Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910849-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải)
Số hiệu KHLCNT 20210877654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:12:00 đến ngày 2021-09-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,986,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.979E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV DN35/630AChương V. E-HSMT4Bộ
2Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT44Quả
3Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35Chương V. E-HSMT242Chuỗi
4Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT24Cái
5Đầu cốt thẻ bài ĐCTB-70Chương V. E-HSMT42Cái
6Ghip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT146Cái
7Ống nối ÔN-70Chương V. E-HSMT9Cái
8Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT4Biển
9Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT49Biển
10Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V. E-HSMT18.790,4m
11Dây nhôm buộc cổ sứ A25Chương V. E-HSMT66m
12Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT6Cột
13Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-9,2Chương V. E-HSMT36Cột
14Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT9Cột
15Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT1Cột
16Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-9,2Chương V. E-HSMT16Cột
17Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT2Cột
18Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT1Cột
19Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 20m NPC.I-20-190-9,2Chương V. E-HSMT2Cột
20Móng cột đơn MT4-16Chương V. E-HSMT22Móng
21Móng cột đơn MT4-16 ĐáChương V. E-HSMT2Móng
22Móng cột đơn MT4-18Chương V. E-HSMT5Móng
23Móng cột đúp MTK-14Chương V. E-HSMT3Móng
24Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT9Móng
25Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT4Móng
26Móng cột đúp MTK-20Chương V. E-HSMT1Móng
27Móng cột đúp nền đá MTK-16ĐáChương V. E-HSMT3Móng
28Móng cột đúp nền đá MTK-18ĐáChương V. E-HSMT2Móng
29Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT20Móng
30Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT32Móng
31Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT20Bộ
32Dây néo TK70-16Chương V. E-HSMT18Bộ
33Dây néo TK70-18Chương V. E-HSMT14Bộ
34Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT30Bộ
35Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT4Bộ
36Tiếp địa đường dây nền đá RC-4-ĐáChương V. E-HSMT6Bộ
37Xà cầu dao 35kV cột đúp XCD-CĐNChương V. E-HSMT4Bộ
38Ghế thao tác cầu dao GCÐ-2Chương V. E-HSMT4Bộ
39Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XNXT-35-2LChương V. E-HSMT4Bộ
40Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XNXT-35-3LChương V. E-HSMT3Bộ
41Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐXT-35-2NChương V. E-HSMT1Bộ
42Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐXT-35-2DChương V. E-HSMT2Bộ
43Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3NChương V. E-HSMT2Bộ
44Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐXT-35-3DChương V. E-HSMT13Bộ
45Xà néo cột hình II - XNIIXT-2,5Chương V. E-HSMT2Bộ
46Xà néo cột hình II -XNIIXT-3Chương V. E-HSMT9Bộ
47Xà rẽ 3 pha XR-3LChương V. E-HSMT1Bộ
48Xà rẽ 2 pha XR-2LChương V. E-HSMT2Bộ
49Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V. E-HSMT3Bộ
50Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT1Bộ
51Xà rẽ cột đúp XRĐ-2DChương V. E-HSMT1Bộ
52Giằng cột đúp cột 14m GC-14Chương V. E-HSMT3Bộ
53Giằng cột đúp cột 16m GC-16Chương V. E-HSMT13Bộ
54Giằng cột đúp cột 18m GC-18Chương V. E-HSMT5Bộ
55Giằng cột đúp cột 20m GC-20Chương V. E-HSMT1Bộ
56Dây leo tiếp địa cột cầu dao DL-TĐChương V. E-HSMT4Bộ
57Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT5Bộ
58Thang sắt cột 14m TS-14Chương V. E-HSMT3Bộ
59Thang sắt cột 16m TS-16Chương V. E-HSMT1Bộ
60Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thếChương V. E-HSMT1H.T
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/160Chương V. E-HSMT5Cái
2Tủ điện hạ áp 3 pha 250A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá) TĐ-600/250Chương V. E-HSMT5Tủ
3Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT5Bộ
4Chống sét van 35kV (bộ 3 quả) LA-35Chương V. E-HSMT5Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 quả) SI-35Chương V. E-HSMT5Bộ
6Sứ đứng 35kV SĐ-35Chương V. E-HSMT129Quả
7Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT75m
8Cáp nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11 - XLPE4,3/HDPEChương V. E-HSMT141m
9Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x95Chương V. E-HSMT35m
10Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV -1x120Chương V. E-HSMT105m
11Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT75m
12Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ ápChương V. E-HSMT100m
13Đai thép cố định ống HDPE D110/80Chương V. E-HSMT70Cái
14Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến ápChương V. E-HSMT15Cái
15Nắp chụp cách điện đầu cực SIChương V. E-HSMT15Cái
16Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét vanChương V. E-HSMT15Cái
17Đầu cốt đồng – nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT45Cái
18Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT70Cái
19Đầu cốt đồng M120Chương V. E-HSMT30Cái
20Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT10Cái
21Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT57Cái
22Kẹp quai đồng nhôm KC4/0Chương V. E-HSMT15Cỏi
23Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Chương V. E-HSMT15Cỏi
24Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT20quả
25Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Chương V. E-HSMT2Bộ
26Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Chương V. E-HSMT6Bộ
27Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT5Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT5Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian XTG-3DChương V. E-HSMT11Bộ
30Xà đỡ SI - XSI-3Chương V. E-HSMT5Bộ
31Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT5Bộ
32Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT5Bộ
33Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT5Bộ
34Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT5Bộ
35Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT5Bộ
36Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT3Bộ
37Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT5Bộ
38Thang trèo TS - TBAChương V. E-HSMT5bộ
39Xà 5SChương V. E-HSMT5bộ
40Cột bê tông cốt thép li tâm dài 16m NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT2Cột
41Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT6Cột
42Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-13Chương V. E-HSMT2Cột
43Móng cột trạm MT-5Chương V. E-HSMT2Móng
44Móng cột trạm MT-4Chương V. E-HSMT4Móng
45Móng cột trạm MT-3Chương V. E-HSMT4Móng
46Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-16DChương V. E-HSMT1Bộ
47Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14DChương V. E-HSMT2Bộ
48Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14NChương V. E-HSMT2Bộ
49Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT5HT
50Biển báo an toàn, biển tên trạmChương V. E-HSMT5Bộ
51Giáp buộc cổ sứ đứngChương V. E-HSMT51Cái
52Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến ápChương V. E-HSMT1H.T
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
1Dây dẫn nhôm bọc AV70Chương V. E-HSMT38.409,4m
2Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT35.100,6m
3Dây nhôm lõi thép AC-70/11Chương V. E-HSMT1.451,28m
4Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT2.988Quả
5Ghip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT3.472Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V. E-HSMT33Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V. E-HSMT11Cái
8Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT56Vị trí
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BChương V. E-HSMT169Cột
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CChương V. E-HSMT34Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BChương V. E-HSMT289Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CChương V. E-HSMT61Cột
13Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT16Cột
14Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V. E-HSMT4Cột
15Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT257Móng
16Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT148Móng
17Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3Chương V. E-HSMT4Móng
18Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3Chương V. E-HSMT8Móng
19Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT11Bộ
20Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XÐ-2Chương V. E-HSMT18Bộ
21Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4Chương V. E-HSMT135Bộ
22Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Chương V. E-HSMT8Bộ
23Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Chương V. E-HSMT96Bộ
24Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2Chương V. E-HSMT8Bộ
25Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2aChương V. E-HSMT5Bộ
26Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4Chương V. E-HSMT121Bộ
27Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4aChương V. E-HSMT52Bộ
28Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Chương V. E-HSMT5Bộ
29Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4BChương V. E-HSMT8Bộ
30Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ chuỗi XNĐT-4DChương V. E-HSMT8Bộ
31Chuỗi néo 1 bát CN-1Chương V. E-HSMT64Chuỗi
32Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếChương V. E-HSMT1H.T
D PHẦN CÔNG TƠ
1Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A)Chương V. E-HSMT628Cái
2Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHUChương V. E-HSMT2Cái
3Aptomat (loại 20A)Chương V. E-HSMT628Cái
4Hòm công tơ mới H1Chương V. E-HSMT87Hòm
5Hòm công tơ mới H2Chương V. E-HSMT67Hòm
6Hòm công tơ mới H4Chương V. E-HSMT109Hòm
7Hộp phân dây 9 cực HCDChương V. E-HSMT132Hòm
8Cáp nguồn HCD cáp nhôm vặn xoắn 4x35Chương V. E-HSMT660m
9Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT942m
10Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT540m
11Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT191m
12Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT302m
13Đầu cốt đồng nhôm AM35 AM35Chương V. E-HSMT528Bộ
14Kẹp cáp Đồng - Nhôm đấu dây xuống hòm AM25-95Chương V. E-HSMT142Bộ
15Tem hòm công tơChương V. E-HSMT628cái
16Biển số cột hạ thếChương V. E-HSMT417cái
17Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT605Cuộn
18Kiểm định công tơChương V. E-HSMT1H.T
E PHẦN ĐẤU NỐI VỀ HỘ DÂN
1Kẹp bổ trợ (kẹp dấu hỏi)Chương V. E-HSMT628Cái
2Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT54.309m
3Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ)Chương V. E-HSMT628Cái
4Bảng điệnChương V. E-HSMT628Cái
5Cầu chì (10A)Chương V. E-HSMT628Cái
6Công tắc đơn (10A)Chương V. E-HSMT628Cái
7Ổ cắm (10A)Chương V. E-HSMT628Cái
8Bóng đèn com pac (cả đui đèn) 220V-40WChương V. E-HSMT628Bóng
9Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT3.140m
10Móc treo cáp tại nhàChương V. E-HSMT628Cái
11Cột thép φ75,6 đỡ dây sau công tơChương V. E-HSMT627Cột
12Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT138bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT117bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT6bộ
15Sứ đỡ A30 dây sau công (cả ty mạ)Chương V. E-HSMT1.882Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.979E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->