Gói thầu: Gói thầu số 29: Bảo trì thường xuyên theo Thông tư 03 2017 TT-XD ngày 16 03 2017 của Bộ Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Bảo trì thường xuyên theo Thông tư 03 2017 TT-XD ngày 16 03 2017 của Bộ Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 08:43:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,648,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (là hợp đồng thực hiện công tác bảo trì thường xuyên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Bản sao chứng thực: Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các thiết bị khác phù hợp yêu cầu gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị khác phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Bảo trì thường xuyên theo Thông tư 03 2017 TT-XD ngày 16 03 2017 của Bộ Xây dựng Dự toán chi bảo đảm cho hoạt động thường xuyên năm 2021 của Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quí I năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Phần chống thấm vệ sinhPhần phá dỡ1. Che bạt chắn bụi | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.050,62 | |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch Ceramic | Chương V, E-HSMT | m2 | 305,36 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch Ceramic | Chương V, E-HSMT | m2 | 420,71 | |
| 4 | Tháo dỡ đá qua cửa | Chương V, E-HSMT | m2 | 17,65 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | m2 | 305,36 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 989,97 | |
| 7 | Phần sửa chữa7. Đục lỗ thông tường xây gạch hai bên cạnh cửa | Chương V, E-HSMT | lỗ | 250,55 | |
| 8 | Đổ sika Grout 241-11 cạnh cửa | Chương V, E-HSMT | lỗ | 250,55 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 430,31 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 989,97 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | m2 | 305,37 | |
| 12 | Trải lưới thủy tinh gia cố cạnh tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 153,28 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm tường, sàn 2 lớp | Chương V, E-HSMT | m2 | 745,04 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 420,71 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 305,36 | |
| 16 | Lát lại đá len cửa, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,66 | |
| 17 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 558,46 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.657,51 | |
| 19 | Sàn vinyl và thanh chống va đập19. Tháo dỡ sàn Vinyl, vệ sinh lại tấm để sử dụng lại | Chương V, E-HSMT | m2 | 196,62 | |
| 20 | Tẩy lớp keo bám nền, trám vá nền bong tróc bằng vữa tự phẳng | Chương V, E-HSMT | m2 | 188,39 | |
| 21 | Lắp đặt tấm sàn Vinyl (Vinyl cũ) | Chương V, E-HSMT | m2 | 196,62 | |
| 22 | Cung cấp và thi công dây hàn mạch sàn Vinyl | Chương V, E-HSMT | md | 256 | |
| 23 | Tháo dỡ thanh chống va đập và thanh tay vịn (phục vụ thi công) | Chương V, E-HSMT | md | 228,85 | |
| 24 | Lắp đặt lại thanh chống va đập cũ | Chương V, E-HSMT | md | 228,85 | |
| 25 | Công tác vận chuyển và vệ sinh25. Bốc xếp cát các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 23,65 | |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V, E-HSMT | tấn | 15,22 | |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,17 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 6,67 | |
| 29 | B. Phần bảo trì, sửa chữa các cấu kiện trần.Trần nhôm29. Tháo lắp trần nhôm phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | m2 | 52 | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần kim loại Clip-in thay thế (không bao gồm khung treo) | Chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 31 | Hệ khung thép treo (thanh clip), tấm trần kim loại cách âm 600x600 | Chương V, E-HSMT | m2 | 10 | |
| 32 | Trần thạch cao32. Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 100 | |
| 33 | Hệ khung thép treo, trần phằng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Chương V, E-HSMT | m2 | 68 | |
| 34 | Hệ khung thép treo (thanh T), Tấm sợi thủy tinh cách âm dầy 15 (600x600) | Chương V, E-HSMT | m2 | 45 | |
| 35 | Cung cấp và dán tấm trần tiêu âm bông đá, dầy 2cm, kích thước 600x600 | Chương V, E-HSMT | m2 | 125 | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tấm thăm trần | Chương V, E-HSMT | cái | 7 | |
| 37 | Phần bảo trì, sửa chữa các cấu kiện tường37. Tháo dỡ thanh chống va đập phục vụ sửa chữa | Chương V, E-HSMT | md | 202 | |
| 38 | Lắp dựng lại thanh chống va đập cũ | Chương V, E-HSMT | md | 202 | |
| 39 | Tháo dỡ và lắp lại cửa kinh Inox phục vụ chuyển máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 35 | |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 26 | |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 28 | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 31 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 156 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75d | Chương V, E-HSMT | m3 | 34 | |
| 45 | Công tác sơn tường45. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 228 | |
| 46 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.865 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.865 | |
| 48 | Công tác ốp hoàn thiện.48. Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V, E-HSMT | m2 | 10 | |
| 49 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, E-HSMT | m2 | 10 | |
| 51 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, bông thủy tinh cách âm | Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 52 | Nền, sàn52. Tháo dỡ gạch lát nền | Chương V, E-HSMT | m2 | 159 | |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | m2 | 159 | |
| 54 | Xử lý tấm chì bị phồng (Cắt tấm chì, giải lưới mắt cáo, bắn vít ghim tấm chì) | Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm tường, sàn 2 lớp | Chương V, E-HSMT | m2 | 187 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | m2 | 136 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V, E-HSMT | m2 | 136 | |
| 58 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 23 | |
| 59 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 60 | Gia cố tạo phẳng nền ốp đá bằng thép tấm 3mm | Chương V, E-HSMT | md | 4,5 | |
| 61 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 157 | |
| 62 | Sửa chữa sàn Vinyl.62. Bóc dỡ và tẩy lớp keo sàn vinyl cũ | Chương V, E-HSMT | m2 | 516 | |
| 63 | Sửa lại nền, trám vá những chỗ bong lớp vữa tự san | Chương V, E-HSMT | m2 | 390 | |
| 64 | Thi công lớp vữa tự san dầy 3mm | Chương V, E-HSMT | m2 | 116 | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt sàn Vinyl | Chương V, E-HSMT | m2 | 516 | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt nẹp góc cho sàn Vinyl | Chương V, E-HSMT | md | 325 | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt nẹp kết thúc cho sàn Vinyl | Chương V, E-HSMT | md | 325 | |
| 68 | Sàn gỗ.68. Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ | Chương V, E-HSMT | m2 | 36 | |
| 69 | Sàn nâng.69. Tháo dỡ sàn nâng | Chương V, E-HSMT | m2 | 69 | |
| 70 | Lắp dựng sàn nâng | Chương V, E-HSMT | m2 | 69 | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt sàng nâng | Chương V, E-HSMT | m2 | 28 | |
| 72 | Cắt rãnh, bơm silicon hoàn thiện sàn nâng | Chương V, E-HSMT | m2 | 80 | |
| 73 | Đá granito cầu thang.73. Cung cấp và lắp đặt mặt bậc cầu thang granito | Chương V, E-HSMT | m2 | 56 | |
| 74 | C. Các công việc khác.Sửa chữa bàn ghế.74. Thay thế cánh và mặt bàn hỏng | Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 75 | Thay thế bản lề giảm trấn | Chương V, E-HSMT | cái | 60 | |
| 76 | Thay thế ray ngăn kéo | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 77 | Thay thế khóa tủ | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 78 | Sửa chữa vách gỗ trang trí tầng 9 hội trường.78. Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 97,9 | |
| 79 | Sửa chữa, thay thế mặt vách gỗ trang trí | Chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt nẹp gỗ | Chương V, E-HSMT | md | 20 | |
| 81 | Sửa chữa cửa tự động.81. Thay cửa kính cường lực dầy 10mm cửa Inox tự động | Chương V, E-HSMT | m2 | 10 | |
| 82 | Dán decan, logo vào cửa | Chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 83 | Bảo trì, sửa chữa bộ điều khiển tự động | Chương V, E-HSMT | bộ | 5 | |
| 84 | Bảo trì cửa đi thép | Chương V, E-HSMT | bộ | 50 | |
| 85 | Sơn cửa thép đơn (kích thước cánh từ 850mm ->1000mm) | Chương V, E-HSMT | bộ | 17 | |
| 86 | Sơn cửa thép đơn (kích thước cánh từ 110mm ->1400mm) | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 87 | Cung cấp, thay thế thanh đẩy thóa hiểm Domakaba | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 88 | Cung cấp, thay thế tay vịn Inox cầu thang bộ | Chương V, E-HSMT | md | 20 | |
| 89 | Thay thế ổ khóa cửa đi | Chương V, E-HSMT | bộ | 10 | |
| 90 | Cung cấp và thay thế thảm trải sàn hội trường | Chương V, E-HSMT | m2 | 63 | |
| 91 | Thay thế vách ngăn tấm di động chịu nước khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | m2 | 15 | |
| 92 | Thay thế bản lề cửa vệ sinh chịu nước, Inox 304 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 93 | Thay thế tay nắm cửa vệ sinh chịu nước, Inox 304 xước mờ | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 94 | Thay thế chốt cửa vệ sinh chịu nước, Inox 304 xước mờ | Chương V, E-HSMT | cái | 55 | |
| 95 | Thay thế ke vách ngăn tấm di động chịu nước khu vệ sinh, Inox 304 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 96 | Thay thế chân vách ngăn tấm di động chịu nước khu vệ sinh, Inox 304 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 97 | Thay thế nẹp cạnh cửa thang máy, Inox 304 xước mờ | Chương V, E-HSMT | md | 48 | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt thanh tay vịn chống va đập | Chương V, E-HSMT | md | 12 | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt thanh chống va đập | Chương V, E-HSMT | md | 12 | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt thanh bảo vệ góc | Chương V, E-HSMT | md | 6 | |
| 101 | Làm lại lớp bảo ôn đường ống - chiều dày vỏ lớp bảo ôn | Chương V, E-HSMT | m2 | 14,75 | |
| 102 | Đặt hộp nhử, xử lý mối bằng thuốc | Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 103 | Phun thuốc xử lý mối định kì | Chương V, E-HSMT | m2 | 75 | |
| 104 | Công nhật dọn dẹp phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | công | 30 | |
| 105 | Bốc xếp cát các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,8 | |
| 106 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V, E-HSMT | tấn | 1,3 | |
| 107 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,65 | |
| 108 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 3 | |
| 109 | D. Sửa chữa, thay thế, lắp đặt biển chỉ dẫn, biển phòng .109. Biển B-07-Thông tin-300x600 | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 110 | Biển B-08-Thông tin-600x1200 | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 111 | Biển B-09-TT tổng hợp-1210x2200 | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 112 | Biển B-01-Phòng-160x260 | Chương V, E-HSMT | cái | 41 | |
| 113 | Biển B-01b-Phòng-180x350 | Chương V, E-HSMT | cái | 28 | |
| 114 | Biển B-02-Buồng-200x300 | Chương V, E-HSMT | cái | 27 | |
| 115 | Biển B-03-WC-100x220 | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 116 | Biển B-04-Hộp-1200x300 | Chương V, E-HSMT | bộ | 22 | |
| 117 | Biển B-05-Hộp-1600x300 | Chương V, E-HSMT | bộ | 6 | |
| 118 | Biển phòng NV-300x300 | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 119 | Bộ chữ 1 khoa (01 dòng tiếng Việt + 1 dòng tiếng Anh) | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 120 | Bộ chữ đón tiếp | Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 121 | Sửa Biển B-04-Hộp-1200x300 | Chương V, E-HSMT | bộ | 9 | |
| 122 | Sửa Biển B-05-Hộp-1600x300 | Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 123 | Thẻ Biển Buồng kt 200x66 | Chương V, E-HSMT | cái | 45 | |
| 124 | Thẻ Biển Buồng kt 50x260 | Chương V, E-HSMT | cái | 38 | |
| 125 | Bảng theo dõi bệnh nhân đầu giường | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 126 | E. Cung cấp thiết bị ổ khí DRAGER.126. Ổ khí nén 5 bar âm tường | Chương V, E-HSMT | cái | 22 | |
| 127 | Ổ khí ôxy âm tường | Chương V, E-HSMT | cái | 19 | |
| 128 | Ổ khí hút âm tường | Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 129 | Van cách ly đường kính D15mm | Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 130 | Van cách ly đường kính D22mm | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 131 | Van cách ly đường kính D35mm | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (là hợp đồng thực hiện công tác bảo trì thường xuyên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Bản sao chứng thực: Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư bảo trì | 2 | Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | ≥ 05 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít | Dùng để trộn vữa | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn điện | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 2,5T | Vận chuyển | 2 |
| 5 | Các thiết bị khác phù hợp yêu cầu gói thầu | Các thiết bị khác phù hợp yêu cầu gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi