Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:32:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,296 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,888 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,296 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho Kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho Bộ CHQS tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vưc thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 13/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5634 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3053 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,2581 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,2581 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 50,175 | 100m | |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | 10,035 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 17,5776 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3504 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1647 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,6024 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,2565 | tấn | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,5623 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 37,5453 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,3482 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 47,8935 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | 5,3376 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2014 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,186 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,198 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | 0,5092 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | 0,5839 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 48,384 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 33,2621 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 40,9336 | m3 | |
| 25 | Đánh mặt và sơn EPOXY nền | 115,4529 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 142,446 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,8181 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 10,8181 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 18,4686 | m3 | |
| 30 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,9687 | tấn | |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 21,696 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,7279 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,348 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,7888 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 22,1368 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,7157 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,5376 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 1,974 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5996 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,9149 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,5278 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0925 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0855 | tấn | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6544 | tấn | |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4601 | tấn | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4509 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4324 | tấn | |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0361 | tấn | |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,4628 | tấn | |
| 50 | Cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép | 0,1704 | tấn | |
| 51 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,3331 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,1986 | m3 | |
| 54 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,9712 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 325,2824 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,214 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 91,49 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 152,78 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 9,248 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 31,6312 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 448,7032 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,2824 | m2 | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 71,28 | m | |
| 64 | Con tiện bê tông lan can | 24 | con | |
| 65 | Lắp dựng con tiện lan can | 24 | cái | |
| 66 | Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,116 | m2 | |
| 67 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 19,116 | m2 | |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 42,48 | m | |
| 69 | SXLD cửa khung sắt | 5,3239 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng khung sắt cánh cửa | 5,3239 | tấn | |
| 71 | Gia công cửa lưới thép 20X20 | 9,8 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa lưới thép | 9,8 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,028 | m2 | |
| 74 | Sơn tĩnh điện cánh cửa | 59,36 | m2 | |
| 75 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 76 | Tay nắm | 2 | cái | |
| 77 | Gia công xà gồ thép | 0,4604 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4604 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,104 | m2 | |
| 80 | Ke chống bão ke nhựa, kc 0.6m/1 cái | 205 | cái | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,325 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 68 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 18 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 45 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 87 | Đế điện chìm các loại | 10 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 91 | Hộp đấu dây | 2 | hộp | |
| 92 | Hạt công tắc | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 94 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | 4 | cái | |
| 95 | Tủ điện tổng 300*200*150 | 1 | hộp | |
| 96 | Ống nhựa PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 97 | Cút nhựa D90 | 6 | cái | |
| 98 | Côn nhựa D90 | 6 | cái | |
| 99 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | 6 | cái | |
| 100 | Phễu thu nước bằng nhựa | 6 | cái | |
| 101 | Đai giữ ống | 36 | cái | |
| 102 | Gia công giá đỡ súng | 0,9266 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt giá đỡ súng | 0,9266 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,72 | m2 | |
| 105 | Tấm gỗ bưng 2 mặt khoảng cách 100mm/1 tấm | 558,144 | md | |
| 106 | Tấm gỗ che bụi mặt trên giá | 11,2672 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY KHO SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4213 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4738 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,9475 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9475 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 9,425 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1947 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,5557 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,6284 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,792 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,6608 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 21,4528 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 5,9938 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0804 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | 0,8126 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cổ móng | 1,0011 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0986 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9972 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 50,6576 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,3586 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,7944 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 15,08 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 15,08 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1588 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 5,8812 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 75,4 | m2 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7937 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,3552 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,528 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,8272 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8272 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 60,795 | 100m | |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | 12,159 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 21,4317 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4255 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6051 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,9433 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3151 | tấn | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,9089 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 45,5178 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,7031 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 58,2209 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 6,4051 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,6892 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2232 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2412 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | 0,6224 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | 0,7006 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 60,48 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 40,8314 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 46,1242 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 181,2453 | m2 | |
| 26 | Đánh mặt và sơn EPOXY nền | 144,1629 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 13,5991 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 13,5991 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 18,1245 | m3 | |
| 30 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | 1,2153 | tấn | |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 28,704 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 4,4686 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,9496 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 18,0948 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 27,0444 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,1097 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,6048 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,6015 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,7178 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,0963 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8644 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,104 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0929 | tấn | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7834 | tấn | |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5406 | tấn | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5505 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7329 | tấn | |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0406 | tấn | |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,0068 | tấn | |
| 50 | Cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép | 0,2199 | tấn | |
| 51 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,0385 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 46,9905 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6569 | m3 | |
| 54 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,7008 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 370,1926 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 183,3108 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 109,63 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 186,44 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,404 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 35,5312 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,4856 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,1926 | m2 | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 80,08 | m | |
| 64 | Con tiện bê tông lan can | 16 | con | |
| 65 | Lắp dựng con tiện lan can | 16 | cái | |
| 66 | Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,191 | m2 | |
| 67 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 25,191 | m2 | |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 55,98 | m | |
| 69 | SXLD cửa khung sắt | 5,8815 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng khung sắt cánh cửa | 5,8815 | tấn | |
| 71 | Gia công cửa lưới thép 20X20 | 11,76 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 279,3486 | m2 | |
| 73 | Sơn tĩnh điện cánh cửa | 64,56 | m2 | |
| 74 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 75 | Tay nắm | 2 | cái | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 0,5735 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5735 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,704 | m2 | |
| 79 | Ke chống bão ke nhựa, kc 0.6m/1 cái | 254 | cái | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,643 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 70 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 86 | Đế điện chìm các loại | 12 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 9 | bảng | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 90 | Hộp đấu dây | 2 | hộp | |
| 91 | Hạt công tắc | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 93 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | 5 | cái | |
| 94 | Tủ điện tổng 300*200*150 | 1 | hôp | |
| 95 | Ống nhựa PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 96 | Cút nhựa D90 | 6 | cái | |
| 97 | Côn nhựa D90 | 6 | cái | |
| 98 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | 6 | cái | |
| 99 | Phễu thu nước bằng nhựa | 6 | cái | |
| 100 | Đai giữ ống | 36 | cái | |
| 101 | Tủ súng tiểu đội K16 | 18 | cái | |
| 102 | Tủ súng tiểu đội K17 | 14 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3195 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4398 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,8797 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8797 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 8,75 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1785 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,5218 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,5809 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,0594 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,7409 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 19,8003 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 5,4943 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,075 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,176 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | 0,7537 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cổ móng | 0,9176 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0903 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9141 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 47,376 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,3228 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 39,8112 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 14 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km) | 14 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,148 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 5,46 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 70 | m2 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6653 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ KHO 1+2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 27,2727 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,0909 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,1818 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1818 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình | 4,662 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 4,662 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | 0,222 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,105 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,174 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4091 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3814 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 111 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | 9 | cái | |
| 14 | Đổ bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | 0,594 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép giằng rãnh chịu lực, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | |
| 17 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,5 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,2 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đánh bóng mặt sân | 271 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 54,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 27,1 | m3 | |
| 4 | Lót nilong chống mất nước xi măng | 271 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,813 | 100m3 | |
| 6 | Cắt sân bê tông, chiều dày sàn | 136 | 1m | |
| 7 | Ca máy lu lèn nền sân | 1 | ca | |
| G | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 285,2 | m2 | |
| 2 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 | 285,2 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 28,52 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0592 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4752 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0158 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0158 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng | 0,0048 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm đường kính ngọn 210, đường kính gốc 330, cao 9m | 1 | cột | |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 11 | Kim thu sét Ingesco PDC 6.4 (hoặc tương đương) tbán kính bảo vệ 120m | 1 | bộ | |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem GW của ISG Global, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 5 | Bao | |
| 13 | Bộ ghép nối Inox D42 cao 3m, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ chân trụ đỡ kim thu sét, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 15 | Dây thoát sét đồng nguyên chất M50mm2, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 35 | m | |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây cáp thoát sét, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 35 | m | |
| 17 | Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m RR của hãng Ramratna Ấn Độ, xuất xứ Ấn Độ (hoặc tương đương) | 5 | cọc | |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt Goldweld, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | 5 | mối | |
| 19 | Vận chuyển đến công trình tại miền bắc, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Bakiral, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | |
| 21 | Vật tư phụ (Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở …), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 22 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng đồng hồ chuyên dụng, xuất xứ Nhật Bản (hoặc tương đương) | 1 | lần | |
| 23 | Nhân công lắp đặt trọn gói | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,296 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,888 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,296 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi