Gói thầu: Gói số 12: Thi công xây dựng công trình: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà văn hóa - thể thao, nhà thi đấu, tháp ăng ten

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910667-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 12: Thi công xây dựng công trình: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà văn hóa - thể thao, nhà thi đấu, tháp ăng ten
Số hiệu KHLCNT 20210371858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:14:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,748,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1249764E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công công việc: Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 34.124.285.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.124.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.124.285.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.124.285.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điệu kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 nghị định số: 15/2021/NĐ-CP, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kiến trúc sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư phụ trách ATLĐ có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hạn dùng, hoặc là có kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư xây dựng- - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T đã được đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 12: Thi công xây dựng công trình: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà văn hóa - thể thao, nhà thi đấu, tháp ăng ten
Khu Văn hóa - Thể thao huyện Triệu Sơn
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần ALPHA 94 và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Triệu Sơn; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Trường Độ; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Triệu Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công XD công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định. * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực , kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân; - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao công trình, QĐphê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt TK BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng một trong các tài liệu sau: Hóa đơn GTGT, Đăng ký, đăng kiểm xe ) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và một trong các tài liệu sau: Hóa đơn GTGT, Đăng ký, đăng kiểm xe
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.867.126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.867.124
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7412100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9063m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
7Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2471100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9095m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6174m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,36m
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,215m2
16Bộ đèn cầu trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,396
B CỔNG PHỤ (03 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7826100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9403m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2078100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
7Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5942100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1216m3
13Trát trụ cổng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,464m2
14Đắp phào trụ cổng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m
15Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,464m2
16Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,288m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,67100m3
2Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,70561m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39971m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3404100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6808100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,22m3
7Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,99m3
8Bê tông giằng tường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,586m3
9Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0533100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3551tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14 (1,54 kg/m) chiều dài tương rào x chiều dài hao sắt ứng với 1m tường rào x trọng lượng riêng 1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5823tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,075m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,733m2
14Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,882m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,295m2
16Ốp đá bóc mặt 200x100x20Mô tả kỹ thuật theo chương V754,865m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,373m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,521m3
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,278m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5959100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0421tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3179tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
26Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,738m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7195100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4971tấn
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036,07m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V646,898m2
32Thép chờ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
33Bê tông khối cầu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202m3
34Thép gắn chân khối cầu D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
36Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
37Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,509m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
44Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,149m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6998100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,94m
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,716m2
50Thép chờ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
51Bê tông khối cầu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
52Thép gắn chân khối cầu D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.979,909m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4007100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4144m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
11Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6547m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
16Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4361100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2094m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1934m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,492m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,388m2
25Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,61m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,998m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,492m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m2
29Ke chống bão( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,96cái
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,0241m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7584m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
36Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
37Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
38Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
39Đắp gờ cửa sổ, cửa đi vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Phễu thu nước mưa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - THỂ THAO - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8776100m3
2Đào móng , rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,08271m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,439m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4963m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5606100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0873tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0956tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,947tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,918m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8108100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,762tấn
13Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0695m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0358tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1993m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7048100m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0564100m3
20Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5545m3
21Mua đất về đắp (tạm tính hệ số nở rời của đất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178,1441m3
22Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,814410m³/1km
23Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,814410m³/1km
24Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6, k=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,814410m³/1km
25Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6036100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6036100m3/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - THỂ THAO - PHẦN THÂN + ĐIỆN NƯỚC
1Bê tông thương phẩm cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8088m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9806100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3323tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6674tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5142tấn
6Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2641m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (chiết tính bỏ vận thăng, cần trục thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3541tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,247tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6687tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0909m3
12Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
15Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,015m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0248100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,9101tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7314m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0557100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5507tấn
22Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6601m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6966100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2781tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,4317m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3102m3
27Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5346m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7265m3
29Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,86941m3
30Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8694m3
31Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7397m3
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,627m2
33Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,815m2
34Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2019m3
35Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7332m2
36Gia công, lắp dựng trụ Inox D90 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,3045m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V938,9764m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4624m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,3m2
41Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V62,4624m2
43Vách ngăn compact khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V41,535m2
44Sản xuất, lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V59,941m2
45Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
46Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
47Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
48Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
49Sản xuất cửa sắt 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
50Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
51Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
52Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V66,3588m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
54Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 50x100 mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V65,6388m2
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1681tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1681tấn
57Sơn sắt thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V99,21m2
58Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V817,23cái
59Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m2
60Cốt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
61Tấm tôn hoa đậy cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Trát gờ ngắt nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,32m
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,0372m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V516,871m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,392m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V344,2112m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.584,5053m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V530,64m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,0176m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V426,0738m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V864,9871m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.681,2367m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7888m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,7888m2
75Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7766tấn
76Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7766tấn
77Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0694tấn
78Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,0694tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,58391m2
80Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,51081m3
81Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4043m3
82Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9898m3
83Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,428m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,428m2
85Đắp đất trả bo chân móng =1/3Klg đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1703m3
86Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,668100m2
87Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
88Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
89Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4010m2
90Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V210m2
91Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m2
92Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
93Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1210m2
94Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
95Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178100m3
96Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,64261m3
97Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448m3
98Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
101Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4742tấn
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
105Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547100m3
106Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,04511m3
108Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2442m3
109Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0152m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
112Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m3
117Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại dày 1,5mm KT 1200x800x300mm, không tính attmatMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
118Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại dày 1,5mm KT 400x300x210mm, không tính attmatMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
119MCCB -3P -20A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120MCCB -3P -25A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121MCCB -3P -30A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCCB -3P -50A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123MCCB -3P -60A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124MCCB -1P -5AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
125MCCB -1P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
126MCCB -1P -15AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
127MCCB -1P -20AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
128Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V74hộp
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
130Lắp đặt đèn Led vuông nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + máng phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng + máng phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
135Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt đèn tường cầu thang - đèn led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
137Lắp đặt đèn tường ngoài nhà - đèn led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt đèn tường ngoài nhà - đèn led 2*10WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
139Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
142Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + 1 đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
144Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + 1 đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt + 1 đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Lắp đặt đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V187hộp
147Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Máy bơm cấp nước Q=9,6m, h=43m, P=1,5W; 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21máy
150Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 thoát điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m
151Lắp đặt tê nhựa D90/21 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
152Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V189cái
153Lắp đặt măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
154Đào rãnh cáp , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
155Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145100m3
156Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m3
157Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V105m
158Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
159Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
160Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100 m
161Lắp đặt cáp treo CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
162Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
163Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
164Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.426m
165Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V487m
166Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V389m
167Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V732m
168Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415m
169Lắp đặt ống ghen fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092m
170Lắp đặt ống ghen fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
171Lắp đặt ống ghen fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V966m
172Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V202m
174Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
175Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
176Bản đồng tiếp địa (đặt trong tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bản
177Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
178Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
179Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m
180Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
181Lắp đặt côn nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3681m3
183Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
184Đắp đất trả rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
185Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11861m3
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m3
187Bê tông lót , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
188Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7967m3
189Ván khuôn bê tông bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
190Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
191Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
192Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,167m3
193Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
194Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,702m2
196Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
197Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
198Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607m3
199Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
200Cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
202Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3729m3
203Đào đất bể tự hoại, đất cấp III (taluy 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2971m3
204Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m3
205Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7976m3
206Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0319m3
207Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
208Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
209Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346m3
210Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
211Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,704m2
212Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2066m2
213Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
214Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
215Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
218Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
219Lắp đặt vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
220Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
221Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
222Ống nhựa mềm D15 nối từ vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
223Lắp đặt phễu thu 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
224Lắp đặt phễu thu sàn ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
225Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
228Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
229Kép Inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
230Tê Inox ren trong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
233Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
235Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
236Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
237Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
238Rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt côn nhựa HDPE D32 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt côn nhựa HDPE D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
241Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm - PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
243Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm - PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100 m
244Lắp đặt côn nhựa PPR D63 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Bộ chuyển từ ống HDPE D32 sang ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
246Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
247Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
248Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
249Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
250Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
251Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
252Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
253Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
255Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lọc rác D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262Rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Lắp đặt tê nhựa PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
270Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
272Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
273Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
275Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Lắp đặt tê nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Lắp đặt cút nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
279Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
280Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
281Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
282Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
283Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
284Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
285Nắp lưới chống công trùng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Lắp đặt Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
287Lắp đặt Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
289Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
290Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
291Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
292Ống u. PVC D34, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
293Ống u. PVC D42, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
294Ống u. PVC D48, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
295Ống u. PVC D60, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
296Ống u. PVC D75, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
297Ống u. PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
298Ống u. PVC D110, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
299Tê D90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
300Tê D75 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
301Tê D60 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
302Tê D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
303Tê D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
304Tê D75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Tê D110/60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
306Tê D110/75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
307Tê D110/90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
308Tê D90/34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
309Tê D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
310Tê D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
311Tê D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312Côn thu D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313Côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
315Côn thu D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
316Côn thu D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
317Cút nhựa D75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
318Cút nhựa D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
319Cút nhựa D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
320Cút nhựa D110 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
321Cút nhựa D90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
322Cút nhựa D75 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
323Cút nhựa D60 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
324Cút nhựa D42 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
325Cút nhựa D34 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
326Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
327Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
328Nắp thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
329Nắp lưới chống côn trùng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
330Nắp lưới chống côn trùng D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
331Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
332Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
333Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
334Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
335Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
336Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
337Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
338Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
339Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
340Bộ tường lửa Firewall bảo mật proxyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
342Bộ phát wifeMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
343Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
344Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
345Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
346Cáp mạng Cad6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V322m
347Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V274m
348Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
349Tủ rack 20U treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Camera bán cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
351Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
352Đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
353Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
354Màn hình 40inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
355USPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
356Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
357Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
358Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
359Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
360Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
G HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V510 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
5Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Phụ kiện nối ống genMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
12Hộp chia ngã nối ống đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
13Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
15Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V7bình
16Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG + CỌC
1San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,284100m3
2Mua đất về đắp (tạm tính hệ số nở rời của đất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.206,3859m3
3Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,638610m³/1km
4Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,638610m³/1km
5Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6,)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,638610m³/1km
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,3451100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,3131m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0168tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,36tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5964tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5964tấn
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,394100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7681 mối nối
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, , ép dương nc, mtc x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m
16Đập đầu cọc bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V12,2625m3
17Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2241m3
18Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,4692m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1992100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4107tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng móng, giằng tường ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0657tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng móng, giằng tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4061tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,487m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1235100m2
25Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1591m3
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9694100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,2353m3
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1468100m3
29Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.343,5391m3
30Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.343,539110m³/1km
31Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.343,539110m³/1km
32Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.343,539110m³/1km
33Bê tông lót nền nhà , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V315,4989m3
I HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,584m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,992m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,303100m2
4Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,184tấn
5Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,704tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V11,351tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,076m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V34,882100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V12,412tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V26,645tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V12,883tấn
12Bê tông thương phẩm sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,953m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V36,153100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V49,195tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m2
20Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,006m3
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
23Xây móng chân thang bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
24Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36mMô tả kỹ thuật theo chương V46,719tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V46,719tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,679tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,679tấn
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,326tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,326tấn
30SXLD Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
31SXLD Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,1351m2
33SXLD Lớp sika grout dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cột
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
35Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8961m3
36Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3/1km
39Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
40Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
41Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,365m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,01m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m2
55Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V59,41m2
56Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
58Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7331m3
59Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
60Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3/1km
62Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
63Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,262m3
64Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m2
78Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V76,08m2
79Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V622,8557m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7969m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9415m3
4Xây chi tiết cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0876m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.607,8321m2
6Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nâu mặt đứng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V524,7154m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.748,68m2
8Trát trụ cột, chi tiết cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220,547m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.758,24m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.936,87m2
11Ốp gạch gốm nhám kt 60x220 (kí hiệu 4 - BV NTD-KT-201,202)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,852m2
12Sơn hiệu ứng giả kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V964,5292m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,9801m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.699,8078m2
15SXLD Cửa, Vách ngăn compact chịu ẩm khu WC dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, vật liệu phụ):Mô tả kỹ thuật theo chương V172,626m2
16Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,506m2
17SXLD Khung innox 304 đỡ chậu rửa, bệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,199m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V220,199m2
20Ốp tường gạch mem kt 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V398,2152m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205,0498m2
22SXLD Sàn nhựa vinyl dày 8mm (bao gồm lớp keo dán sàn nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,7604m2
23Bê tông thương phẩm nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,0817m3
24Mài phẳng bề mặt bê tông và làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.481,7604m2
25Cắt khe co giãn nền bê tông kt 9x9mMô tả kỹ thuật theo chương V32,92810m
26Matit dẻo chèn khe cắtMô tả kỹ thuật theo chương V329,28m
27Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.481,7604m2
28Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.618,6787m2
29Sơn mặt khán đài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.618,6787m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.104,901m2
31SXLD lan can khán đài trục C, H bằng innox cao 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V76,96md
32SXLD lan can khán đài trục 2*,10* bằng innox cao 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8md
33Chi tiết tạo dáng kiến trúc trục 2-C, 2-H, 11-C,11-HMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Ghế ngồi khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.500cái
35SXLD Biển hiệu tên công trình "NHÀ THI ĐẤU HUYỆN TRIỆU SƠN"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36SXLD Chớp mái bằng thép hộp 30x60x1,2, sơn chống rỉ 1 nước lót 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V116,4574m2
37Thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả nắp đậy hố thang, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V25,4702100m2
39Chèn vữa bị lỗ múi tôn vị trí xà gồ biên (KC-MB-09)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
40Nẹp chống bảo (tạm tính khoảng cách 3m/1 nẹp dọc theo xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V849,0067md
41Lát gạch lá nem 300x300 chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V777,8979m2
42Láng vữa chống thấm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V855,6526m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V698,4411m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 6cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,2115m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
46Lớp xốp tỉ trọng cao tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V169,7884m3
47Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3376m3
48Bê tông đường dốc , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4582m3
49Ván khuôn đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2459100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
51Xây cầu thang bộ, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4165m3
52Xây đường dốc, tam cấp: bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2733m3
53Lan can cầu thang innox 304 cao 1 m (cầu thang chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,201md
54Trụ innox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lan can cầu thang innox cao 0,35m (cầu thang phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,744md
56Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9076m2
57Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,5573m2
58Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1464m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5698m3
60Ốp đá xẻ 100x200x20 bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28,3884m2
61Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,215m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,215m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,778m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1676m2
65Vách kính nhôm hệ, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V486,7141m2
66Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,0062m2
67Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,1492m2
68Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,8332m2
69Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
70Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,775m2
71Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,775m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V34,1376100m2
73Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V61,1321m3
74Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8113tấn
75Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V78,510m2
76Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V53,434tấn
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 1600x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
2MCCB-3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3MCB-3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4MCB-3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
6MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7MCB-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Cầu chì 1P-2AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Ampe kế thang đo 100AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Vôn kế thang đo 500VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Biến dòng 1P 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 1600x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
13MCCB-3P-160A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
15Cầu chì 1P-2AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Ampe kế thang đo 160AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Vôn kế thang đo 500VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Biến dòng 1P 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 1200x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
20MCCB-3P-63A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
22Công tắc tơ -3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
23Cầu chì 1P-2AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Ampe kế thang đo 100AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Vôn kế thang đo 500VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Biến dòng 1P 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
27Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, có nắp đậy Mika, modul 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
28MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31MCB-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt đèn panel 600x600, bóng led 40WMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
33Lắp đặt đèn downlight bóng led D90Mô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
34Lắp đặt đèn tường bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt đèn sát trần bóng led D120, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Lắp đặt đèn E-line led 140WMô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
37Khung treo đèn E-line led và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V700m
38Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
43Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
45Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V499m
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.906m
48Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.540m
49Lắp đặt ống ghen fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
50Lắp đặt ống ghen fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.302m
51Lắp đặt ống ghen fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
52Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Thanh dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
56Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
59Cáp đồng chuyên dụng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
60Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
61Đào móng , chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m3
62Đắp đất trả rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
63Tủ MDF - loại 42U cho LAN+TEL chuẩn 19'' kèm theo phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
64Tủ IDF - loại 6U chuẩn 19'' kèm theo phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Bộ phát wifeMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
66Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
67Cáp mạng Cad6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V2.205m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V482m
69Cáp quang đến 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
72Thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V160m
73Bàn phím mở rộng 6 vùng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
74Bàn gọi 6 vùng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
75Bộ đấu dây 6 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
76Bộ giao tiếp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
77Micro thông báo khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
78Bộ phát tin khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
79Bộ trộn tiền khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
80Bộ giao tiếp chọn vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
81Bộ chọn vùng 6 loaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
82Amly khuếch đại công suất 300WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
83Bộ cung cấp nguồn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
84Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
85UPS-5KVA-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V168m
88Camera bán cầuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Màn hình 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Màn hình 19'' + ổ cứng HDD + phần mền quản lý ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Bộ điều khiển keyboarb, video, mouseMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Switch 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Patch panel 12P-CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Bộ converter Quang - điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Cáp UTP-Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V525m
98Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14máy
100Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 250m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 750m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt quạt hút trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50Hz (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt quạt cấp trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50Hz (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m
107Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
108Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
109Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
110Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m
111Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
112Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
114ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
115ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
116Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
117Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
118Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV, Cu/PVC2x1Cx1,5mm2 - chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V231,84m
119Ống luồn dây điện SP, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V231,84m
120Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
121Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
122Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
123Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
124Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
125Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
126Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
128Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
130Cút PPR D50, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt côn nhựa PPR D75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR D75x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Van tê chia nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
150Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
155Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
156Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
157Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
158Ống u. PVC D42, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
159Ống u. PVC D60, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
160Ống u. PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
161Ống u. PVC D110, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
162Ống u. PVC D125, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
163Cút nhựa D60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Tê D125 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Tê D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Tê D60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Cút nhựa D110 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
168Cút nhựa D90 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
169Cút nhựa D60 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
170Cút nhựa D42 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
171Tê D110/90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
172Tê D110/60 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Tê D90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Tê D90/60 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Tê D60/42 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
177Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Côn thu D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Măng sông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
182Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
183Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Ống u. PVC D110, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
185Ống u. PVC D140, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
186Cút nhựa D110 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
187Cút nhựa D140 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
188Tê D110/140 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
189Rọ chắn rác D140Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
190Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V195cái
191Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
192Măng sông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
193Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
194Lắp đặt vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
195Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
196Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
197Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
200Lắp đặt phễu thu 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
201Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
202Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
203van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt thùng đun nước nóng thường W=50 lítMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
205Lắp đặt thùng đun nước nóng thường W=30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
206Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2445100m3
207Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,93851m3
208Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,648m3
209Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,648m3
210Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,656m3
211Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,6m2
212Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
213Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,672m3
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448100m2
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9733tấn
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V440cái
217Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8313100m3
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt Đầu báo beam tia chiếu ( đầu phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Đầu báo beam tia chiếu ( đầu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
8Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
14Phụ kiện nối ống genMô tả kỹ thuật theo chương V340cái
15Hộp chia ngã nối ống đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
16Lắp đặt hộp chưa cháy họng nước vách tường KT1100x600x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Lắp đặt van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
18Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
20Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V57bình
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bình
25Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFZLT35Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
26Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
M HẠNG MỤC: THÁP ĂNGTEN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m3
2Mua đất về đắp (tạm tính hệ số nở rời của đất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,608m3
3Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km đầu (0,2km đường loại 6, k=1,8; 0,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16110m³/1km
4Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (5,2km đường loại 4, k=1,35; 3,8 km đường loại 4, k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16110m³/1km
5Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 6,2km (5,2km đường loại 4, k=1,35; 1 km đường loại 6, k=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16110m³/1km
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,055m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
12Lắp dựng bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 mối nối
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
16Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
17Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
19Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,553tấn
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V8,793tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V8,793tấn
23Bu lông, bản mã liên kết khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.318,982kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,5671m2
25Đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
33Đắp đất trả rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Điều hòa treo tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Điều hòa treo tường 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Quạt cấp trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Quạt hút trên tường, công suất 7500m3/h, cột áp 100Pa, nguồn 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,9%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1249764E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công công việc: Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 34.124.285.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.124.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.124.285.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.124.285.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điệu kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo điều 74 nghị định số: 15/2021/NĐ-CP, ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kiến trúc sư 2 - Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - 01 kỹ sư phụ trách ATLĐ có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hạn dùng, hoặc là có kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 - là kỹ sư xây dựng- - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
7 Cán bộ quản lý phụ trách khối lượng thanh toán 1 - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
8 Cán bộ trắc đạc 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).32
9 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 có Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T đã được đăng kiểm3
4 Cẩu tự hành 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
5 Cẩu tự hành 25T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
6 Máy ép cọc ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
7 Máy Đầm cóc Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn BT Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt3
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt4
11 Máy phát điện Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->