Gói thầu: Xây lắp + thiết bị và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910400-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Bảo An Phát
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210910385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2 tỷ đồng, ngân sách xã 2,2 tỷ đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 23:43:00 đến ngày 2021-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,635,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng có cấp công trình cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.900.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp điện chuyên ngành về điện (Trung cấp điện) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ máy, cốt pha, thợ nề ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.2m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô >5T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Bảo An Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị và dự phòng
Nhà hiệu bộ, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hồng Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2 tỷ đồng, ngân sách xã 2,2 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Bảo An Phát , địa chỉ: 384 Lý Thái Tổ, phường Đồng Sơn, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Bảo An Phát (Địa chỉ: Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0905.282.638)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH ĐTXDTH Minh Phát và Công ty TNHH TVXD Hòa Bình Công ty TNHH Bảo An Phát Công ty TNHH ĐTXDTH Minh Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Bảo An Phát , địa chỉ: 384 Lý Thái Tổ, phường Đồng Sơn, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Bảo An Phát (Địa chỉ: Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0905.282.638)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Bảo An Phát (Địa chỉ: Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0905.282.638)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lệ Thuỷ + Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy + Điện thoại: 0232.3.882551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND huyện Lệ Thuỷ + Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy + Điện thoại: 0232.3.882.673
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô ta kỹ thuật Chương V152,0293m3
2Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô ta kỹ thuật Chương V50,6764m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô ta kỹ thuật Chương V12,1867m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (NC x0,45)Mô ta kỹ thuật Chương V32,2869m3
5Đắp cát móng đá bằng thủ côngMô ta kỹ thuật Chương V5,3319m3
6Xây móng đá hộc, dày Mô ta kỹ thuật Chương V57,0314m3
7Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mô ta kỹ thuật Chương V9,5883m3
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô ta kỹ thuật Chương V6,3328m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô ta kỹ thuật Chương V68,9265m3
10BT nền đá 1x2 M100Mô ta kỹ thuật Chương V22,9702m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V12,1651m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 độ sụt 14-18 ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc)Mô ta kỹ thuật Chương V85,033m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V9,0587m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V1,6682m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V3,5497m3
16Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật Chương V97,74m2
17Cốp pha Giằng móngMô ta kỹ thuật Chương V51,896m2
18Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật Chương V199,296m2
19Cốp pha xà dầm, giằngMô ta kỹ thuật Chương V384,1714m2
20Cốp pha sàn máiMô ta kỹ thuật Chương V520,7966m2
21Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô ta kỹ thuật Chương V235,386m2
22Cốp pha cầu thang thườngMô ta kỹ thuật Chương V31,0824m2
23SXLD Cốt thép móng đk Mô ta kỹ thuật Chương V214,36kg
24SXLD Cốt thép móng đk Mô ta kỹ thuật Chương V1.529,88kg
25SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô ta kỹ thuật Chương V759,08kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V392,87kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V733,52kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V2.024,21kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V730,91kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V4.526,99kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V978,74kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V5.005,91kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V7,25kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V347,34kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V922,46kg
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật Chương V185,96kg
37SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao Mô ta kỹ thuật Chương V230,69kg
38Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Mô ta kỹ thuật Chương V69,1836m3
39Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Mô ta kỹ thuật Chương V28,9654m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhàMô ta kỹ thuật Chương V3,2868m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V21,1892m3
42Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V0,8861m3
43Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm caoMô ta kỹ thuật Chương V9,9225m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V374,2309m2
45Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V683,3279m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V449,1404m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V384,1714m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V520,7966m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô ta kỹ thuật Chương V103,6478m2
50Láng sê nô, mái sảnh dày 2cm, vữa XM M100Mô ta kỹ thuật Chương V72,1268m2
51Lát nền, sàn gạch đất nung chống thấm chống rêu KT: 40x40 tráng menMô ta kỹ thuật Chương V31,521m2
52Trát má cửa dày1,5cmVXM75Mô ta kỹ thuật Chương V62,744m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn MykorlorMô ta kỹ thuật Chương V455,0285m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn MykorlorMô ta kỹ thuật Chương V2.009,4602m2
55Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mmMô ta kỹ thuật Chương V458,139m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMô ta kỹ thuật Chương V26,7648m2
57Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V29,5568m2
58Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V25,728m2
59Trát gờ chỉ VXM75Mô ta kỹ thuật Chương V233,48m
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (đắp nổi hoa văn lan can)Mô ta kỹ thuật Chương V2,0825m2
61Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 (kẻ roăng giả đá)Mô ta kỹ thuật Chương V42,346m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô ta kỹ thuật Chương V42,346m2
63GCLD tay vịn lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thang đứng và ngang inox 304 inox hộp theo thiết kế (khoán gọn)Mô ta kỹ thuật Chương V9,97md
64GCLD tay vịn lan can bằng Inox D60, thanh đứng D30 theo thiết kế (khoán gọn)Mô ta kỹ thuật Chương V49,8md
65Lắp dựng Cửa sổ Vạn Thành hệ nhôm định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mmMô ta kỹ thuật Chương V54,6m2
66Lắp dựng Cửa đi Vạn Thành hệ nhôm định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mmMô ta kỹ thuật Chương V35,46m2
67Lắp dựng Vách kính hệ nhôm định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mmMô ta kỹ thuật Chương V35,6m2
68Gia công thép hộp tăng cường cửaMô ta kỹ thuật Chương V26,847kg
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thanh thép hộp tăng cường cửaMô ta kỹ thuật Chương V1,711m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14mm dày 2mmMô ta kỹ thuật Chương V65,7m2
71LD lan thang sắt lên mái sắt D18Mô ta kỹ thuật Chương V12m
72BT chèn thang lên mái đá 1x2 M200Mô ta kỹ thuật Chương V0,1125m3
73Lắp dựng cửa thăm máiMô ta kỹ thuật Chương V0,64m2
74Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40Mô ta kỹ thuật Chương V34cái
75Lắp vòi tè thoát nước fi 34Mô ta kỹ thuật Chương V16cái
76Lắp rọ sắt chắn rácMô ta kỹ thuật Chương V14cái
77Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Mô ta kỹ thuật Chương V112m
78Gia công xà gồ thépMô ta kỹ thuật Chương V1.351,9584kg
79Lắp dựng xà gồ thépMô ta kỹ thuật Chương V1.351,9584kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Mô ta kỹ thuật Chương V51m2
81Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô ta kỹ thuật Chương V299m2
82Ke chống bãoMô ta kỹ thuật Chương V1.794cái
83Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMô ta kỹ thuật Chương V14,95m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô ta kỹ thuật Chương V991,7488m2
85Lợp tôn giáp mí dày 0,5mm, chống thấm liên kết hai nhà lớp họcMô ta kỹ thuật Chương V3,432m2
86Dán keo silicon, bắn vít nở liên kếtMô ta kỹ thuật Chương V12,64md
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô ta kỹ thuật Chương V28bộ
2Lắp đặt loại đèn sát trần tron 28WMô ta kỹ thuật Chương V10bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnMô ta kỹ thuật Chương V24cái
4Lắp đặt quạt trầnMô ta kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mô ta kỹ thuật Chương V2hộp
6LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 63AmpeMô ta kỹ thuật Chương V1cái
7LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 50AmpeMô ta kỹ thuật Chương V2cái
8LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 30AmpeMô ta kỹ thuật Chương V3cái
9LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 10AmpeMô ta kỹ thuật Chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô ta kỹ thuật Chương V14cái
11Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô ta kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Mô ta kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMô ta kỹ thuật Chương V33cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô ta kỹ thuật Chương V2bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Mô ta kỹ thuật Chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Mô ta kỹ thuật Chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô ta kỹ thuật Chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô ta kỹ thuật Chương V210m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô ta kỹ thuật Chương V580m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô ta kỹ thuật Chương V600m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMô ta kỹ thuật Chương V5cái
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm)Mô ta kỹ thuật Chương V53m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mô ta kỹ thuật Chương V35m
24Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mô ta kỹ thuật Chương V7cọc
25LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mô ta kỹ thuật Chương V24m
26Hộp kiểm traMô ta kỹ thuật Chương V1hộp
27Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IMô ta kỹ thuật Chương V10,56m3
28Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, K=0,85Mô ta kỹ thuật Chương V10,56m3
C HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô ta kỹ thuật Chương V89,4894m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô ta kỹ thuật Chương V17,4961m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Mô ta kỹ thuật Chương V106,9855m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô ta kỹ thuật Chương V106,9855m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô ta kỹ thuật Chương V131,659m3
6Lót cát tưới nước đầm kỹMô ta kỹ thuật Chương V12,4096m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V69,3259m3
8Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V8,0556m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô ta kỹ thuật Chương V6,84m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V14,715m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô ta kỹ thuật Chương V51,7557m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V10,0624m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô ta kỹ thuật Chương V18,5258m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật Chương V62,4m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật Chương V182,952m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô ta kỹ thuật Chương V154,2336m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô ta kỹ thuật Chương V970,32kg
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô ta kỹ thuật Chương V1.835,82kg
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V20,5724m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V32,6572m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V8,7846m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô ta kỹ thuật Chương V986,1309m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (đắp nổi tường rào)Mô ta kỹ thuật Chương V716,64m
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux E700Mô ta kỹ thuật Chương V683,0869m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô ta kỹ thuật Chương V303,044m2
26Gia công hàng rào thép hộpMô ta kỹ thuật Chương V96,734kg
27Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmMô ta kỹ thuật Chương V11,8125m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô ta kỹ thuật Chương V12,32281m2
D THIẾT BỊ
1Bình bọt MZ4Mô ta kỹ thuật Chương V4cái
2Bình chữa cháy MT3Mô ta kỹ thuật Chương V8cái
3Giá đỡ bình bọt chữa cháyMô ta kỹ thuật Chương V4cái
4Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô ta kỹ thuật Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng có cấp công trình cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.900.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
3 Kỹ thuật thi công 1 - Trung cấp điện chuyên ngành về điện (Trung cấp điện) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
4 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.11
5 Công nhân 10 * Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ máy, cốt pha, thợ nề ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0.8m31
2 Máy đào Dung tích gầu >=0.2m32
3 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Còn tốt1
4 Máy thuỷ bình Còn tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn tốt2
6 Máy cắt cốt thép Còn tốt2
7 Máy đầm cóc Còn tốt1
8 Ô tô >5T Còn tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->