Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 08:14:00 đến ngày 2021-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-7T≤ Ô tô tự đổ ≤8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T≤ Ô tô tự đổ ≤8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình 24x | |
| - Đặc điểm thiết bị | y thủy bình 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu đa năng và nhà tập Taekwondo tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Nghệ An 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp bản gốc văn bản xác nhận nghĩa vụ hoàn thành nộp thuế của cơ quan thuế đến thời điểm trước ngày mở thầu ≤20 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi Đấu Thể dục Thể thao Nghệ An, Khối 3, phường Cửa Nam, Tp.Vinh, SĐT: 02383.842.449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và Thi Đấu Thể dục Thể thao Nghệ An, Khối 3, phường Cửa Nam, Tp.Vinh, SĐT: 02383.842.449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MTKT– Chương V | 134,656 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | MTKT– Chương V | 269,312 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 269,312 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | MTKT– Chương V | 134,656 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | MTKT– Chương V | 69,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MTKT– Chương V | 335,168 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 335,168 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | MTKT– Chương V | 504,892 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 504,892 | m2 |
| 10 | Chống thấm bằng màng khò nóng butium | MTKT– Chương V | 504,892 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | MTKT– Chương V | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | MTKT– Chương V | 59 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | MTKT– Chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | MTKT– Chương V | 18 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D110 | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích) | MTKT– Chương V | 1.262,066 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15% diện tích) | MTKT– Chương V | 130,654 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường, trần hiện trạng để sơn lại | MTKT– Chương V | 5.277,486 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 347,035 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 915,031 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | MTKT– Chương V | 130,654 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phần làm mới) | MTKT– Chương V | 130,654 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường (Phần làm mới) | MTKT– Chương V | 1.262,066 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần làm mới) | MTKT– Chương V | 378,332 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần làm mới) | MTKT– Chương V | 1.014,388 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (phần sơn lại) | MTKT– Chương V | 2.248,203 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (phần sơn lại) | MTKT– Chương V | 3.029,283 | m2 |
| 28 | Cố định ghế khán giả bị lệch, lỏng chân (bao gồm nhân công, vật tư đinh ốc) | MTKT– Chương V | 168 | cái |
| 29 | Bổ sung ghế khán đài còn thiếu (chi phí vật tư bao gồm đinh ốc, giá tại hiện trường) | MTKT– Chương V | 50 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | MTKT– Chương V | 2,29 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | MTKT– Chương V | 6,87 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | MTKT– Chương V | 37,948 | 100m2 |
| 33 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | MTKT– Chương V | 3.898,18 | m2 |
| 34 | Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công | MTKT– Chương V | 15 | công |
| 35 | Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụng | MTKT– Chương V | 10 | công |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | MTKT– Chương V | 39,259 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | MTKT– Chương V | 39,259 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | MTKT– Chương V | 39,259 | m3 |
| B | NHÀ TẬP TAEKWONDO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | MTKT– Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | MTKT– Chương V | 81,78 | m2 |
| 3 | Đinh vít + ke chống bão (4cái/m2) | MTKT– Chương V | 328 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MTKT– Chương V | 1,74 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | MTKT– Chương V | 1,74 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | MTKT– Chương V | 1,74 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường, trần hiện trạng để sơn lại | MTKT– Chương V | 631,664 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (phần sơn lại) | MTKT– Chương V | 406,819 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (phần sơn lại) | MTKT– Chương V | 224,846 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | MTKT– Chương V | 18 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | MTKT– Chương V | 18 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng | MTKT– Chương V | 11 | bóng |
| 13 | Lắp đèn ở độ cao | MTKT– Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | MTKT– Chương V | 3,096 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | MTKT– Chương V | 6,192 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | MTKT– Chương V | 8,561 | 100m2 |
| 17 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | MTKT– Chương V | 856,128 | m2 |
| 18 | Nhân công di chuyển thiết bị, dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụng | MTKT– Chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 12T | 12T | 1 |
| 2 | 7T≤ Ô tô tự đổ ≤8T | 7T≤ Ô tô tự đổ ≤8T | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,1kw | Máy cắt gạch đá 1,1kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 1,5KW | Máy khoan cầm tay 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 8 | Máy thủy bình 24x | y thủy bình 24x | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi