Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (ngân sách tỉnh, huyện, xã và Nhân dân đóng góp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 08:13:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3-1,6m3 có gắn thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt. (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu Bồ Quân - Thôn 5; Hạng mục Cầu và đường dẫn hai đầu cầu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (ngân sách tỉnh, huyện, xã và Nhân dân đóng góp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý CT MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0976.607674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0976.607674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý CTMTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 0976.607674 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản L=9m - Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu bằng bê tông thương phẩm 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,39 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn | |
| 4 | Cốt thép mặt cầu, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | tấn |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Ván gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| B | Cầu bản L=9m - Mố cầu - Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố bằng bê tông thương phẩm 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố d>=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép d50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 6 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 7 | Bitum chốt lơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,425 | lít |
| C | Cầu bản L=9m - Mố cầu – Thân, móng mố | |||
| 1 | Bê tông thân mố bằng bê tông thương phẩm 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân mố d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ mố 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| D | Cầu bản L=9m - Giằng chống gia cố lòng | |||
| 1 | Bê tông thanh chống 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| E | Cầu bản L=9m - Gia cố lòng suối | |||
| 1 | Bê tông sân cống 16Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,941 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 6 | Ván chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,88 | m2 |
| F | Cầu bản L=9m - Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 6 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 loại 1 dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 8 | Đắp cát hạt thô độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,94 | m3 |
| G | Cầu bản L=9m - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,088 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m3 |
| 6 | Bê tông Taluy 12Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| H | Thi công Cầu - Thi công hố móng | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,545 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,447 | m3 |
| 3 | Đào đá hố móng, đá C3 bằng máy đào 16m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,031 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,479 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù phụ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ neo cấy thép, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép neo bệ mố vào đá D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 9 | Vữa Sika 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| I | Thi công Cầu - Đà giáo, sàn thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 2 | Thép tấm chờ sẵn trong bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 4 | Gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 cấu kiện |
| J | Thi công Cầu - Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,614 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,157 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,911 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm đường tạm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,448 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đất đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,385 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bai thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,758 | m3 |
| K | Thi công Cầu - Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ ống cống (thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,827 | m2 |
| 7 | Rọ đá kích thước (0.5x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 8 | Tháo dỡ rọ đá kích thước (0.5x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| L | Đường dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,029 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,402 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,455 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,742 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,742 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,291 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,176 | m3 |
| 8 | Lu lèn tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,176 | m2 |
| 9 | Lu lèn tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,176 | m2 |
| 10 | Điều phối đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,705 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lên otô vận chuyển đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,599 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,599 | m3 |
| M | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,534 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,225 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,035 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Cắt khe co đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m |
| 8 | Ống chụp nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 9 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m2 |
| N | Taluy gia cố | |||
| 1 | Bê tông Taluy gia cố 16Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,871 | m2 |
| 3 | Bê tông Chân khay Talu 12Mpa, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,52 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,708 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,014 | m3 |
| O | Giao thông biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông M10-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M10-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Thép góc 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | kg |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 5 | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc | 10 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3-1,6m3 có gắn thuỷ lực | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,80m3 | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy san | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy lu 16T | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 6 | Ô tô >=7 tấn | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500lít | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Đảm bảo còn vận hành tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Đảm bảo còn vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo còn vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn cắt sắt | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 17 | Cần trục ô tô 16T | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 18 | Máy lu rung 25T | Đảm bảo còn vận hành tốt. (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 19 | Máy nén khí 360m3/h | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi