Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 00:57:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,355,614,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821390036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60267375452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.930.235 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đường trục xã Khánh Cường đến cống 61 xã Khánh Cường 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Cường
Địa chỉ: Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 0914.820.543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường. Địa chỉ: Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0914.820.543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Doanh nghiệp tư nhân tư vấn xây dựng Hải Đăng có địa chỉ: Số 03, đường Hoàng Văn Thụ, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 098.990.8105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Khánh. - Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 949,743 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 518,15 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 4.748,715 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết theo chương V | 948,1865 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết theo chương V | 2.633,8515 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 3.424,9551 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 324,459 | m3 |
| 8 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 897,9548 | m2 |
| 9 | Đào bùn - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2.133,7835 | m3 |
| 10 | Đào đất KTH - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1.891,7615 | m3 |
| 11 | Đào cấp đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 544,5636 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 8.798,8142 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 550,2214 | m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chi tiết theo chương V | 1.596,5509 | m3 |
| 15 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 | Chi tiết theo chương V | 448,2255 | m3 |
| 16 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 | Chi tiết theo chương V | 8.516,2853 | m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 7.336,2214 | m3 |
| 18 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc - Thép có gờ D14 | Chi tiết theo chương V | 814,1787 | kg |
| 19 | Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 3cm) | Chi tiết theo chương V | 860,79 | m |
| 20 | Chèn khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 860,79 | m |
| 21 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1808 | m3 |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn - Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 3.161,2342 | kg |
| 23 | Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 3cm) | Chi tiết theo chương V | 627 | m |
| 24 | Chèn khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 627 | m |
| 25 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1568 | m3 |
| 26 | Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 566,5 | m |
| 27 | Chèn khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 566,5 | m |
| 28 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1416 | m3 |
| 29 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn - Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 526,8724 | kg |
| 30 | Thép tròn D12 | Chi tiết theo chương V | 1.888,3106 | kg |
| 31 | Thép tròn D10 | Chi tiết theo chương V | 868,754 | kg |
| 32 | Chèn khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 104,5 | m |
| 33 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,0784 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 17,765 | m2 |
| 35 | Ống nhựa D34 | Chi tiết theo chương V | 34,2 | m |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 63,15 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 19,8 | m2 |
| 38 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,1964 | m3 |
| 41 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,1288 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 236,3539 | kg |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 57,42 | m2 |
| 44 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 7,1775 | m2 |
| 45 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 30,015 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4.025,545 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3.737,3511 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4.025,545 | 1m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3.737,3511 | 1m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4.025,545 | 1m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3.737,3511 | 1m3/1km |
| 52 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 7.762,8961 | m3 |
| 53 | Đào gốc cây | Chi tiết theo chương V | 20 | gốc |
| B | Tường kè đá hộc | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 69,6549 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 4.307,8271 | kg |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 350,232 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 2.510,894 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 2.184,45 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 218,445 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 109.225 | m |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 402,74 | m2 |
| 9 | Ống PVC D60, L=1.1m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 227,5 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 7 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc | Chi tiết theo chương V | 30,5 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 6,1 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1.952 | m |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 190,32 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 63,44 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 14,48 | m2 |
| 17 | Ống PVC D60, L=1.1m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,96 | m2 |
| 19 | Đắp bờ vây thi công K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 529,125 | m3 |
| 20 | Thanh thải dòng chảy | Chi tiết theo chương V | 529,125 | m3 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 10,616 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chi tiết theo chương V | 1.028,3107 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 249,8499 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 136,7956 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông | Chi tiết theo chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chi tiết theo chương V | 40 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 22,28 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 6,482 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 12,5 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 3,108 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2.015 | m |
| 12 | Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 6,2057 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 36,5586 | m2 |
| 14 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Chi tiết theo chương V | 19,9229 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 64,2959 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 2,814 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1.407,5 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Chi tiết theo chương V | 3.809,6102 | kg |
| 19 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 27,5 | m |
| 20 | Phá cống BTCT hiện trạng đã hỏng | Chi tiết theo chương V | 5,91 | m3 |
| 21 | Đào hố móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3,2548 | m3 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 61,8402 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 26,67 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 35,758 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 5,91 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 35,758 | 1m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 5,91 | 1m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 35,758 | 1m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 5,91 | 1m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 41,668 | m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đá 1x2 M300# | Chi tiết theo chương V | 13,4856 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 47,379 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1.195,4983 | kg |
| 4 | Ván khuôn dầm bản | Chi tiết theo chương V | 47,1204 | m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép neo dầm D>18mm | Chi tiết theo chương V | 92,928 | kg |
| 6 | Lắp đặt cốt thép neo dầm D>18mm | Chi tiết theo chương V | 92,928 | kg |
| 7 | Sản xuất thép bản dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 17,2291 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 17,2291 | kg |
| 9 | Nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 0,0069 | m3 |
| 10 | Ống thép mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 135,9632 | kg |
| 11 | Thép bản mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 199,1553 | kg |
| 12 | Bulong neo M22 | Chi tiết theo chương V | 23,8238 | kg |
| 13 | Sản xuất thép khe co giãn 10| Chi tiết theo chương V | 137,364 | kg | |
| 14 | Sản xuất thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 819,4995 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 819,4995 | kg |
| 16 | Vữa không co ngót | Chi tiết theo chương V | 2,0169 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ M300, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 89,3774 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,8965 | m3 |
| 19 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 3,8965 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2.460 | m |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 650,8116 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1.906,684 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 226,9884 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết theo chương V | 102,5833 | m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M300#, thanh chống | Chi tiết theo chương V | 0,702 | m3 |
| 26 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,39 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 15,405 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 52,272 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Chi tiết theo chương V | 5,22 | m2 |
| 30 | Lắp đặt thanh chống | Chi tiết theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M300# | Chi tiết theo chương V | 0,27 | m3 |
| 32 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 5,925 | kg |
| 33 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 19,36 | kg | |
| 34 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 2,7 | m2 |
| 35 | Vít đóng mở V5 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | BT khung giàn van, đá 1x2 M300# | Chi tiết theo chương V | 2,554 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 66,2229 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 222,9301 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 103,9926 | kg |
| 40 | Ván khuôn khung giàn van | Chi tiết theo chương V | 29,45 | m2 |
| 41 | BTXM đá 2x4 M150#, Lan can, tay vịn | Chi tiết theo chương V | 0,8045 | m3 |
| 42 | Ván khuôn Lan can, tay vịn | Chi tiết theo chương V | 1,545 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 0,21 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép Lan can, tay vịn | Chi tiết theo chương V | 60,8005 | kg |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | Chi tiết theo chương V | 83,802 | kg |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | Chi tiết theo chương V | 83,802 | kg |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | Chi tiết theo chương V | 4,71 | kg |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | Chi tiết theo chương V | 4,71 | kg |
| 49 | Gia công thép ống D38.1mm dày 1.2mm | Chi tiết theo chương V | 34,0367 | kg |
| 50 | Bu lông M40x120 | Chi tiết theo chương V | 22 | bộ |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 11,04 | m2 |
| 52 | Thanh ren D80 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m |
| 53 | Bu lông ren D80 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Khung nâng | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | Chi tiết theo chương V | 405,579 | kg |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | Chi tiết theo chương V | 405,579 | kg |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | Chi tiết theo chương V | 883,3146 | kg |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | Chi tiết theo chương V | 883,3146 | kg |
| 59 | Bu lông M40x120 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Vít chìm 16x60 | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 61 | Tấm cao su dày 14mm | Chi tiết theo chương V | 0,5274 | m2 |
| 62 | Cao su củ tỏi P45 | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 63 | Sơn chống gỉ | Chi tiết theo chương V | 23,1156 | m2 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép hình | Chi tiết theo chương V | 246 | kg |
| 65 | Gia công cấu kiện thép tấm | Chi tiết theo chương V | 270,354 | kg |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 47,0073 | kg |
| 67 | Sơn chống gỉ | Chi tiết theo chương V | 13,8847 | m2 |
| 68 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 16,3772 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 180,7133 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 314,1086 | kg |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 35,854 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 1,02 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 1,02 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre - đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 765 | m |
| 75 | Phá dỡ BTCT kết cấu phần trên (bản mặt cống, gờ lan can, dầm bản…) | Chi tiết theo chương V | 4,272 | m3 |
| 76 | Phá dỡ thân, móng cống bản bằng gạch xây, đá hộc | Chi tiết theo chương V | 11,36 | m3 |
| 77 | Đào hố móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 6,6788 | m3 |
| 78 | Đào hố móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 126,8963 | m3 |
| 79 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 51,56 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 78,4058 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 15,632 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất km - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 78,4058 | 1m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 15,632 | 1m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 78,4058 | 1m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 15,632 | 1m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 94,0378 | m3 |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B+C+D)*0,74% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821390036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60267375452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.930.235 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng tải ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5tấn | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích téc nước ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi