Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:16:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,649,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V ≥ 3.950.000.000 VND/1 hợp đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X =NxV = 11.850.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng: 30 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (8 -12,5) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy Cắt gạch đá 1,7kW; - Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg); - Máy mài – công suất 2.7Kw; - Máy hàn 23Kw; - Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW; - Máy tời 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≤110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hình |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Cây chống tăng thép ≥4m (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hình |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 12-Copha gỗ ( hoặc copha film ) (m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván, đà các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy phát điện 5KVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vĩnh Thạnh; khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh. huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; 0256 3886253; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt 4 cây Sanh đường kính gốc 50cm cao 6.0m, kể cả dọn dẹp và chở ra ngoài, giải phóng MB thi công. | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,8648 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,993 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19,034 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 65,8321 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,9607 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1148 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,308 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,2301 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 78,2476 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,136 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,6529 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,3009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2886 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 36,8814 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,433 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,5509 | 100m2 |
| 20 | Cắt ron theo TK chia ô KT = 2m x 2m, sân nền bê tông: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 33,412 | 10m |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,4758 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2788 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,6369 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,4178 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,353 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40,864 | m3 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 103,01 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 49,521 | m2 |
| 29 | Kẽ ron chân móng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34,3985 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 64,2525 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp, thành bậc cấp và ram dốc | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 38,471 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,8 | m |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 37,6437 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,6923 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 62,6511 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,4724 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 83,9802 | m3 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 519,63 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,5683 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,4131 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7598 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,4423 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,7343 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2664 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,023 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,7424 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,947 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,9787 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,2992 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,9601 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,1968 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0254 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6269 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4421 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5636 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,2409 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5819 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4974 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4225 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 172,9104 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,8827 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,24 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,5603 | m3 |
| 68 | Đắp cát tôn nền Bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2851 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2851 | tấn |
| 71 | Sản xuất cầu phong, li tô mái thép hộp tráng kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,2313 | tấn |
| 72 | Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tô | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,2313 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép sườn mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 105,3662 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,4481 | 100m2 |
| 75 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,95 | m2 |
| 76 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính, khuôn nội hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, dưới Lamry nhôm hộp, trên kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 66,7908 | m2 |
| 77 | Sản xuất Cửa sổ nhôm kính, khuôn nội nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 122,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 189,1908 | m2 |
| 79 | Sản xuất Vách nhôm kính, khuôn nhôm ngoại 38x76 hệ 1000 sơn tĩnh điện, dưới Lamry nhôm hộp, trên kính mờ 5ly, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,7492 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,7492 | m2 |
| 81 | Sản xuất Khung bảo vệ cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm ( thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,625 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 78,5546 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 131,6093 | m2 |
| 84 | SXLD Lan can bằng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 60 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,673 | md |
| 85 | SXLD Tay vịn inox su304 không rỉ, tay vịn phi 76 cả thanh chống inox phi 60 cho Lan can HL (chi tiết TK) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 66,2 | md |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 513,5682 | m2 |
| 88 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 150,76 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 467,8534 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.097,0994 | m2 |
| 91 | Trát tường trong Tầng mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 79,1402 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 385,9856 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 817,5408 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 831,726 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 143,1988 | m2 |
| 96 | Trát BT cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 55,3616 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 904,4868 | m |
| 98 | Trang trí tạo mỹ quang công trình, đắp tô nổi tạo bánh ú 0.36x0.36m ở vị trí giữa tường lan can HL theo chi tiết TK: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22 | cái |
| 99 | Trang trí mỹ thuật đắp tô nổi tạo Logo huy hiệu nghành Giáo dục ở vị trí sảnh Tầng 2, theo TK chi tiết CT1: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | Logo |
| 100 | Láng granitô cầu thang, thành bục giảng: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 68,281 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 109,9 | m |
| 102 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,324 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch KT: 600 x 600). | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 793,8598 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch KT: 120x600mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 44,0244 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 467,8534 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.097,0994 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2.267,9772 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 789,8505 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3.043,0795 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5775 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,165 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 33 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | SX và LĐ rọ chắn rác | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19 | bộ |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x200 + yếm tủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 100A-600V/3C (3 pha) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 75A-250V/2C (1 pha) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 50A-250V/2C (1 pha) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1C (1 pha) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 30A-250V/2C (1 pha) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1C (1 pha) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýt đôi 1.2m, 2x18 loại bóng Led | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýt đơn 1.2m, 1x18 loại bóng Led | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp loại trung 18W loại bóng Led | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp loại lớn 24W loại bóng Led | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Quạt đứng loại cao | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 38 | cái |
| 15 | Hộp điện nhựa âm tường +Aptomat 20A-250V/1P-2C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cụm |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x10mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x6mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 92 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 480 | m |
| 21 | Khung Đế âm đơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 91 | cái |
| 22 | Khung Đế âm đôi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 23 | Mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 91 | bộ |
| 24 | Mặt nạ loại 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 74 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm (có nắp đậy tự động khi không dùng) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | trạm |
| 29 | Cụm đón điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 30 | Cáp CXV/DSTA(2x25) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 31 | Kẹp răng đấu nối TTD-50 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Khung, nắp Aptomat | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19 | cái |
| 33 | Đế âm đơn Aptomat | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19 | hộp |
| 34 | Kim thu sét (Rbvc1 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hệ |
| 35 | Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L=8,0m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hệ |
| 36 | Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cọc |
| 37 | Giếng khoang sâu 10m - fi (60-90) thả cọc chống sét | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | giếng |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 54 | m |
| 39 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 40 | Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,26 | 100m |
| 41 | Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hệ |
| 42 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | kg |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (Mương tiếp địa.) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cọc |
| 46 | Giếng khoang sâu 10m - fi (60-90) thả cọc tiếp địa an toàn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | giếng |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 80 | m |
| 48 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 49 | Cáp đồng trần E.10 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng E.10 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | m |
| 51 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6 | kg |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0504 | 100m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZONE | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo động | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automat | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt sét nguồn điện 1P-240v chịu được sung sét đánh thẳng, khả năng thoát sét 100kA/pha | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp thoát sét dây đơn CV16mm2 cho tủ trung tâm và cắt sét lang truyền | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C38 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ốc xiết cáp đồng fi20 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ốc xiết cáp đồng fi30 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Bộ nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVC | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột VCmo 2x1.5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt măng sông, T, co nối ống D16 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối và phân dây ống nhựa 110x110x50 có mặt nạ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150x70 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 270 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối và phân dây ống nhựa 110x110x50 có mặt nạ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automat | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đơn cấp nguồn cho đèn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | bình |
| 33 | Lắp đặt kệ thép đôi chân bình chữa cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V ≥ 3.950.000.000 VND/1 hợp đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X =NxV = 11.850.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân xây dựng: 30 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) | 30 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 2 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (8 -12,5) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 1 |
| 4 | - Máy Cắt gạch đá 1,7kW; - Máy cắt, uốn sắt 5kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 6 | - Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg); - Máy mài – công suất 2.7Kw; - Máy hàn 23Kw; - Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW; - Máy tời 0,8 Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 5 |
| 7 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 2 |
| 8 | Máy ủi ≤110cv | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 1 |
| 9 | Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép (bộ) | Thép hình | 200 |
| 11 | Cây chống tăng thép ≥4m (bộ) | Thép hình | 300 |
| 12 | Copha gỗ ( hoặc copha film ) (m3) | Ván, đà các loại | 100 |
| 13 | Máy phát điện 5KVA (máy) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 14 | Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường (bộ) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) (bộ) | Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi