Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690686-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210690412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 08:21:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,674,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, xây dựng khác (dân dụng, thoát nước, cấp nước, hàng rào, đường nội bộ) với tổng giá trị các hạng mục >= 2.400.000.000 VNĐ (Hai tỷ bốn trăm triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng >=3T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị -- Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thựcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm chạy điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng ( theo bản chụp có chứng thựcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Mắt cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng công viên cây xanh xã Hiệp Thạnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Nam Xanh; - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đức Trọng, Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633.647518; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây54,009100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II14,9332100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,0885100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,354100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II12,9105m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5033,975m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1151100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x211,151m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7527,3m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,3m2
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,678100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,678100m3
13Lớp giấy dầu chống thấm452,02m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x267,803m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0005100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,0495m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M501,6485m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,2058m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M755,2363m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,2363m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II13,6272m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5020,04m2
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M758,016m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,109tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1336100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,336m3
27Trát xà dầm, vữa XM M7520,04m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,04m2
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,5446100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0596100m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5059,6106m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x25,9611m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10059,6106m2
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x42,022610m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II8,8995m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5011,3544m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1324100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,6614m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M753,3072m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,3072m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1142100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0931tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,142m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7511,42m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,42m2
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M7514,4805m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7546,8424m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,8424m2
50Gia công lan can inox0,0397tấn
51Lắp dựng lan can inox0,0397tấn
52Gia công lan can0,3836tấn
53Lắp dựng lan can sắt2,356m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ29,1051m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0343100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II3,4304m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x62,759m3
58Ván khuôn gỗ bậc tam cấp0,0975100m2
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,4625m3
60Lát gạch ceramic màu xám kt 30*30cm36m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,2744m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M503,3108m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7438m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7515,7854m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,7854m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,135m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M500,75m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0075100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,075m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0205100m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II2,0583m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,6554m3
73Ván khuôn gỗ bậc tam cấp0,0585100m2
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,8775m3
75Lát gạch ceramic màu xám kt 30*30cm21,6m2
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,5489m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M506,6216m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,4876m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7531,5709m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,5709m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,081m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M500,45m2
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0045100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,045m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5121100m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II19,683m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50145,8m2
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,935m3
89Lớp giấy dầu chống thấm1.512,11m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2151,211m3
91Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu xám1.178m2
92Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu đỏ334,11m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7570,6m2
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II8,6262m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5026,14m2
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,2646m3
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M5073,326m2
98Lát gạch ceramic màu xám kích thước 40*40cm73,326m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường56,7155m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0354100m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2652100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tấm đan kt 800x400x50mm)0,1962tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,536m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg221cái
105Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7597,24m2
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0184100m3
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1836100m2
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tấm đan kt 600x300x50mm)0,0951tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,836m3
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg204cái
111Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7555,08m2
112Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Đoạn A-B cột hàng rào xây trên ram dốc)0,024100m2
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường hàng rảo)0,0106tấn
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,06m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây phần trụ hàng rào)0,1155m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây phần tường hàng rào)1,2431m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,985m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M752,56m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ22,545m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đoạn B-C-D-E)8,6873m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (đoạn B-C-D-E)1,3365m3
122Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 (đoạn B-C-D-E)3,564m3
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2935tấn
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3592100m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x23,592m3
126Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2508100m2
127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,627m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (cột hàng rào)1,207m3
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây tường hàng rào)11,856m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75372,4m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ372,4m2
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0022100m3
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,216m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,108m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,128m3
136Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm2m2
137Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M750,4m2
138Đắp cát nền móng công trình, nền đường7,074m3
139Bulong nở M8*120 (liên kết đế chân cầu bập bênh và xích đu)28cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,64m3
141Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,064100m2
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,64m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II6,5611m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M506,37m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3432100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x25,148m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng trụ đèn)1,4131m3
6Bu long móng trọn bộ M24*75013bộ
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào rãnh tiếp địa)24,492m3
8Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m52cọc
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hoàn trả rãnh tiếp địa)24,492m3
10Lắp dựng Cột STK bát giác cao 7m, dày 3,0131 cột
11Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m131 cần đèn
12Lắp Đèn năng lượng mặt trời chíp LED 80W ở độ cao ≤12m131 choá
13Kéo rải dây Cu/M25mm2125m
14Part nối tiếp địa L60*4-12013tấm
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,06m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M502m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,066100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,4696m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0045100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,0784m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0112tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
9Khoan giếng trên nền đất, đá chiều sâu 70m140m
10Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168*3,962m
11Lắp đặt ống chống lỡ PVC phi 140*4,11,4100m
12Lắp đặt ống HDPE phi 40*2,4 từ bơm lên miệng giếng1,4100 m
13Cung cấp dây inox D6 treo máy280m
14Gia công, lắp đặt bích thép D200 che giếng2cái
15Cung cấp khóa2cái
16Đào mương đặt ống, đất cấp II52,56m3
17Lắp đặt ống uPVC D42*2,14,38100m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5256100m3
19Lắp đặt ống uPVC D27*1,80,36100m
20Lắp đặt tê PVC D4218cái
21Lắp đặt tê giảm PVC D42/2733cái
22Lắp đặt co PVC D278cái
23Lắp đặt chữ thập PVC D427cái
24Lắp đặt lơi PVC D425cái
25Lắp đặt co PVC D425cái
26Lắp đặt co giảm PVC D42/2720cái
27Béc xoay 360, ren ngoài D2145cái
28Lắp đặt nối ren giảm PVC D27/2145cái
29Lắp đặt van khóa PVC D2753cái
30Lắp đặt van khóa PVC D424cái
31Lắp đặt ống HDPE D40*2,41,4100 m
32Lắp đặt ống PVC D140*4,11,4100 m
33Lắp đặt rắc co nối ống D422bộ
34Máy bơm chìm 3HP2bộ
35Tủ điện máy bơm 20A (trọn bộ)2bộ
36Ống nhựa mềm D27100m
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II0,96m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M501,6m2
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0593100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,4258m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0038100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,056m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0038tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II22,4m3
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE phi 50/400,82100 m
47Gạch thẻ cảnh báo 3,5*7,5*17,5cm1.067viên
48Bốc xếp lên gạch thẻ cảnh báo 3,5*7,5*17,5cm bằng thủ công1,0671000v
49Đắp cát bằng máy đầm đất0,054100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,17100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào rãnh tiếp địa)1,3138m3
52Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m4cọc
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hoàn trả rãnh tiếp địa)1,3138m3
54Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm210m
55Dây cáp nguồn CVV 2*16mm210m
56Cáp ngầm CVV/DSTA 3*6mm2215m
57Part nối tiếp địa L40*2-802tấm
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đốn hạ cây hiện trạng141 cây
2Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,7x0,7x0,7121 hố
3Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,5x0,5x0,52781 hố
4Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh2901 hố
5Trồng cây chà là trung đông cao lóng 1,2-1,5m, đk tán 0,5-0,6m121 cây
6Trồng Cây giáng hương cao 2-2,5m; đk gốc 4-5cm141 cây
7Trồng Cây kèn hồng cao 2,5-3m, đk gốc 5-6cm, đk tán 0,8-1m121 cây
8Trồng Cây muồng hoa đào cao 3-3,5m, đk gốc 8-10cm51 cây
9Trồng Cây me tây cao 3-3,5m, đk gốc 10-12cm, đk tán 0,5-1m11 cây
10Trồng Cây cánh phượng cao 2-2,5m, đk gốc 3-4cm, đk tán 1-1,5m61 cây
11Trồng Cây ngọc lan cao 3-3,5m, đk gốc 6-8cm, đk tán 0,5-1m31 cây
12Trồng Cây bàng đài loan cao 2-2,5m, đk gốc 3-4cm, đk tán 1-1,5m161 cây
13Trồng Cây osaka vàng cao 2-2,5m, đk gốc 6-8cm, đk tán 0,5-1m41 cây
14Trồng Cây hồng lộc cao 0,7-1m, đk tán 0,4-0,6m111 cây
15Trồng Cây lài nhật cao 0,3-0,4m, đk tán 0,2-0,3m201 cây
16Trồng Cây mimosa cao 0,5-0,8m, đk tán 0,4-0,6m141 cây
17Trồng Cây si côn cao 0,7-1m, đk tán 0,4-0,6m131 cây
18Trồng Cây tường vi cao 1-1,2m, đk tán 0,4-0,5m251 cây
19Trồng Cây tuyết sơn phi hồng cao 0,5-0,8m, đk tán 0,4-0,5m161 cây
20Trồng Cây huỳnh đệ cao 0,8-1m, đk tán 0,3-0,4m581 cây
21Trồng Cây mai vạn phúc cao 0,4-0,5m, đk tán 0,2-0,3m601 cây
22Trồng cỏ lá gừng2.062,4m2
23Trồng Cỏ hoàng lạc284,5m2
24Trồng Cỏ nhung462,63m2
25Trồng Viền chuỗi ngọc cao 0,2-0,3m (40 bầu/1m2)2,1787100m2
26Cung cấp xơ dừa62,0556m3
27Cung cấp tro trấu62,0556m3
28Thuốc kích thích ra chồi290chai
29Thuốc kích thích ra rễ290chai
30Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng)331,74kg
31Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Bảo dưỡng 3 tháng)2.724,66100m2/ 90lần
32Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Bảo dưỡng 3 tháng)261100 cây/ 90lần
E THIẾT BỊ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Máy đi bộ trên khôngTham chiếu mục 3 chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Máy đi bộ lắc tayTham chiếu mục 3 chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Xích đuTham chiếu mục 3 chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cầu bập bênhTham chiếu mục 3 chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, xây dựng khác (dân dụng, thoát nước, cấp nước, hàng rào, đường nội bộ) với tổng giá trị các hạng mục >= 2.400.000.000 VNĐ (Hai tỷ bốn trăm triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
3 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng >=3T - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch - Kèm theo hoá đơn mua bán3
3 Máy đầm bàn - Kèm theo hoá đơn mua bán3
4 Máy đầm đất cầm tay - Kèm theo hoá đơn mua bán2
5 Máy trộn bê tông 250l - Kèm theo hoá đơn mua bán2
6 Máy trộn vữa 150l -- Kèm theo hoá đơn mua bán1
7 Máy ủi >= 110CV - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thựcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy bơm chạy điện - Kèm theo hoá đơn mua bán3
9 Máy cưa cầm tay - Kèm theo hoá đơn mua bán2
10 Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng ( theo bản chụp có chứng thựcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Đầm dùi - Kèm theo hoá đơn mua bán1
12 Máy hàn điện - Kèm theo hoá đơn mua bán1
13 Máy khoan giếng - Kèm theo hoá đơn mua bán1
14 Ô tô tự đổ 5 tấn - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe1
15 Máy đào bánh xích 1,25m3 - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
16 Mắt cắt uốn thép - Kèm theo hoá đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->