Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:02:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Đô thị (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hồ sơ quyết toán về giá trị, khối lượng (Bao gồm cả Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Hóa đơn GTGT của các kỳ thanh toán;+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định, xác nhận của chủ đầu tư,...);+ Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng.Toàn bộ được sao y chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.618.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.237.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành Điện- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt phần điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ hàn: 04 người+ Thợ điện: 03 người+ Thợ cơ khí: 03 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp hệ thống đèn trang trí đường 15/10, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng (tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong HSDT) bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; Và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu đến hết ngày 31/03/2021 (Phô tô công chứng); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Hồ sơ quyết toán về phần giá trị, khối lượng. + Hóa đơn GTGT cho các kỳ thanh toán. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. * Tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng. Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,926 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,749 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung móng M24x700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng M24x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,692 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,106 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 16 | Gia công dàn đỡ bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 17 | Gia công dàn đỡ bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Gia công dàn đỡ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu dàn đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,559 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,406 | 1m2 |
| 21 | Aluminium composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 22 | Dán Aluminium composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 23 | Bóng led D30/full color | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.792 | bóng |
| 24 | Mica hút nổi hình cầu D64 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | bóng |
| 25 | Lắp đèn led trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,86 | 100 bóng |
| 26 | Bộ điều khiển đèn led full mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn led full mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Nguồn 12V/33A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nguồn 12V/33A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Aptomat 3 pha 60A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 32A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ hẹn giờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ruật gà d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Keo Tibon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 42 | Keo 502 loại to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | lọ |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cuộn |
| 44 | Ke, vít, phụ kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Mặt đồng hồ gắn trang trí đảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Mặt đồng hồ gắn trang trí đảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Gia công dàn đỡ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu dàn đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,784 | 1m2 |
| 50 | Aluminium composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 51 | Dán Aluminium composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 52 | Bóng led D20/full color | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.980 | bóng |
| 53 | Bóng led gắn Logo D9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.138 | bóng |
| 54 | Lắp đèn led trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,18 | 100 bóng |
| 55 | Bộ điều khiển đèn led full mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn led full mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Nguồn 12V/33A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nguồn 12V/33A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 59 | Aptomat 3 pha 32A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Đồng hồ hẹn giờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 66 | Lắp đặt máng nhựa D30x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 798 | m |
| 67 | Keo Tibon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 68 | Keo 502 loại to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | lọ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 70 | Ke, vít, phụ kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Đô thị (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hồ sơ quyết toán về giá trị, khối lượng (Bao gồm cả Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Hóa đơn GTGT của các kỳ thanh toán;+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định, xác nhận của chủ đầu tư,...);+ Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng.Toàn bộ được sao y chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.618.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.237.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành Điện- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt phần điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ hàn: 04 người+ Thợ điện: 03 người+ Thợ cơ khí: 03 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 10m | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi