Gói thầu: Xây dựng Nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910259-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Xây dựng Nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210904836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu HĐ nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 08:18:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,491,639,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu, công trình móng cọc, kết cấu BTCT 03 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nươc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hang III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân. Trong đó có ít nhất 30 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥02 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 15 Thợ nề/thợ hồ;≥ 03 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 500
6-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ
Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Tam Bình, Vĩnh Long
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu HĐ nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long. Địa chỉ: số 6H, đường N9, Khóm 5, Phuờng 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; địa chỉ: số 80, đường Trần Phú, phường 4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang, đc: K03, Khu 2, Khu phố 2, phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long. Địa chỉ: số 6H, đường N9, Khóm 5, Phuờng 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"Không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long. Địa chỉ: số 6H, đường N9, Khóm 5, Phuờng 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước, Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội. Số điện thoại: 024.6276.4300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long; địa chỉ: số 6H, đường N9, phường 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 02703 501 858.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ Quản trị, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 6H, đường N9, phường 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 02703 501 858.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V194,88m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5245tấn
3Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,1m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V223,4m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,965m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tháo dỡ đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bê tông nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,716m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,048m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,471m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (bê tông sàn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7464m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V11,1662m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6858m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,425m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V127,3m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282tấn
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,9m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V80,36m
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5512m2
24Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
25Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
26Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bê tông nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,116m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9609m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9286m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,8853m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2614m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
33Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bê tông nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9651m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9345m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,329m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391m3
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
44Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V130,58m
45Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586tấn
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5159m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V8,5225m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6697m3
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1476m3
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m2
51Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Bê tông nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
53Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,125m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
55Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8125m2
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bê tông nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7469m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7192m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Cung cấp cọc BT ly tâm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.767M
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,671100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V158mối nối
4Thép nối đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V244,36Kg
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,221m3
11Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,466m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,154tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
53Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,119m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,221m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,843tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,694m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,843tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,844m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,387tấn
86Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,905100m2
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,626m3
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,329tấn
92Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,63m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471tấn
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,815m3
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
102Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,284m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,364100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,498m3
112Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,357m3
129Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m3
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
140Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607tấn
144Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,094m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,094m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,094m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,91m2
148Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,91m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,91m2
150Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V311,558m2
151Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m2
152Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,617m2
153Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,226m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V409,583m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V409,583m2
156Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
158Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V276,47m2
159Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,7M2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V277,7m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,7m2
162Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
163Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
164Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V263,385m2
165Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V291,425M2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V291,425m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V291,425m2
168Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,885m2
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,975m2
170Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V125,975m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,975m2
172Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,6m2
173Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,603m2
174Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V418,882m2
175Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V327,042m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,042m2
177Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
178Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,634m2
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,776m2
180Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V291,261m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V291,261m2
182Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,018m3
183Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,79m3
184Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,371m3
185Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,625m3
186Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,143m3
187Ốp đá tự nhiên 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,76m2
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,62m2
189Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,62m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,62m2
191Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
192Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,512m3
193Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V96,64m2
194Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
197Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
198Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
200Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
203Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,317m3
204Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
210Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,41m2
211Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,41m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,41m2
213Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
214Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V34,87m2
215Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,047m2
216Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,655m2
217Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,655m2
218Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,655m2
219Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,801m2
220Lắp tay vin gỗ căm xe D70 (theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,892M
221Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
222Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
223Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
226Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,95m2
227Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,95m2
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,55m2
229Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
230Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,3m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,3m2
232Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,508m3
233Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
234Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
235Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,226100m2
236Xà gồ thép mạ kẽm 45x100x10x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V268,16M
237Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
239Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
240Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
241Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
242Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
243Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
244Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
245Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
250Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
251Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
254Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
255Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
256Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
259Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm-chiều dày ≤7,5cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,808m3
260Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
261Lát đá màu đỏ ru biMô tả kỹ thuật theo chương V14,368m2
262Lát đá màu trắng ấn độMô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
263Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m2
264Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V29,622m2
265Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,252m2
266Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,12M2
267Cung Cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x150x2.5 (luôn công và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1M
268Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
269Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V165,6M
270Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60.3 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
271Lắp đặt bu long D20, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V24
272Lắp dựng cửa kính bản lề sàn kính cường lực trắng dày 12mm (Trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
273Lắp dựng cửa kính bản lề sàn kính cường lực trắng dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
274Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3m2
275Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
276Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
277Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2m2
278Lắp dựng khung bảo vệ cửa theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
279Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V22,23m2
280Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8m2
281Lắp dựng lan can iNox 304 theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V15,95m2
282Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V654,39m2
283Cửa thăm mái (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
284Bass neo tường gạch AACMô tả kỹ thuật theo chương V1.064Cái
285Bệ đở lavabo (Mặt đá Graint tự nhiên + khung treo theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
286Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,639100m2
287Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
288Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
289Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
290Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
291Chống sét lan truyền 100kA/PhaseMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Chống sét lan truyền 40kA/PhaseMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Bảo vệ thấp áp quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
294Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Bảo vệ chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
296Bảo vệ thứ tự pha, mất pha, mất trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Quạt hút 200x200 40WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
298Đèn led 0,6 liền máng 1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
299Đèn led âm trần D120 1x9wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
300Đèn led ốp trần D220 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
301Đèn neon chống cháy 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
302Đèn led panel 600x1200 70wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
303Đèn led 1,2m 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
304Cầu chì 63A (Bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
305MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306MCCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
308MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
309MCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
311MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
312MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
313MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
314RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
315Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
316Công tắc đèn 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
317Mặt nạ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
318Mặt nạ 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
319Mặt nạ 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
320Mặt nạ 4 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
321Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
322Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
323Hộp nối dây cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
324Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034m
325Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V956m
326Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
327Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
328Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
329Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 25.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
330Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
331Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
332Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
333Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
334Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
335Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
336Trunking 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
337Tê trunkingMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
338Phụ kiện dỡ máng trunking dẫn cáp điện ck 2mMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
339Trunking đứng 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
340Phụ kiện giá đỡ trunking đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
341Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
342Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
343Colier liên két kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
344Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
345Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
346Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
347Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
348Ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
349Co ren PPR D20 (RN+RT)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
350Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
351Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
352Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
353Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
354Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
355Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
356Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
357Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
358Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
359Van thau D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
360Van thau D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
361Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
362Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
363Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
364Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
365Ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
366Ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
367Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
368Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
369Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
370Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
371Co PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
372Co PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
373Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
374Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
375Tê PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
376Côn PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
377Côn PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
378Côn PVC D140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
379Côn PVC D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
380Côn PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
381Đầu nối ren ngoài PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
382Nút bịt đầu ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
383Nút bịt đầu ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
384Bồn Inox 3000l + bồn ngang + giá chânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
385Lavabo âm bàn (có vòi nước, shiphon, dây dẫn…)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
386Gương soi (KT 1000x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
387Xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
388Chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả, dây dẫn…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
389Phễu thu Inox (304) D60(shi phon)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
390Hộp dựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
391Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
392Cầu chắn rác Inox (304) lỗ thoát D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
393Van Phao D40 (bồn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
394Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,101m3
395Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
396Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
397Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
398Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
399Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
400Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
401Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,826m2
402Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58m2
403Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
404Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
405Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
406Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
407Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
408Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
409Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >= 3,5cm -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,17100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,017m3
4Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
14Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,504m3
32Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
35Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,866m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,651m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,465m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,465m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,465m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,262m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,81m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,818m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,818m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,81m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,81m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
72Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
73Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
76Lát đá granite tự nhiên mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V5,575m2
77Ốp tường trụ, gạch granite cột-tiết diện 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
78Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
79Cửa bếp nhôm lamri (Trọn bộ, theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
80Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá thiên nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,227m2
87Lát đá mặt bệ lan can tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
88Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
89Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
90Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,146m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,146m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,146m2
93Lắp tay vịn lan can inox (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
101Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,27m3
102Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,127m3
103Ốp tường trụ, cột gạch granite nhân tạo 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V97,82m2
104Công tác ốp gạch granite nhân tạo vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
106Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa trát bê tông nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V105,775m2
107Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,775m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,775m2
109Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 600x600mm nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V91,59m2
110Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x300mm nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
111Đóng trần thạch cao chống ẩm khung chìm (luôn công và vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,09m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,09m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,09m2
114Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
115Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V118,35m2
116Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,35m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,35m2
118Cắt ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2610m
119Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m2
120Đắp vữa XM M75, rộng 100, dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
121Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
122Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
129Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m2
130Xà gồ thép C100x45x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V167m
131Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
133Cửa thăm mái (theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
135Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
136Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng mờ dày 5mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
137Lắp dựng khung bảo vệ cửa (Theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
138Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
139Bệ đở Lavabo (trọn bộ bao gồm mặt đá Granit theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
140Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V184m2
141Bas neo tường gạch AACMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
142Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
143Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
144Chống sét lan truyền 100kA/PhaseMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Đèn Led âm trần D220 12wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
146Đèn Led âm trần D120 9wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
147Đèn led 1,2m 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
148Quạt trần sải cánh 1,2m 75w (kèm dimmer)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Cầu chì 63A (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
155Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Mặt nạ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
157Mặt nạ 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Mặt nạ 4 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Mặt che hộp âm chờ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
162Hộp nối dây cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
163Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V404m
164Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
165Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
166Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
167Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
168Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
169Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
170Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
171Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
172Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
173Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
174Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
175Colier liên kết kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1,9mm (10 bar) bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,3mm (10 bar) bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
178Lắp đặt co ren PPR D20 (RN+RT)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
181Lắp đặt co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Côn nhựa PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183Côn nhựa PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
185Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt van thau D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
193Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
195Lắp đặt co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
196Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt co PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt tê PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Côn PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Côn PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Côn PVC D140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Côn PVC D140/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Đầu nối ren ngoài PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp nút bịt nhựa PVC D140 (thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt lavabo âm bàn (có vòi nước, xi phông, dây dẫn,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
208Lắp đặt gương soi (KT 1000x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt xí bệt (vòi xịt, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
210Chậu tiểu nam (có xi phông, bộ xả, dây dẫn…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
211Phễu thu D60 (xi phông) inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214Cầu chắn rác D168 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,1008m3
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
217Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5632m3
219Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
220Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
221Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
222Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
223Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58m2
224Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4841m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
227Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
228Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
229Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5131m3
2Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=3,5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L= 4,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6775100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4678m3
4Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9327m3
14Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
36Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
38Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo-tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhân tạo-tiết diện 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515m2
40Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm-chiều dày ≤7,5cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
41Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,2375m2
42Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,859m3
43Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
44Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
45Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,045m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7356m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,157m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2985m3
59Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
62Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,595m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,245m2
64Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,595m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,245m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,265m2
69Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
72Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
75Bass neo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Tủ điện âm tường có nắ bảo hộ 13way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
77Đèn Led 1,2m, 1 x 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Quạt treo tường 65W ( kèm Dimmer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82RCPO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Công tắc đèn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Mặt nạ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Mặt Dimer 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
88Hộp nối dây cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
89Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
90Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
91Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
92Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
93Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
95Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
96Colier liên két kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,0m, ĐK ngọn 3,5cm- đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
3Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
19Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
25Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
27Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
29Đệm cao su giảm chấn 300x300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,16m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,826m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,76m2
73Lưới thép tráng kẽm caro 10x10x1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57M2
74Tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
75Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
77Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
78Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
80Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12710m
81Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
82Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
84Tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
85Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,913m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
92Ốp đá tự nhiên vào tường 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
93Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
98Cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
101Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
104Đèn neon chống cháy 1x36wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107RCPO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Mặt nạ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
112Hộp nối dây cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
114Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
115Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
118Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
119Colier liên két kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE HAI BÁNH CHO KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,402m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
3Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
20Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
22Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2410m
23Thép cột D114x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m
24Thép D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m
25Thép 60x30x15x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
26Bulong neo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Bản mã các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,673kg
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
29Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,5591m2
33Máng tole tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4md
34Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đường kính ngọn >= 3,5cm - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,98100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
5Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
11Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,092m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,912m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,912m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,192m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,192m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Thang lên xuống hồ nước (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V78,3214m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,6275100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,463m3
4Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2315m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7265m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3377tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3462tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,9004m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8656100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3484m3
18Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3022m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0119100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2317tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1649tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7299tấn
24Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7474m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,748m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,748m2
27Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,574m3
28Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,884m3
29Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V354,2048m2
30Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7696m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V354,205m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,205m2
33Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1766m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,797m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,797m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,797m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
38Cung cấp và lắp đặt cổng xếp chạy điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt cổng phụ thép hộp (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24M2
40Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,0833m2
41Rào A-Thanh ngang thép hộp 40x80x2: 2 x 48,463 x (0,04+0,08) x 2 x 0,002 x 7850 = 365,2172Mô tả kỹ thuật theo chương V365,2172kg
42Rào A-Thanh đứng thép hộp 25x50x1,2: 388 x 1,735 x (0,025+0,05) x 2 x 0,0012 x 7850 = 951,2033Mô tả kỹ thuật theo chương V951,2033kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,7192m2
44Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7616100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9256m3
3Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2838m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108100m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3775m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,1075m2
10Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1702100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,452m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4557100m3
13Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V455,65m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,137m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
16Kẻ ron 2x2 rộng 4-6 sâu 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13710m
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
2Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0585m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
14Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6992m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
19Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
23Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9175m2
24Cột cờ (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
1Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi ngoài trời có mái che 600x400x250x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ ATS 150A, 4P, 2N - hệ busbar đồng có bọc cách điện + tủ, loại hộp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB 3P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cầu chì 63A (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-3x95.0+1x50.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V68m
13Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-3x75.0mm2+1x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
14Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
16Cáp điện lực 4 ruột đồng CXV/DSTA/4R-4x10.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
17Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/2R-2x4.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Ống HDPE TFP D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Ống HDPE TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
21Ống HDPE TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
22Măng sông nối ống HDPE các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Ống trắng cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500viên
27Đầu ép cosse cỡ 95mm2 + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Đầu ép cosse cỡ 50mm2 + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Đầu ép cosse cỡ 35mm2 + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Đầu ép cosse cỡ 25mm2 + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Đầu ép cosse cỡ 10mm2 + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Chống sét lan truyền 150kA/phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Hố ga rút cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 400x600x250x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Cáp điện lực 3 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/3R-3x4.0mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V85m
38Ống HDPE TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
39Măng sông nối ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
41Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V850Viên
42Đầu coss ép cở các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Đèn led chiếu sáng đường phố 75WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Cần đèn đơn cho trụ chiéu sáng 2m ngang 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn bốp rãnh xoắn cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Bê tông bulong khung móng cho trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Contactor 12AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Timer định thờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49SelectorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Domino, cầu chì, công tắc, đèn báo (tủ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
52Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Ống PPR D40 (cấp lên két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
5Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Co giảm PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê giảm PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van phao D34 (Hồ nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van thau khóa 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van thau khóa 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Racco PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Racco PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Luppe D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Máy bơm 3HP, 2,2kW (bao gồm rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Thủy lượng kế DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khâu răng trong thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Khâu răng ngoài 2 đầu D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
24Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
25Bas giữ ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
26Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Co răng thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Thép tròn Phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832kg
29Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,9501m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
33Rải ni long lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m2
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5141m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8934m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
42Ống nhựa HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
43Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
44Ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu, công trình móng cọc, kết cấu BTCT 03 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
5 Cán bộ phụ trách PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nươc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hang III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
8 Công nhân kỹ thuật 30 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân. Trong đó có ít nhất 30 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥02 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 15 Thợ nề/thợ hồ;≥ 03 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy thủy bình/kinh vĩ - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.30
5 Ván khuôn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%500
6 Cây chống - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt500
7 Máy cắt thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít2
10 Máy bơm nước - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch, đá - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
16 Máy vận thăng >=800kg - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->