Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210909312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:02:00 đến ngày 2021-09-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,218,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7327786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.465557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.752.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đô thị, cấp II trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường (móng cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa), hệ thống an toàn giao thông, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thủy văn hoặc thủy lực. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có lĩnh vực về thủy lợi hoặc thủy văn hoặc thủy lực (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường vành đai thị trấn Lập Thạch, đoạn ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai)
340 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng T&T (Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC); Công ty cổ phần tư vấn giao thông Vĩnh Phúc (tư vấn lập thiết kế BVTC) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7904100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt222,5m3
3Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ và tường chắn + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,65m3
4Đào đất không thích hợpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,1529100m3
5Đào đất móng chân khayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191,42m3
6Đắp đất chân khayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,35m3
7Vận chuyển đất KTH + móng chân khay đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,0436100m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2722100m3
9Đào khuôn + gờ chắn DPC, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,3046100m3
10Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3908100m3
11Đào trả mương + cống, rãnh dọc, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,3343100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,2209100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt301,2649100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,6294100m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,08m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt498,1m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt297,27m3
18Rải vải bạt tạo phẳngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,2983100m2
19Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt384,69m3
20Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt679,36m3
21Ván khuôn tường chắn, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,2642100m2
22Đóng cọc tre vào đất cấp II (Đoạn ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,48100m
23Đóng cọc tre vào đất cấp II (Đoạn không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,324100m
24Công đan phên nứa, buộc phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt616,2m2
25Chẻ nẹp và buộc nẹpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.422m
26Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt460,8333Cây
27Đắp đất bờ vây, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,081100m3
28Phá bờ vây, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,081100m3
29Bơm nước thi công bờ vâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,2232100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2281100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,2114100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7621100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,2114100m2
6Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.5 cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7621100m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8m3
2Đào đất chôn cột, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,36m3
3Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,2m
4Biển báo phản quang tròn D=700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Biển
5Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15Biển
6Biển báo phản quang vuông 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m2
7Biển báo phản quang chữ nhật 160x100cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(160x100)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt853,48m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160,2m2
15Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.869,45m2
16Đinh phản quang gắn đầu dải phân cáchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
D VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,12m3
2Bê tông viên vỉa M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,53m3
3Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 100x30x20 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.127m
4Bó vỉa hè, đường, bó vỉa cong 25x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,5m
5Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7677100m2
6Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt381,15m2
7Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,01m3
E THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG DỌC
1Cống tròn D800 - BTCT M300 ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt895m
2Cống tròn D800 - BTCT M300 ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
3Đế cống D800 - BTCT M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt752đế
4Lắp đặt ống cống, đường kính = 800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt376đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt376mối nối
6Lắp đặt đế cống, đường kính =800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt752cái
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,95m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9176100m2
F THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH DỌC
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,78m3
2Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,4m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151,84m2
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,67m3
5Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m3
6Ván khuôn móng + mũ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2848100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,52m3
8Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4284100m2
9Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2071tấn
10Cốt thép tấm bản đạy D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5022tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119cấu kiện
G THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,41m3
2Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,41m3
3Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,42m3
4Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7503100m2
5Thép bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4797tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,82m3
7Cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6542tấn
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190cấu kiện
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5112100m2
10Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m3
11Cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0548tấn
12Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3334100m2
13Lắp đặt viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cấu kiện
14Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250kNTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36bộ
15Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
H THOÁT NƯỚC NGANG – CỐNG TRÒN
1Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt336,25m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt299,75m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,06m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,57m3
5Bê tông tường đầu chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,49m3
6Bê tông tường cánh + khe phai chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,72m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,411100m2
8Ván khuôn tường + khe phaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3225100m2
9Thép bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0889tấn
10Cốt thép tường hố thu D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2644tấn
11Cốt thép tường hố thu D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3468tấn
12Cốt thép tường hố thu D=14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3442tấn
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,64m3
14Cống tròn D500 - BTCT M300 ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5m
15Đế cống D500 - BTCT M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8đế
16Cống tròn D1000 - BTCT M300 ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
17Đế cống D1000 - BTCT M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30đế
18Lắp đặt ống cống, đường kính =500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5đoạn ống
19Lắp đặt ống cống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4mối nối
21Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13mối nối
22Lắp đặt đế cống, đường kính =500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt đế cống, đường kính =1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
24Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,06m2
25Xây gạch không nung KT: 6,5x10,5x22cm, xây tường bậc thang, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,88m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,24m2
27Tháo dỡ kết cấu thép hệ dàn vanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5247tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5247tấn
29Bê tông hố ga + bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,73m3
30Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,69m3
31Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8512100m2
32Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m3
33Cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0435tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cấu kiện
35Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
36Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1m3
37Cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,006tấn
38Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
39Lắp đặt viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cấu kiện
40Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250kNTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
41Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
42Tháo bỏ cống cũ D=75cm; L=1.0m/1 đốtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18đoạn ống
I THOÁT NƯỚC NGANG – CỐNG NGANG
1Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt569,82m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9265100m3
3Đào đất xây cống, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m3
4Bê tông tường đầu cống chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,85m3
5Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,68m3
6Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,58m3
7Bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,19m3
8Bê tông móng tường đầu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55m3
9Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28m3
10Bê tông bảo vệ ống cống, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,04m3
11Cốt thép bảo vệ cống, đường kính cốt thép = 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3473tấn
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2647100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8537100m2
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,82m3
15Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101,78m3
16Cốt thép cống hộp, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,255tấn
17Cốt thép cống hộp, đường kính 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6647tấn
18Cốt thép ống cống, đường kính 12 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2342tấn
19Ccốt thép ống cống, đường kính 14-18 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3069tấn
20Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2215tấn
21Ván khuôn ống cống hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0286100m2
22Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39đoạn cống
23Lắp đặt cống hộp 1500x1500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14đoạn cống
24Lắp đặt cống hộp 1500x2000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34đoạn cống
25Nối cống hộp 1000x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27mối nối
26Nối cống hộp 1500x2000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32mối nối
27Bê tông đỉnh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,24m3
28Bê tông thân cống chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,58m3
29Bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,03m3
30Cốt thép ống cống, đường kính = 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0571tấn
31Cốt thép ống cống, đường kính = 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6406tấn
32Cốt thép ống cống, đường kính = 14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,705tấn
33Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0084tấn
34Ván khuôn đỉnh cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1782100m2
35Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3617100m2
36Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0926100m2
37Chét khe nối ống cống hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,6m
38Làm móng cấp phối đá dăm đệm bản dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3508100m3
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,18m3
40Cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7667tấn
41Cốt thép tấm đan D= 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0307tấn
42Cốt thép tấm đan D= 14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4522tấn
43Lắp đặt bản vượtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84cái
44Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0292100m2
45Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,507100m2
46Tháo dỡ kết cấu thép hệ dàn van điều tiết cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3113tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3113tấn
48Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,21m3
49Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,48m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,05m2
51Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3m3
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m2
53Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08m3
54Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0123100m2
55Cốt thép tấm thanh chống D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0024tấn
56Cốt thép tấm thanh chống D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0095tấn
57Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
58Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,78m3
59Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,56m2
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt216m
2Sơn cọc treTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,502m2
3Ván khuôn đế cọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,432100m2
4Bê tông đế, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,24m3
5Dây nối cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.500m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2áo
8Cờ chỉ dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Biển báo công trường, biển báo phản quang tròn D=700mm loại di độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2biển
10Biển báo công trường, biển báo phản quang STheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
11Gia công khung đỡ biểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0222tấn
12Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,21m2
13Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
14Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m3
16Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,084100m2
18Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,2m
19Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7327786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.465557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.752.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đô thị, cấp II trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường (móng cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa), hệ thống an toàn giao thông, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thủy văn hoặc thủy lực. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có lĩnh vực về thủy lợi hoặc thủy văn hoặc thủy lực (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->