Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường PTDTBT và các trường Phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn từ nguồn kinh phí CTMTGD vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908283-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường PTDTBT và các trường Phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn từ nguồn kinh phí CTMTGD vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:27:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,589,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3838195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1178426E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét và có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp ít nhất cho 06 trường học. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh. (Tài liệu nộp kèm theo E-HSDT: Bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành đúng chất lượng, tiến độ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.912.449.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.737.347.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Đã hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy chiếu tại Việt Nam.- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản sao), chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy chiếu tại Việt Nam; tài liệu chứng minh kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương đương đã tham gia các hợp đồng hoặc dự án tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các vị trí tương tự tại các hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo được scankèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD , Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương đương đã tham gia các hợp đồng hoặc dự án tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo được scan kèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên- Kinh nghiệm: Các cán bộ đã hoàn thành thành 01 dự án/ Gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Trong 04 cán bộ đề xuất có tối thiểu 01 cán bộ đã tham gia lắp đặt 01 gói thầu/ dự án có quy mô từ 06 trường trở lên trong 01 dự án/ gói thầu.- Tài liệu nộp kèm theo hồ sơ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, cmnd, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng/ dự án cán bộ đã thực hiện; BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã thực hiện dự án/ gói thầu đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường PTDTBT và các trường Phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn từ nguồn kinh phí CTMTGD vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Có xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến quý II/2021. - Thư ủy quyền bán hàng, Cam kết chế độ bảo hành sau bán hàng của nhà sản xuất và chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 của sản phẩm: Máy chiếu, ti vi. Chứng nhận EN 60335-1:2012 về an toàn thiết bị điện của màn chiếu điện. Chứng nhận Bản quyền tác giả do cơ quan có đủ thẩm quyền cung cấp (Cục Bản quyền tác giả) đối với phần mềm (Bộ học liệu điện tử) Trường hợp Nhà thầu không phải là nhà sản xuất/sở hữu/phát triển phần mềm (Bộ học liệu điện tử) thì nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/sở hữu/phát triển phần mềm (Bộ học liệu điện tử) nhà thầu chào trong E-HSDT; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết các tài liệu (bản gốc) để kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT trong vòng 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu của chủ đầu tư. - Catalog thể hiện các chi tiết thông số, đặc tính kỹ thuật của sản phẩm tham dự thầu; - Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT * Ghi chú: Trường hợp thư ủy quyền bằng tiếng anh phải được dịch sang tiếng việt và được công chứng hợp lệ, trường hợp đơn vị có thư ủy quyền của nhà phân phối tại việt nam: Yêu cầu đơn vị cung cấp thư ủy quyền của nhà sản xuất đối với đại lý, văn phòng phân phối tại Việt Nam trong đó quy định rõ: Đại lý, văn phòng phân phối việt nam được phép ủy quyền lại cho các đơn vị khác về việc sử dụng tài liệu, sản phẩm của nhà sản xuất trong việc chào hàng, bán hàng hoặc các sản phẩm của hãng, đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu cung cấp bằng ngôn ngữ Tiếng Việt, những tài liệu bằng nước ngoài thì phải được dịch ra ngôn ngữ Tiếng Việt và phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu lắp đặt bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng đối với sản phẩm: Ti vi, máy chiếu: 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa Máy chiếu đa năng, máy chủ, Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên và Phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm đào tạo trực tuyến cần đảm bảo việc vận hành ổn định trong các giai đoạn tiếp theo cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy cam kết bảo hành kỹ thuật của nhà sản xuất cho các hàng hóa trên khi tham gia gói thầu này. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn.
Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3870 014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 0209.3871 287, Fax 0209.3871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đài đĩa CD | 21 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tivi 75 inch | 63 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy chiếu đa năng | 42 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Màn chiếu điện 120” | 42 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống giá treo và đường điện + dây zắc kết nối | 42 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy chủ (Máy dành cho giáo viên) | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị kết nối mạng | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet (Modem phát wifi - hệ thống chạy đường giây) | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống điện | 21 | Hệ thống | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm diệt virus | 21 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Kết nối mạng máy tính Switch TP-Link | 21 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cáp mạng | 4.200 | Mét | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Access Point | 21 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Modem | 21 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 21 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3838195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1178426E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét và có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp ít nhất cho 06 trường học. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh. (Tài liệu nộp kèm theo E-HSDT: Bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành đúng chất lượng, tiến độ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.912.449.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.737.347.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Đã hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy chiếu tại Việt Nam.- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động (bản sao), chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy chiếu tại Việt Nam; tài liệu chứng minh kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương đương đã tham gia các hợp đồng hoặc dự án tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt trang thiết bị | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các vị trí tương tự tại các hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo được scankèm theo hồ sơ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD , Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương đương đã tham gia các hợp đồng hoặc dự án tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo được scan kèm theo hồ sơ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lắp đặt | 4 | - Trình độ: Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên- Kinh nghiệm: Các cán bộ đã hoàn thành thành 01 dự án/ Gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Trong 04 cán bộ đề xuất có tối thiểu 01 cán bộ đã tham gia lắp đặt 01 gói thầu/ dự án có quy mô từ 06 trường trở lên trong 01 dự án/ gói thầu.- Tài liệu nộp kèm theo hồ sơ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, cmnd, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng/ dự án cán bộ đã thực hiện; BB nghiệm thu có tên của cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã thực hiện dự án/ gói thầu đã thực hiện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi