Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng cho các máy xét nghiệm (120 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883178-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng cho các máy xét nghiệm (120 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210861290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:17:00 đến ngày 2021-09-17 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,748,888,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.124E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng cho các máy xét nghiệm (120 mặt hàng)
Mua sắm Trang thiết bị Y tế và Hóa chất, Vật tư Y tế năm 2021 cho Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế Thị xã Vĩnh Châu, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1 - Phường 1 - Thị Xã Vĩnh Châu - Sóc Trăng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Blood control (Máy Swelab Alpha)1BộQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2Diluen1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3Lyse1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4Rinse (( Máy TC Hemaxa Plus)1ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5CFL Lyse ( Máy TC Hemaxa Plus)1ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6Control huyết học 03 mức nồng độ (Máy TC Hemaxa Plus)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7Diluent ( Máy TC Hemaxa Plus)1ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8E-Z Cleanser ( Máy TC Hemaxa Plus)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9Giấy in cho máy huyết học ( Máy TC Hemaxa Plus)1CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10Probe cleanser ( Máy TC Hemaxa Plus)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11Albumin1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12ALT/GPT, Kinetic1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13Amylase1hộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14AST/GOT, Kinetic1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15Bilirubin Direct1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16Bilirubin Total1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17Bóng đèn Máy sinh hóa1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18Bóng đèn máy sinh hóa tự động CS - T2401HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19BUN, Kinetic1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20Calcium1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21Cholesterol1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22CK-MB, Kinetic1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23Creatinin, Kinetic1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24Cuvette for TC-Matrix1ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25Gamma GT (γ-GT),1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26Glucose Hexokinase1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27HbA1c1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28HbA1c Calibrator ( 4 Level)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29HbA1c Control ( Level I&II)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30HDL1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31Iron (Ferrozine) hoặc tương đương1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32LDH1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33TC Control Level II1LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34TC Multicalib Level II1LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35Total Protein1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36Triglycerides1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37Uric Acid1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38Giấy in máy ion đồ13CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39Ống Heparin30.000CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40Test điện giải Ion Đồ (I-Sens I Smart 30 Pro Cartridge)12HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41Cartridge Khí Máu 100 Test ( I-Smart 300 Cartridge)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42ADVIA 360 3P Lyse - Hematology - RGT - 900 Tests20ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43ADVIA 360 Cleaner20ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44ADVIA 360 Hematology Control 3-Level5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45ADVIA 360/560 Calibrator Hematology20HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46ADVIA 360/560 Diluent Hematoloy Cons40ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47ADVIA 360/560 hard clean Hematology Cons20LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48ADVIA 360/560 Hypoclean tubing Hematology Cons20ChaiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49APTT4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50CaCl24HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
51Control N4LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
52Control P4LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
53Cuvette + đũa trộn3BịchQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
54FIB4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
55Imidazole Buffer4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
56PT3HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
57Test thử nước tiểu Multistix 10SG10HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
58Bi-Level Quality Control Kit5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
59Daily Cleaning Solution Kit5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
60EasyLyte Ca+ Electrode5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
61EasyLyte Cl- Electrode5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
62EasyLyte Disposable Reference Electrode5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
63Easylyte Internal Filling Solution5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
64EasyLyte K+ Electrode5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
65EasyLyte Li+ Electrode5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
66Easylyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack10HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
67EasyLyte Na+ Electrode5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
68EasyLyte Solutions Valve5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
69Giấy in5CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
70Wash Solution5HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
71Daily Cleaning Solution Kit 90ml1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
72Easy QC level 1 Blood Gas and Electrolyte Quality Control 1.7ml1LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
73Easy QC level 2 Blood Gas and Electrolyte Quality Control 1.7ml1LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
74Easy QC level 3 Blood Gas and Electrolyte Quality Control 1.7ml1LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
75EasyBloodGas Reagent Module 800ml1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
76EasyBloodGas Sensor Module1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
77EasyBloodGas/EasyElectrolyte Pump Tube1CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
78EasyStat/EasyBloodGas pCO2 Electrode1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
79EasyStat/EasyBloodGas pH Electrode1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
80EasyStat/EasyBloodGas pO2 Electrode1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
81EasyStat/EasyBloodGas Valve Module1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
82EasyStat/EasyBloodGas/EasyElectrolyte Reference Electrode1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
83Giấy in1CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
84Dung dịch phá hồng cầu Hemolynac 3N TQ (MEK-680C)6CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
85Dung dịch phá hồng cầu Hemolynac 5 TQ (MEK-910C)6CanQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
86Dung dịch pha loãng Isotonac 3 TQ (MEK-640C)20ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
87Dung dịch rữa Cleanac(T438)6ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
88Dung dịch rữa mạnh Cleanac 3(T438)6ThùngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
89Máu chuẩn 5DN(MEK-5DN)15LọQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
90AFP1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
91Anti-HBc1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
92Anti-HBe1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
93Anti-HBs (Quantitative)1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
94CA12-51HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
95CA15-31HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
96CA19.91HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
97CEA1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
98E.Histolytica IgG - Amibe1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
99Echinococus - Sán dải chó1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
100FT32HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
101FT42HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
102HAV.Ab1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
103HBc.IgM1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
104HBeAg1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
105HbsAg1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
106HCG Rapid1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
107HCV 961HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
108HEV.Ab1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
109HIV 1+2 Ag/Ab 4th gen1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
110HIV 1+2+0 3rd gen1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
111IgE1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
112Malaria1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
113PSA1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
114Schistosoma - Sán mán1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
115ß-hCG1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
116Strongyloides - Giun lươn1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
117T.solium - Sán dải heo1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
118Toxocara - Giun đủa chó2HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
119TSH2HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
120Trichinella IgG - Giun xoắn1HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.124E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->