Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910746-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210909744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:16:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,649,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V ≥ 3.950.000.000 VND/1 hợp đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X =NxV = 11.850.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng: 30 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (8 -12,5) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy Cắt gạch đá 1,7kW; - Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg); - Máy mài – công suất 2.7Kw; - Máy hàn 23Kw; - Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW; - Máy tời 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≤110cv
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thép hình
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cây chống tăng thép ≥4m (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thép hình
- Số lượng tối thiểu 300
12-Copha gỗ ( hoặc copha film ) (m3)
- Đặc điểm thiết bị Ván, đà các loại
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy phát điện 5KVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh; khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh. huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; 0256 3886253; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; Sở Xây dựng Bình Định; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh; khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh. huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; 0256 3886253; [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh; khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh. huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; 0256 3886253; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt 4 cây Sanh đường kính gốc 50cm cao 6.0m, kể cả dọn dẹp và chở ra ngoài, giải phóng MB thi công.Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cây
2Đào móng, máy đào Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,8648100m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,9931m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V19,034m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V65,8321m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,9607100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0353100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1148tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,308tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,2301tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V78,2476m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,136m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15,523m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,6529100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3009tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2886tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V36,8814m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,433100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,5509100m2
20Cắt ron theo TK chia ô KT = 2m x 2m, sân nền bê tông:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V33,41210m
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,4758m3
22Xây tường gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2788m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,6369100m3
24Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,4178100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,353100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40,864m3
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V103,01m
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V49,521m2
29Kẽ ron chân móngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V34,3985m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V64,2525m2
31Láng granitô bậc cấp, thành bậc cấp và ram dốcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V38,471m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,8m
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V37,6437m3
34Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,6923100m2
35Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0809100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V62,6511m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,4724100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V83,9802m3
39Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V519,63m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8,5683100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,4131m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7598100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,4423m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,7343100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2664m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3354100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,023tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,7424tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,947tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,9787tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,2992tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,9601tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10,1968tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0254tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6269tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4421tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5636tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,2409tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5819tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4974tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4225tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V921cấu kiện
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V172,9104m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,8827m3
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,24m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,5603m3
68Đắp cát tôn nền Bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0256100m3
69Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2851tấn
70Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2851tấn
71Sản xuất cầu phong, li tô mái thép hộp tráng kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,2313tấn
72Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,2313tấn
73Sơn sắt thép sườn mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V105,36621m2
74Lợp mái ngói 22v/m2, cao Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,4481100m2
75Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,95m2
76Sản xuất Cửa đi nhôm kính, khuôn nội hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, dưới Lamry nhôm hộp, trên kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V66,7908m2
77Sản xuất Cửa sổ nhôm kính, khuôn nội nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V122,4m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V189,1908m2
79Sản xuất Vách nhôm kính, khuôn nhôm ngoại 38x76 hệ 1000 sơn tĩnh điện, dưới Lamry nhôm hộp, trên kính mờ 5ly, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,7492m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,7492m2
81Sản xuất Khung bảo vệ cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm ( thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,625tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V78,55461m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V131,6093m2
84SXLD Lan can bằng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 60 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,673md
85SXLD Tay vịn inox su304 không rỉ, tay vịn phi 76 cả thanh chống inox phi 60 cho Lan can HL (chi tiết TK)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V66,2md
86Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V513,5682m2
88Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V150,76m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V467,8534m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.097,0994m2
91Trát tường trong Tầng mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V79,1402m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V385,9856m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V817,5408m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V831,726m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V143,1988m2
96Trát BT cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V55,3616m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V904,4868m
98Trang trí tạo mỹ quang công trình, đắp tô nổi tạo bánh ú 0.36x0.36m ở vị trí giữa tường lan can HL theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V22cái
99Trang trí mỹ thuật đắp tô nổi tạo Logo huy hiệu nghành Giáo dục ở vị trí sảnh Tầng 2, theo TK chi tiết CT1:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1Logo
100Láng granitô cầu thang, thành bục giảng:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V68,281m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V109,9m
102Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,324m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch KT: 600 x 600).Theo TK và chỉ dẫn tại chương V793,8598m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch KT: 120x600mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V44,0244m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V467,8534m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.097,0994m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2.267,9772m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V789,8505m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3.043,0795m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5775100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,165100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V33cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,03100m
115SX và LĐ rọ chắn rácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19bộ
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tủ điện 300x400x200 + yếm tủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2tủ
2Lắp đặt các automat 100A-600V/3C (3 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Lắp đặt các automat 75A-250V/2C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
4Lắp đặt các automat 50A-250V/2C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
5Lắp đặt các automat 10A-250V/1C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
6Lắp đặt các automat 30A-250V/2C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9cái
7Lắp đặt các automat 20A-250V/1C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
8Lắp đặt đèn tuýt đôi 1.2m, 2x18 loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V58bộ
9Lắp đặt đèn tuýt đơn 1.2m, 1x18 loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
10Lắp đặt đèn lúp loại trung 18W loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
11Lắp đặt đèn lúp loại lớn 24W loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7cái
13Quạt đứng loại caoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V38cái
15Hộp điện nhựa âm tường +Aptomat 20A-250V/1P-2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cụm
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x10mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x6mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V92m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.700m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V480m
21Khung Đế âm đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V91cái
22Khung Đế âm đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
23Mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V91bộ
24Mặt nạ loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20bộ
25Lắp đặt công tắc 1 cựcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V74cái
26Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
27Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm (có nắp đậy tự động khi không dùng)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V51cái
28Lắp đặt trạm đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20trạm
29Cụm đón điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
30Cáp CXV/DSTA(2x25)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V60m
31Kẹp răng đấu nối TTD-50Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
32Khung, nắp AptomatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19cái
33Đế âm đơn AptomatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19hộp
34Kim thu sét (Rbvc1 Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
35Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L=8,0mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
36Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cọc
37Giếng khoang sâu 10m - fi (60-90) thả cọc chống sétTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3giếng
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V54m
39Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
40Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,26100m
41Hệ định vị cáp thoát sét + chống dộtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
42Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4kg
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0364100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (Mương tiếp địa.)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0364100m3
45Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cọc
46Giếng khoang sâu 10m - fi (60-90) thả cọc tiếp địa an toànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5giếng
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V80m
48Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
49Cáp đồng trần E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30m
50Đầu cốt đồng E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2m
51Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6kg
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0504100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0504100m3
C PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZONETheo TK và chỉ dẫn tại chương V11 tủ
2Lắp đặt đầu báo khói quangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
4Lắp đặt chuông báo độngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20bộ
8Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
9Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
10Lắp đặt thiết bị cắt sét nguồn điện 1P-240v chịu được sung sét đánh thẳng, khả năng thoát sét 100kA/phaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
11Lắp đặt cáp thoát sét dây đơn CV16mm2 cho tủ trung tâm và cắt sét lang truyềnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20m
12Lắp đặt dây cáp đồng trần C38Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15m
13Lắp đặt ốc xiết cáp đồng fi20Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
14Lắp đặt ốc xiết cáp đồng fi30Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
15Bộ nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVCTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
16Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột VCmo 2x1.5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V900m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V700m
18Lắp đặt măng sông, T, co nối ống D16Theo TK và chỉ dẫn tại chương V150cái
19Lắp đặt hộp nối và phân dây ống nhựa 110x110x50 có mặt nạTheo TK và chỉ dẫn tại chương V60cái
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150x70Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,2m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,042100m3
23Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V23bộ
24Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V270m
26Lắp đặt hộp nối và phân dây ống nhựa 110x110x50 có mặt nạTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
28Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
29Lắp đặt ô cắm đơn cấp nguồn cho đènTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50cái
30Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8bình
32Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8bình
33Lắp đặt kệ thép đôi chân bình chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V ≥ 3.950.000.000 VND/1 hợp đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X =NxV = 11.850.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.53
6 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.53
7 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
8 Công nhân xây dựng: 30 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) 30 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (8 -12,5) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng1
3 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng1
4 - Máy Cắt gạch đá 1,7kW; - Máy cắt, uốn sắt 5kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng2
5 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
6 - Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg); - Máy mài – công suất 2.7Kw; - Máy hàn 23Kw; - Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW; - Máy tời 0,8 Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng5
7 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng2
8 Máy ủi ≤110cv Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng1
9 Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn1
10 Dàn giáo thép (bộ) Thép hình200
11 Cây chống tăng thép ≥4m (bộ) Thép hình300
12 Copha gỗ ( hoặc copha film ) (m3) Ván, đà các loại100
13 Máy phát điện 5KVA (máy) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
14 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường (bộ) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử1
15 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) (bộ) Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->