Gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng nhà QLVH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Xây dựng nhà QLVH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:05:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,138,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đông xem Chương III đính kèm HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vê sinh, môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan phù hợp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt, trắc địa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẵng trở lên ngành trắc đạt, trắc địa, địa chất; Có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật có đủ ngành nghề phù hợp với công việc gói thầu: thợ nề, thợ copha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện nước thợ sơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0.8-1.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm con cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy vạn thăng (thang tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cốt pha thép, Ván phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 9-Hệ thống dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 10-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy móc, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tron bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Xây dựng nhà QLVH Đường dây 500kV Quảng Trạch-Dốc Sỏi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a)Trong HSĐXKT: Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công b) Trong HSĐXKT: Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V-HSMT + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu (nếu có), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà cung cấp đối với thiết bị quan trọng gồm: Điều hòa không khí, Thiết bị điện,... + Các cam kết của nhà thầu cung cấp về vât tư, vật liệu, thiết bị đểphục vụ thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.2221579, số fax: 0236.2220378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.2221579, số fax: 0236.2220378 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội, số điện thoại: 024.22204444, số fax: 024.22204455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QLVH ĐỘI TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUẾ SƠN | |||
| B | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà làm việc 24,5mx7,5m (1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 796,102 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 20,29 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 1.078,48 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 3.099,36 | Kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 5.507,36 | Kg | |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 107,562 | m3 | |
| 7 | Xây móng tường gạch đặc vữa XM M100 | 7,064 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 661,186 | m3 | |
| 9 | Cát tôn nền đầm chặt | 48,458 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 100 | 22,922 | m3 | |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | 178,85 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 | 346,631 | m2 | |
| 13 | Lát nền phòng WC gạch nhám 600x600 | 29,88 | m2 | |
| 14 | Chân tường ốp gạch Ceramic 120x600 | 32,381 | m2 | |
| 15 | Ốp tường WC 600x300 | 184,068 | m2 | |
| 16 | Đào vỉa hè, bậc cấp đất cấp 1 | 6,046 | m3 | |
| 17 | Bê tông vỉa hè, bậc cấp M100, đá 4x6 | 4,747 | m3 | |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | 47,47 | m2 | |
| 19 | Xây đá chẻ tường chắn vữa XM M75 | 0,525 | m3 | |
| 20 | Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M75 | 3,09 | m3 | |
| 21 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 15 | 30,438 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp, sảnh đón | 24,28 | m2 | |
| 23 | Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40 | 30,654 | m2 | |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | 20,32 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở, kính trong kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 12,96 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở, kính trong ( hoặc mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 39,66 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp cửa sổ 2 cánh kính trong (mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 153,67 | m2 | |
| 28 | Cung cấp và lắp vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 2,43 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø | 997,79 | kg | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø | 3.572,76 | kg | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø>10; h | 6.334,02 | kg | |
| 32 | Bê tông cột tiết diện | 13,494 | m3 | |
| 33 | Bê tông khung, dầm M250, đá 1x2 | 26,37 | m3 | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø | 1.796,33 | kg | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø | 1.155,71 | kg | |
| 36 | Bê tông giằng tường, mái hắt M250, đá 1x2 | 19,551 | m3 | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø | 7.044,61 | Kg | |
| 38 | Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x2 | 60,827 | m3 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø | 100,03 | Kg | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø | 567,38 | Kg | |
| 41 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 2,42 | m3 | |
| 42 | Cung cấp lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp đặt) | 20,16 | m | |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung cầu thang vữa XM M75 dày 200 | 0,946 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 200; h | 155,933 | m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100; h | 16,271 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 1.312,969 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 557,66 | m2 | |
| 48 | Ốp tường đá granit màu xám | 69,78 | m2 | |
| 49 | Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất | 55,545 | m2 | |
| 50 | Ốp bậc cấp cầu thang đá granit màu xám dày 20 | 21,925 | m2 | |
| 51 | Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn | 1.622,782 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ | 557,66 | m2 | |
| 53 | Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ | 1.065,122 | m2 | |
| 54 | Kẻ chỉ | 572,1 | m | |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài h | 557,66 | m2 | |
| 56 | Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang vữa XM M75 | 672,813 | m2 | |
| 57 | Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang trước khi sơn | 655,397 | m2 | |
| 58 | Sơn 3 nước trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang theo y/c bản vẽ | 655,397 | m2 | |
| 59 | Vữa xi măng cán dốc M100, dày 30mm | 217,795 | m2 | |
| 60 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm có phụ gia chống thấm | 178,85 | m2 | |
| 61 | 03 lớp màng chống thấm sika Membrane | 178,85 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt) | 354,914 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt) | 29,88 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ( cấu tạo thép ốp nhựa phức hợp màu ghi) | 7,52 | m2 | |
| 65 | Cung cấp lưới mắt cao tô tường | 170 | m2 | |
| 66 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D150 đi cáp | 12,8 | m | |
| 67 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp | 9,6 | m | |
| 68 | Cung cấp và lắp co 90 độ D100 đi cáp | 2 | Cái | |
| 69 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 | 27,391 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 100 | 1,142 | m3 | |
| 71 | Cung cấp cột thép móng D | 19,98 | kg | |
| 72 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 73 | Cung cấp cột thép nắp bể D | 8,16 | kg | |
| 74 | Cung cấp cột thép nắp bể D | 73,51 | kg | |
| 75 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | 0,691 | m3 | |
| 76 | Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | 4,26 | m3 | |
| 77 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | 42,84 | m2 | |
| 78 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | 5,8 | m2 | |
| 79 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | 26,2 | m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø | 3,66 | Kg | |
| 81 | Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 82 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | 1 | Cái | |
| 83 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | 1 | Cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp bi giếng D1200 | 2 | cái | |
| 85 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | 0,157 | m3 | |
| 86 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | 12,108 | m3 | |
| 87 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D21, dày 1,5mm | 20 | m | |
| 88 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D34, dày 2mm | 36 | m | |
| 89 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D42, dày 1,7mm | 20 | m | |
| 90 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm | 24 | m | |
| 91 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D110, dày 4,2mm | 36 | m | |
| 92 | Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø34 | 3 | Cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø50 | 2 | Cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | 4 | Cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | 4 | Cái | |
| 96 | Bệ đá granits xám dày 20mm | 2 | Cái | |
| 97 | Tê nhựa, Ø34x21x34 | 12 | Cái | |
| 98 | Tê nhựa, Ø60x60x42 | 14 | Cái | |
| 99 | Tê nhựa, Ø110x110x110 | 2 | Cái | |
| 100 | Cút nhựa 90 độ, Ø21 | 18 | Cái | |
| 101 | Cút nhựa 90 độ, Ø34 | 19 | Cái | |
| 102 | Cút nhựa 90 độ, Ø42 | 12 | Cái | |
| 103 | Cút nhựa 90 độ, Ø60 | 10 | Cái | |
| 104 | Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42 | 1 | Cái | |
| 105 | Cút nhựa 90 độ, Ø110 | 15 | Cái | |
| 106 | Nối ống 2 đầu ren các loại | 16 | Cái | |
| 107 | Bịt đầu ống các loại | 16 | cái | |
| 108 | Phểu thu nước sàn | 8 | bộ | |
| 109 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | 4 | Bộ | |
| 110 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | 4 | Bộ | |
| 111 | Bộ vòi tắm hoa sen | 4 | Bộ | |
| 112 | Tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 113 | Van phao cơ tự ngắt bồn cầu cấp nước | 4 | Bộ | |
| 114 | Bồn nước inox 2000l nằm ngang | 1 | Bộ | |
| 115 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 54 | Cái | |
| 116 | Đèn LED âm trần 1x21W | 19 | Cái | |
| 117 | Đèn cầu thang trang trí | 3 | Cái | |
| 118 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | 16 | Cái | |
| 119 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU | 8 | Cái | |
| 120 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 24000BTU | 6 | Cái | |
| 121 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | 50 | Cái | |
| 122 | Công tắc một chiều – loại đôi 16A | 2 | Cái | |
| 123 | Công tắc hai chiều – loại đơn | 6 | Cái | |
| 124 | Ổ cắm điện đôi 16A | 32 | Cái | |
| 125 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-63A | 2 | Cái | |
| 126 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A | 10 | Cái | |
| 127 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A | 15 | Cái | |
| 128 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A | 38 | Cái | |
| 129 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x70+1x50mm2 | 300 | m | |
| 130 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm2 | 95 | m | |
| 131 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | 225 | m | |
| 132 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm2 | 40 | m | |
| 133 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 25 | m | |
| 134 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 150 | m | |
| 135 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 205 | m | |
| 136 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 675 | m | |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 dạng xoắn | 300 | m | |
| 138 | Ống nhựa PVC D25 | 600 | m | |
| 139 | Ống nhựa PVC D32 | 400 | m | |
| 140 | Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp) | 1 | tủ | |
| 141 | Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp) | 4 | tủ | |
| 142 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 12 | hộp | |
| 143 | Công tơ điện 3 chiều | 1 | hộp | |
| C | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ ca 21x7,5=157,5 m2 ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 593,654 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cột và tường M100, đá 4x6 R | 16,511 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 27,794 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 32,732 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø | 280,77 | Kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø | 863,66 | Kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250 đá 1x2 | 10,065 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng nhà đầm kỹ bằng đất đào móng | 549,581 | m3 | |
| 9 | Cát tôn nền đầm chặt | 41,532 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M150 đá 1x2 dày 100 | 14,144 | m3 | |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | 141,44 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | 123,44 | m2 | |
| 13 | Lát nền khu WC gạch Ceramic nhám 300x300 | 18 | m2 | |
| 14 | Chân tường ốp gạch Granite 120x600 | 6,768 | m2 | |
| 15 | Ốp tường WC 600x300 | 59,76 | m2 | |
| 16 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa đất cấp 1 | 2,373 | m3 | |
| 17 | Đổ đất màu trồng hoa | 1,925 | m3 | |
| 18 | Bê tông tam cấp, bồn hoa M100, đá 1x2 | 2,05 | m3 | |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | 10,52 | m2 | |
| 20 | Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M75 | 1,532 | m3 | |
| 21 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 15 | 30,1 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp | 14,26 | m2 | |
| 23 | Ốp bồn hoa gạch chịu lửa | 7,04 | m2 | |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | 16,115 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực mở, kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 7,56 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt của đi 1, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 18,53 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 37,62 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 346,79 | kg | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 1.302,78 | Kg | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (Bao gồm cốt thép móng) | 1.712,49 | kg | |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 5,89 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø | 147,66 | kg | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø | 528,43 | kg | |
| 34 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 4,095 | m3 | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø | 1.226,64 | kg | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø | 411,31 | kg | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø>18 | 1.251,82 | kg | |
| 38 | Bê tông dầm, dầm giằng, ô văng M250, đá 1x2 | 16,112 | m3 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø | 2.893,43 | kg | |
| 40 | Bê tông sàn mái, ô văng mái M250 đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa M75, dày | 70,354 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100 | 4,128 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 1.170,44 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 339,57 | m2 | |
| 45 | Tường trong, ngoài nhà bả bằng ma tít | 1.404,602 | m2 | |
| 46 | Sơn tường 3 nước trong nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ | 1.103,912 | m2 | |
| 47 | Sơn tường 3 nước ngoài nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ | 300,69 | m2 | |
| 48 | Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất | 60,75 | m2 | |
| 49 | Kẻ chỉ | 193,8 | m | |
| 50 | Trát dầm, dầm ô văng, mái hắt vữa XM M75 | 224,802 | m2 | |
| 51 | Bả matít vào dầm, giằng ô văng trước khi sơn | 224,802 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, giằng ô văng 3 nước sau khi bả | 224,802 | m2 | |
| 53 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 1.006,931 | Kg | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 1.006,931 | Kg | |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt, cách PU 1,6mm | 132,5 | m2 | |
| 56 | Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt) | 110,49 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt) | 16,32 | m2 | |
| 58 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 22,8 | m | |
| 60 | Mua và lắp cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp ống nhựa D110, dày 2,4, thông gió | 1,6 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp co 90độ D114 | 4 | Cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng máng xối nước bằng tôn | 42 | m | |
| 64 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 máy đào 0,8m3 | 27,025 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 100 | 0,946 | m3 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D | 46 | kg | |
| 67 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 68 | Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | 3,912 | m3 | |
| 69 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | 38,34 | m2 | |
| 70 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | 3,96 | m2 | |
| 71 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | 24,48 | m2 | |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø | 69,27 | Kg | |
| 73 | Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 74 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | 9 | Cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp bi giếng D1200 | 1 | cái | |
| 76 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | 0,157 | m3 | |
| 77 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | 11,938 | m3 | |
| 78 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D21 dày 1,5mm | 9 | m | |
| 79 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D34 dày 2 mm | 41,5 | m | |
| 80 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D50 dày 2,4 mm | 15 | m | |
| 81 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2,3mm | 9 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D90; dày 2,9mm | 29,7 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D114; dày 4,2mm | 25,5 | m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D114 | 7 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D42 | 9 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa các loại | 10 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/Ø21 | 9 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ 3 nhánh nhựa D34 | 4 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34x21x34 | 5 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Ø90/Ø90 | 6 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt nối ống các loại | 9 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt van Ø50 | 1 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loại | 9 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt van Ø34 | 4 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút Ø90-42 | 9 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy uPVC các loại | 11 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước | 5 | Cái | |
| 99 | Phễu thu nước sàn | 4 | bộ | |
| 100 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | 2 | Bộ | |
| 101 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | 2 | Bộ | |
| 102 | Chậu rửa tay | 2 | Bộ | |
| 103 | Chậu rửa chén | 1 | Bộ | |
| 104 | Tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 105 | Bồn nước inox 2 m3 | 1 | Bộ | |
| 106 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 24 | Cái | |
| 107 | Đèn LED âm trần 1x21W | 7 | Cái | |
| 108 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | 5 | Cái | |
| 109 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU | 2 | Cái | |
| 110 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | 12 | Cái | |
| 111 | Ổ cắm điện đôi 16A | 29 | Cái | |
| 112 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A | 1 | Cái | |
| 113 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A | 1 | Cái | |
| 114 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A | 3 | Cái | |
| 115 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm2 | 5 | m | |
| 116 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | 55 | m | |
| 117 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 5 | m | |
| 118 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 50 | m | |
| 119 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 120 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 215 | m | |
| 121 | Ống nhựa PVC D25 | 50 | m | |
| 122 | Ống nhựa PVC D32 | 100 | m | |
| 123 | Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 124 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 4 | hộp | |
| D | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà để xe (16mx6m)(1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 228,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 7,166 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,704 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 84,13 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 415,73 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 3,504 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 193,868 | m3 | |
| 9 | Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,9 | 9,12 | m3 | |
| 10 | Rải lớp bao nilong chống thoát nước | 114,159 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm | 14,772 | m3 | |
| 12 | Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm | 98,479 | m2 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm | 1,568 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè | 15,68 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem | 43,52 | m2 | |
| 16 | Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa) | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 4,32 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 99,17 | kg | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 487,71 | Kg | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng) | 887,81 | Kg | |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2, h | 3,03 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø | 461,5 | kg | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18 | 840,76 | kg | |
| 24 | Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x2 | 9,799 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm | 29,368 | m3 | |
| 26 | Xây tường không nung vữa XM M75 dày 100 | 1,24 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 157,68 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 221,96 | m2 | |
| 29 | Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít | 379,64 | m2 | |
| 30 | Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 157,68 | m2 | |
| 31 | Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 221,96 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 67,97 | kg | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 255,46 | kg | |
| 34 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | 2,109 | m3 | |
| 35 | Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15 | 137,66 | m2 | |
| 36 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | 137,66 | m2 | |
| 37 | Sơn 3 nước vào cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ | 137,66 | m2 | |
| 38 | Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gói cả lắp đặt) | 30,42 | m2 | |
| 39 | Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm | 30,42 | m2 | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả lắp đặt) | 91,64 | m2 | |
| 41 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt, cách PU 1,6mm | 113 | m2 | |
| 44 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 45 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 30,4 | m | |
| 46 | Mua và lắp cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 47 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 48 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | 1 | Cái | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | 6 | Cái | |
| 50 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 4 | Cái | |
| 51 | Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A | 2 | Cái | |
| 52 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm2 | 40 | m | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 55 | Ống nhựa luồn cáp F 20 | 100 | m | |
| 56 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 1 | hộp | |
| E | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà Kho (16mx6m) (1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 228,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 7,166 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,704 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 84,13 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 415,73 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 3,504 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 193,868 | m3 | |
| 9 | Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,9 | 8,812 | m3 | |
| 10 | Rải lớp bao nilong chống thoát nước | 113,797 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm | 13,758 | m3 | |
| 12 | Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm | 91,717 | m2 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm | 2,208 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè | 22,08 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem | 10,88 | m2 | |
| 16 | Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa) | 1 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 7,56 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 4,16 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 99,17 | kg | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 487,71 | Kg | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng) | 887,81 | Kg | |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2, h | 3,03 | m3 | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø | 461,5 | kg | |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18 | 840,76 | kg | |
| 25 | Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x2 | 9,547 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm | 34,416 | m3 | |
| 27 | Xây tường không nung vữa XM M75 dày 100 | 1,24 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 170,8 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 247,88 | m2 | |
| 30 | Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít | 418,68 | m2 | |
| 31 | Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 170,8 | m2 | |
| 32 | Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 247,88 | m2 | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 105,86 | kg | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 334,76 | kg | |
| 35 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | 2,941 | m3 | |
| 36 | Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15 | 134,9 | m2 | |
| 37 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | 134,9 | m2 | |
| 38 | Sơn vào 3 nước cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ | 134,9 | m2 | |
| 39 | Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt) | 28,38 | m2 | |
| 40 | Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm | 28,38 | m2 | |
| 41 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (Bao gồm công lắp đặt) | 91,64 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm | 113 | m2 | |
| 45 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 46 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 30,4 | m | |
| 47 | Mua và lắp cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 48 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | 1 | Cái | |
| 50 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | 2 | Cái | |
| 51 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 4 | Cái | |
| 52 | Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A | 2 | Cái | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 55 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 56 | Ống nhựa luồn cáp F 20 | 80 | m | |
| F | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đèn LED chiếu sáng đường 250VAC-150W-13500lm (kèm phụ kiện) | 6 | cái | |
| 2 | Đèn cầu hình tròn: 1x70W | 3 | cái | |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16A | 4 | cái | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 5 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 155 | m | |
| 6 | Ống thép luồn cáp D20 | 120 | m | |
| 7 | Tủ điện | 1 | cái | |
| G | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống nối đất, chống sét nhà (Trọn bộ) | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo | 1 | bộ | |
| 2 | Dây dẫn sét, dây đồng trần M50 | 100 | m | |
| 3 | Bích cố định kim thu bằng thép ( kích thước phù hợp kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét PVC D30 | 30 | m | |
| 5 | Thanh thép tráng kẽm D60 ( 1 thanh 5m) | 5 | m | |
| 6 | Bộ néo cố đinh trụ chống sét | 1 | bộ | |
| 7 | Dây tiếp địa: dây đồng trần M50 | 180 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa ( thép mạ kẽm D22; dài 2,5m) | 32 | cọc | |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | 50 | cái | |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox | 1 | cái | |
| H | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống báo cháy tự động (Trọn bộ) | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tấm ( kèm theo ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính…) 220VAC, loại 20Zones (20 in, 04 out) | 1 | tủ | |
| 2 | Đầu dò khói | 21 | Cái | |
| 3 | Đầu dò nhiệt | 1 | Cái | |
| 4 | Nút nhấn khẩn ( loại trong nhà) | 3 | Cái | |
| 5 | Chuông báo động kèm đèn chớp | 3 | bộ | |
| 6 | Trở kháng cuối nguồn | 8 | bộ | |
| 7 | Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 8 | Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D20 | 250 | m | |
| I | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống điện thoại (Trọn bộ) | |||
| 1 | Điện thoại | 18 | m | |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | 18 | m | |
| 3 | Dây điện thoại UTP CAT3 2x2x0,5 | 250 | m | |
| 4 | Tủ đấu dây 50 đôi | 1 | Bộ | |
| 5 | Các ống đi dây các loại | 150 | m | |
| J | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống chữa cháy (Trọn bộ) | |||
| 1 | Bình CO2 loại 5kg | 11 | Bộ | |
| 2 | Bình bột loại 4kg | 11 | Cái | |
| 3 | Tiêu lệnh và nôi quy chữa cháy | 4 | Cái | |
| K | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Đèn chiếu sáng sự cố (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đèn EXIT gắn tường loại 2 mặt | 9 | Cái | |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố 3W | 9 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | 2 | Cái | |
| 4 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-6A | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | 340 | m | |
| 7 | Công tắc một chiều: Loại đơn | 12 | cái | |
| L | SAN NỀN: San nền (Trọn bộ) | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật dày 0,3m và vét bùn hữu cơ nền và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng | 550 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển lớp thực vật đổ xa | 550 | m3 | |
| 3 | San bãi thải | 275 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mặt bằng | 2.861 | m3 | |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | 2.312,887 | m3 | |
| M | SAN NỀN: Tường chắn đất TC (L=83,4m) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | 185,082 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 18,348 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 80,856 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 7.875,292 | Kg | |
| 5 | Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước | 25,2 | m | |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 143,448 | m3 | |
| 7 | Rọ đá 2x4 (0,4x0,4x0,4) | 84 | rọ | |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn | 6,44 | m2 | |
| 9 | Lấp đất móng tường | 85,381 | m3 | |
| N | ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG KHU NHÀ QLVH : 44,5m/188,9m2 | |||
| 1 | Đào đường, khuôn đường, đất cấp 1 | 100,646 | m3 | |
| 2 | Lu lèn | 197,15 | m2 | |
| 3 | Bê tông thanh vỉa M250, đá 1x2 | 1,238 | m3 | |
| 4 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm | 49,288 | m3 | |
| 5 | Giấy dầu chống thoát nước | 188,9 | m2 | |
| 6 | Bê tông đường M250 đá x2 dày 24 | 45,336 | m3 | |
| O | CỔNG & HÀNG RÀO: Cổng (1 cổng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1 | 25,095 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6, R | 0,343 | m3 | |
| 3 | Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M75 | 3,375 | m3 | |
| 4 | Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x4 | 1,584 | m3 | |
| 5 | Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ) | 0,023 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM M75 | 1,562 | m3 | |
| 7 | Gia công thép hình I 140 làm lõi trụ | 76,72 | kg | |
| 8 | Đặt thép hình I 140 làm lõi trụ | 76,72 | kg | |
| 9 | Trát trụ vữa XM M75 dày 15 | 12,277 | m2 | |
| 10 | Ốp trụ đá Granit màu rêu hoặc rubi | 7,584 | m2 | |
| 11 | Gắn sỏi màu trắng | 1,44 | m2 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày | 1,856 | m3 | |
| 13 | Trát tường vữa XM M75 dày 15 | 13,384 | m2 | |
| 14 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 12,689 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D | 2,63 | kg | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D | 10,3 | kg | |
| 17 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 0,116 | m3 | |
| 18 | Gia công cổng bằng thép sơn | 279,64 | kg | |
| 19 | Lắp cổng | 279,64 | kg | |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng đèn hộp | 2 | cái | |
| 21 | Ốp bảng tên bằng đá Granit màu đỏ | 3,599 | m2 | |
| 22 | Ốp chân bảng tên bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen | 0,348 | m2 | |
| 23 | Cung cấp và lắp bảng tên | 1 | bảng | |
| 24 | Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động | 1 | bộ | |
| 25 | Lấp đất trụ cổng | 23,168 | m3 | |
| P | CỔNG & HÀNG RÀO: Lô gô hàng rào (T.bộ) | |||
| 1 | Logo EVNNPT | 11 | cái | |
| Q | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào trước mặt 2,5m trên móng (9 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1 | 119,016 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6, R | 2,115 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng trụ D ≤ 10 | 59,94 | kg | |
| 4 | Bê tông móng trụ rào M250, đá 1x2 | 2,871 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, tường D | 42,84 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng, tường D | 119,88 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 2,475 | m3 | |
| 8 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | 9,108 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 37,35 | kg | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 183,78 | kg | |
| 11 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 2,142 | m3 | |
| 12 | Xâytường gạch không nung vữa XM75, h | 0,792 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 51,48 | m2 | |
| 14 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 51,48 | m2 | |
| 15 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 450,36 | kg | |
| 16 | Lắp hàng rào thép | 450,36 | kg | |
| 17 | Lấp đất trụ, tường hàng rào | 102,897 | m3 | |
| R | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên tường chắn (34 mảng) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 58,48 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 150,96 | kg | |
| 3 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 1,7 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 88,4 | kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 488,92 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 5,202 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 21,012 | m3 | |
| 8 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 7,82 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 504,254 | m2 | |
| 10 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 504,254 | m2 | |
| 11 | Ron chỉ chìm 20x10 | 79,56 | m | |
| 12 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 1.096,5 | kg | |
| 13 | Lắp hàng rào thép | 1.096,5 | kg | |
| S | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên móng (22 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1 | 290,928 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6, R | 5,17 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng trụ D ≤ 10 | 146,52 | kg | |
| 4 | Bê tông móng trụ rào M250, đá 1x2 | 7,018 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 104,72 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 293,04 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 6,05 | m3 | |
| 8 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | 22,264 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 74,8 | kg | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 439,34 | kg | |
| 11 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 3,366 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 13,618 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 5,06 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 326,282 | m2 | |
| 15 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 326,282 | m2 | |
| 16 | Ron chỉ chìm 20x10 | 51,48 | m | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 709,5 | kg | |
| 18 | Lắp hàng rào thép | 709,5 | kg | |
| 19 | Lấp đất trụ, tường hàng rào | 251,526 | m3 | |
| T | CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc trên tường chắn (2 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 8,66 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 28,76 | kg | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 7,84 | m2 | |
| 4 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 0,784 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 8,16 | m2 | |
| 6 | Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 8,16 | m2 | |
| U | CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc trên móng (5 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất cấp | 60,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6, R | 0,72 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng trụ D ≤ 10 | 33,3 | kg | |
| 4 | Bê tông móng trụ rào M250, đá 1x2 | 1,73 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 28,05 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 99,85 | kg | |
| 7 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 1,96 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 20,4 | m2 | |
| 9 | Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 20,4 | m2 | |
| 10 | Lấp đất trụ, tường hàng rào | 57,73 | m3 | |
| V | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ( Trọn bộ) | |||
| 1 | Đào móng đường ống đất cấp 1 | 36,72 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø50 | 94 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co HDPE Ø50 | 8 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê HDPE Ø50 | 1 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ cấp nước (công ty nhà máy nước lắp đặt) | 1 | Cái | |
| 6 | cung cấp và lắp đặt van khóa D40 | 4 | Cái | |
| 7 | Lấp đất | 36,72 | m3 | |
| W | HOÀN THIỆN MẶT BẰNG ( trọn bộ) | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu trang trí quanh nhà | 41,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 100 | 89,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 150 | 134,4 | m3 | |
| X | ĐƯỜNG Ô TÔ VÀO KHU NHÀ QLVH 9m/61,8m2 | |||
| 1 | Lu lèn nền đường | 61,8 | m2 | |
| 2 | Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm | 6,8 | m3 | |
| 3 | Lớp giấy dầu cách ly | 27,2 | m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 24cm | 6,528 | m3 | |
| Y | NHÀ QLVH ĐỘI TRUYỀN TẢI ĐIỆN HƯƠNG THỦY | |||
| Z | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà làm việc 24,5mx7,5m (1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 796,102 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 20,29 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 1.078,48 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 3.099,36 | Kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 5.507,36 | Kg | |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 107,562 | m3 | |
| 7 | Xây móng tường gạch đặc vữa XM M100 | 7,064 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 661,186 | m3 | |
| 9 | Cát tôn nền đầm chặt | 48,458 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 100 | 22,922 | m3 | |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | 178,85 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 | 346,631 | m2 | |
| 13 | Lát nền phòng WC gạch nhám 600x600 | 29,88 | m2 | |
| 14 | Chân tường ốp gạch Ceramic 120x600 | 32,381 | m2 | |
| 15 | Ốp tường WC 600x300 | 184,068 | m2 | |
| 16 | Đào vỉa hè, bậc cấp đất cấp 1 | 6,046 | m3 | |
| 17 | Bê tông vỉa hè, bậc cấp M100, đá 4x6 | 4,747 | m3 | |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | 47,47 | m2 | |
| 19 | Xây đá chẻ tường chắn vữa XM M75 | 0,525 | m3 | |
| 20 | Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M75 | 3,09 | m3 | |
| 21 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 15 | 30,438 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp, sảnh đón | 24,28 | m2 | |
| 23 | Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40 | 30,654 | m2 | |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | 20,32 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở, kính trong kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 12,96 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở, kính trong ( hoặc mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 39,66 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp cửa sổ 2 cánh kính trong (mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 153,67 | m2 | |
| 28 | Cung cấp và lắp vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 2,43 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø | 997,79 | kg | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø | 3.572,76 | kg | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø>10; h | 6.334,02 | kg | |
| 32 | Bê tông cột tiết diện | 13,494 | m3 | |
| 33 | Bê tông khung, dầm M250, đá 1x2 | 26,37 | m3 | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø | 1.796,33 | kg | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø | 1.155,71 | kg | |
| 36 | Bê tông giằng tường, mái hắt M250, đá 1x2 | 19,551 | m3 | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø | 7.044,61 | Kg | |
| 38 | Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x2 | 60,827 | m3 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø | 100,03 | Kg | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø | 567,38 | Kg | |
| 41 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 2,42 | m3 | |
| 42 | Cung cấp lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp đặt) | 20,16 | m | |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung cầu thang vữa XM M75 dày 200 | 0,946 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 200; h | 155,933 | m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100; h | 16,271 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 1.312,969 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 557,66 | m2 | |
| 48 | Ốp tường đá granit màu xám | 69,78 | m2 | |
| 49 | Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất | 55,545 | m2 | |
| 50 | Ốp bậc cấp cầu thang đá granit màu xám dày 20 | 21,925 | m2 | |
| 51 | Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn | 1.622,782 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ | 557,66 | m2 | |
| 53 | Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ | 1.065,122 | m2 | |
| 54 | Kẻ chỉ | 572,1 | m | |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài h | 557,66 | m2 | |
| 56 | Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang vữa XM M75 | 672,813 | m2 | |
| 57 | Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang trước khi sơn | 655,397 | m2 | |
| 58 | Sơn 3 nước trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang theo y/c bản vẽ | 655,397 | m2 | |
| 59 | Vữa xi măng cán dốc M100, dày 30mm | 217,795 | m2 | |
| 60 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm có phụ gia chống thấm | 178,85 | m2 | |
| 61 | 03 lớp màng chống thấm sika Membrane | 178,85 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt) | 354,914 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt) | 29,88 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ( cấu tạo thép ốp nhựa phức hợp màu ghi) | 7,52 | m2 | |
| 65 | Cung cấp lưới mắt cao tô tường | 170 | m2 | |
| 66 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D150 đi cáp | 12,8 | m | |
| 67 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp | 9,6 | m | |
| 68 | Cung cấp và lắp co 90 độ D100 đi cáp | 2 | Cái | |
| 69 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 | 27,391 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 100 | 1,142 | m3 | |
| 71 | Cung cấp cột thép móng D | 19,98 | kg | |
| 72 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 73 | Cung cấp cột thép nắp bể D | 8,16 | kg | |
| 74 | Cung cấp cột thép nắp bể D | 73,51 | kg | |
| 75 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | 0,691 | m3 | |
| 76 | Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | 4,26 | m3 | |
| 77 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | 42,84 | m2 | |
| 78 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | 5,8 | m2 | |
| 79 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | 26,2 | m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø | 3,66 | Kg | |
| 81 | Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 82 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | 1 | Cái | |
| 83 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | 1 | Cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp bi giếng D1200 | 2 | cái | |
| 85 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | 0,157 | m3 | |
| 86 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | 12,108 | m3 | |
| 87 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D21, dày 1,5mm | 20 | m | |
| 88 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D34, dày 2mm | 36 | m | |
| 89 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D42, dày 1,7mm | 20 | m | |
| 90 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm | 24 | m | |
| 91 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D110, dày 4,2mm | 36 | m | |
| 92 | Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø34 | 3 | Cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø50 | 2 | Cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | 4 | Cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | 4 | Cái | |
| 96 | Bệ đá granits xám dày 20mm | 2 | Cái | |
| 97 | Tê nhựa, Ø34x21x34 | 12 | Cái | |
| 98 | Tê nhựa, Ø60x60x42 | 14 | Cái | |
| 99 | Tê nhựa, Ø110x110x110 | 2 | Cái | |
| 100 | Cút nhựa 90 độ, Ø21 | 18 | Cái | |
| 101 | Cút nhựa 90 độ, Ø34 | 19 | Cái | |
| 102 | Cút nhựa 90 độ, Ø42 | 12 | Cái | |
| 103 | Cút nhựa 90 độ, Ø60 | 10 | Cái | |
| 104 | Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42 | 1 | Cái | |
| 105 | Cút nhựa 90 độ, Ø110 | 15 | Cái | |
| 106 | Nối ống 2 đầu ren các loại | 16 | Cái | |
| 107 | Bịt đầu ống các loại | 16 | cái | |
| 108 | Phểu thu nước sàn | 8 | bộ | |
| 109 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | 4 | Bộ | |
| 110 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | 4 | Bộ | |
| 111 | Bộ vòi tắm hoa sen | 4 | Bộ | |
| 112 | Tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 113 | Van phao cơ tự ngắt bồn cầu cấp nước | 4 | Bộ | |
| 114 | Bồn nước inox 2000l nằm ngang | 1 | Bộ | |
| 115 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 54 | Cái | |
| 116 | Đèn LED âm trần 1x21W | 19 | Cái | |
| 117 | Đèn cầu thang trang trí | 3 | Cái | |
| 118 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | 16 | Cái | |
| 119 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU | 8 | Cái | |
| 120 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 24000BTU | 6 | Cái | |
| 121 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | 50 | Cái | |
| 122 | Công tắc một chiều – loại đôi 16A | 2 | Cái | |
| 123 | Công tắc hai chiều – loại đơn | 6 | Cái | |
| 124 | Ổ cắm điện đôi 16A | 32 | Cái | |
| 125 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-63A | 2 | Cái | |
| 126 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A | 10 | Cái | |
| 127 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A | 15 | Cái | |
| 128 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A | 38 | Cái | |
| 129 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x70+1x50mm2 | 300 | m | |
| 130 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm2 | 95 | m | |
| 131 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | 225 | m | |
| 132 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm2 | 40 | m | |
| 133 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 25 | m | |
| 134 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 150 | m | |
| 135 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 205 | m | |
| 136 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 675 | m | |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 dạng xoắn | 300 | m | |
| 138 | Ống nhựa PVC D25 | 600 | m | |
| 139 | Ống nhựa PVC D32 | 400 | m | |
| 140 | Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp) | 1 | tủ | |
| 141 | Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp) | 4 | tủ | |
| 142 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 12 | hộp | |
| 143 | Công tơ điện 3 chiều | 1 | hộp | |
| AA | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ ca 21x7,5=157,5 m2 ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 593,654 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cột và tường M100, đá 4x6 R | 16,511 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 27,794 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 32,732 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø | 280,77 | Kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø | 863,66 | Kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250 đá 1x2 | 10,065 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng nhà đầm kỹ bằng đất đào móng | 549,581 | m3 | |
| 9 | Cát tôn nền đầm chặt | 41,532 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M150 đá 1x2 dày 100 | 14,144 | m3 | |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | 141,44 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | 123,44 | m2 | |
| 13 | Lát nền khu WC gạch Ceramic nhám 300x300 | 18 | m2 | |
| 14 | Chân tường ốp gạch Granite 120x600 | 6,768 | m2 | |
| 15 | Ốp tường WC 600x300 | 59,76 | m2 | |
| 16 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa đất cấp 1 | 2,373 | m3 | |
| 17 | Đổ đất màu trồng hoa | 1,925 | m3 | |
| 18 | Bê tông tam cấp, bồn hoa M100, đá 1x2 | 2,05 | m3 | |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | 10,52 | m2 | |
| 20 | Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M75 | 1,532 | m3 | |
| 21 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 15 | 30,1 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp | 14,26 | m2 | |
| 23 | Ốp bồn hoa gạch chịu lửa | 7,04 | m2 | |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | 16,115 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực mở, kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 7,56 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt của đi 1, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 18,53 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 37,62 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 346,79 | kg | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 1.302,78 | Kg | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (Bao gồm cốt thép móng) | 1.712,49 | kg | |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 5,89 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø | 147,66 | kg | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø | 528,43 | kg | |
| 34 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 4,095 | m3 | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø | 1.226,64 | kg | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø | 411,31 | kg | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø>18 | 1.251,82 | kg | |
| 38 | Bê tông dầm, dầm giằng, ô văng M250, đá 1x2 | 16,112 | m3 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø | 2.893,43 | kg | |
| 40 | Bê tông sàn mái, ô văng mái M250 đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa M75, dày | 70,354 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100 | 4,128 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 1.170,44 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 339,57 | m2 | |
| 45 | Tường trong, ngoài nhà bả bằng ma tít | 1.404,602 | m2 | |
| 46 | Sơn tường 3 nước trong nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ | 1.103,912 | m2 | |
| 47 | Sơn tường 3 nước ngoài nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ | 300,69 | m2 | |
| 48 | Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất | 60,75 | m2 | |
| 49 | Kẻ chỉ | 193,8 | m | |
| 50 | Trát dầm, dầm ô văng, mái hắt vữa XM M75 | 224,802 | m2 | |
| 51 | Bả matít vào dầm, giằng ô văng trước khi sơn | 224,802 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, giằng ô văng 3 nước sau khi bả | 224,802 | m2 | |
| 53 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 1.006,931 | Kg | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 1.006,931 | Kg | |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm | 132,5 | m2 | |
| 56 | Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt) | 110,49 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt) | 16,32 | m2 | |
| 58 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 22,8 | m | |
| 60 | Mua và lắp cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp ống nhựa D110, dày 2,4, thông gió | 1,6 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp co 90độ D114 | 4 | Cái | |
| 63 | Cung cấp máng xối nước bằng tôn | 42 | m | |
| 64 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 | 27,025 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 100 | 0,946 | m3 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D | 46 | kg | |
| 67 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 68 | Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | 3,912 | m3 | |
| 69 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | 38,34 | m2 | |
| 70 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | 3,96 | m2 | |
| 71 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | 24,48 | m2 | |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø | 69,27 | Kg | |
| 73 | Bê tông đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 74 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | 9 | Cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp bi giếng D1200 | 1 | cái | |
| 76 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | 0,157 | m3 | |
| 77 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | 11,938 | m3 | |
| 78 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D21 dày 1,5mm | 9 | m | |
| 79 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D34 dày 2 mm | 41,5 | m | |
| 80 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D50 dày 2,4 mm | 15 | m | |
| 81 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2,3mm | 9 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D90; dày 2,9mm | 29,7 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D114; dày 4,2mm | 25,5 | m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D114 | 7 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D42 | 9 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa các loại | 10 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/Ø21 | 9 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ 3 nhánh nhựa D34 | 4 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34x21x34 | 5 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Ø90/Ø90 | 6 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt nối ống các loại | 9 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt van Ø50 | 1 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loại | 9 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt van Ø34 | 4 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút Ø90-42 | 9 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy uPVC các loại | 11 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước | 5 | Cái | |
| 99 | Phễu thu nước sàn | 4 | bộ | |
| 100 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | 2 | Bộ | |
| 101 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | 2 | Bộ | |
| 102 | Chậu rửa tay | 2 | Bộ | |
| 103 | Chậu rửa chén | 1 | Bộ | |
| 104 | Tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 105 | Bồn nước inox 2 m3 | 1 | Bộ | |
| 106 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 24 | Cái | |
| 107 | Đèn LED âm trần 1x21W | 7 | Cái | |
| 108 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | 5 | Cái | |
| 109 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU | 2 | Cái | |
| 110 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | 12 | Cái | |
| 111 | Ổ cắm điện đôi 16A | 29 | Cái | |
| 112 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A | 1 | Cái | |
| 113 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A | 1 | Cái | |
| 114 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A | 3 | Cái | |
| 115 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm2 | 5 | m | |
| 116 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | 55 | m | |
| 117 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 5 | m | |
| 118 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 50 | m | |
| 119 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 120 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 215 | m | |
| 121 | Ống nhựa PVC D25 | 50 | m | |
| 122 | Ống nhựa PVC D32 | 100 | m | |
| 123 | Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 124 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 4 | hộp | |
| AB | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà để xe (16mx6m)(1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 228,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 7,166 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,704 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 84,13 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 415,73 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 3,504 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 193,868 | m3 | |
| 9 | Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,9 | 9,12 | m3 | |
| 10 | Rải lớp bao nilong chống thoát nước | 114,159 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm | 14,772 | m3 | |
| 12 | Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm | 98,479 | m2 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm | 1,568 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè | 15,68 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem | 43,52 | m2 | |
| 16 | Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa) | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm | 4,32 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 99,17 | kg | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 487,71 | Kg | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng) | 887,81 | Kg | |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2, h | 3,03 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø | 461,5 | kg | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18 | 840,76 | kg | |
| 24 | Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x2 | 9,799 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm | 29,368 | m3 | |
| 26 | Xây tường không nung vữa XM M75 dày 100 | 1,24 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 157,68 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 221,96 | m2 | |
| 29 | Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít | 379,64 | m2 | |
| 30 | Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 157,68 | m2 | |
| 31 | Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 221,96 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 67,97 | kg | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 255,46 | kg | |
| 34 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | 2,109 | m3 | |
| 35 | Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15 | 137,66 | m2 | |
| 36 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | 137,66 | m2 | |
| 37 | Sơn 3 nước vào cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ | 137,66 | m2 | |
| 38 | Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gói cả lắp đặt) | 30,42 | m2 | |
| 39 | Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm | 30,42 | m2 | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả lắp đặt) | 91,64 | m2 | |
| 41 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm | 113 | m2 | |
| 44 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 45 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 30,4 | m | |
| 46 | Mua và lắp cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 47 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 48 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | 1 | Cái | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | 6 | Cái | |
| 50 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 4 | Cái | |
| 51 | Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A | 2 | Cái | |
| 52 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm2 | 40 | m | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 55 | Ống nhựa luồn cáp F 20 | 100 | m | |
| 56 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 1 | hộp | |
| AC | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà Kho (16mx6m)(1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 228,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 7,166 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,704 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 84,13 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 415,73 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 3,504 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 193,868 | m3 | |
| 9 | Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,9 | 8,812 | m3 | |
| 10 | Rải lớp bao nilong chống thoát nước | 113,797 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm | 13,758 | m3 | |
| 12 | Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm | 91,717 | m2 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm | 2,208 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè | 22,08 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem | 10,88 | m2 | |
| 16 | Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa) | 1 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm | 7,56 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm | 4,16 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 99,17 | kg | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 487,71 | Kg | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng) | 887,81 | Kg | |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2, h | 3,03 | m3 | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø | 461,5 | kg | |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18 | 840,76 | kg | |
| 25 | Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x2 | 9,547 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm | 34,416 | m3 | |
| 27 | Xây tường không nung vữa XM M75 dày 100 | 1,24 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 170,8 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 247,88 | m2 | |
| 30 | Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít | 418,68 | m2 | |
| 31 | Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 170,8 | m2 | |
| 32 | Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 247,88 | m2 | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 105,86 | kg | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 334,76 | kg | |
| 35 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | 2,941 | m3 | |
| 36 | Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15 | 134,9 | m2 | |
| 37 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | 134,9 | m2 | |
| 38 | Sơn vào 3 nước cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ | 134,9 | m2 | |
| 39 | Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt) | 28,38 | m2 | |
| 40 | Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm | 28,38 | m2 | |
| 41 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (Bao gồm công lắp đặt) | 91,64 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt 1,6mm | 113 | m2 | |
| 45 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 46 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 30,4 | m | |
| 47 | Mua và lắp cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 48 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | 1 | Cái | |
| 50 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | 2 | Cái | |
| 51 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 4 | Cái | |
| 52 | Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A | 2 | Cái | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 55 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 56 | Ống nhựa luồn cáp F 20 | 80 | m | |
| AD | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đèn LED chiếu sáng đường 250VAC-150W-13500lm (kèm phụ kiện) | 5 | cái | |
| 2 | Đèn cầu hình tròn: 1x70W | 3 | cái | |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16A | 4 | cái | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 5 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 155 | m | |
| 6 | Ống thép luồn cáp D20 | 120 | m | |
| 7 | Tủ điện | 1 | cái | |
| AE | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống nối đất, chống sét (Trọn bộ) | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo | 1 | bộ | |
| 2 | Dây dẫn sét, dây đồng trần M50 | 100 | m | |
| 3 | Bích cố định kim thu bằng thép ( kích thước phù hợp kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét PVC D30 | 30 | m | |
| 5 | Thanh thép tráng kẽm D60 ( 1 thanh 5m) | 5 | m | |
| 6 | Bộ néo cố đinh trụ chống sét | 1 | bộ | |
| 7 | Dây tiếp địa: dây đồng trần M50 | 200 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa ( thép mạ kẽm D22; dài 2,5m) | 36 | cọc | |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | 300 | cái | |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox | 1 | cái | |
| AF | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống báo cháy tự động (Trọn bộ) | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tấm ( kèm theo ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính…) 220VAC, loại 20Zones (20 in, 04 out) | 1 | tủ | |
| 2 | Đầu dò khói | 21 | Cái | |
| 3 | Đầu dò nhiệt | 1 | Cái | |
| 4 | Nút nhấn khẩn ( loại trong nhà) | 3 | Cái | |
| 5 | Chuông báo động kèm đèn chớp | 3 | bộ | |
| 6 | Trở kháng cuối nguồn | 8 | bộ | |
| 7 | Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 8 | Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D20 | 250 | m | |
| AG | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống điện thoại (Trọn bộ) | |||
| 1 | Điện thoại | 18 | m | |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | 18 | m | |
| 3 | Dây điện thoại UTP CAT3 2x2x0,5 | 250 | m | |
| 4 | Tủ đấu dây 50 đôi | 1 | Bộ | |
| 5 | Các ống đi dây các loại | 150 | m | |
| AH | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống chữa cháy (Trọn bộ) | |||
| 1 | Bình CO2 loại 5kg | 11 | Bộ | |
| 2 | Bình bột loại 4kg | 11 | Cái | |
| 3 | Tiêu lệnh và nôi quy chữa cháy | 4 | Cái | |
| AI | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Đèn chiếu sáng sự cố (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đèn EXIT gắn tường loại 2 mặt | 9 | Cái | |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố 3W | 9 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | 2 | Cái | |
| 4 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-6A | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | 340 | m | |
| 7 | Công tắc một chiều: Loại đơn | 12 | cái | |
| AJ | SAN NỀN: San nền | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật dày 0,3m và vét bùn hữu cơ nền và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng | 575,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển lớp thực vật đổ xa | 575,62 | m3 | |
| 3 | San bãi thải | 287,81 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mặt bằng và bù lún công trình | 5.780,72 | m3 | |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | 4.843,006 | m3 | |
| AK | SAN NỀN: Tường chắn đất TC2 ( L=18,5m) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | 43,099 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 4,07 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 17,936 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 2.299,926 | Kg | |
| 5 | Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước | 5,4 | m | |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 30,34 | m3 | |
| 7 | Rọ đá 2x4 (0,4x0,4x0,4) | 18 | rọ | |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn | 1,84 | m2 | |
| 9 | Lấp đất móng tường | 17,384 | m3 | |
| AL | SAN NỀN: Tường chắn đất TC1 (L=174m) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | 1.611,014 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,99 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 303,468 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 35.950,022 | Kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø>18 | 12.640,51 | Kg | |
| 6 | Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước | 104,4 | m | |
| 7 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 585,51 | m3 | |
| 8 | Xếp đá 2x4 (0,4x0,4x0,4) | 174 | rọ | |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn | 28,35 | m2 | |
| 10 | Lấp đất móng tường | 1.259,414 | m3 | |
| AM | SAN NỀN: Lan can LC (L=18,5m) | |||
| 1 | Cung cấp hàng rào thép ống | 23,125 | m2 | |
| 2 | Lắp hàng rào | 234,1483 | kg | |
| AN | ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG KHU NHÀ QLVH : 86m/513,5m2 | |||
| 1 | Đào đường, khuôn đường, đất cấp 1 | 270,137 | m3 | |
| 2 | Lu lèn | 551,3 | m2 | |
| 3 | Bê tông thanh vỉa M250, đá 1x2 | 2,835 | m3 | |
| 4 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm | 137,825 | m3 | |
| 5 | Giấy dầu chống thoát nước | 513,5 | m2 | |
| 6 | Bê tông đường M250 đá x2 dày 24 | 123,24 | m3 | |
| AO | CỔNG & HÀNG RÀO: Cổng (1 cổng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1 | 4,194 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6, R | 0,09 | m3 | |
| 3 | Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M75 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x4 | 2,304 | m3 | |
| 5 | Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ) | 0,023 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM M75 | 2,343 | m3 | |
| 7 | Gia công thép hình I 140 làm lõi trụ | 115,08 | kg | |
| 8 | Đặt thép hình I 140 làm lõi trụ | 115,08 | kg | |
| 9 | Trát trụ vữa XM M75 dày 15 | 18,415 | m2 | |
| 10 | Ốp trụ đá Granit màu rêu hoặc rubi | 11,376 | m2 | |
| 11 | Gắn sỏi màu trắng | 2,16 | m2 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày | 1,856 | m3 | |
| 13 | Trát tường vữa XM M75 dày 15 | 13,384 | m2 | |
| 14 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 14,316 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D | 2,63 | kg | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D | 10,3 | kg | |
| 17 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 0,116 | m3 | |
| 18 | Gia công cổng bằng thép sơn | 411,94 | kg | |
| 19 | Lắp cổng | 411,94 | kg | |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng đèn hộp | 3 | cái | |
| 21 | Ốp bảng tên bằng đá Granit màu đỏ | 3,599 | m2 | |
| 22 | Ốp chân bảng tên bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen | 0,348 | m2 | |
| 23 | Cung cấp và lắp bảng tên | 1 | bảng | |
| 24 | Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động | 1 | bộ | |
| 25 | Lấp đất trụ cổng | 1,8 | m3 | |
| AP | CỔNG & HÀNG RÀO: Lô gô hàng rào (T.bộ) | |||
| 1 | Logo EVNNPT | 10 | cái | |
| AQ | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào trước mặt 2,5m trên tường chắn (18 mảng) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 30,96 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 79,92 | kg | |
| 3 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 57,06 | kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 267,48 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 7 | Xâytường gạch không nung vữa XM75, h | 1,584 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 119,88 | m2 | |
| 9 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 119,88 | m2 | |
| 10 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 900,72 | kg | |
| 11 | Lắp hàng rào thép | 900,72 | kg | |
| AR | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên tường chắn (49 mảng) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 84,28 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 217,56 | kg | |
| 3 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 2,695 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 127,4 | kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 704,62 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 7,497 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 30,282 | m3 | |
| 8 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 11,27 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 726,719 | m2 | |
| 10 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 726,719 | m2 | |
| 11 | Ron chỉ chìm 20x10 | 114,66 | m | |
| 12 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 1.580,25 | kg | |
| 13 | Lắp hàng rào thép | 1.580,25 | kg | |
| AS | CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ khe lún cho hàng rào bên và sau trên tường chắn ( 4 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 10,4 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 57,52 | kg | |
| 3 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 0,912 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 12,56 | m2 | |
| 5 | Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 12,56 | m2 | |
| AT | CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc (4 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 17,32 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 57,52 | kg | |
| 3 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 1,568 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 16,32 | m2 | |
| 5 | Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 16,32 | m2 | |
| AU | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ( Trọn bộ) | |||
| 1 | Đào móng đường ống đất cấp 1 | 50,4 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø50 | 127 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co HDPE Ø50 | 13 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê HDPE Ø50 | 1 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ cấp nước (công ty nhà máy nước lắp đặt) | 1 | Cái | |
| 6 | cung cấp và lắp đặt van khóa D40 | 4 | Cái | |
| 7 | Lấp đất | 50,4 | m3 | |
| AV | HOÀN THIỆN MẶT BẰNG ( trọn bộ) | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu trang trí quanh nhà | 136,2 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 100 | 48,27 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 150 | 72,405 | m3 | |
| AW | ĐƯỜNG Ô TÔ VÀO KHU NHÀ QLVH 9m/61,8m2 | |||
| 1 | Lu lèn nền đường | 61,8 | m2 | |
| 2 | Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm | 15,45 | m3 | |
| 3 | Lớp giấy dầu cách ly | 61,8 | m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 24cm | 14,832 | m3 | |
| AX | NHÀ QLVH ĐỘI TRUYỀN TẢI ĐIỆN LỆ THỦY | |||
| AY | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà làm việc 24,5mx7,5m (1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 máy đào 0,8m3 | 796,102 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 20,29 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 1.078,48 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 3.099,36 | Kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | 5.507,36 | Kg | |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 107,562 | m3 | |
| 7 | Xây móng tường gạch đặc vữa XM M100 | 7,064 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 661,186 | m3 | |
| 9 | Cát tôn nền đầm chặt | 48,458 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 100 | 22,922 | m3 | |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | 178,85 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 | 346,631 | m2 | |
| 13 | Lát nền phòng WC gạch nhám 600x600 | 29,88 | m2 | |
| 14 | Chân tường ốp gạch Ceramic 120x600 | 32,381 | m2 | |
| 15 | Ốp tường WC 600x300 | 184,068 | m2 | |
| 16 | Đào vỉa hè, bậc cấp đất cấp 1 | 6,046 | m3 | |
| 17 | Bê tông vỉa hè, bậc cấp M100, đá 4x6 | 4,747 | m3 | |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | 47,47 | m2 | |
| 19 | Xây đá chẻ tường chắn vữa XM M75 | 0,525 | m3 | |
| 20 | Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M75 | 3,09 | m3 | |
| 21 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 15 | 30,438 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp, sảnh đón | 24,28 | m2 | |
| 23 | Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40 | 30,654 | m2 | |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | 20,32 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở, kính trong kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | 12,96 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở, kính trong ( hoặc mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phu kiện đi kèm | 39,66 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp cửa sổ 2 cánh kính trong (mờ) kết hợp panel uPVC, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | 153,67 | m2 | |
| 28 | Cung cấp và lắp vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | 2,43 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø | 997,79 | kg | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø | 3.572,76 | kg | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột khung, Ø>10; h | 6.334,02 | kg | |
| 32 | Bê tông cột tiết diện | 13,494 | m3 | |
| 33 | Bê tông khung, dầm M250, đá 1x2 | 26,37 | m3 | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø | 1.796,33 | kg | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô Ø | 1.155,71 | kg | |
| 36 | Bê tông giằng tường, mái hắt M250, đá 1x2 | 19,551 | m3 | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø | 7.044,61 | Kg | |
| 38 | Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x2 | 60,827 | m3 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø | 100,03 | Kg | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cầu thang Ø | 567,38 | Kg | |
| 41 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 2,42 | m3 | |
| 42 | Cung cấp lan can inox 304 ( bao gồm cả lắp đặt) | 20,16 | m | |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung cầu thang vữa XM M75 dày 200 | 0,946 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 200; h | 155,933 | m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100; h | 16,271 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 1.312,969 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 557,66 | m2 | |
| 48 | Ốp tường đá granit màu xám | 69,78 | m2 | |
| 49 | Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất | 55,545 | m2 | |
| 50 | Ốp bậc cấp cầu thang đá granit màu xám dày 20 | 21,925 | m2 | |
| 51 | Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn | 1.622,782 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ | 557,66 | m2 | |
| 53 | Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ | 1.065,122 | m2 | |
| 54 | Kẻ chỉ | 572,1 | m | |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài h | 557,66 | m2 | |
| 56 | Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang vữa XM M75 | 672,813 | m2 | |
| 57 | Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang trước khi sơn | 655,397 | m2 | |
| 58 | Sơn 3 nước trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt, cầu thang theo y/c bản vẽ | 655,397 | m2 | |
| 59 | Vữa xi măng cán dốc M100, dày 30mm | 217,795 | m2 | |
| 60 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm có phụ gia chống thấm | 178,85 | m2 | |
| 61 | 03 lớp màng chống thấm sika Membrane | 178,85 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt) | 354,914 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt) | 29,88 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ( cấu tạo thép ốp nhựa phức hợp màu ghi) | 7,52 | m2 | |
| 65 | Cung cấp lưới mắt cao tô tường | 170 | m2 | |
| 66 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D150 đi cáp | 12,8 | m | |
| 67 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp | 9,6 | m | |
| 68 | Cung cấp và lắp co 90 độ D100 đi cáp | 2 | Cái | |
| 69 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 | 27,391 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 100 | 1,142 | m3 | |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D | 19,98 | kg | |
| 72 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cột thép nắp bể D | 8,16 | kg | |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cột thép nắp bể D | 73,51 | kg | |
| 75 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | 0,691 | m3 | |
| 76 | Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | 4,26 | m3 | |
| 77 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | 42,84 | m2 | |
| 78 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | 5,8 | m2 | |
| 79 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | 26,2 | m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø | 3,66 | Kg | |
| 81 | Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 82 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | 1 | Cái | |
| 83 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | 1 | Cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp bi giếng D1200 | 2 | cái | |
| 85 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | 0,157 | m3 | |
| 86 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | 12,108 | m3 | |
| 87 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D21, dày 1,5mm | 20 | m | |
| 88 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D34, dày 2mm | 36 | m | |
| 89 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D42, dày 1,7mm | 20 | m | |
| 90 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm | 24 | m | |
| 91 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC D110, dày 4,2mm | 36 | m | |
| 92 | Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø34 | 3 | Cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp khóa ống PVC, Ø50 | 2 | Cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | 4 | Cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | 4 | Cái | |
| 96 | Bệ đá granits xám dày 20mm | 2 | Cái | |
| 97 | Tê nhựa, Ø34x21x34 | 12 | Cái | |
| 98 | Tê nhựa, Ø60x60x42 | 14 | Cái | |
| 99 | Tê nhựa, Ø110x110x110 | 2 | Cái | |
| 100 | Cút nhựa 90 độ, Ø21 | 18 | Cái | |
| 101 | Cút nhựa 90 độ, Ø34 | 19 | Cái | |
| 102 | Cút nhựa 90 độ, Ø42 | 12 | Cái | |
| 103 | Cút nhựa 90 độ, Ø60 | 10 | Cái | |
| 104 | Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42 | 1 | Cái | |
| 105 | Cút nhựa 90 độ, Ø110 | 15 | Cái | |
| 106 | Nối ống 2 đầu ren các loại | 16 | Cái | |
| 107 | Bịt đầu ống các loại | 16 | cái | |
| 108 | Phểu thu nước sàn | 8 | bộ | |
| 109 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | 4 | Bộ | |
| 110 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | 4 | Bộ | |
| 111 | Bộ vòi tắm hoa sen | 4 | Bộ | |
| 112 | Tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 113 | Van phao cơ tự ngắt bồn cầu cấp nước | 4 | Bộ | |
| 114 | Bồn nước inox 2000l nằm ngang | 1 | Bộ | |
| 115 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 54 | Cái | |
| 116 | Đèn LED âm trần 1x21W | 19 | Cái | |
| 117 | Đèn cầu thang trang trí | 3 | Cái | |
| 118 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | 16 | Cái | |
| 119 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU | 8 | Cái | |
| 120 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 24000BTU | 6 | Cái | |
| 121 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | 50 | Cái | |
| 122 | Công tắc một chiều – loại đôi 16A | 2 | Cái | |
| 123 | Công tắc hai chiều – loại đơn | 6 | Cái | |
| 124 | Ổ cắm điện đôi 16A | 32 | Cái | |
| 125 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-63A | 2 | Cái | |
| 126 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A | 10 | Cái | |
| 127 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A | 15 | Cái | |
| 128 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A | 38 | Cái | |
| 129 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x70+1x50mm2 | 300 | m | |
| 130 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm2 | 95 | m | |
| 131 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | 225 | m | |
| 132 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm2 | 40 | m | |
| 133 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 25 | m | |
| 134 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 150 | m | |
| 135 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 205 | m | |
| 136 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 675 | m | |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 dạng xoắn | 300 | m | |
| 138 | Ống nhựa PVC D25 | 600 | m | |
| 139 | Ống nhựa PVC D32 | 400 | m | |
| 140 | Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp) | 1 | tủ | |
| 141 | Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp) | 4 | tủ | |
| 142 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 12 | hộp | |
| 143 | Công tơ điện 3 chiều | 1 | hộp | |
| AZ | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ ca 21x7,5=157,5 m2 ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 593,654 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cột và tường M100, đá 4x6 R | 16,511 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 27,794 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 32,732 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø | 280,77 | Kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng , Ø | 863,66 | Kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250 đá 1x2 | 10,065 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng nhà đầm kỹ bằng đất đào móng | 549,581 | m3 | |
| 9 | Cát tôn nền đầm chặt | 41,532 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M150 đá 1x2 dày 100 | 14,144 | m3 | |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | 141,44 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | 123,44 | m2 | |
| 13 | Lát nền khu WC gạch Ceramic nhám 300x300 | 18 | m2 | |
| 14 | Chân tường ốp gạch Granite 120x600 | 6,768 | m2 | |
| 15 | Ốp tường WC 600x300 | 59,76 | m2 | |
| 16 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa đất cấp 1 máy đào 0,8m3 | 2,373 | m3 | |
| 17 | Đổ đất màu trồng hoa | 1,925 | m3 | |
| 18 | Bê tông tam cấp, bồn hoa M100, đá 1x2 | 2,05 | m3 | |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | 10,52 | m2 | |
| 20 | Xây tường bậc cấp gạch không nung đặc vữa XM M75 | 1,532 | m3 | |
| 21 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 15 | 30,1 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp | 14,26 | m2 | |
| 23 | Ốp bồn hoa gạch chịu lửa | 7,04 | m2 | |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | 16,115 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực mở, kính cường lực dày 12mm, bao gồm PKKK | 7,56 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt của đi 1, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | 18,53 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | 37,62 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 346,79 | kg | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 1.302,78 | Kg | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (Bao gồm cốt thép móng) | 1.712,49 | kg | |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 5,89 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø | 147,66 | kg | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường Ø | 528,43 | kg | |
| 34 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 4,095 | m3 | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø | 1.226,64 | kg | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø | 411,31 | kg | |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, dầm giằng, ô văng, Ø>18 | 1.251,82 | kg | |
| 38 | Bê tông dầm, dầm giằng, ô văng M250, đá 1x2 | 16,112 | m3 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø | 2.893,43 | kg | |
| 40 | Bê tông sàn mái, ô văng mái M250 đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa M75, dày | 70,354 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 100 | 4,128 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 1.170,44 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5 | 339,57 | m2 | |
| 45 | Tường trong, ngoài nhà bả bằng ma tít | 1.404,602 | m2 | |
| 46 | Sơn tường 3 nước trong nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ | 1.103,912 | m2 | |
| 47 | Sơn tường 3 nước ngoài nhà sau khi bả theo yêu cầu bản vẽ | 300,69 | m2 | |
| 48 | Ốp tường ngoài nhà đá granit giả đá nối màu vàng đất | 60,75 | m2 | |
| 49 | Kẻ chỉ | 193,8 | m | |
| 50 | Trát dầm, dầm ô văng, mái hắt vữa XM M75 | 224,802 | m2 | |
| 51 | Bả matít vào dầm, giằng ô văng trước khi sơn | 224,802 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, giằng ô văng 3 nước sau khi bả | 224,802 | m2 | |
| 53 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 1.006,931 | Kg | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 1.006,931 | Kg | |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm | 132,5 | m2 | |
| 56 | Cung cấp và lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 ( Bao gồm cả lắp đặt) | 110,49 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Bao gồm cả lắp đặt) | 16,32 | m2 | |
| 58 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 22,8 | m | |
| 60 | Mua và lắp cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp ống nhựa D110, dày 2,4, thông gió | 1,6 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp co 90độ D114 | 4 | Cái | |
| 63 | Cung cấp máng xối nước bằng tôn | 42 | m | |
| 64 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 máy đào 0,8m3 | 27,025 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót đáy ngăn lắng, chứa, rút M100 đá 4x6 dày 100 | 0,946 | m3 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cột thép móng D | 46 | kg | |
| 67 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 68 | Xây thành bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | 3,912 | m3 | |
| 69 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | 38,34 | m2 | |
| 70 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | 3,96 | m2 | |
| 71 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | 24,48 | m2 | |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Ø | 69,27 | Kg | |
| 73 | Đ/S đan vệ sinh BT M200 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 74 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | 9 | Cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp bi giếng D1200 | 1 | cái | |
| 76 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | 0,157 | m3 | |
| 77 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | 11,938 | m3 | |
| 78 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D21 dày 1,5mm | 9 | m | |
| 79 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D34 dày 2 mm | 41,5 | m | |
| 80 | Cung cấp và lắp ống nhựa HDPE D50 dày 2,4 mm | 15 | m | |
| 81 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2,3mm | 9 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D90; dày 2,9mm | 29,7 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D114; dày 4,2mm | 25,5 | m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D114 | 7 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D42 | 9 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa các loại | 10 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/Ø21 | 9 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ 3 nhánh nhựa D34 | 4 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34x21x34 | 5 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Ø90/Ø90 | 6 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt nối ống các loại | 9 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt van Ø50 | 1 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loại | 9 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt van Ø34 | 4 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút Ø90-42 | 9 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy uPVC các loại | 11 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước | 5 | Cái | |
| 99 | Phễu thu nước sàn | 4 | bộ | |
| 100 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | 2 | Bộ | |
| 101 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | 2 | Bộ | |
| 102 | Chậu rửa tay | 2 | Bộ | |
| 103 | Chậu rửa chén | 1 | Bộ | |
| 104 | Tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 105 | Bồn nước inox 2 m3 | 1 | Bộ | |
| 106 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 24 | Cái | |
| 107 | Đèn LED âm trần 1x21W | 7 | Cái | |
| 108 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | 5 | Cái | |
| 109 | Điều hòa 01 chiều loại Inverter, chỉ số COP>=3,5; loại 18000BTU | 2 | Cái | |
| 110 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | 12 | Cái | |
| 111 | Ổ cắm điện đôi 16A | 29 | Cái | |
| 112 | Áp tô mát, loại 3 pha 4 cực: 500VAC-32A | 1 | Cái | |
| 113 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-32A | 1 | Cái | |
| 114 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A | 3 | Cái | |
| 115 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng tiết diện 3x16+1x10mm2 | 5 | m | |
| 116 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | 55 | m | |
| 117 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 5 | m | |
| 118 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 50 | m | |
| 119 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 120 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 215 | m | |
| 121 | Ống nhựa PVC D25 | 50 | m | |
| 122 | Ống nhựa PVC D32 | 100 | m | |
| 123 | Tủ điện phân phối (Cỡ phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 124 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 4 | hộp | |
| BA | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà để xe (16mx6m)(1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 228,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 7,166 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,704 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 84,13 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 415,73 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 3,504 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 193,868 | m3 | |
| 9 | Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,9 | 9,12 | m3 | |
| 10 | Rải lớp bao nilong chống thoát nước | 114,159 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm | 14,772 | m3 | |
| 12 | Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm | 98,479 | m2 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm | 1,568 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè | 15,68 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem | 43,52 | m2 | |
| 16 | Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa) | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện đi kèm | 4,32 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 99,17 | kg | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 487,71 | Kg | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng) | 887,81 | Kg | |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2, h | 3,03 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø | 461,5 | kg | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18 | 840,76 | kg | |
| 24 | Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x2 | 9,799 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm | 29,368 | m3 | |
| 26 | Xây tường không nung vữa XM M75 dày 100 | 1,24 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 157,68 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 221,96 | m2 | |
| 29 | Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít | 379,64 | m2 | |
| 30 | Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 157,68 | m2 | |
| 31 | Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 221,96 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 67,97 | kg | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 255,46 | kg | |
| 34 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | 2,109 | m3 | |
| 35 | Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15 | 137,66 | m2 | |
| 36 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | 137,66 | m2 | |
| 37 | Sơn 3 nước vào cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ | 137,66 | m2 | |
| 38 | Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt) | 30,42 | m2 | |
| 39 | Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm | 30,42 | m2 | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả lắp đặt) | 91,64 | m2 | |
| 41 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm | 113 | m2 | |
| 44 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 45 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 30,4 | m | |
| 46 | Mua và lắp cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 47 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 48 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | 1 | Cái | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | 6 | Cái | |
| 50 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 4 | Cái | |
| 51 | Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A | 2 | Cái | |
| 52 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x16mm2 | 40 | m | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 55 | Ống nhựa luồn cáp F 20 | 100 | m | |
| 56 | Hộp điện, cỡ phù hợp | 1 | hộp | |
| BB | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà Kho (16mx6m)(1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 1 | 228,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 7,166 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | 13,704 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 84,13 | kg | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng D | 415,73 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 3,504 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng | 193,868 | m3 | |
| 9 | Lớp cát tôn nền đầm chăt, k>=0,9 | 8,812 | m3 | |
| 10 | Rải lớp bao nilong chống thoát nước | 113,797 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2, dày 150 mm | 13,758 | m3 | |
| 12 | Láng nền nhà, ram dốc VXM 100, tạo độ dốc dày 20mm | 91,717 | m2 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè M100, đá 1x2, dày 100mm | 2,208 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40 vỉa hè | 22,08 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn động cơ điện C1 lá 8 dem | 10,88 | m2 | |
| 16 | Cung cấp động cơ điện C1 ( gồm motor, bình lưu điện (thời gian lưu 48H, cửa dưới 600kg); ray và khóa) | 1 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiện đi kèm | 7,56 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi lõi thép 3mm, kính cường lực 10cm, bao gồm phụ kiên đi kèm | 4,16 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 99,17 | kg | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø | 487,71 | Kg | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, Ø>18 (bao gồm móng) | 887,81 | Kg | |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2, h | 3,03 | m3 | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø | 461,5 | kg | |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, sê nô Ø>18 | 840,76 | kg | |
| 25 | Bê tông dầm, sê nô M250, đá 1x2 | 9,547 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung M75, dày 20 cm | 34,416 | m3 | |
| 27 | Xây tường không nung vữa XM M75 dày 100 | 1,24 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 170,8 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung VXM 75, chiều dày 15 | 247,88 | m2 | |
| 30 | Tường trong và ngoài nhà bả bằng ma tít | 418,68 | m2 | |
| 31 | Sơn trong nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 170,8 | m2 | |
| 32 | Sơn ngoài nhà 3 nước sau khi bả ma tít theo yêu cầu bản vẽ | 247,88 | m2 | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 105,86 | kg | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, GTĐH Ø | 334,76 | kg | |
| 35 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | 2,941 | m3 | |
| 36 | Trát sê nô, dầm, giằng tường, cột bằng vữa M75 dày 15 | 134,9 | m2 | |
| 37 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | 134,9 | m2 | |
| 38 | Sơn vào 3 nước cột, trần, sê nô, dầm, sê nô theo yêu cầu bản vẽ | 134,9 | m2 | |
| 39 | Mảng khò Bitum chống thấm sê nô (Trọn gòi cả lắp đặt) | 28,38 | m2 | |
| 40 | Láng sê nô vữa XM M75 dày 30 trộn phụ gia chống thấm | 28,38 | m2 | |
| 41 | Gia công thép xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái tôn | 867,035 | kg | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao 600x600 (Bao gồm công lắp đặt) | 91,64 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,45mm PU cách nhiệt dày 1,6mm | 113 | m2 | |
| 45 | Cung cấp và lắp ống nhựa D42, dày 1,8, thông dầm | 5,4 | m | |
| 46 | Cung cấp và lắp ống nhựa D90, dày 2,4, thoát nước | 30,4 | m | |
| 47 | Mua và lắp cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 48 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | 1 | Tủ | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | 1 | Cái | |
| 50 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | 2 | Cái | |
| 51 | Đèn LED dạng vuông, âm trần 60x60cm | 4 | Cái | |
| 52 | Bộ công tắc loại đơn : 250V – 6A | 2 | Cái | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 55 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 56 | Ống nhựa luồn cáp F 20 | 80 | m | |
| BC | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đèn LED chiếu sáng đường 250VAC-150W-13500lm (kèm phụ kiện) | 5 | cái | |
| 2 | Đèn cầu hình tròn: 1x70W | 3 | cái | |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 250VAC-16A | 4 | cái | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | 5 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | 155 | m | |
| 6 | Ống thép luồn cáp D20 | 120 | m | |
| 7 | Tủ điện | 1 | cái | |
| BD | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống nối đất, chống sét (Trọn bộ) | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo | 1 | bộ | |
| 2 | Dây dẫn sét, dây đồng trần M50 | 100 | m | |
| 3 | Bích cố định kim thu bằng thép ( kích thước phù hợp kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét PVC D30 | 30 | m | |
| 5 | Thanh thép tráng kẽm D60 ( 1 thanh 5m) | 5 | m | |
| 6 | Bộ néo cố đinh trụ chống sét | 1 | bộ | |
| 7 | Dây tiếp địa: dây đồng trần M50 | 200 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa ( thép mạ kẽm D22; dài 2,5m) | 24 | cọc | |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | 150 | cái | |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox | 1 | cái | |
| BE | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống báo cháy tự động (Trọn bộ) | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tấm ( kèm theo ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính…) 220VAC, loại 20Zones (20 in, 04 out) | 1 | tủ | |
| 2 | Đầu dò khói | 21 | Cái | |
| 3 | Đầu dò nhiệt | 1 | Cái | |
| 4 | Nút nhấn khẩn ( loại trong nhà) | 3 | Cái | |
| 5 | Chuông báo động kèm đèn chớp | 3 | bộ | |
| 6 | Trở kháng cuối nguồn | 8 | bộ | |
| 7 | Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 8 | Cáp chống cháy có giáp Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC D20 | 250 | m | |
| BF | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống điện thoại (Trọn bộ) | |||
| 1 | Điện thoại | 18 | m | |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | 18 | m | |
| 3 | Dây điện thoại UTP CAT3 2x2x0,5 | 250 | m | |
| 4 | Tủ đấu dây 50 đôi | 1 | Bộ | |
| 5 | Các ống đi dây các loại | 150 | m | |
| BG | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Hệ thống chữa cháy (Trọn bộ) | |||
| 1 | Bình CO2 loại 5kg | 11 | Bộ | |
| 2 | Bình bột loại 4kg | 11 | Cái | |
| 3 | Tiêu lệnh và nôi quy chữa cháy | 4 | Cái | |
| BH | CÁC LOẠI NHÀ: Chiếu sáng chung - Đèn chiếu sáng sự cố (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đèn EXIT gắn tường loại 2 mặt | 9 | Cái | |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố 3W | 9 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | 2 | Cái | |
| 4 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-6A | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | 340 | m | |
| 7 | Công tắc một chiều: Loại đơn | 12 | cái | |
| BI | SAN NỀN: San nền | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật dày 0,3m và vét bùn hữu cơ nền và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng | 558,79 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển lớp thực vật đổ xa | 558,79 | m3 | |
| 3 | San bãi thải | 279,395 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mặt bằng và bù lún công trình | 9.307,13 | m3 | |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | 8.363,364 | m3 | |
| BJ | SAN NỀN: Tường chắn đất TC2 (L=30m) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | 74,767 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 7,5 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 186,025 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 4.650,89 | Kg | |
| 5 | Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước | 18 | m | |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 69 | m3 | |
| 7 | Rọ đá 2x4 (0,4x0,4x0,4) | 30 | rọ | |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn | 4,38 | m2 | |
| 9 | Lấp đất móng tường | 28,942 | m3 | |
| BK | SAN NỀN: Tường chắn đất TC1 (L=168,5m) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | 1.594,145 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 1,125 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 511,64 | Kg | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø | 32.588,614 | Kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, Ø>18 | 14.327,498 | Kg | |
| 6 | Ống nhựa PVC phi 42 thoát nước | 100,8 | m | |
| 7 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 657,993 | m3 | |
| 8 | Xếp đá 2x4 (0,4x0,4x0,4) | 168 | rọ | |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường tại khe co giãn | 31,185 | m2 | |
| 10 | Lấp đất móng tường | 1.173,876 | m3 | |
| BL | SAN NỀN: Lan can LC (L=30m) | |||
| 1 | Cung cấp hàng rào thép ống | 37,5 | m2 | |
| 2 | Lắp hàng rào | 379,7 | kg | |
| BM | ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG KHU NHÀ QLVH : 59,5m/357m2 | |||
| 1 | Đào đường, khuôn đường, đất cấp 1 | 188,16 | m3 | |
| 2 | Lu lèn | 370,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông thanh vỉa M250, đá 1x2 | 2,025 | m3 | |
| 4 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng dày 25cm | 92,625 | m3 | |
| 5 | Giấy dầu chống thoát nước | 357 | m2 | |
| 6 | Bê tông đường M250 đá 1x2 dày 24 | 85,68 | m3 | |
| BN | CỔNG & HÀNG RÀO: Cổng (1 cổng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 1 máy đào 0,8m3 | 2,844 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6, R | 0,06 | m3 | |
| 3 | Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M75 | 0,256 | m3 | |
| 4 | Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x4 | 1,584 | m3 | |
| 5 | Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ) | 0,023 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM M75 | 1,562 | m3 | |
| 7 | Gia công thép hình I 140 làm lõi trụ | 76,72 | kg | |
| 8 | Đặt thép hình I 140 làm lõi trụ | 76,72 | kg | |
| 9 | Trát trụ vữa XM M75 dày 15 | 12,277 | m2 | |
| 10 | Ốp trụ đá Granit màu rêu hoặc rubi | 7,584 | m2 | |
| 11 | Gắn sỏi màu trắng | 1,44 | m2 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 dày | 1,856 | m3 | |
| 13 | Trát tường vữa XM M75 dày 15 | 13,384 | m2 | |
| 14 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 12,689 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D | 2,63 | kg | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng D | 10,3 | kg | |
| 17 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 0,116 | m3 | |
| 18 | Gia công cổng bằng thép sơn | 279,64 | kg | |
| 19 | Lắp cổng | 279,64 | kg | |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng đèn hộp | 2 | cái | |
| 21 | Ốp bảng tên bằng đá Granit màu đỏ | 3,599 | m2 | |
| 22 | Ốp chân bảng tên bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen | 0,348 | m2 | |
| 23 | Cung cấp và lắp bảng tên | 1 | bảng | |
| 24 | Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động | 1 | bộ | |
| 25 | Lấp đất trụ cổng | 1,2 | m3 | |
| BO | CỔNG & HÀNG RÀO: Lô gô hàng rào (T.bộ) | |||
| 1 | Logo EVNNPT | 11 | cái | |
| BP | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào trước mặt 2,5m trên tường chắn (12 mảng) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 20,64 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 53,28 | kg | |
| 3 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 38,04 | kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 178,32 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 2,856 | m3 | |
| 7 | Xâytường gạch không nung vữa XM75, h | 1,056 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 68,64 | m2 | |
| 9 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 68,64 | m2 | |
| 10 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 600,48 | kg | |
| 11 | Lắp hàng rào thép | 600,48 | kg | |
| BQ | CỔNG & HÀNG RÀO: Hàng rào bên và sau 2,5m trên tường chắn (54 mảng) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 92,88 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường D | 239,76 | kg | |
| 3 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 2,97 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 140,4 | kg | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 776,52 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 8,262 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 33,426 | m3 | |
| 8 | Xây tường gạch không nung vữa XM75, h | 12,42 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 800,874 | m2 | |
| 10 | Sơn trụ, tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 800,874 | m2 | |
| 11 | Ron chỉ chìm 20x10 | 126,36 | m | |
| 12 | Gia công hàng rào bằng thép có sơn bảo vệ | 1.741,5 | kg | |
| 13 | Lắp hàng rào thép | 1.741,5 | kg | |
| BR | CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ khe lún trên tường chắn (3 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 7,8 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 43,14 | kg | |
| 3 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 0,684 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 9,42 | m2 | |
| 5 | Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 9,42 | m2 | |
| BS | CỔNG & HÀNG RÀO: Trụ góc trên tường chắn (4 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | 17,32 | kg | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | 57,52 | kg | |
| 3 | Bê tông trụ rào M250, đá 1x2 | 1,568 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, tường vữa XM M75 dày 15 | 16,32 | m2 | |
| 5 | Sơn trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 16,32 | m2 | |
| BT | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ( Trọn bộ) | |||
| 1 | Đào móng đường ống đất cấp 1 | 48,24 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø50 | 128 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khóa ống loại chuyên dùng, Ø50 | 4 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ cấp nước (công ty nhà máy nước lắp đặt) | 1 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co HDPE, Ø50 | 10 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê HDPE, Ø50 | 1 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn qua đường H30, D1000; L=3m | 2 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bằng phương pháp xảm D1000 | 2 | mối | |
| 9 | Lấp đất | 48,24 | m3 | |
| BU | HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Trọn bộ) | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu trang trí quanh nhà | 62,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 100 | 79,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 150 | 118,8 | m3 | |
| BV | ĐƯỜNG Ô TÔ VÀO KHU NHÀ QLVH 14,5m/58m2 | |||
| 1 | Lu lèn nền đường | 58 | m2 | |
| 2 | Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, dày 25cm | 14,5 | m3 | |
| 3 | Lớp giấy dầu cách ly | 58 | m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 dày 24cm... | 13,92 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đông xem Chương III đính kèm HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trinh | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần xây dựng | 6 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách phần điện | 3 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, vê sinh, môi trường | 3 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan phù hợp; Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình nhà dân dụng cấp III, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạt, trắc địa | 3 | Có bằng tốt nghiệp cao đẵng trở lên ngành trắc đạt, trắc địa, địa chất; Có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình nhà dân dụng, hoàn thành trong vòng 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Danh sách công nhân kỹ thuật có đủ ngành nghề phù hợp với công việc gói thầu: thợ nề, thợ copha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện nước thợ sơn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gàu 0.8-1.2m3 | 3 |
| 2 | Xe ben | 5-15m3 | 6 |
| 3 | Xe tải thùng | 10-20 tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 110CV | 3 |
| 5 | Máy lu | >10 tấn | 3 |
| 6 | Máy đầm con cóc | loại cầm tay | 3 |
| 7 | Máy vạn thăng (thang tải) | tải trọng >=300kg | 3 |
| 8 | Cốt pha thép, Ván phủ phim | m2 | 1800 |
| 9 | Hệ thống dàn giáo | Khung | 600 |
| 10 | Máy trắc đạt | loại điện tử | 3 |
| 11 | Máy hàn | 220v | 3 |
| 12 | Máy móc, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu | tron bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi