Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907310-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210907273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 07:04:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự là hợp đồng thi công kè đá hộcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Phù
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Kè chống sạt lở sông Phú Bài thôn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán:


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2021. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến kè 1
1Đào móng công trình bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,9752100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,8874100m3
3Đất đắpChương V của E-HSMT326,27741 m3
4Đắp đất đê quai bằng thủ côngChương V của E-HSMT159,2941m3
5Vận chuyển đất đi đổ ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, Đất cấp IIChương V của E-HSMT638,22661 m3
6Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Đất cấp II. (tính bằng 70% khối lượng đắp)Chương V của E-HSMT1,1151100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, làm đê quaiChương V của E-HSMT7100m
8Phên tre bờ quaiChương V của E-HSMT148,1508m2
9Làm tường chắn đấtChương V của E-HSMT3,0038100m2
10Bê tông giằng đỉnh kè, Vữa bê tông đá 1x2 mác 200, S=6-8cmChương V của E-HSMT8,5771m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT0,3735100 m2
12Xây đá hộc kè. Vữa xi măng mác 100, Chiều dày >60cm, chiều cao >2mChương V của E-HSMT224,7241 m3
13Miết mạch tường đá loại lồi. Vữa XM M100Chương V của E-HSMT221,46751 m2
14Bê tông móng. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT120,8951 m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng tường chắnChương V của E-HSMT1,07100m2
16Lớp đệm móng DmaxChương V của E-HSMT21,8861 m3
17Đóng cọc tre bằng máy đàoChương V của E-HSMT109,43100m
18Lắp đặt ống nhựa PCV D=100mmChương V của E-HSMT0,23100 m
19Đá dăm 1x2 tầng lọcChương V của E-HSMT1,4081 m3
20Đá dăm 4x6 tầng lọcChương V của E-HSMT4,2851 m3
21RảI vải địa kỹ thuật làm móngChương V của E-HSMT0,5038100m2
22Khe phòng lúnChương V của E-HSMT27,861 m2
23Mua ống cống ly tâm D60cm, chịu lựcChương V của E-HSMT1,2m
24Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT11 đ.ống
25Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150. ĐS=6-8cmChương V của E-HSMT0,0861 m3
26Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,1921 m2
27Lớp đệm móng DmaxChương V của E-HSMT0,031 m3
28Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cốngChương V của E-HSMT11 ống
29Bê tông gờ chắn bánh, Vữa bê tông đá 1x2 mác 200. ĐS: 6-8cmChương V của E-HSMT3,2631 m3
30Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,3915100m2
B *\2- Tuyến kè 2
1Đào móng công trình bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,3949100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,3913100m3
3Đất đắpChương V của E-HSMT383,21771 m3
4Đắp đất đê quai bằng thủ công, Dung trọng T/m3 g=1,50Chương V của E-HSMT98,71091m3
5Vận chuyển đất đI đổ ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, Đất cấp IIChương V của E-HSMT840,77771 m3
6Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Đất cấp II. (tính bằng 70% khối lượng đắp)Chương V của E-HSMT0,691100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào làm đê quaiChương V của E-HSMT9,06100m
8Phên tre bờ quai200,2112m2
9Làm tường chắn đấtChương V của E-HSMT3,053100m2
10Bê tông giằng đỉnh kè. Vữa bê tông đá 1x2 mác 200, S=6-8cmChương V của E-HSMT9,1731m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT0,3994100 m2
12Xây đá hộc kè. Vữa xi măng mác 100, Chiều dày >60cm, chiều cao >2mChương V của E-HSMT240,3531 m3
13Miết mạch tường đá loại lồi. Vữa XM M100Chương V của E-HSMT236,86951 m2
14Bê tông móng. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT95,211 m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng tường chắnChương V của E-HSMT0,9521100m2
16Lớp đệm móng DmaxChương V của E-HSMT23,4081 m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3Chương V của E-HSMT107,75100m
18Lắp đặt ống nhựa PCV D=100mmChương V của E-HSMT0,2328100 m
19Đá dăm 1x2 tầng lọcChương V của E-HSMT1,4691 m3
20Đá dăm 4x6 tầng lọcChương V của E-HSMT4,4711 m3
21RảI vải địa kỹ thuật làm móng0,5257100m2
22Khe phòng lúnChương V của E-HSMT20,791 m2
23Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250. ĐS: 6-8cmChương V của E-HSMT0,2251 m3
24Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,00591 tấn
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT5,461 m2
26Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT1,51 đ.ống
27Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150. ĐS=6-8cmChương V của E-HSMT0,111 m3
28Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,2641 m2
29Lớp đệm móng DmaxChương V của E-HSMT0,0431 m3
30Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cốngChương V của E-HSMT11 ống
31Bê tông gờ chắn bánh, Vữa bê tông đá 1x2 mác 200. ĐS: 6-8cmChương V của E-HSMT3,4881 m3
32Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,4185100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự là hợp đồng thi công kè đá hộcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW.1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW.1
3 Máy đào Máy đào 1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70Kg1
6 Máy ủi Máy ủi 1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l2
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
9 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->