCảm biến hình công nghệ CMOS 1/3 inhch, với 1.3 MegapixelTốc độ truyền [email protected](1280× 960) & 720P(1280× 720) Độ nhạy sáng cực tiểu : 0.05Lux (Color), 0.005Lux (B/W); 0Lux/F1.2 (IR on). Tính năng tự động : Auto(ICR)/Color/B/W. BLC. WBC, AGC... | ||
| 105 | Thân ngoài trời và trong nhà đều được, vòng ngoài, phía trước, cổng bảo vệ -Camera mạng, thân cố định Day/Night cố định. | 19 | Bộ | Tích hợp đèn hồng ngoại, khoảng cách tối đa ≥30mCảm biến hình công nghệ CMOS 1/3 inhch, với 1.3 MegapixelTốc độ truyền [email protected](1280× 960) & 720P(1280× 720) Độ nhạy sáng cực tiểu : 0.05Lux (Color), 0.005Lux (B/W); 0Lux/F1.2 (IR on). Tính năng tự động : Auto(ICR)/Color/B/W. BLC. WBC, AGC... | ||
| 106 | Phần mềm quản lý 35 camera | 1 | Bộ | Phần mềm ghi hình & quản lý ít nhất 35 camera. Playback cùng lúc 16 camera. Giao tiếp âm thanh 2 chiều. Tích hợp theo dõi và điều khiển I/O bên ngoài hay các I/O ngay trên camera… | ||
| 107 | Server quản lý camera | 1 | Bộ | Form factor Rack 2U, Processor std/max Intel Xeon E5-2609 v4 1.7GHz,20M Cache,6.4GT/s QPI,8C/8T (85W) Max Mem 1866MHz (1/2) , Memory std/max 8GB RDIMM, 2400MT/s, Single Rank, x8 Data Width (1/24), (Max 768GB)Internal Storage 1TB 7.2K RPM SATA 6Gbps 3.5in Hot-plug Hard Drive,13G | ||
| 108 | PC hiển thị hình ảnh | 1 | Bộ | Intel Core i3 (3.9GHz) - 4G ram - 1TB HDD - 2VGA GenForce GT 710Kèm Keyboard + Mouse USBMàn hình led 19 Inch. | ||
| 109 | Tivi led hiển thị | 2 | Bộ | Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: ≥55 inch Độ phân giải: 4K HDR 3840x2160 Pixels Smart Tivi: TV Android Công nghệ xử lí hình ảnh: 4K X-Reality Pro Công nghệ âm thanh: Acoustic Multi-Audio Tổng công suất loa: ≥10W + 10W Cổng WiFi: 802.11a/b/g/n/ac Hệ điều hành - Giao diện: AndroidTrình duyệt web: Có Bộ nhớ: ≥16 GB Tìm kiếm bằng giọng nói: Có Phụ kiện: Theo máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có văn bản cam kết bảo hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm 2016), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự (Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, dạy và học, sinh hoạt).Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu sau để chứng minh:-Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó chứng minh rõ vị trí nhân sự đã tham gia thực hiện.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện.1.Có ≥01 cán bộ chuyên ngành cơ khí.2.Có ≥01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc điện tử.(Đính kèm bản chụp công chứng bằng cấp, bản kê khai lý lịch kinh nghiệm theo Mẫu số 10) | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành | 2 | Tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên.- Danh sách cán bộ kỹ thuật trong đó ghi rõ tên, ngành nghề, chức vụ (tổ trưởng hay tổ viên), số điện thoại liên lạc của tổ bảo trì, bảodưỡng và bảo hành.(Đính kèm bản chụp công chứng bằng cấp, bản kê khai lý lịch kinh nghiệm theo Mẫu số 10) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.-Tốt nghiệp đại học.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.(Đính kèm bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ, bản kê khai lý lịch kinh nghiệm theo Mẫu số 10) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo tay nghề đầy đủ các chuyên ngành: mộc, hàn, cơ khí, điện hoặc điện tử (trong đó có ít nhất 05 người có chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).(Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ thể hiện nghề và chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi