Gói thầu: Gói thầu số 3: Dịch chạy thận nhân tạo, sinh phẩm làm kháng sinh đồ (102 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883097-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Dịch chạy thận nhân tạo, sinh phẩm làm kháng sinh đồ (102 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210861290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:15:00 đến ngày 2021-09-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,591,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.037.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Dịch chạy thận nhân tạo, sinh phẩm làm kháng sinh đồ (102 mặt hàng)
Mua sắm Trang thiết bị Y tế và Hóa chất, Vật tư Y tế năm 2021 cho Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid Citric200CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2Alpha Naphthol (1-Naphtol)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3Alpha Naphthol (1-Naphtol) 100mL2ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4Amikacin 30µg (Ak)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6Amoxicillin 10µg (Ax)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7Ampicillin / sulbactam 10/10µg (As)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8Ampicillin 10µg (Am)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9Aniosyme Synergy 5250ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10Azithromycin 15µg (Az)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11Bộ nhuộm gram bộ 4 chai, chai 100ml2BộQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12Cán que cấy (không đầu que cấy)5CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13Cartheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 12Frx20cm50BộQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14Cefaclor 30µg (Cr)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15Cefepime 30µg (Cm)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16Cefoperazone / sulbactam 75/10µg (Cs)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17Cefoperazone 75µg (Cf)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18Cefotaxime / clavulanic acid 30/10µg (Zt)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19Cefotaxime 30µg (Ct)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20Cefoxitin 30µg (Cn)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21Ceftazidime / clavulanic acid 30/10µg (Zc)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22Ceftazidime 30µg (Cz)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23Ceftriaxone 30µg (Cx)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24Cefuroxime 30µg (Cu)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25Cephalexin 30µg (Cp)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26Chloramphenicol 30µg (Cl)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27Ciprofloxacin 5µg (Ci)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28Clarithromicin 15µg (Ch)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29Clindamycin 2µg (cL)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30Clo-test300testQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31Colistin 10µg (Co)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32Đầu que cấy (Kim cấy)10CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33Dây Lọc Máu Thận Nhân Tạo S-01-G56N10.000BộQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34Dd Thẩm Phân Máu Đậm Đặc Bicarbonate Hd 8,4B3.300CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35Dd Thẩm Phân Máu Đậm Đặc Acid Hd 144A3.000CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36Dermanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 500 Ml)70LítQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37Đĩa giấy Bacitracin (A)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38Đĩa giấy Citrate20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39Đĩa giấy Novobiocin (Nv)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40Đĩa giấy Optochin (P)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41Đĩa giấy Oxidase20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42Đĩa giấy Urea20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5)4LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44Doripenem 10µg (Do)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45Doxycycline 30µg (Dx)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46Dung Dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5% +Ethanol 70%90Chai 500 mlQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47Dung Dịch Sát Khuẩn, Khử Trùng Dụng Cụ Orthophthaladehyde 0.55% 5 Lít30CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme và chất sát khuẩn (Anioszyme X3 )40ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49Dung dịch tiệt khuẩn MdT plus 420CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50Ertapenem 10µg (En)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
51Erythromycin 15µg (Er)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
52Gentamicin 10µg (Ge)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
53HEXANIOS G+R (1L)20ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
54Hydrogen peroxide (H2O2)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
55Hydrogen peroxide (H2O2) 100mL2ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
56Imipenem 10µg (Im)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
57Iron (III) chloride (FeCl3)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
58Iron (III) chloride (FeCl3) 100mL2ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
59Kanamycin 30µg (Kn)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
60Khuyên cấy định lượng nước tiểu10CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
61Khuyên cấy vi khuẩn10CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
62Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ17.000CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
63Kliggler Iron Agar (KIA)40TubeQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
64Kovac20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
65Kovac 100mL2ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
66Lam kính đầu nhám 7105 (Hộp 72 lam)5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
67Levofloxacin 5µg (Lv)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
68Linezolid 30µg (Li)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
69Mac Conkey Agar (MC 90mm)40ĐĩaQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
70Màng Lọc Dịch Thẳm Tách Tinh Chiết40CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
71Meropenem 10µg (Me)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
72Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP)40LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
73Methyl red (MR)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
74Methyl red (MR) 100mL2ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
75Mueller Hinton Agar (MHA 90mm)40ĐĩaQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
76Nalidixic acid 30µg (Ng)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
77Neomycin 30µg (Ne)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
78Netilmicin 30µg (Nl)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
79Nitrofurantoin 300µg (Fr)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
80Ofloxacin 5µg (Of)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
81Opaster Anios50CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
82Oxacillin 1µg (Ox)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
83Pefloxacin 5µg (Pf)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
84Penicillin 10UI (Pn)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
85Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
86Polymyxin B 300u (Pb)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
87Potassium hydroxide (KOH)20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
88Potassium hydroxide (KOH) 100mL2ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
89Quả lọc thận nhân tạo Low Flux chất liệu polysulfone lops, hệ số siêu lọc 9.8, hoặc tương đương1.200CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
90Rifampicin 30µg (Rf)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
91Streptomycin 10µg (Sm)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
92Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
93Teicoplanin 30µg (Tn)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
94Tetracycline 30µg (Te)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
95Thạch máu (BA 90mm)40ĐĩaQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
96Thạch nâu nghiêng (CA nghiêng)40LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
97Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose Agar (TCBS Agar 90mm)40ĐĩaQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
98Ticarcillin / clavulanic acid 75/10µg (Tc)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
99Tigecycline 15µg (Ti)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
100Tìm Nitrite20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
101Tobramycin 10µg (Tb)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
102Vancomycin 30µg (Va)2LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.037.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->