Gói thầu: Xây lắp + thiết bị và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Bảo An Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2 tỷ đồng, ngân sách xã 2,2 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 23:43:00 đến ngày 2021-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,635,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng có cấp công trình cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.900.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp điện chuyên ngành về điện (Trung cấp điện) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ máy, cốt pha, thợ nề ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Bảo An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị và dự phòng Nhà hiệu bộ, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hồng Thủy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2 tỷ đồng, ngân sách xã 2,2 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Bảo An Phát (Địa chỉ: Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0905.282.638) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lệ Thuỷ + Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy + Điện thoại: 0232.3.882551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND huyện Lệ Thuỷ + Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy + Điện thoại: 0232.3.882.673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô ta kỹ thuật Chương V | 152,0293 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 50,6764 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 12,1867 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (NC x0,45) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 32,2869 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô ta kỹ thuật Chương V | 5,3319 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Mô ta kỹ thuật Chương V | 57,0314 | m3 |
| 7 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mô ta kỹ thuật Chương V | 9,5883 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 6,3328 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 68,9265 | m3 |
| 10 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 22,9702 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 12,1651 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 độ sụt 14-18 ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 85,033 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 9,0587 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1,6682 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 3,5497 | m3 |
| 16 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật Chương V | 97,74 | m2 |
| 17 | Cốp pha Giằng móng | Mô ta kỹ thuật Chương V | 51,896 | m2 |
| 18 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật Chương V | 199,296 | m2 |
| 19 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô ta kỹ thuật Chương V | 384,1714 | m2 |
| 20 | Cốp pha sàn mái | Mô ta kỹ thuật Chương V | 520,7966 | m2 |
| 21 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô ta kỹ thuật Chương V | 235,386 | m2 |
| 22 | Cốp pha cầu thang thường | Mô ta kỹ thuật Chương V | 31,0824 | m2 |
| 23 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô ta kỹ thuật Chương V | 214,36 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1.529,88 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 759,08 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 392,87 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 733,52 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2.024,21 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 730,91 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 4.526,99 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 978,74 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 5.005,91 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 7,25 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 347,34 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 922,46 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 185,96 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao | Mô ta kỹ thuật Chương V | 230,69 | kg |
| 38 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Mô ta kỹ thuật Chương V | 69,1836 | m3 |
| 39 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Mô ta kỹ thuật Chương V | 28,9654 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Mô ta kỹ thuật Chương V | 3,2868 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 21,1892 | m3 |
| 42 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 0,8861 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao | Mô ta kỹ thuật Chương V | 9,9225 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 374,2309 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 683,3279 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 449,1404 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 384,1714 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 520,7966 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô ta kỹ thuật Chương V | 103,6478 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái sảnh dày 2cm, vữa XM M100 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 72,1268 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch đất nung chống thấm chống rêu KT: 40x40 tráng men | Mô ta kỹ thuật Chương V | 31,521 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 62,744 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykorlor | Mô ta kỹ thuật Chương V | 455,0285 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykorlor | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2.009,4602 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 458,139 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 26,7648 | m2 |
| 57 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 29,5568 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 25,728 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 233,48 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (đắp nổi hoa văn lan can) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2,0825 | m2 |
| 61 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 (kẻ roăng giả đá) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 42,346 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô ta kỹ thuật Chương V | 42,346 | m2 |
| 63 | GCLD tay vịn lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thang đứng và ngang inox 304 inox hộp theo thiết kế (khoán gọn) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 9,97 | md |
| 64 | GCLD tay vịn lan can bằng Inox D60, thanh đứng D30 theo thiết kế (khoán gọn) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 49,8 | md |
| 65 | Lắp dựng Cửa sổ Vạn Thành hệ nhôm định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 54,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Cửa đi Vạn Thành hệ nhôm định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 35,46 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 35,6 | m2 |
| 68 | Gia công thép hộp tăng cường cửa | Mô ta kỹ thuật Chương V | 26,847 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thanh thép hộp tăng cường cửa | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1,71 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14mm dày 2mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 65,7 | m2 |
| 71 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 72 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M200 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 0,1125 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô ta kỹ thuật Chương V | 0,64 | m2 |
| 74 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 75 | Lắp vòi tè thoát nước fi 34 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô ta kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1.351,9584 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1.351,9584 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 5 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 299 | m2 |
| 82 | Ke chống bão | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1.794 | cái |
| 83 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 14,95 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô ta kỹ thuật Chương V | 991,7488 | m2 |
| 85 | Lợp tôn giáp mí dày 0,5mm, chống thấm liên kết hai nhà lớp học | Mô ta kỹ thuật Chương V | 3,432 | m2 |
| 86 | Dán keo silicon, bắn vít nở liên kết | Mô ta kỹ thuật Chương V | 12,64 | md |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô ta kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn sát trần tron 28W | Mô ta kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô ta kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô ta kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 6 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 63Ampe | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 50Ampe | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 30Ampe | Mô ta kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 10Ampe | Mô ta kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô ta kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô ta kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 580 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 53 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 25 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Mô ta kỹ thuật Chương V | 10,56 | m3 |
| 28 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 10,56 | m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô ta kỹ thuật Chương V | 89,4894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô ta kỹ thuật Chương V | 17,4961 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 106,9855 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô ta kỹ thuật Chương V | 106,9855 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô ta kỹ thuật Chương V | 131,659 | m3 |
| 6 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Mô ta kỹ thuật Chương V | 12,4096 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 69,3259 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 8,0556 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 6,84 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 14,715 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô ta kỹ thuật Chương V | 51,7557 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 10,0624 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 18,5258 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật Chương V | 62,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật Chương V | 182,952 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô ta kỹ thuật Chương V | 154,2336 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 970,32 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô ta kỹ thuật Chương V | 1.835,82 | kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 20,5724 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 32,6572 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 8,7846 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 986,1309 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (đắp nổi tường rào) | Mô ta kỹ thuật Chương V | 716,64 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux E700 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 683,0869 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô ta kỹ thuật Chương V | 303,044 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô ta kỹ thuật Chương V | 96,734 | kg |
| 27 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Mô ta kỹ thuật Chương V | 11,8125 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật Chương V | 12,3228 | 1m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô ta kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Mô ta kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô ta kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng có cấp công trình cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.900.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trung cấp điện chuyên ngành về điện (Trung cấp điện) và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường và Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | * Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ máy, cốt pha, thợ nề ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.2m3 | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt cốt thép | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 8 | Ô tô >5T | Còn tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi