Gói thầu: Gói số 12: Thi công xây dựng công trình: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà văn hóa - thể thao, nhà thi đấu, tháp ăng ten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Thi công xây dựng công trình: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà văn hóa - thể thao, nhà thi đấu, tháp ăng ten |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:14:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,748,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1249764E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công công việc: Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 34.124.285.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.124.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.124.285.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.124.285.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điệu kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 nghị định số: 15/2021/NĐ-CP, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư phụ trách ATLĐ có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hạn dùng, hoặc là có kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư xây dựng- - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T đã được đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 12: Thi công xây dựng công trình: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà văn hóa - thể thao, nhà thi đấu, tháp ăng ten Khu Văn hóa - Thể thao huyện Triệu Sơn 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công XD công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định. * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực , kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân; - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao công trình, QĐphê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt TK BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng một trong các tài liệu sau: Hóa đơn GTGT, Đăng ký, đăng kiểm xe ) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và một trong các tài liệu sau: Hóa đơn GTGT, Đăng ký, đăng kiểm xe |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.867.126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.867.124 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9095 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6174 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,36 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,215 | m2 |
| 16 | Bộ đèn cầu trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,396 | m² |
| B | CỔNG PHỤ (03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7826 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5942 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1216 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,464 | m2 |
| 14 | Đắp phào trụ cổng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m |
| 15 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,464 | m2 |
| 16 | Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7056 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3997 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6808 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,22 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,99 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0533 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3551 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14 (1,54 kg/m) chiều dài tương rào x chiều dài hao sắt ứng với 1m tường rào x trọng lượng riêng 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5823 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,075 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,733 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,882 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,295 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,865 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,373 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,521 | m3 |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5959 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0421 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3179 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,738 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7195 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4971 | tấn |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,07 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,898 | m2 |
| 32 | Thép chờ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 33 | Bê tông khối cầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 34 | Thép gắn chân khối cầu D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 37 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 44 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,94 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,716 | m2 |
| 50 | Thép chờ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 51 | Bê tông khối cầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 52 | Thép gắn chân khối cầu D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.979,909 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4144 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1934 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,492 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,388 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,61 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,998 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,492 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão( 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7584 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 36 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Đắp gờ cửa sổ, cửa đi vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Phễu thu nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - THỂ THAO - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0827 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,439 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5606 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0873 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0956 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,918 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8108 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0358 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1993 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7048 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0564 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5545 | m3 |
| 21 | Mua đất về đắp (tạm tính hệ số nở rời của đất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,1441 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8144 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8144 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6, k=1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8144 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6036 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6036 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - THỂ THAO - PHẦN THÂN + ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9806 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3323 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6674 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5142 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2641 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (chiết tính bỏ vận thăng, cần trục thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3541 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6687 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0909 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,015 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0248 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9101 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7314 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5507 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6601 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6966 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2781 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,4317 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3102 | m3 |
| 27 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5346 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7265 | m3 |
| 29 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7397 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,627 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,815 | m2 |
| 34 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2019 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7332 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng trụ Inox D90 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3045 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,9764 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4624 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4624 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,535 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,941 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3588 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 50x100 mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6388 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1681 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1681 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | 1m2 |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,23 | cái |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7241 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Trát gờ ngắt nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,32 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,0372 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,871 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,392 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,2112 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,5053 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,64 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,0176 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,0738 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,9871 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.681,2367 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7888 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7888 | m2 |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | tấn |
| 77 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0694 | tấn |
| 78 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0694 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5839 | 1m2 |
| 80 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5108 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4043 | m3 |
| 82 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9898 | m3 |
| 83 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,428 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,428 | m2 |
| 85 | Đắp đất trả bo chân móng =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1703 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,668 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 88 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 95 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | 100m3 |
| 96 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6426 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | tấn |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 105 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 106 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0152 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 117 | Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại dày 1,5mm KT 1200x800x300mm, không tính attmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 118 | Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại dày 1,5mm KT 400x300x210mm, không tính attmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 119 | MCCB -3P -20A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | MCCB -3P -25A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | MCCB -3P -30A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCCB -3P -50A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | MCCB -3P -60A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | MCCB -1P -5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 125 | MCCB -1P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 126 | MCCB -1P -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 127 | MCCB -1P -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + máng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng + máng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tường cầu thang - đèn led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tường ngoài nhà - đèn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường ngoài nhà - đèn led 2*10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Máy bơm cấp nước Q=9,6m, h=43m, P=1,5W; 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 thoát điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D90/21 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 154 | Đào rãnh cáp , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 157 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 158 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 159 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100 m |
| 161 | Lắp đặt cáp treo CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.426 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415 | m |
| 169 | Lắp đặt ống ghen fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m |
| 170 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 171 | Lắp đặt ống ghen fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 174 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 175 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 176 | Bản đồng tiếp địa (đặt trong tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bản |
| 177 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 1m3 |
| 183 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 185 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | 1m3 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 188 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | m3 |
| 189 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 192 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 193 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 194 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,702 | m2 |
| 196 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m3 |
| 199 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 200 | Cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 202 | Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | m3 |
| 203 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III (taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | 1m3 |
| 204 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7976 | m3 |
| 206 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0319 | m3 |
| 207 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 208 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 209 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 210 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,704 | m2 |
| 212 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2066 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 214 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 215 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 218 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 220 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 222 | Ống nhựa mềm D15 nối từ vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 223 | Lắp đặt phễu thu 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu sàn ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 229 | Kép Inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 230 | Tê Inox ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 238 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm - PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm - PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100 m |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Bộ chuyển từ ống HDPE D32 sang ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 247 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 248 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 249 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 250 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 251 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 252 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lọc rác D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 285 | Nắp lưới chống công trùng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 290 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 291 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 292 | Ống u. PVC D34, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 293 | Ống u. PVC D42, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 294 | Ống u. PVC D48, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 295 | Ống u. PVC D60, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 296 | Ống u. PVC D75, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 297 | Ống u. PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 298 | Ống u. PVC D110, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 299 | Tê D90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 300 | Tê D75 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 301 | Tê D60 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 302 | Tê D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 303 | Tê D90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 304 | Tê D75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Tê D110/60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Tê D110/75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 307 | Tê D110/90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 308 | Tê D90/34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 309 | Tê D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 310 | Tê D90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Tê D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 315 | Côn thu D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Côn thu D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 317 | Cút nhựa D75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 318 | Cút nhựa D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 319 | Cút nhựa D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 320 | Cút nhựa D110 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 321 | Cút nhựa D90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 322 | Cút nhựa D75 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 323 | Cút nhựa D60 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 324 | Cút nhựa D42 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 325 | Cút nhựa D34 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 326 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 327 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 328 | Nắp thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 329 | Nắp lưới chống côn trùng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 330 | Nắp lưới chống côn trùng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 331 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 332 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 333 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 334 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 335 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 336 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 337 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 338 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 339 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 340 | Bộ tường lửa Firewall bảo mật proxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 342 | Bộ phát wife | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 343 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 346 | Cáp mạng Cad6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 349 | Tủ rack 20U treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Camera bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 351 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 352 | Đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 354 | Màn hình 40inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 355 | USP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 358 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 359 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Phụ kiện nối ống gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 12 | Hộp chia ngã nối ống đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 16 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG + CỌC | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,284 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp (tạm tính hệ số nở rời của đất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,3859 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6386 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6386 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6386 | 10m³/1km |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3451 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,3131 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0168 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5964 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5964 | tấn |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,394 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | 1 mối nối |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, , ép dương nc, mtc x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2625 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2241 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4692 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1992 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng móng, giằng tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0657 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng móng, giằng tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4061 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1235 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1591 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9694 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,2353 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1468 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.343,5391 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.343,5391 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.343,5391 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.343,5391 | 10m³/1km |
| 33 | Bê tông lót nền nhà , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,4989 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,584 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,303 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,704 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,882 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,412 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,645 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,883 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,953 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,153 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,006 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 23 | Xây móng chân thang bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,719 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,719 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,679 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,679 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,326 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,326 | tấn |
| 30 | SXLD Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 31 | SXLD Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,135 | 1m2 |
| 33 | SXLD Lớp sika grout dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cột |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 35 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,41 | m2 |
| 56 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 58 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 63 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 79 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,8557 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7969 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9415 | m3 |
| 4 | Xây chi tiết cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0876 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,8321 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nâu mặt đứng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,7154 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.748,68 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chi tiết cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,547 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.758,24 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,87 | m2 |
| 11 | Ốp gạch gốm nhám kt 60x220 (kí hiệu 4 - BV NTD-KT-201,202) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,852 | m2 |
| 12 | Sơn hiệu ứng giả kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,5292 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,9801 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.699,8078 | m2 |
| 15 | SXLD Cửa, Vách ngăn compact chịu ẩm khu WC dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, vật liệu phụ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,626 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m2 |
| 17 | SXLD Khung innox 304 đỡ chậu rửa, bệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,199 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,199 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch mem kt 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,2152 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,0498 | m2 |
| 22 | SXLD Sàn nhựa vinyl dày 8mm (bao gồm lớp keo dán sàn nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,7604 | m2 |
| 23 | Bê tông thương phẩm nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,0817 | m3 |
| 24 | Mài phẳng bề mặt bê tông và làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,7604 | m2 |
| 25 | Cắt khe co giãn nền bê tông kt 9x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,928 | 10m |
| 26 | Matit dẻo chèn khe cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,28 | m |
| 27 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,7604 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,6787 | m2 |
| 29 | Sơn mặt khán đài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,6787 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,901 | m2 |
| 31 | SXLD lan can khán đài trục C, H bằng innox cao 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | md |
| 32 | SXLD lan can khán đài trục 2*,10* bằng innox cao 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | md |
| 33 | Chi tiết tạo dáng kiến trúc trục 2-C, 2-H, 11-C,11-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Ghế ngồi khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 35 | SXLD Biển hiệu tên công trình "NHÀ THI ĐẤU HUYỆN TRIỆU SƠN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | SXLD Chớp mái bằng thép hộp 30x60x1,2, sơn chống rỉ 1 nước lót 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4574 | m2 |
| 37 | Thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả nắp đậy hố thang, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4702 | 100m2 |
| 39 | Chèn vữa bị lỗ múi tôn vị trí xà gồ biên (KC-MB-09) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 40 | Nẹp chống bảo (tạm tính khoảng cách 3m/1 nẹp dọc theo xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,0067 | md |
| 41 | Lát gạch lá nem 300x300 chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,8979 | m2 |
| 42 | Láng vữa chống thấm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,6526 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,4411 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 6cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2115 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 46 | Lớp xốp tỉ trọng cao tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7884 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3376 | m3 |
| 48 | Bê tông đường dốc , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4582 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 51 | Xây cầu thang bộ, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4165 | m3 |
| 52 | Xây đường dốc, tam cấp: bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2733 | m3 |
| 53 | Lan can cầu thang innox 304 cao 1 m (cầu thang chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,201 | md |
| 54 | Trụ innox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lan can cầu thang innox cao 0,35m (cầu thang phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,744 | md |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9076 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5573 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1464 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5698 | m3 |
| 60 | Ốp đá xẻ 100x200x20 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3884 | m2 |
| 61 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,215 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,215 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,778 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1676 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm hệ, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,7141 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0062 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1492 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8332 | m2 |
| 69 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,775 | m2 |
| 71 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,775 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1376 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1321 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8113 | tấn |
| 75 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | 10m2 |
| 76 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,434 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 1600x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | MCB-3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | MCB-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Ampe kế thang đo 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Vôn kế thang đo 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Biến dòng 1P 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 1600x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | MCCB-3P-160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Ampe kế thang đo 160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Vôn kế thang đo 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Biến dòng 1P 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 1200x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | MCCB-3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 22 | Công tắc tơ -3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Ampe kế thang đo 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Vôn kế thang đo 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Biến dòng 1P 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, có nắp đậy Mika, modul 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 28 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | MCB-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn panel 600x600, bóng led 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn downlight bóng led D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần bóng led D120, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn E-line led 140W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| 37 | Khung treo đèn E-line led và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 43 | Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.906 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.540 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m |
| 50 | Lắp đặt ống ghen fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Thanh dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 59 | Cáp đồng chuyên dụng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 60 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 61 | Đào móng , chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 63 | Tủ MDF - loại 42U cho LAN+TEL chuẩn 19'' kèm theo phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Tủ IDF - loại 6U chuẩn 19'' kèm theo phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Bộ phát wife | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 67 | Cáp mạng Cad6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 69 | Cáp quang đến 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 72 | Thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 73 | Bàn phím mở rộng 6 vùng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 74 | Bàn gọi 6 vùng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Bộ đấu dây 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Bộ giao tiếp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 77 | Micro thông báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 78 | Bộ phát tin khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 79 | Bộ trộn tiền khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 80 | Bộ giao tiếp chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 81 | Bộ chọn vùng 6 loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 82 | Amly khuếch đại công suất 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 83 | Bộ cung cấp nguồn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 84 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | UPS-5KVA-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 88 | Camera bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Màn hình 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Màn hình 19'' + ổ cứng HDD + phần mền quản lý ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bộ điều khiển keyboarb, video, mouse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Switch 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Patch panel 12P-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Bộ converter Quang - điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cáp UTP-Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 750m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt hút trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50Hz (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt cấp trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50Hz (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 114 | ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 115 | ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 117 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV, Cu/PVC2x1Cx1,5mm2 - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m |
| 119 | Ống luồn dây điện SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m |
| 120 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 121 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 122 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 123 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 124 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 125 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 126 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 128 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 130 | Cút PPR D50, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Van tê chia nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 158 | Ống u. PVC D42, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 159 | Ống u. PVC D60, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 160 | Ống u. PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 161 | Ống u. PVC D110, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 162 | Ống u. PVC D125, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Cút nhựa D60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Tê D125 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Tê D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê D60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Cút nhựa D110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Cút nhựa D90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 169 | Cút nhựa D60 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Cút nhựa D42 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 171 | Tê D110/90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 172 | Tê D110/60 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Tê D90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Tê D90/60 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Tê D60/42 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 177 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Măng sông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 182 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 183 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Ống u. PVC D110, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 185 | Ống u. PVC D140, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 186 | Cút nhựa D110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 187 | Cút nhựa D140 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Tê D110/140 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Rọ chắn rác D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 190 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 191 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 192 | Măng sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 195 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 201 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 203 | van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường W=50 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường W=30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2445 | 100m3 |
| 207 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9385 | 1m3 |
| 208 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m3 |
| 209 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m3 |
| 210 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,656 | m3 |
| 211 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,6 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | tấn |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 217 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8313 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo beam tia chiếu ( đầu phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo beam tia chiếu ( đầu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 14 | Phụ kiện nối ống gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 15 | Hộp chia ngã nối ống đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chưa cháy họng nước vách tường KT1100x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFZLT35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 26 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: THÁP ĂNGTEN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp (tạm tính hệ số nở rời của đất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4, k=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6, k=1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,055 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | tấn |
| 23 | Bu lông, bản mã liên kết khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,982 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,567 | 1m2 |
| 25 | Đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 32 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Quạt cấp trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Quạt hút trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1249764E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công công việc: Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 34.124.285.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.124.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.124.285.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.124.285.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điệu kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 nghị định số: 15/2021/NĐ-CP, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kiến trúc sư | 2 | - Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - 01 kỹ sư phụ trách ATLĐ có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hạn dùng, hoặc là có kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | - là kỹ sư xây dựng- - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán | 1 | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | có Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T đã được đăng kiểm | 3 |
| 4 | Cẩu tự hành | 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Cẩu tự hành | 25T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Máy Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn BT | Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi