Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:07:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,471,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1206993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.229.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.459.860.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Trung Lương, huyện Bình Lục 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Lương; Địa chỉ: Xã Trung Lương, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trung Lương; Địa chỉ: xã Trung Lương, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0226.852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9307 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,9318 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3044 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6135 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6135 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,3125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 128,7285 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,42 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 272 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,072 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,225 | m3 |
| 12 | Đào móng nhà văn hóa- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,0675 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6165 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,415 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8828 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3321 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4389 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1827 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,4464 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 107,852 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3622 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7243 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0396 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6527 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,738 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 81,2697 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7091 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3153 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2961 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,6567 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,4249 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6426 | 100m4 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2868 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1486 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,5707 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1262 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,2837 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,327 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8169 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,5007 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3877 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2066 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,2443 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,3178 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 34,9544 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 164,4359 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3556 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,7507 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6523 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7705 | tấn |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,1327 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, vòm bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,4067 | m3 |
| 53 | Xây vòm, mái sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,3931 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1079 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0305 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0806 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3529 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4102 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1258 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 49,6924 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3402 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4883 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3636 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,7791 | m3 |
| 65 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8525 | m3 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36,36 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,4534 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,23 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,595 | m2 |
| 70 | Trụ INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 71 | Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,9928 | m3 |
| 72 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36,6484 | m3 |
| 73 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,893 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 96 | m |
| 75 | Đắp quả cầu tròn sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | Quả |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 116,9839 | m2 |
| 77 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,9997 | m3 |
| 78 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,122 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0404 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2581 | tấn |
| 81 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3424 | m3 |
| 82 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 138,996 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3978 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1582 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,922 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3978 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1582 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,922 | tấn |
| 89 | Bulong M27 L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 90 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 104 | cái |
| 91 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112 | cái |
| 92 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 304 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 399,9155 | 1m2 |
| 94 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3524 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3524 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,12 | md |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 334,4036 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 72,6 | m2 |
| 99 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 100 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 101 | Cửa sổ mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 128,76 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 49 | bộ |
| 103 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 232,56 | 1m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,792 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 128,76 | m2 |
| 107 | Xây lan can khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5819 | m3 |
| 108 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1145 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0162 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,067 | tấn |
| 111 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4897 | m3 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 126 | con |
| 113 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 46,797 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 63,6 | m |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 611,0249 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 445,182 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 389,972 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.301,9665 | m2 |
| 119 | Trát má cửa, gờ cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 154,2824 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 601,4523 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 475,2947 | m2 |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 439,27 | m |
| 123 | Đắp đấu chân cột tại cos 0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | Cái |
| 124 | Đắp đấu chân vòm tại cos +4.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | Cái |
| 125 | Đắp đấu đầu cột cos +8.650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 42 | Cái |
| 126 | Cắt gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 644,76 | m |
| 127 | Đắp quả trám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 39 | cái |
| 128 | Đắp chi tiết hoa văn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | chi tiết |
| 129 | Đắp chi tiết hoa văn cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23 | chi tiết |
| 130 | Đắp chi tiết trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chi tiết |
| 131 | Chữ nhà văn hoá xã Trung Lương bằng chữ hộp inox màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chi tiết |
| 132 | Gia công hệ khung ốp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6262 | tấn |
| 133 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6262 | tấn |
| 134 | ốp tấm composite tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,04 | m2 |
| 135 | Ốp tấm composite tấm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,2632 | m2 |
| 136 | phào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,42 | m |
| 137 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,08 | m |
| 138 | Bảng chữ Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh chữ hộp inox màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chi tiết |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.006,8542 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.316,2732 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.086,8749 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.292,7299 | m2 |
| 143 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0258 | tấn |
| 144 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0258 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 89,464 | 1m2 |
| 146 | Làm trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm KT 600x600(Bao gồm cả khung xương phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 321,3848 | m2 |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4919 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,889 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,413 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,7038 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,4363 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5778 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,6837 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,269 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,1371 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 73,974 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, hố ga rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33,315 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,0742 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4484 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3778 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 217 | 1cấu kiện |
| 12 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 62 | m2 |
| 13 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,2 | m3 |
| D | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng cống- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,06 | 1m3 |
| 2 | Mua đế cống D300 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0339 | 100m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đèn led tấm 45W KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | bộ |
| 2 | Đèn DOWNLIGHT 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn và đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 34 | cái |
| 14 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | hộp |
| 16 | Hộp át nổi nhựa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 17 | Hộp át nổi nhựa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 835 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 670 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 580 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 450 | m |
| 31 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 33 | Kéo rải dây Dây thu sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45 | m |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cọc |
| 36 | Đào móng băng- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,92 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,92 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5675 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,04 | 100m |
| 41 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | Cái |
| 42 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 43 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 44 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | bình |
| 45 | Tủ chữa cháy 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1206993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.229.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.459.860.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi