Gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng nhà QLVH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832383-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Xây dựng nhà QLVH
Số hiệu KHLCNT 20210832374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:05:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,138,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đông xem Chương III đính kèm HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vê sinh, môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan phù hợp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt, trắc địa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẵng trở lên ngành trắc đạt, trắc địa, địa chất; Có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật có đủ ngành nghề phù hợp với công việc gói thầu: thợ nề, thợ copha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện nước thợ sơn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0.8-1.2m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị 5-15m3
- Số lượng tối thiểu 6
3-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 10-20 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm con cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy vạn thăng (thang tải)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=300kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cốt pha thép, Ván phủ phim
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1800
9-Hệ thống dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Khung
- Số lượng tối thiểu 600
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 220v
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy móc, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị tron bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Xây dựng nhà QLVH
Đường dây 500kV Quảng Trạch-Dốc Sỏi
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.2221579, số fax: 0236.2220378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm đinh: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2. + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.2221579, số fax: 0236.2220378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a)Trong HSĐXKT: Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công b) Trong HSĐXKT: Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V-HSMT + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu (nếu có), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà cung cấp đối với thiết bị quan trọng gồm: Điều hòa không khí, Thiết bị điện,... + Các cam kết của nhà thầu cung cấp về vât tư, vật liệu, thiết bị đểphục vụ thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.2221579, số fax: 0236.2220378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.2221579, số fax: 0236.2220378
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QLVH ĐỘI TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUẾ SƠN
B CÁC LOẠI NHÀ: Nhà làm việc 24,5mx7,5m (1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1796,102m3
2Bê tông lót M100, đá 4x620,29m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø1.078,48Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø3.099,36Kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø5.507,36Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2107,562m3
7Xây móng tường gạch đặc vữa XM M1007,064m3
8Lấp đất chân móng661,186m3
9Cát tôn nền đầm chặt48,458m3
10Bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 10022,922m3
11Lớp nilon chống mất nước178,85m2
12Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600346,631m2
13Lát nền phòng WC gạch nhám 600x60029,88m2
14Chân tường ốp gạch Ceramic 120x60032,381m2
15Ốp tường WC 600x300184,068m2
16Đào vỉa hè, bậc cấp đất cấp 16,046m3
17Bê tông vỉa hè, bậc cấp M100, đá 4x64,747m3
18Lớp nilon chống mất nước47,47m2
19Xây đá chẻ tường chắn vữa XM M750,525m3
20Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M753,09m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 1530,438m2
22Lát đá granit bậc cấp, sảnh đón24,28m2
23Vỉa hè lát gạch terazzo 40x4030,654m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 2020,32m2
25Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở, kính trong kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo12,96m2
26Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở, kính trong ( hoặc mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo39,66m2
27Cung cấp và lắp cửa sổ 2 cánh kính trong (mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo153,67m2
28Cung cấp và lắp vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo2,43m2
29Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø997,79kg
30Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø3.572,76kg
31Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø>10; h6.334,02kg
32Bê tông cột tiết diện 13,494m3
33Bê tông khung, dầm M250, đá 1x226,37m3
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø1.796,33kg
35Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø1.155,71kg
36Bê tông giằng tường, mái hắt M250, đá 1x219,551m3
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø7.044,61Kg
38Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x260,827m3
39Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø100,03Kg
40Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø567,38Kg
41Bê tông cầu thang M250, đá 1x22,42m3
42Cung cấp lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp đặt)20,16m
43Xây tường bằng gạch không nung cầu thang vữa XM M75 dày 2000,946m3
44Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 200; h155,933m3
45Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100; h16,271m3
46Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,51.312,969m2
47Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5557,66m2
48Ốp tường đá granit màu xám69,78m2
49Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất55,545m2
50Ốp bậc cấp cầu thang đá granit màu xám dày 2021,925m2
51Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn1.622,782m2
52Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ557,66m2
53Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ1.065,122m2
54Kẻ chỉ572,1m
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài h557,66m2
56Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang vữa XM M75672,813m2
57Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang trước khi sơn655,397m2
58Sơn 3 nước trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang theo y/c bản vẽ655,397m2
59Vữa xi măng cán dốc M100, dày 30mm217,795m2
60Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm có phụ gia chống thấm178,85m2
6103 lớp màng chống thấm sika Membrane178,85m2
62Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt)354,914m2
63Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt)29,88m2
64Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ( cấu tạo thép ốp nhựa phức hợp màu ghi)7,52m2
65Cung cấp lưới mắt cao tô tường170m2
66Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D150 đi cáp12,8m
67Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp9,6m
68Cung cấp và lắp co 90 độ D100 đi cáp2Cái
69Đào đất bể tự hoại đất cấp 127,391m3
70Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 1001,142m3
71Cung cấp cột thép móng D19,98kg
72Bê tông móng M250, đá 1x21,296m3
73Cung cấp cột thép nắp bể D8,16kg
74Cung cấp cột thép nắp bể D73,51kg
75Bê tông nắp bể M250, đá 1x20,691m3
76Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M754,26m3
77Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 2042,84m2
78Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 205,8m2
79Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong26,2m2
80Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø3,66Kg
81Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x20,108m3
82Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)1Cái
83Lắp cấu kiện BTĐS (TL1Cái
84Cung cấp và lắp bi giếng D12002cái
85Rải đá 4x6 ngăn rút dày 2000,157m3
86Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên12,108m3
87Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D21, dày 1,5mm20m
88Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D34, dày 2mm36m
89Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D42, dày 1,7mm20m
90Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm24m
91Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D110, dày 4,2mm36m
92Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø343Cái
93Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø502Cái
94Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa, Ø214Cái
95Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø214Cái
96Bệ đá granits xám dày 20mm2Cái
97Tê nhựa, Ø34x21x3412Cái
98Tê nhựa, Ø60x60x4214Cái
99Tê nhựa, Ø110x110x1102Cái
100Cút nhựa 90 độ, Ø2118Cái
101Cút nhựa 90 độ, Ø3419Cái
102Cút nhựa 90 độ, Ø4212Cái
103Cút nhựa 90 độ, Ø6010Cái
104Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø421Cái
105Cút nhựa 90 độ, Ø11015Cái
106Nối ống 2 đầu ren các loại16Cái
107Bịt đầu ống các loại16cái
108Phểu thu nước sàn8bộ
109Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn4Bộ
110Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)4Bộ
111Bộ vòi tắm hoa sen4Bộ
112Tiểu nam4Bộ
113Van phao cơ tự ngắt bồn cầu cấp nước4Bộ
114Bồn nước inox 2000l nằm ngang1Bộ
115Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm54Cái
116Đèn LED âm trần 1x21W19Cái
117Đèn cầu thang trang trí3Cái
118Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)16Cái
119Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU8Cái
120Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 24000BTU6Cái
121Công tắc một chiều – loại đơn 16A50Cái
122Công tắc một chiều – loại đôi 16A2Cái
123Công tắc hai chiều – loại đơn6Cái
124Ổ cắm điện đôi 16A32Cái
125Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-63A2Cái
126Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A10Cái
127Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A15Cái
128Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A38Cái
129Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x70+1x50mm2300m
130Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm295m
131Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2225m
132Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm240m
133Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm225m
134Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2150m
135Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2205m
136Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2675m
137Ống nhựa PVC D90 dạng xoắn300m
138Ống nhựa PVC D25600m
139Ống nhựa PVC D32400m
140Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp)1tủ
141Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp)4tủ
142Hộp điện, cỡ phù hợp12hộp
143Công tơ điện 3 chiều1hộp
C CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ ca 21x7,5=157,5 m2 ( 1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1593,654m3
2Bê tông lót móng cột và tường M100, đá 4x6 R16,511m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x227,794m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10032,732m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø280,77Kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø863,66Kg
7Bê tông giằng móng, M250 đá 1x210,065m3
8Đắp đất móng nhà đầm kỹ bằng đất đào móng549,581m3
9Cát tôn nền đầm chặt41,532m3
10Bê tông nền nhà M150 đá 1x2 dày 10014,144m3
11Lớp nilong chống mất nước141,44m2
12Lát nền bằng gạch Granite 600x600123,44m2
13Lát nền khu WC gạch Ceramic nhám 300x30018m2
14Chân tường ốp gạch Granite 120x6006,768m2
15Ốp tường WC 600x30059,76m2
16Đào đất bậc cấp, bồn hoa đất cấp 12,373m3
17Đổ đất màu trồng hoa1,925m3
18Bê tông tam cấp, bồn hoa M100, đá 1x22,05m3
19Lớp nilon chống mất nước10,52m2
20Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M751,532m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 1530,1m2
22Lát đá granit bậc cấp14,26m2
23Ốp bồn hoa gạch chịu lửa7,04m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 2016,115m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực mở, kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện kèm theo7,56m2
26Cung cấp và lắp đặt của đi 1, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo18,53m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo37,62m2
28Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø346,79kg
29Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø1.302,78Kg
30Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (Bao gồm cốt thép móng)1.712,49kg
31Bê tông cột M250, đá 1x25,89m3
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø147,66kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø528,43kg
34Bê tông giằng tường M250, đá 1x24,095m3
35Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø1.226,64kg
36Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø411,31kg
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø>181.251,82kg
38Bê tông dầm, dầm giằng, ô văng M250, đá 1x216,112m3
39Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø2.893,43kg
40Bê tông sàn mái, ô văng mái M250 đá 1x217,28m3
41Xây tường thẳng gạch không nung, vữa M75, dày 70,354m3
42Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 1004,128m3
43Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,51.170,44m2
44Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5339,57m2
45Tường trong, ngoài nhà bả bằng ma tít1.404,602m2
46Sơn tường 3 nước trong nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ1.103,912m2
47Sơn tường 3 nước ngoài nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ300,69m2
48Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất60,75m2
49Kẻ chỉ193,8m
50Trát dầm, dầm ô văng, mái hắt vữa XM M75224,802m2
51Bả matít vào dầm, giằng ô văng trước khi sơn224,802m2
52Sơn dầm, giằng ô văng 3 nước sau khi bả224,802m2
53Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn1.006,931Kg
54Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn1.006,931Kg
55Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt, cách PU 1,6mm132,5m2
56Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt)110,49m2
57Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt)16,32m2
58Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
59Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước22,8m
60Mua và lắp cầu chắn rác6Cái
61Cung cấp và lắp ống nhựa D110, dày 2,4, thông gió1,6m
62Cung cấp và lắp co 90độ D1144Cái
63Cung cấp và lắp dựng máng xối nước bằng tôn42m
64Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 máy đào 0,8m327,025m3
65Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 1000,946m3
66Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D46kg
67Bê tông móng M250, đá 1x21,008m3
68Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M753,912m3
69Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 2038,34m2
70Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 203,96m2
71Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong24,48m2
72Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø69,27Kg
73Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x20,314m3
74Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)9Cái
75Cung cấp và lắp bi giếng D12001cái
76Rải đá 4x6 ngăn rút dày 2000,157m3
77Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên11,938m3
78Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D21 dày 1,5mm9m
79Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D34 dày 2 mm41,5m
80Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D50 dày 2,4 mm15m
81Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2,3mm9m
82Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D90; dày 2,9mm29,7m
83Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D114; dày 4,2mm25,5m
84Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D1147cái
85Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D429cái
86Cung cấp và lắp đặt cút nhựa các loại10cái
87Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/Ø219cái
88Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ 3 nhánh nhựa D344cái
89Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34x21x345cái
90Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Ø90/Ø906cái
91Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D1142cái
92Cung cấp và lắp đặt nối ống các loại9cái
93Cung cấp và lắp đặt van Ø501cái
94Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loại9cái
95Cung cấp và lắp đặt van Ø344cái
96Cung cấp và lắp đặt khâu rút Ø90-429cái
97Cung cấp và lắp đặt nắp đậy uPVC các loại11cái
98Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước5Cái
99Phễu thu nước sàn4bộ
100Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn2Bộ
101Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)2Bộ
102Chậu rửa tay2Bộ
103Chậu rửa chén1Bộ
104Tiểu nam2Bộ
105Bồn nước inox 2 m31Bộ
106Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm24Cái
107Đèn LED âm trần 1x21W7Cái
108Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)5Cái
109Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU2Cái
110Công tắc một chiều – loại đơn 16A12Cái
111Ổ cắm điện đôi 16A29Cái
112Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A1Cái
113Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A1Cái
114Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A3Cái
115Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm25m
116Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm255m
117Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm25m
118Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm250m
119Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm255m
120Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2215m
121Ống nhựa PVC D2550m
122Ống nhựa PVC D32100m
123Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp)1Tủ
124Hộp điện, cỡ phù hợp4hộp
D CÁC LOẠI NHÀ: Nhà để xe (16mx6m)(1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1228,913m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x67,166m3
3Bê tông móng M250, đá 1x214,175m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10013,704m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D84,13kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D415,73kg
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x23,504m3
8Lấp đất chân móng193,868m3
9Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,99,12m3
10Rải lớp bao nilong chống thoát nước114,159m2
11Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm14,772m3
12Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm98,479m2
13Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm1,568m3
14Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè15,68m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem43,52m2
16Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa)4bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện kèm theo4,32m2
18Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø99,17kg
19Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø487,71Kg
20Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng)887,81Kg
21Bê tông cột M250, đá 1x2, h3,03m3
22Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø461,5kg
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18840,76kg
24Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x29,799m3
25Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm29,368m3
26Xây tường không nung vữa XM M75 dày 1001,24m3
27Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15157,68m2
28Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15221,96m2
29Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít379,64m2
30Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ157,68m2
31Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ221,96m2
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø67,97kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø255,46kg
34Bê tông giằng tường M250 đá 1x22,109m3
35Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15137,66m2
36Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn137,66m2
37Sơn 3 nước vào cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ137,66m2
38Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gói cả lắp đặt)30,42m2
39Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm30,42m2
40Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả lắp đặt)91,64m2
41Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
42Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
43Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt, cách PU 1,6mm113m2
44Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
45Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước30,4m
46Mua và lắp cầu chắn rác8Cái
47Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)1Tủ
48Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A1Cái
49Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A6Cái
50Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm4Cái
51Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A2Cái
52Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm240m
53Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm240m
54Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm240m
55Ống nhựa luồn cáp F 20100m
56Hộp điện, cỡ phù hợp1hộp
E CÁC LOẠI NHÀ: Nhà Kho (16mx6m) (1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1228,913m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x67,166m3
3Bê tông móng M250, đá 1x214,175m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10013,704m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D84,13kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D415,73kg
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x23,504m3
8Lấp đất chân móng193,868m3
9Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,98,812m3
10Rải lớp bao nilong chống thoát nước113,797m2
11Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm13,758m3
12Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm91,717m2
13Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm2,208m3
14Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè22,08m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem10,88m2
16Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa)1bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện kèm theo7,56m2
18Cung cấp và lắp đặt cửa đi lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện kèm theo4,16m2
19Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø99,17kg
20Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø487,71Kg
21Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng)887,81Kg
22Bê tông cột M250, đá 1x2, h3,03m3
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø461,5kg
24Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18840,76kg
25Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x29,547m3
26Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm34,416m3
27Xây tường không nung vữa XM M75 dày 1001,24m3
28Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15170,8m2
29Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15247,88m2
30Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít418,68m2
31Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ170,8m2
32Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ247,88m2
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø105,86kg
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø334,76kg
35Bê tông giằng tường M250 đá 1x22,941m3
36Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15134,9m2
37Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn134,9m2
38Sơn vào 3 nước cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ134,9m2
39Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt)28,38m2
40Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm28,38m2
41Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
42Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
43Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (Bao gồm công lắp đặt)91,64m2
44Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm113m2
45Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
46Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước30,4m
47Mua và lắp cầu chắn rác8Cái
48Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)1Tủ
49Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A1Cái
50Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A2Cái
51Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm4Cái
52Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A2Cái
53Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm240m
54Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm210m
55Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm240m
56Ống nhựa luồn cáp F 2080m
F CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ)
1Đèn LED chiếu sáng đường 250VAC-150W-13500lm (kèm phụ kiện)6cái
2Đèn cầu hình tròn: 1x70W3cái
3Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16A4cái
4Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm25m
5Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2155m
6Ống thép luồn cáp D20120m
7Tủ điện1cái
G CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống nối đất, chống sét nhà (Trọn bộ)
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo1bộ
2Dây dẫn sét, dây đồng trần M50100m
3Bích cố định kim thu bằng thép ( kích thước phù hợp kèm phụ kiện)1cái
4Ống nhựa luồn dây dẫn sét PVC D3030m
5Thanh thép tráng kẽm D60 ( 1 thanh 5m)5m
6Bộ néo cố đinh trụ chống sét1bộ
7Dây tiếp địa: dây đồng trần M50180m
8Cọc tiếp địa ( thép mạ kẽm D22; dài 2,5m)32cọc
9Mối hàn hóa nhiệt50cái
10Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox1cái
H CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống báo cháy tự động (Trọn bộ)
1Tủ báo cháy trung tấm ( kèm theo ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính…) 220VAC, loại 20Zones (20 in, 04 out)1tủ
2Đầu dò khói21Cái
3Đầu dò nhiệt1Cái
4Nút nhấn khẩn ( loại trong nhà)3Cái
5Chuông báo động kèm đèn chớp3bộ
6Trở kháng cuối nguồn8bộ
7Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2300m
8Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm260m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D20250m
I CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống điện thoại (Trọn bộ)
1Điện thoại18m
2Ổ cắm điện thoại18m
3Dây điện thoại UTP CAT3 2x2x0,5250m
4Tủ đấu dây 50 đôi1Bộ
5Các ống đi dây các loại150m
J CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống chữa cháy (Trọn bộ)
1Bình CO2 loại 5kg11Bộ
2Bình bột loại 4kg11Cái
3Tiêu lệnh và nôi quy chữa cháy4Cái
K CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Đèn chiếu sáng sự cố (Trọn bộ)
1Đèn EXIT gắn tường loại 2 mặt9Cái
2Đèn chiếu sáng sự cố 3W9Cái
3Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A2Cái
4Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-6A2Cái
5Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm25m
6Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2340m
7Công tắc một chiều: Loại đơn12cái
L SAN NỀN: San nền (Trọn bộ)
1Bóc lớp thực vật dày 0,3m và vét bùn hữu cơ nền và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng550m3
2Vận chuyển lớp thực vật đổ xa550m3
3San bãi thải275m3
4Đắp đất mặt bằng2.861m3
5Cung cấp đất để đắp2.312,887m3
M SAN NỀN: Tường chắn đất TC (L=83,4m)
1Đào móng tường chắn đất cấp 1185,082m3
2Bê tông lót M100, đá 4x618,348m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø80,856Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø7.875,292Kg
5Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước25,2m
6Bê tông tường M250, đá 1x2143,448m3
7Rọ đá 2x4 (0,4x0,4x0,4)84rọ
8Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn6,44m2
9Lấp đất móng tường85,381m3
N ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG KHU NHÀ QLVH : 44,5m/188,9m2
1Đào đường, khuôn đường, đất cấp 1100,646m3
2Lu lèn197,15m2
3Bê tông thanh vỉa M250, đá 1x21,238m3
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm49,288m3
5Giấy dầu chống thoát nước188,9m2
6Bê tông đường M250 đá x2 dày 2445,336m3
O CỔNG & HÀNG RÀO: Cổng (1 cổng)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 125,095m3
2Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6, R0,343m3
3Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M753,375m3
4Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x41,584m3
5Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ)0,023m3
6Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM M751,562m3
7Gia công thép hình I 140 làm lõi trụ76,72kg
8Đặt thép hình I 140 làm lõi trụ76,72kg
9Trát trụ vữa XM M75 dày 1512,277m2
10Ốp trụ đá Granit màu rêu hoặc rubi7,584m2
11Gắn sỏi màu trắng1,44m2
12Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 1,856m3
13Trát tường vữa XM M75 dày 1513,384m2
14Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ12,689m2
15Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D2,63kg
16Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D10,3kg
17Bê tông giằng móng M250, đá 1x20,116m3
18Gia công cổng bằng thép sơn279,64kg
19Lắp cổng279,64kg
20Cung cấp và lắp dựng đèn hộp2cái
21Ốp bảng tên bằng đá Granit màu đỏ3,599m2
22Ốp chân bảng tên bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen0,348m2
23Cung cấp và lắp bảng tên1bảng
24Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động1bộ
25Lấp đất trụ cổng23,168m3
P CỔNG & HÀNG RÀO: Lô gô hàng rào (T.bộ)
1Logo EVNNPT11cái
Q CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào trước mặt 2,5m trên móng (9 mảng)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1119,016m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6, R2,115m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng trụ D ≤ 1059,94kg
4Bê tông móng trụ rào M250, đá 1x22,871m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, tường D42,84kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, tường D119,88kg
7Bê tông giằng tường M250, đá 1x22,475m3
8Xây móng đá hộc, vữa XM M759,108m3
9Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1037,35kg
10Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18183,78kg
11Bê tông trụ rào M250, đá 1x22,142m3
12Xâytường gạch không nung vữa XM75, h0,792m3
13Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 1551,48m2
14Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ51,48m2
15Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ450,36kg
16Lắp hàng rào thép450,36kg
17Lấp đất trụ, tường hàng rào102,897m3
R CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên tường chắn (34 mảng)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D58,48kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D150,96kg
3Bê tông giằng tường M250, đá 1x21,7m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1088,4kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18488,92kg
6Bê tông trụ rào M250, đá 1x25,202m3
7Xây tường gạch không nung vữa XM75, h21,012m3
8Xây tường gạch không nung vữa XM75, h7,82m3
9Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15504,254m2
10Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ504,254m2
11Ron chỉ chìm 20x1079,56m
12Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ1.096,5kg
13Lắp hàng rào thép1.096,5kg
S CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên móng (22 mảng)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1290,928m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6, R5,17m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng trụ D ≤ 10146,52kg
4Bê tông móng trụ rào M250, đá 1x27,018m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D104,72kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D293,04kg
7Bê tông giằng tường M250, đá 1x26,05m3
8Xây móng đá hộc, vữa XM M7522,264m3
9Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1074,8kg
10Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18439,34kg
11Bê tông trụ rào M250, đá 1x23,366m3
12Xây tường gạch không nung vữa XM75, h13,618m3
13Xây tường gạch không nung vữa XM75, h5,06m3
14Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15326,282m2
15Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ326,282m2
16Ron chỉ chìm 20x1051,48m
17Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ709,5kg
18Lắp hàng rào thép709,5kg
19Lấp đất trụ, tường hàng rào251,526m3
T CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc trên tường chắn (2 trụ)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 108,66kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1828,76kg
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột7,84m2
4Bê tông trụ rào M250, đá 1x20,784m3
5Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 158,16m2
6Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ8,16m2
U CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc trên móng (5 trụ)
1Đào đất móng trụ đất cấp60,18m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6, R0,72m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng trụ D ≤ 1033,3kg
4Bê tông móng trụ rào M250, đá 1x21,73m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1028,05kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1899,85kg
7Bê tông trụ rào M250, đá 1x21,96m3
8Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 1520,4m2
9Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ20,4m2
10Lấp đất trụ, tường hàng rào57,73m3
V HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ( Trọn bộ)
1Đào móng đường ống đất cấp 136,72m3
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø5094m
3Cung cấp và lắp đặt co HDPE Ø508cái
4Cung cấp và lắp đặt tê HDPE Ø501Cái
5Cung cấp và lắp đặt đồng hồ cấp nước (công ty nhà máy nước lắp đặt)1Cái
6cung cấp và lắp đặt van khóa D404Cái
7Lấp đất36,72m3
W HOÀN THIỆN MẶT BẰNG ( trọn bộ)
1Trồng cỏ đậu trang trí quanh nhà41,5m2
2Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 10089,6m3
3Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 150134,4m3
X ĐƯỜNG Ô TÔ VÀO KHU NHÀ QLVH 9m/61,8m2
1Lu lèn nền đường61,8m2
2Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm6,8m3
3Lớp giấy dầu cách ly27,2m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 24cm6,528m3
Y NHÀ QLVH ĐỘI TRUYỀN TẢI ĐIỆN HƯƠNG THỦY
Z CÁC LOẠI NHÀ: Nhà làm việc 24,5mx7,5m (1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1796,102m3
2Bê tông lót M100, đá 4x620,29m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø1.078,48Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø3.099,36Kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø5.507,36Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2107,562m3
7Xây móng tường gạch đặc vữa XM M1007,064m3
8Lấp đất chân móng661,186m3
9Cát tôn nền đầm chặt48,458m3
10Bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 10022,922m3
11Lớp nilon chống mất nước178,85m2
12Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600346,631m2
13Lát nền phòng WC gạch nhám 600x60029,88m2
14Chân tường ốp gạch Ceramic 120x60032,381m2
15Ốp tường WC 600x300184,068m2
16Đào vỉa hè, bậc cấp đất cấp 16,046m3
17Bê tông vỉa hè, bậc cấp M100, đá 4x64,747m3
18Lớp nilon chống mất nước47,47m2
19Xây đá chẻ tường chắn vữa XM M750,525m3
20Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M753,09m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 1530,438m2
22Lát đá granit bậc cấp, sảnh đón24,28m2
23Vỉa hè lát gạch terazzo 40x4030,654m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 2020,32m2
25Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở, kính trong kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo12,96m2
26Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở, kính trong ( hoặc mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo39,66m2
27Cung cấp và lắp cửa sổ 2 cánh kính trong (mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo153,67m2
28Cung cấp và lắp vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo2,43m2
29Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø997,79kg
30Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø3.572,76kg
31Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø>10; h6.334,02kg
32Bê tông cột tiết diện 13,494m3
33Bê tông khung, dầm M250, đá 1x226,37m3
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø1.796,33kg
35Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø1.155,71kg
36Bê tông giằng tường, mái hắt M250, đá 1x219,551m3
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø7.044,61Kg
38Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x260,827m3
39Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø100,03Kg
40Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø567,38Kg
41Bê tông cầu thang M250, đá 1x22,42m3
42Cung cấp lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp đặt)20,16m
43Xây tường bằng gạch không nung cầu thang vữa XM M75 dày 2000,946m3
44Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 200; h155,933m3
45Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100; h16,271m3
46Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,51.312,969m2
47Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5557,66m2
48Ốp tường đá granit màu xám69,78m2
49Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất55,545m2
50Ốp bậc cấp cầu thang đá granit màu xám dày 2021,925m2
51Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn1.622,782m2
52Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ557,66m2
53Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ1.065,122m2
54Kẻ chỉ572,1m
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài h557,66m2
56Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang vữa XM M75672,813m2
57Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang trước khi sơn655,397m2
58Sơn 3 nước trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang theo y/c bản vẽ655,397m2
59Vữa xi măng cán dốc M100, dày 30mm217,795m2
60Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm có phụ gia chống thấm178,85m2
6103 lớp màng chống thấm sika Membrane178,85m2
62Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt)354,914m2
63Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt)29,88m2
64Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ( cấu tạo thép ốp nhựa phức hợp màu ghi)7,52m2
65Cung cấp lưới mắt cao tô tường170m2
66Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D150 đi cáp12,8m
67Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp9,6m
68Cung cấp và lắp co 90 độ D100 đi cáp2Cái
69Đào đất bể tự hoại đất cấp 127,391m3
70Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 1001,142m3
71Cung cấp cột thép móng D19,98kg
72Bê tông móng M250, đá 1x21,296m3
73Cung cấp cột thép nắp bể D8,16kg
74Cung cấp cột thép nắp bể D73,51kg
75Bê tông nắp bể M250, đá 1x20,691m3
76Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M754,26m3
77Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 2042,84m2
78Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 205,8m2
79Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong26,2m2
80Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø3,66Kg
81Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x20,108m3
82Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)1Cái
83Lắp cấu kiện BTĐS (TL1Cái
84Cung cấp và lắp bi giếng D12002cái
85Rải đá 4x6 ngăn rút dày 2000,157m3
86Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên12,108m3
87Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D21, dày 1,5mm20m
88Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D34, dày 2mm36m
89Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D42, dày 1,7mm20m
90Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm24m
91Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D110, dày 4,2mm36m
92Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø343Cái
93Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø502Cái
94Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa, Ø214Cái
95Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø214Cái
96Bệ đá granits xám dày 20mm2Cái
97Tê nhựa, Ø34x21x3412Cái
98Tê nhựa, Ø60x60x4214Cái
99Tê nhựa, Ø110x110x1102Cái
100Cút nhựa 90 độ, Ø2118Cái
101Cút nhựa 90 độ, Ø3419Cái
102Cút nhựa 90 độ, Ø4212Cái
103Cút nhựa 90 độ, Ø6010Cái
104Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø421Cái
105Cút nhựa 90 độ, Ø11015Cái
106Nối ống 2 đầu ren các loại16Cái
107Bịt đầu ống các loại16cái
108Phểu thu nước sàn8bộ
109Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn4Bộ
110Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)4Bộ
111Bộ vòi tắm hoa sen4Bộ
112Tiểu nam4Bộ
113Van phao cơ tự ngắt bồn cầu cấp nước4Bộ
114Bồn nước inox 2000l nằm ngang1Bộ
115Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm54Cái
116Đèn LED âm trần 1x21W19Cái
117Đèn cầu thang trang trí3Cái
118Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)16Cái
119Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU8Cái
120Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 24000BTU6Cái
121Công tắc một chiều – loại đơn 16A50Cái
122Công tắc một chiều – loại đôi 16A2Cái
123Công tắc hai chiều – loại đơn6Cái
124Ổ cắm điện đôi 16A32Cái
125Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-63A2Cái
126Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A10Cái
127Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A15Cái
128Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A38Cái
129Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x70+1x50mm2300m
130Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm295m
131Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2225m
132Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm240m
133Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm225m
134Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2150m
135Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2205m
136Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2675m
137Ống nhựa PVC D90 dạng xoắn300m
138Ống nhựa PVC D25600m
139Ống nhựa PVC D32400m
140Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp)1tủ
141Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp)4tủ
142Hộp điện, cỡ phù hợp12hộp
143Công tơ điện 3 chiều1hộp
AA CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ ca 21x7,5=157,5 m2 ( 1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1593,654m3
2Bê tông lót móng cột và tường M100, đá 4x6 R16,511m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x227,794m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10032,732m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø280,77Kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø863,66Kg
7Bê tông giằng móng, M250 đá 1x210,065m3
8Đắp đất móng nhà đầm kỹ bằng đất đào móng549,581m3
9Cát tôn nền đầm chặt41,532m3
10Bê tông nền nhà M150 đá 1x2 dày 10014,144m3
11Lớp nilong chống mất nước141,44m2
12Lát nền bằng gạch Granite 600x600123,44m2
13Lát nền khu WC gạch Ceramic nhám 300x30018m2
14Chân tường ốp gạch Granite 120x6006,768m2
15Ốp tường WC 600x30059,76m2
16Đào đất bậc cấp, bồn hoa đất cấp 12,373m3
17Đổ đất màu trồng hoa1,925m3
18Bê tông tam cấp, bồn hoa M100, đá 1x22,05m3
19Lớp nilon chống mất nước10,52m2
20Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M751,532m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 1530,1m2
22Lát đá granit bậc cấp14,26m2
23Ốp bồn hoa gạch chịu lửa7,04m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 2016,115m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực mở, kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện kèm theo7,56m2
26Cung cấp và lắp đặt của đi 1, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo18,53m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo37,62m2
28Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø346,79kg
29Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø1.302,78Kg
30Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (Bao gồm cốt thép móng)1.712,49kg
31Bê tông cột M250, đá 1x25,89m3
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø147,66kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø528,43kg
34Bê tông giằng tường M250, đá 1x24,095m3
35Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø1.226,64kg
36Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø411,31kg
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø>181.251,82kg
38Bê tông dầm, dầm giằng, ô văng M250, đá 1x216,112m3
39Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø2.893,43kg
40Bê tông sàn mái, ô văng mái M250 đá 1x217,28m3
41Xây tường thẳng gạch không nung, vữa M75, dày 70,354m3
42Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 1004,128m3
43Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,51.170,44m2
44Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5339,57m2
45Tường trong, ngoài nhà bả bằng ma tít1.404,602m2
46Sơn tường 3 nước trong nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ1.103,912m2
47Sơn tường 3 nước ngoài nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ300,69m2
48Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất60,75m2
49Kẻ chỉ193,8m
50Trát dầm, dầm ô văng, mái hắt vữa XM M75224,802m2
51Bả matít vào dầm, giằng ô văng trước khi sơn224,802m2
52Sơn dầm, giằng ô văng 3 nước sau khi bả224,802m2
53Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn1.006,931Kg
54Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn1.006,931Kg
55Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm132,5m2
56Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt)110,49m2
57Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt)16,32m2
58Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
59Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước22,8m
60Mua và lắp cầu chắn rác6Cái
61Cung cấp và lắp ống nhựa D110, dày 2,4, thông gió1,6m
62Cung cấp và lắp co 90độ D1144Cái
63Cung cấp máng xối nước bằng tôn42m
64Đào đất bể tự hoại đất cấp 127,025m3
65Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 1000,946m3
66Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D46kg
67Bê tông móng M250, đá 1x21,008m3
68Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M753,912m3
69Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 2038,34m2
70Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 203,96m2
71Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong24,48m2
72Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø69,27Kg
73Bê tông đan đúc sẵn M200 đá 1x20,314m3
74Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)9Cái
75Cung cấp và lắp bi giếng D12001cái
76Rải đá 4x6 ngăn rút dày 2000,157m3
77Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên11,938m3
78Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D21 dày 1,5mm9m
79Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D34 dày 2 mm41,5m
80Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D50 dày 2,4 mm15m
81Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2,3mm9m
82Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D90; dày 2,9mm29,7m
83Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D114; dày 4,2mm25,5m
84Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D1147cái
85Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D429cái
86Cung cấp và lắp đặt cút nhựa các loại10cái
87Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/Ø219cái
88Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ 3 nhánh nhựa D344cái
89Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34x21x345cái
90Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Ø90/Ø906cái
91Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D1142cái
92Cung cấp và lắp đặt nối ống các loại9cái
93Cung cấp và lắp đặt van Ø501cái
94Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loại9cái
95Cung cấp và lắp đặt van Ø344cái
96Cung cấp và lắp đặt khâu rút Ø90-429cái
97Cung cấp và lắp đặt nắp đậy uPVC các loại11cái
98Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước5Cái
99Phễu thu nước sàn4bộ
100Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn2Bộ
101Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)2Bộ
102Chậu rửa tay2Bộ
103Chậu rửa chén1Bộ
104Tiểu nam2Bộ
105Bồn nước inox 2 m31Bộ
106Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm24Cái
107Đèn LED âm trần 1x21W7Cái
108Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)5Cái
109Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU2Cái
110Công tắc một chiều – loại đơn 16A12Cái
111Ổ cắm điện đôi 16A29Cái
112Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A1Cái
113Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A1Cái
114Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A3Cái
115Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm25m
116Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm255m
117Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm25m
118Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm250m
119Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm255m
120Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2215m
121Ống nhựa PVC D2550m
122Ống nhựa PVC D32100m
123Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp)1Tủ
124Hộp điện, cỡ phù hợp4hộp
AB CÁC LOẠI NHÀ: Nhà để xe (16mx6m)(1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1228,913m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x67,166m3
3Bê tông móng M250, đá 1x214,175m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10013,704m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D84,13kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D415,73kg
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x23,504m3
8Lấp đất chân móng193,868m3
9Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,99,12m3
10Rải lớp bao nilong chống thoát nước114,159m2
11Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm14,772m3
12Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm98,479m2
13Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm1,568m3
14Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè15,68m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem43,52m2
16Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa)4bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm4,32m2
18Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø99,17kg
19Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø487,71Kg
20Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng)887,81Kg
21Bê tông cột M250, đá 1x2, h3,03m3
22Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø461,5kg
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18840,76kg
24Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x29,799m3
25Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm29,368m3
26Xây tường không nung vữa XM M75 dày 1001,24m3
27Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15157,68m2
28Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15221,96m2
29Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít379,64m2
30Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ157,68m2
31Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ221,96m2
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø67,97kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø255,46kg
34Bê tông giằng tường M250 đá 1x22,109m3
35Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15137,66m2
36Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn137,66m2
37Sơn 3 nước vào cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ137,66m2
38Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gói cả lắp đặt)30,42m2
39Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm30,42m2
40Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả lắp đặt)91,64m2
41Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
42Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
43Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm113m2
44Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
45Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước30,4m
46Mua và lắp cầu chắn rác8Cái
47Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)1Tủ
48Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A1Cái
49Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A6Cái
50Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm4Cái
51Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A2Cái
52Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm240m
53Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm240m
54Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm240m
55Ống nhựa luồn cáp F 20100m
56Hộp điện, cỡ phù hợp1hộp
AC CÁC LOẠI NHÀ: Nhà Kho (16mx6m)(1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1228,913m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x67,166m3
3Bê tông móng M250, đá 1x214,175m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10013,704m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D84,13kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D415,73kg
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x23,504m3
8Lấp đất chân móng193,868m3
9Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,98,812m3
10Rải lớp bao nilong chống thoát nước113,797m2
11Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm13,758m3
12Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm91,717m2
13Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm2,208m3
14Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè22,08m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem10,88m2
16Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa)1bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm7,56m2
18Cung cấp và lắp đặt cửa đi lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm4,16m2
19Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø99,17kg
20Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø487,71Kg
21Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng)887,81Kg
22Bê tông cột M250, đá 1x2, h3,03m3
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø461,5kg
24Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18840,76kg
25Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x29,547m3
26Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm34,416m3
27Xây tường không nung vữa XM M75 dày 1001,24m3
28Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15170,8m2
29Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15247,88m2
30Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít418,68m2
31Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ170,8m2
32Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ247,88m2
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø105,86kg
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø334,76kg
35Bê tông giằng tường M250 đá 1x22,941m3
36Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15134,9m2
37Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn134,9m2
38Sơn vào 3 nước cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ134,9m2
39Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt)28,38m2
40Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm28,38m2
41Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
42Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
43Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (Bao gồm công lắp đặt)91,64m2
44Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt 1,6mm113m2
45Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
46Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước30,4m
47Mua và lắp cầu chắn rác8Cái
48Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)1Tủ
49Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A1Cái
50Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A2Cái
51Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm4Cái
52Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A2Cái
53Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm240m
54Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm210m
55Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm240m
56Ống nhựa luồn cáp F 2080m
AD CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ)
1Đèn LED chiếu sáng đường 250VAC-150W-13500lm (kèm phụ kiện)5cái
2Đèn cầu hình tròn: 1x70W3cái
3Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16A4cái
4Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm25m
5Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2155m
6Ống thép luồn cáp D20120m
7Tủ điện1cái
AE CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống nối đất, chống sét (Trọn bộ)
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo1bộ
2Dây dẫn sét, dây đồng trần M50100m
3Bích cố định kim thu bằng thép ( kích thước phù hợp kèm phụ kiện)1cái
4Ống nhựa luồn dây dẫn sét PVC D3030m
5Thanh thép tráng kẽm D60 ( 1 thanh 5m)5m
6Bộ néo cố đinh trụ chống sét1bộ
7Dây tiếp địa: dây đồng trần M50200m
8Cọc tiếp địa ( thép mạ kẽm D22; dài 2,5m)36cọc
9Mối hàn hóa nhiệt300cái
10Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox1cái
AF CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống báo cháy tự động (Trọn bộ)
1Tủ báo cháy trung tấm ( kèm theo ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính…) 220VAC, loại 20Zones (20 in, 04 out)1tủ
2Đầu dò khói21Cái
3Đầu dò nhiệt1Cái
4Nút nhấn khẩn ( loại trong nhà)3Cái
5Chuông báo động kèm đèn chớp3bộ
6Trở kháng cuối nguồn8bộ
7Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2300m
8Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm260m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D20250m
AG CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống điện thoại (Trọn bộ)
1Điện thoại18m
2Ổ cắm điện thoại18m
3Dây điện thoại UTP CAT3 2x2x0,5250m
4Tủ đấu dây 50 đôi1Bộ
5Các ống đi dây các loại150m
AH CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống chữa cháy (Trọn bộ)
1Bình CO2 loại 5kg11Bộ
2Bình bột loại 4kg11Cái
3Tiêu lệnh và nôi quy chữa cháy4Cái
AI CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Đèn chiếu sáng sự cố (Trọn bộ)
1Đèn EXIT gắn tường loại 2 mặt9Cái
2Đèn chiếu sáng sự cố 3W9Cái
3Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A2Cái
4Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-6A2Cái
5Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm25m
6Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2340m
7Công tắc một chiều: Loại đơn12cái
AJ SAN NỀN: San nền
1Bóc lớp thực vật dày 0,3m và vét bùn hữu cơ nền và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng575,62m3
2Vận chuyển lớp thực vật đổ xa575,62m3
3San bãi thải287,81m3
4Đắp đất mặt bằng và bù lún công trình5.780,72m3
5Cung cấp đất để đắp4.843,006m3
AK SAN NỀN: Tường chắn đất TC2 ( L=18,5m)
1Đào móng tường chắn đất cấp 143,099m3
2Bê tông lót M100, đá 4x64,07m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø17,936Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø2.299,926Kg
5Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước5,4m
6Bê tông tường M250, đá 1x230,34m3
7Rọ đá 2x4 (0,4x0,4x0,4)18rọ
8Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn1,84m2
9Lấp đất móng tường17,384m3
AL SAN NỀN: Tường chắn đất TC1 (L=174m)
1Đào móng tường chắn đất cấp 11.611,014m3
2Bê tông lót M100, đá 4x60,99m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø303,468Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø35.950,022Kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø>1812.640,51Kg
6Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước104,4m
7Bê tông tường M250, đá 1x2585,51m3
8Xếp đá 2x4 (0,4x0,4x0,4)174rọ
9Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn28,35m2
10Lấp đất móng tường1.259,414m3
AM SAN NỀN: Lan can LC (L=18,5m)
1Cung cấp hàng rào thép ống23,125m2
2Lắp hàng rào234,1483kg
AN ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG KHU NHÀ QLVH : 86m/513,5m2
1Đào đường, khuôn đường, đất cấp 1270,137m3
2Lu lèn551,3m2
3Bê tông thanh vỉa M250, đá 1x22,835m3
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm137,825m3
5Giấy dầu chống thoát nước513,5m2
6Bê tông đường M250 đá x2 dày 24123,24m3
AO CỔNG & HÀNG RÀO: Cổng (1 cổng)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 14,194m3
2Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6, R0,09m3
3Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M750,384m3
4Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x42,304m3
5Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ)0,023m3
6Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM M752,343m3
7Gia công thép hình I 140 làm lõi trụ115,08kg
8Đặt thép hình I 140 làm lõi trụ115,08kg
9Trát trụ vữa XM M75 dày 1518,415m2
10Ốp trụ đá Granit màu rêu hoặc rubi11,376m2
11Gắn sỏi màu trắng2,16m2
12Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 1,856m3
13Trát tường vữa XM M75 dày 1513,384m2
14Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ14,316m2
15Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D2,63kg
16Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D10,3kg
17Bê tông giằng móng M250, đá 1x20,116m3
18Gia công cổng bằng thép sơn411,94kg
19Lắp cổng411,94kg
20Cung cấp và lắp dựng đèn hộp3cái
21Ốp bảng tên bằng đá Granit màu đỏ3,599m2
22Ốp chân bảng tên bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen0,348m2
23Cung cấp và lắp bảng tên1bảng
24Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động1bộ
25Lấp đất trụ cổng1,8m3
AP CỔNG & HÀNG RÀO: Lô gô hàng rào (T.bộ)
1Logo EVNNPT10cái
AQ CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào trước mặt 2,5m trên tường chắn (18 mảng)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D30,96kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D79,92kg
3Bê tông giằng tường M250, đá 1x20,9m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1057,06kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18267,48kg
6Bê tông trụ rào M250, đá 1x27,2m3
7Xâytường gạch không nung vữa XM75, h1,584m3
8Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15119,88m2
9Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ119,88m2
10Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ900,72kg
11Lắp hàng rào thép900,72kg
AR CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên tường chắn (49 mảng)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D84,28kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D217,56kg
3Bê tông giằng tường M250, đá 1x22,695m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10127,4kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18704,62kg
6Bê tông trụ rào M250, đá 1x27,497m3
7Xây tường gạch không nung vữa XM75, h30,282m3
8Xây tường gạch không nung vữa XM75, h11,27m3
9Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15726,719m2
10Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ726,719m2
11Ron chỉ chìm 20x10114,66m
12Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ1.580,25kg
13Lắp hàng rào thép1.580,25kg
AS CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ khe lún cho hàng rào bên và sau trên tường chắn ( 4 trụ)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1010,4kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1857,52kg
3Bê tông trụ rào M250, đá 1x20,912m3
4Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 1512,56m2
5Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ12,56m2
AT CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc (4 trụ)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1017,32kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1857,52kg
3Bê tông trụ rào M250, đá 1x21,568m3
4Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 1516,32m2
5Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ16,32m2
AU HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ( Trọn bộ)
1Đào móng đường ống đất cấp 150,4m3
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø50127m
3Cung cấp và lắp đặt co HDPE Ø5013cái
4Cung cấp và lắp đặt tê HDPE Ø501Cái
5Cung cấp và lắp đặt đồng hồ cấp nước (công ty nhà máy nước lắp đặt)1Cái
6cung cấp và lắp đặt van khóa D404Cái
7Lấp đất50,4m3
AV HOÀN THIỆN MẶT BẰNG ( trọn bộ)
1Trồng cỏ đậu trang trí quanh nhà136,2m2
2Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 10048,27m3
3Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 15072,405m3
AW ĐƯỜNG Ô TÔ VÀO KHU NHÀ QLVH 9m/61,8m2
1Lu lèn nền đường61,8m2
2Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm15,45m3
3Lớp giấy dầu cách ly61,8m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 24cm14,832m3
AX NHÀ QLVH ĐỘI TRUYỀN TẢI ĐIỆN LỆ THỦY
AY CÁC LOẠI NHÀ: Nhà làm việc 24,5mx7,5m (1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1 máy đào 0,8m3796,102m3
2Bê tông lót M100, đá 4x620,29m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø1.078,48Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø3.099,36Kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø5.507,36Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2107,562m3
7Xây móng tường gạch đặc vữa XM M1007,064m3
8Lấp đất chân móng661,186m3
9Cát tôn nền đầm chặt48,458m3
10Bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 10022,922m3
11Lớp nilon chống mất nước178,85m2
12Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600346,631m2
13Lát nền phòng WC gạch nhám 600x60029,88m2
14Chân tường ốp gạch Ceramic 120x60032,381m2
15Ốp tường WC 600x300184,068m2
16Đào vỉa hè, bậc cấp đất cấp 16,046m3
17Bê tông vỉa hè, bậc cấp M100, đá 4x64,747m3
18Lớp nilon chống mất nước47,47m2
19Xây đá chẻ tường chắn vữa XM M750,525m3
20Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M753,09m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 1530,438m2
22Lát đá granit bậc cấp, sảnh đón24,28m2
23Vỉa hè lát gạch terazzo 40x4030,654m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 2020,32m2
25Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở, kính trong kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo12,96m2
26Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở, kính trong ( hoặc mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phu kiện đi kèm39,66m2
27Cung cấp và lắp cửa sổ 2 cánh kính trong (mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện đi kèm153,67m2
28Cung cấp và lắp vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện đi kèm2,43m2
29Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø997,79kg
30Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø3.572,76kg
31Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø>10; h6.334,02kg
32Bê tông cột tiết diện 13,494m3
33Bê tông khung, dầm M250, đá 1x226,37m3
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø1.796,33kg
35Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø1.155,71kg
36Bê tông giằng tường, mái hắt M250, đá 1x219,551m3
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø7.044,61Kg
38Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x260,827m3
39Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø100,03Kg
40Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø567,38Kg
41Bê tông cầu thang M250, đá 1x22,42m3
42Cung cấp lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp đặt)20,16m
43Xây tường bằng gạch không nung cầu thang vữa XM M75 dày 2000,946m3
44Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 200; h155,933m3
45Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100; h16,271m3
46Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,51.312,969m2
47Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5557,66m2
48Ốp tường đá granit màu xám69,78m2
49Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất55,545m2
50Ốp bậc cấp cầu thang đá granit màu xám dày 2021,925m2
51Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn1.622,782m2
52Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ557,66m2
53Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ1.065,122m2
54Kẻ chỉ572,1m
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài h557,66m2
56Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang vữa XM M75672,813m2
57Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang trước khi sơn655,397m2
58Sơn 3 nước trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang theo y/c bản vẽ655,397m2
59Vữa xi măng cán dốc M100, dày 30mm217,795m2
60Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm có phụ gia chống thấm178,85m2
6103 lớp màng chống thấm sika Membrane178,85m2
62Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt)354,914m2
63Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt)29,88m2
64Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ( cấu tạo thép ốp nhựa phức hợp màu ghi)7,52m2
65Cung cấp lưới mắt cao tô tường170m2
66Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D150 đi cáp12,8m
67Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp9,6m
68Cung cấp và lắp co 90 độ D100 đi cáp2Cái
69Đào đất bể tự hoại đất cấp 127,391m3
70Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 1001,142m3
71Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D19,98kg
72Bê tông móng M250, đá 1x21,296m3
73Cung cấp, lắp dựng cột thép nắp bể D8,16kg
74Cung cấp, lắp dựng cột thép nắp bể D73,51kg
75Bê tông nắp bể M250, đá 1x20,691m3
76Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M754,26m3
77Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 2042,84m2
78Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 205,8m2
79Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong26,2m2
80Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø3,66Kg
81Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x20,108m3
82Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)1Cái
83Lắp cấu kiện BTĐS (TL1Cái
84Cung cấp và lắp bi giếng D12002cái
85Rải đá 4x6 ngăn rút dày 2000,157m3
86Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên12,108m3
87Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D21, dày 1,5mm20m
88Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D34, dày 2mm36m
89Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D42, dày 1,7mm20m
90Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm24m
91Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D110, dày 4,2mm36m
92Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø343Cái
93Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø502Cái
94Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa, Ø214Cái
95Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø214Cái
96Bệ đá granits xám dày 20mm2Cái
97Tê nhựa, Ø34x21x3412Cái
98Tê nhựa, Ø60x60x4214Cái
99Tê nhựa, Ø110x110x1102Cái
100Cút nhựa 90 độ, Ø2118Cái
101Cút nhựa 90 độ, Ø3419Cái
102Cút nhựa 90 độ, Ø4212Cái
103Cút nhựa 90 độ, Ø6010Cái
104Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø421Cái
105Cút nhựa 90 độ, Ø11015Cái
106Nối ống 2 đầu ren các loại16Cái
107Bịt đầu ống các loại16cái
108Phểu thu nước sàn8bộ
109Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn4Bộ
110Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)4Bộ
111Bộ vòi tắm hoa sen4Bộ
112Tiểu nam4Bộ
113Van phao cơ tự ngắt bồn cầu cấp nước4Bộ
114Bồn nước inox 2000l nằm ngang1Bộ
115Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm54Cái
116Đèn LED âm trần 1x21W19Cái
117Đèn cầu thang trang trí3Cái
118Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)16Cái
119Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU8Cái
120Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 24000BTU6Cái
121Công tắc một chiều – loại đơn 16A50Cái
122Công tắc một chiều – loại đôi 16A2Cái
123Công tắc hai chiều – loại đơn6Cái
124Ổ cắm điện đôi 16A32Cái
125Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-63A2Cái
126Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A10Cái
127Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A15Cái
128Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A38Cái
129Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x70+1x50mm2300m
130Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm295m
131Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2225m
132Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm240m
133Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm225m
134Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2150m
135Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2205m
136Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2675m
137Ống nhựa PVC D90 dạng xoắn300m
138Ống nhựa PVC D25600m
139Ống nhựa PVC D32400m
140Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp)1tủ
141Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp)4tủ
142Hộp điện, cỡ phù hợp12hộp
143Công tơ điện 3 chiều1hộp
AZ CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ ca 21x7,5=157,5 m2 ( 1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1593,654m3
2Bê tông lót móng cột và tường M100, đá 4x6 R16,511m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x227,794m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10032,732m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø280,77Kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø863,66Kg
7Bê tông giằng móng, M250 đá 1x210,065m3
8Đắp đất móng nhà đầm kỹ bằng đất đào móng549,581m3
9Cát tôn nền đầm chặt41,532m3
10Bê tông nền nhà M150 đá 1x2 dày 10014,144m3
11Lớp nilong chống mất nước141,44m2
12Lát nền bằng gạch Granite 600x600123,44m2
13Lát nền khu WC gạch Ceramic nhám 300x30018m2
14Chân tường ốp gạch Granite 120x6006,768m2
15Ốp tường WC 600x30059,76m2
16Đào đất bậc cấp, bồn hoa đất cấp 1 máy đào 0,8m32,373m3
17Đổ đất màu trồng hoa1,925m3
18Bê tông tam cấp, bồn hoa M100, đá 1x22,05m3
19Lớp nilon chống mất nước10,52m2
20Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M751,532m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 1530,1m2
22Lát đá granit bậc cấp14,26m2
23Ốp bồn hoa gạch chịu lửa7,04m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 2016,115m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực mở, kính cường lực dày 12mm, bao gồm PKKK7,56m2
26Cung cấp và lắp đặt của đi 1, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện đi kèm18,53m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện đi kèm37,62m2
28Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø346,79kg
29Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø1.302,78Kg
30Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (Bao gồm cốt thép móng)1.712,49kg
31Bê tông cột M250, đá 1x25,89m3
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø147,66kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø528,43kg
34Bê tông giằng tường M250, đá 1x24,095m3
35Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø1.226,64kg
36Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø411,31kg
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø>181.251,82kg
38Bê tông dầm, dầm giằng, ô văng M250, đá 1x216,112m3
39Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø2.893,43kg
40Bê tông sàn mái, ô văng mái M250 đá 1x217,28m3
41Xây tường thẳng gạch không nung, vữa M75, dày 70,354m3
42Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 1004,128m3
43Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,51.170,44m2
44Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5339,57m2
45Tường trong, ngoài nhà bả bằng ma tít1.404,602m2
46Sơn tường 3 nước trong nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ1.103,912m2
47Sơn tường 3 nước ngoài nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ300,69m2
48Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất60,75m2
49Kẻ chỉ193,8m
50Trát dầm, dầm ô văng, mái hắt vữa XM M75224,802m2
51Bả matít vào dầm, giằng ô văng trước khi sơn224,802m2
52Sơn dầm, giằng ô văng 3 nước sau khi bả224,802m2
53Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn1.006,931Kg
54Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn1.006,931Kg
55Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm132,5m2
56Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt)110,49m2
57Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt)16,32m2
58Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
59Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước22,8m
60Mua và lắp cầu chắn rác6Cái
61Cung cấp và lắp ống nhựa D110, dày 2,4, thông gió1,6m
62Cung cấp và lắp co 90độ D1144Cái
63Cung cấp máng xối nước bằng tôn42m
64Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 máy đào 0,8m327,025m3
65Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 1000,946m3
66Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D46kg
67Bê tông móng M250, đá 1x21,008m3
68Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M753,912m3
69Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 2038,34m2
70Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 203,96m2
71Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong24,48m2
72Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø69,27Kg
73Đ/S đan vệ sinh BT M200 đá 1x20,314m3
74Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)9Cái
75Cung cấp và lắp bi giếng D12001cái
76Rải đá 4x6 ngăn rút dày 2000,157m3
77Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên11,938m3
78Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D21 dày 1,5mm9m
79Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D34 dày 2 mm41,5m
80Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D50 dày 2,4 mm15m
81Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2,3mm9m
82Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D90; dày 2,9mm29,7m
83Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D114; dày 4,2mm25,5m
84Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D1147cái
85Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D429cái
86Cung cấp và lắp đặt cút nhựa các loại10cái
87Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/Ø219cái
88Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ 3 nhánh nhựa D344cái
89Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34x21x345cái
90Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Ø90/Ø906cái
91Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D1142cái
92Cung cấp và lắp đặt nối ống các loại9cái
93Cung cấp và lắp đặt van Ø501cái
94Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loại9cái
95Cung cấp và lắp đặt van Ø344cái
96Cung cấp và lắp đặt khâu rút Ø90-429cái
97Cung cấp và lắp đặt nắp đậy uPVC các loại11cái
98Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước5Cái
99Phễu thu nước sàn4bộ
100Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn2Bộ
101Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)2Bộ
102Chậu rửa tay2Bộ
103Chậu rửa chén1Bộ
104Tiểu nam2Bộ
105Bồn nước inox 2 m31Bộ
106Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm24Cái
107Đèn LED âm trần 1x21W7Cái
108Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)5Cái
109Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU2Cái
110Công tắc một chiều – loại đơn 16A12Cái
111Ổ cắm điện đôi 16A29Cái
112Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A1Cái
113Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A1Cái
114Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A3Cái
115Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm25m
116Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm255m
117Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm25m
118Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm250m
119Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm255m
120Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2215m
121Ống nhựa PVC D2550m
122Ống nhựa PVC D32100m
123Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp)1Tủ
124Hộp điện, cỡ phù hợp4hộp
BA CÁC LOẠI NHÀ: Nhà để xe (16mx6m)(1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1228,913m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x67,166m3
3Bê tông móng M250, đá 1x214,175m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10013,704m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D84,13kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D415,73kg
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x23,504m3
8Lấp đất chân móng193,868m3
9Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,99,12m3
10Rải lớp bao nilong chống thoát nước114,159m2
11Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm14,772m3
12Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm98,479m2
13Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm1,568m3
14Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè15,68m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem43,52m2
16Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa)4bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện đi kèm4,32m2
18Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø99,17kg
19Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø487,71Kg
20Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng)887,81Kg
21Bê tông cột M250, đá 1x2, h3,03m3
22Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø461,5kg
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18840,76kg
24Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x29,799m3
25Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm29,368m3
26Xây tường không nung vữa XM M75 dày 1001,24m3
27Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15157,68m2
28Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15221,96m2
29Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít379,64m2
30Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ157,68m2
31Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ221,96m2
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø67,97kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø255,46kg
34Bê tông giằng tường M250 đá 1x22,109m3
35Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15137,66m2
36Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn137,66m2
37Sơn 3 nước vào cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ137,66m2
38Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt)30,42m2
39Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm30,42m2
40Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả lắp đặt)91,64m2
41Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
42Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
43Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm113m2
44Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
45Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước30,4m
46Mua và lắp cầu chắn rác8Cái
47Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)1Tủ
48Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A1Cái
49Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A6Cái
50Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm4Cái
51Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A2Cái
52Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm240m
53Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm240m
54Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm240m
55Ống nhựa luồn cáp F 20100m
56Hộp điện, cỡ phù hợp1hộp
BB CÁC LOẠI NHÀ: Nhà Kho (16mx6m)(1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 1228,913m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x67,166m3
3Bê tông móng M250, đá 1x214,175m3
4Xây móng đá hộc, VXM M10013,704m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D84,13kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D415,73kg
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x23,504m3
8Lấp đất chân móng193,868m3
9Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,98,812m3
10Rải lớp bao nilong chống thoát nước113,797m2
11Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm13,758m3
12Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm91,717m2
13Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm2,208m3
14Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè22,08m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem10,88m2
16Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa)1bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện đi kèm7,56m2
18Cung cấp và lắp đặt cửa đi lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm4,16m2
19Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø99,17kg
20Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø487,71Kg
21Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng)887,81Kg
22Bê tông cột M250, đá 1x2, h3,03m3
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø461,5kg
24Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18840,76kg
25Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x29,547m3
26Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm34,416m3
27Xây tường không nung vữa XM M75 dày 1001,24m3
28Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15170,8m2
29Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15247,88m2
30Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít418,68m2
31Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ170,8m2
32Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ247,88m2
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø105,86kg
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø334,76kg
35Bê tông giằng tường M250 đá 1x22,941m3
36Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15134,9m2
37Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn134,9m2
38Sơn vào 3 nước cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ134,9m2
39Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt)28,38m2
40Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm28,38m2
41Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
42Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn867,035kg
43Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (Bao gồm công lắp đặt)91,64m2
44Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm113m2
45Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm5,4m
46Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước30,4m
47Mua và lắp cầu chắn rác8Cái
48Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)1Tủ
49Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A1Cái
50Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A2Cái
51Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm4Cái
52Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A2Cái
53Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm240m
54Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm210m
55Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm240m
56Ống nhựa luồn cáp F 2080m
BC CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ)
1Đèn LED chiếu sáng đường 250VAC-150W-13500lm (kèm phụ kiện)5cái
2Đèn cầu hình tròn: 1x70W3cái
3Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16A4cái
4Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm25m
5Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2155m
6Ống thép luồn cáp D20120m
7Tủ điện1cái
BD CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống nối đất, chống sét (Trọn bộ)
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo1bộ
2Dây dẫn sét, dây đồng trần M50100m
3Bích cố định kim thu bằng thép ( kích thước phù hợp kèm phụ kiện)1cái
4Ống nhựa luồn dây dẫn sét PVC D3030m
5Thanh thép tráng kẽm D60 ( 1 thanh 5m)5m
6Bộ néo cố đinh trụ chống sét1bộ
7Dây tiếp địa: dây đồng trần M50200m
8Cọc tiếp địa ( thép mạ kẽm D22; dài 2,5m)24cọc
9Mối hàn hóa nhiệt150cái
10Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox1cái
BE CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống báo cháy tự động (Trọn bộ)
1Tủ báo cháy trung tấm ( kèm theo ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính…) 220VAC, loại 20Zones (20 in, 04 out)1tủ
2Đầu dò khói21Cái
3Đầu dò nhiệt1Cái
4Nút nhấn khẩn ( loại trong nhà)3Cái
5Chuông báo động kèm đèn chớp3bộ
6Trở kháng cuối nguồn8bộ
7Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2300m
8Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm260m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D20250m
BF CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống điện thoại (Trọn bộ)
1Điện thoại18m
2Ổ cắm điện thoại18m
3Dây điện thoại UTP CAT3 2x2x0,5250m
4Tủ đấu dây 50 đôi1Bộ
5Các ống đi dây các loại150m
BG CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống chữa cháy (Trọn bộ)
1Bình CO2 loại 5kg11Bộ
2Bình bột loại 4kg11Cái
3Tiêu lệnh và nôi quy chữa cháy4Cái
BH CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Đèn chiếu sáng sự cố (Trọn bộ)
1Đèn EXIT gắn tường loại 2 mặt9Cái
2Đèn chiếu sáng sự cố 3W9Cái
3Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A2Cái
4Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-6A2Cái
5Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm25m
6Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2340m
7Công tắc một chiều: Loại đơn12cái
BI SAN NỀN: San nền
1Bóc lớp thực vật dày 0,3m và vét bùn hữu cơ nền và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng558,79m3
2Vận chuyển lớp thực vật đổ xa558,79m3
3San bãi thải279,395m3
4Đắp đất mặt bằng và bù lún công trình9.307,13m3
5Cung cấp đất để đắp8.363,364m3
BJ SAN NỀN: Tường chắn đất TC2 (L=30m)
1Đào móng tường chắn đất cấp 174,767m3
2Bê tông lót M100, đá 4x67,5m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø186,025Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø4.650,89Kg
5Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước18m
6Bê tông tường M250, đá 1x269m3
7Rọ đá 2x4 (0,4x0,4x0,4)30rọ
8Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn4,38m2
9Lấp đất móng tường28,942m3
BK SAN NỀN: Tường chắn đất TC1 (L=168,5m)
1Đào móng tường chắn đất cấp 11.594,145m3
2Bê tông lót M100, đá 4x61,125m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø511,64Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø32.588,614Kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø>1814.327,498Kg
6Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước100,8m
7Bê tông tường M250, đá 1x2657,993m3
8Xếp đá 2x4 (0,4x0,4x0,4)168rọ
9Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn31,185m2
10Lấp đất móng tường1.173,876m3
BL SAN NỀN: Lan can LC (L=30m)
1Cung cấp hàng rào thép ống37,5m2
2Lắp hàng rào379,7kg
BM ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG KHU NHÀ QLVH : 59,5m/357m2
1Đào đường, khuôn đường, đất cấp 1188,16m3
2Lu lèn370,5m2
3Bê tông thanh vỉa M250, đá 1x22,025m3
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng dày 25cm92,625m3
5Giấy dầu chống thoát nước357m2
6Bê tông đường M250 đá 1x2 dày 2485,68m3
BN CỔNG & HÀNG RÀO: Cổng (1 cổng)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1 máy đào 0,8m32,844m3
2Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6, R0,06m3
3Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M750,256m3
4Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x41,584m3
5Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ)0,023m3
6Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM M751,562m3
7Gia công thép hình I 140 làm lõi trụ76,72kg
8Đặt thép hình I 140 làm lõi trụ76,72kg
9Trát trụ vữa XM M75 dày 1512,277m2
10Ốp trụ đá Granit màu rêu hoặc rubi7,584m2
11Gắn sỏi màu trắng1,44m2
12Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 1,856m3
13Trát tường vữa XM M75 dày 1513,384m2
14Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ12,689m2
15Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D2,63kg
16Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D10,3kg
17Bê tông giằng móng M250, đá 1x20,116m3
18Gia công cổng bằng thép sơn279,64kg
19Lắp cổng279,64kg
20Cung cấp và lắp dựng đèn hộp2cái
21Ốp bảng tên bằng đá Granit màu đỏ3,599m2
22Ốp chân bảng tên bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen0,348m2
23Cung cấp và lắp bảng tên1bảng
24Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động1bộ
25Lấp đất trụ cổng1,2m3
BO CỔNG & HÀNG RÀO: Lô gô hàng rào (T.bộ)
1Logo EVNNPT11cái
BP CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào trước mặt 2,5m trên tường chắn (12 mảng)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D20,64kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D53,28kg
3Bê tông giằng tường M250, đá 1x20,6m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1038,04kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18178,32kg
6Bê tông trụ rào M250, đá 1x22,856m3
7Xâytường gạch không nung vữa XM75, h1,056m3
8Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 1568,64m2
9Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ68,64m2
10Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ600,48kg
11Lắp hàng rào thép600,48kg
BQ CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên tường chắn (54 mảng)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D92,88kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D239,76kg
3Bê tông giằng tường M250, đá 1x22,97m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10140,4kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18776,52kg
6Bê tông trụ rào M250, đá 1x28,262m3
7Xây tường gạch không nung vữa XM75, h33,426m3
8Xây tường gạch không nung vữa XM75, h12,42m3
9Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15800,874m2
10Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ800,874m2
11Ron chỉ chìm 20x10126,36m
12Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ1.741,5kg
13Lắp hàng rào thép1.741,5kg
BR CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ khe lún trên tường chắn (3 trụ)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 107,8kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1843,14kg
3Bê tông trụ rào M250, đá 1x20,684m3
4Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 159,42m2
5Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ9,42m2
BS CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc trên tường chắn (4 trụ)
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1017,32kg
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 1857,52kg
3Bê tông trụ rào M250, đá 1x21,568m3
4Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 1516,32m2
5Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ16,32m2
BT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ( Trọn bộ)
1Đào móng đường ống đất cấp 148,24m3
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø50128m
3Cung cấp và lắp đặt khóa ống loại chuyên dùng, Ø504Cái
4Cung cấp và lắp đặt đồng hồ cấp nước (công ty nhà máy nước lắp đặt)1Cái
5Cung cấp và lắp đặt co HDPE, Ø5010Cái
6Cung cấp và lắp đặt tê HDPE, Ø501Cái
7Cung cấp và lắp đặt cống tròn qua đường H30, D1000; L=3m2đoạn ống
8Nối ống bằng phương pháp xảm D10002mối
9Lấp đất48,24m3
BU HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Trọn bộ)
1Trồng cỏ đậu trang trí quanh nhà62,5m2
2Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 10079,2m3
3Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 150118,8m3
BV ĐƯỜNG Ô TÔ VÀO KHU NHÀ QLVH 14,5m/58m2
1Lu lèn nền đường58m2
2Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm14,5m3
3Lớp giấy dầu cách ly58m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 dày 24cm...13,92m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đông xem Chương III đính kèm HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.75
2 Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần xây dựng 6 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.53
3 Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần điện 3 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ giám sát an toàn, vê sinh, môi trường 3 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan phù hợp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ trắc đạt, trắc địa 3 Có bằng tốt nghiệp cao đẵng trở lên ngành trắc đạt, trắc địa, địa chất; Có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu31
6 Công nhân kỹ thuật 60 Danh sách công nhân kỹ thuật có đủ ngành nghề phù hợp với công việc gói thầu: thợ nề, thợ copha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện nước thợ sơn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gàu 0.8-1.2m33
2 Xe ben 5-15m36
3 Xe tải thùng 10-20 tấn3
4 Máy ủi Công suất 110CV3
5 Máy lu >10 tấn3
6 Máy đầm con cóc loại cầm tay3
7 Máy vạn thăng (thang tải) tải trọng >=300kg3
8 Cốt pha thép, Ván phủ phim m21800
9 Hệ thống dàn giáo Khung600
10 Máy trắc đạt loại điện tử3
11 Máy hàn 220v3
12 Máy móc, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu tron bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->