Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910426-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 00:57:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,355,614,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821390036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60267375452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.930.235 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đường trục xã Khánh Cường đến cống 61 xã Khánh Cường
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường , địa chỉ: xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Cường Địa chỉ: Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0914.820.543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Phát Đạt + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thành Đạt 135. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường , địa chỉ: xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Cường Địa chỉ: Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0914.820.543


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Cường Địa chỉ: Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0914.820.543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường. Địa chỉ: Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0914.820.543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Doanh nghiệp tư nhân tư vấn xây dựng Hải Đăng có địa chỉ: Số 03, đường Hoàng Văn Thụ, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 098.990.8105
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Khánh. - Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Bê tông mặt đường dày mặt đường M300, đá 2x4Chi tiết theo chương V949,743m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V518,15m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V4.748,715m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết theo chương V948,1865m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết theo chương V2.633,8515m3
6Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V3.424,9551m3
7Đào khuôn đất cấp IIIChi tiết theo chương V324,459m3
8Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V897,9548m2
9Đào bùn - đất cấp IChi tiết theo chương V2.133,7835m3
10Đào đất KTH - đất cấp IChi tiết theo chương V1.891,7615m3
11Đào cấp đất cấp IIChi tiết theo chương V544,5636m3
12Đào móng đất cấp IIChi tiết theo chương V8.798,8142m3
13Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V550,2214m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mươngChi tiết theo chương V1.596,5509m3
15Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95Chi tiết theo chương V448,2255m3
16Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95Chi tiết theo chương V8.516,2853m3
17Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V7.336,2214m3
18Sản xuất thanh truyền lực khe dọc - Thép có gờ D14Chi tiết theo chương V814,1787kg
19Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 3cm)Chi tiết theo chương V860,79m
20Chèn khe bằng masticChi tiết theo chương V860,79m
21Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,1808m3
22Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn - Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V3.161,2342kg
23Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 3cm)Chi tiết theo chương V627m
24Chèn khe bằng masticChi tiết theo chương V627m
25Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,1568m3
26Xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V566,5m
27Chèn khe bằng masticChi tiết theo chương V566,5m
28Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,1416m3
29Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn - Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V526,8724kg
30Thép tròn D12Chi tiết theo chương V1.888,3106kg
31Thép tròn D10Chi tiết theo chương V868,754kg
32Chèn khe bằng masticChi tiết theo chương V104,5m
33Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,0784m3
34Gỗ đệmChi tiết theo chương V17,765m2
35Ống nhựa D34Chi tiết theo chương V34,2m
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V63,15m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChi tiết theo chương V19,8m2
38Biển tam giácChi tiết theo chương V2cái
39Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,2025m3
40Bê tông móng M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V0,1964m3
41Bê tông cọc M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V2,1288m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChi tiết theo chương V236,3539kg
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChi tiết theo chương V57,42m2
44Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V7,1775m2
45Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V30,015m2
46Vận chuyển đất - đất cấp IChi tiết theo chương V4.025,545m3
47Vận chuyển đất - đất cấp IIChi tiết theo chương V3.737,3511m3
48Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IChi tiết theo chương V4.025,5451m3/1km
49Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIChi tiết theo chương V3.737,35111m3/1km
50Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IChi tiết theo chương V4.025,5451m3/1km
51Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIChi tiết theo chương V3.737,35111m3/1km
52San đất bãi thảiChi tiết theo chương V7.762,8961m3
53Đào gốc câyChi tiết theo chương V20gốc
B Tường kè đá hộc
1Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2Chi tiết theo chương V69,6549m3
2Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V4.307,8271kg
3Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèChi tiết theo chương V350,232m2
4Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Chi tiết theo chương V2.510,894m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chi tiết theo chương V2.184,45m3
6Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V218,445m3
7Đóng cọc tre - đất cấp IChi tiết theo chương V109.225m
8Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V402,74m2
9Ống PVC D60, L=1.1m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V227,5m
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V7m2
11Xây đá hộcChi tiết theo chương V30,5m3
12Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V6,1m3
13Đóng cọc tre - đất cấp IChi tiết theo chương V1.952m
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chi tiết theo chương V190,32m3
15Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V63,44m3
16Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V14,48m2
17Ống PVC D60, L=1.1m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V24m
18Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,96m2
19Đắp bờ vây thi công K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V529,125m3
20Thanh thải dòng chảyChi tiết theo chương V529,125m3
C Cống tròn
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V10,616m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cốngChi tiết theo chương V1.028,3107kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChi tiết theo chương V249,8499m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết theo chương V136,7956m2
5Lắp đặt ống bê tôngChi tiết theo chương V451 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChi tiết theo chương V40mối nối
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V22,28m2
8Bê tông móng M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V6,482m3
9Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V12,5m2
10Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V3,108m3
11Đóng cọc tre - đất cấp IChi tiết theo chương V2.015m
12Bê tông M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V6,2057m3
13Ván khuôn tườngChi tiết theo chương V36,5586m2
14BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Chi tiết theo chương V19,9229m3
15Ván khuônChi tiết theo chương V64,2959m2
16Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V2,814m3
17Đóng cọc tre - đất cấp IChi tiết theo chương V1.407,5m
18Sản xuất, lắp dựng cốt thépChi tiết theo chương V3.809,6102kg
19Cắt kheChi tiết theo chương V27,5m
20Phá cống BTCT hiện trạng đã hỏngChi tiết theo chương V5,91m3
21Đào hố móng đất cấp IIChi tiết theo chương V3,2548m3
22Đào hố móng đất cấp IIChi tiết theo chương V61,8402m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V26,67m3
24Vận chuyển đất - đất cấp IIChi tiết theo chương V35,758m3
25Vận chuyển đất - đất cấp IIIChi tiết theo chương V5,91m3
26Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIChi tiết theo chương V35,7581m3/1km
27Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIIChi tiết theo chương V5,911m3/1km
28Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIChi tiết theo chương V35,7581m3/1km
29Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIIChi tiết theo chương V5,911m3/1km
30San đất bãi thảiChi tiết theo chương V41,668m3
D Cống bản
1Bê tông dầm bản đá 1x2 M300#Chi tiết theo chương V13,4856m3
2Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V47,379kg
3Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1.195,4983kg
4Ván khuôn dầm bảnChi tiết theo chương V47,1204m2
5Sản xuất cốt thép neo dầm D>18mmChi tiết theo chương V92,928kg
6Lắp đặt cốt thép neo dầm D>18mmChi tiết theo chương V92,928kg
7Sản xuất thép bản dày 2mmChi tiết theo chương V17,2291kg
8Lắp đặt thép bản dày 2mmChi tiết theo chương V17,2291kg
9Nhựa đườngChi tiết theo chương V0,0069m3
10Ống thép mạ kẽmChi tiết theo chương V135,9632kg
11Thép bản mạ kẽmChi tiết theo chương V199,1553kg
12Bulong neo M22Chi tiết theo chương V23,8238kg
13Sản xuất thép khe co giãn 10Chi tiết theo chương V137,364kg
14Sản xuất thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết theo chương V819,4995kg
15Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết theo chương V819,4995kg
16Vữa không co ngótChi tiết theo chương V2,0169m3
17Bê tông móng, mố, trụ M300, đá 1x2Chi tiết theo chương V89,3774m3
18Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V3,8965m3
19Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cmChi tiết theo chương V3,8965m3
20Đóng cọc tre - đất cấp IChi tiết theo chương V2.460m
21Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V650,8116kg
22Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1.906,684kg
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V226,9884m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChi tiết theo chương V102,5833m2
25Bê tông đá 1x2 M300#, thanh chốngChi tiết theo chương V0,702m3
26Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cmChi tiết theo chương V0,39m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V15,405kg
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V52,272kg
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngChi tiết theo chương V5,22m2
30Lắp đặt thanh chốngChi tiết theo chương V3cấu kiện
31Bê tông đá 1x2 M300#Chi tiết theo chương V0,27m3
32Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V5,925kg
33Cốt thép 10Chi tiết theo chương V19,36kg
34Ván khuônChi tiết theo chương V2,7m2
35Vít đóng mở V5Chi tiết theo chương V1bộ
36BT khung giàn van, đá 1x2 M300#Chi tiết theo chương V2,554m3
37Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V66,2229kg
38Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V222,9301kg
39Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK >18mmChi tiết theo chương V103,9926kg
40Ván khuôn khung giàn vanChi tiết theo chương V29,45m2
41BTXM đá 2x4 M150#, Lan can, tay vịnChi tiết theo chương V0,8045m3
42Ván khuôn Lan can, tay vịnChi tiết theo chương V1,545m2
43Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V0,21m3
44Lắp dựng cốt thép Lan can, tay vịnChi tiết theo chương V60,8005kg
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hìnhChi tiết theo chương V83,802kg
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hìnhChi tiết theo chương V83,802kg
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấmChi tiết theo chương V4,71kg
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấmChi tiết theo chương V4,71kg
49Gia công thép ống D38.1mm dày 1.2mmChi tiết theo chương V34,0367kg
50Bu lông M40x120Chi tiết theo chương V22bộ
51Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V11,04m2
52Thanh ren D80Chi tiết theo chương V4,5m
53Bu lông ren D80Chi tiết theo chương V1bộ
54Khung nângChi tiết theo chương V1bộ
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hìnhChi tiết theo chương V405,579kg
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hìnhChi tiết theo chương V405,579kg
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấmChi tiết theo chương V883,3146kg
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấmChi tiết theo chương V883,3146kg
59Bu lông M40x120Chi tiết theo chương V1bộ
60Vít chìm 16x60Chi tiết theo chương V48bộ
61Tấm cao su dày 14mmChi tiết theo chương V0,5274m2
62Cao su củ tỏi P45Chi tiết theo chương V5m
63Sơn chống gỉChi tiết theo chương V23,1156m2
64Gia công cấu kiện thép hìnhChi tiết theo chương V246kg
65Gia công cấu kiện thép tấmChi tiết theo chương V270,354kg
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V47,0073kg
67Sơn chống gỉChi tiết theo chương V13,8847m2
68Bê tông móng M300, đá 1x2Chi tiết theo chương V16,3772m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V180,7133kg
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V314,1086kg
71Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V35,854m2
72Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V1,02m3
73Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V1,02m3
74Đóng cọc tre - đất cấp IChi tiết theo chương V765m
75Phá dỡ BTCT kết cấu phần trên (bản mặt cống, gờ lan can, dầm bản…)Chi tiết theo chương V4,272m3
76Phá dỡ thân, móng cống bản bằng gạch xây, đá hộcChi tiết theo chương V11,36m3
77Đào hố móng đất cấp IIChi tiết theo chương V6,6788m3
78Đào hố móng đất cấp IIChi tiết theo chương V126,8963m3
79Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V51,56m3
80Vận chuyển đất - đất cấp IIChi tiết theo chương V78,4058m3
81Vận chuyển đất -đất cấp IIIChi tiết theo chương V15,632m3
82Vận chuyển đất km - đất cấp IIChi tiết theo chương V78,40581m3/1km
83Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIIChi tiết theo chương V15,6321m3/1km
84Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIChi tiết theo chương V78,40581m3/1km
85Vận chuyển đất km tiếp theo - đất cấp IIIChi tiết theo chương V15,6321m3/1km
86San đất bãi thảiChi tiết theo chương V94,0378m3
E Dự phòng
1Chi phí dự phòng(A+B+C+D)*0,74%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821390036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60267375452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.930.235 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông32
3 cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy lu Trọng tải ≥ 10 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥110CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn4
10 Ô tô tưới nước Dung tích téc nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->