Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910969-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho
Số hiệu KHLCNT 20210828643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:32:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,296 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,888 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,296 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho
Kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho Bộ CHQS tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 02, phố Lý Bôn, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình (thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 02, phố Lý Bôn, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vưc thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 13/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5634100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,3053100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 1,2581100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1,2581100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 50,175100m
6Phủ cát đen đầu cọc tre dày 10010,035m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 17,5776m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3504tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1647tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,6024tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,2565tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,5623tấn
13Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 37,5453m3
14Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25010,3482m3
15Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)47,8935m3
16Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 2505,3376m3
17Ván khuôn bê tông lót móng0,2014100m2
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,186100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,198100m2
20Ván khuôn giằng móng0,5092100m2
21Ván khuôn cổ móng0,5839100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 7548,384m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7533,2621m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 40,9336m3
25Đánh mặt và sơn EPOXY nền115,4529m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100142,446m2
27Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25010,8181m3
28Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)10,8181m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10018,4686m3
30Cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,9687tấn
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình21,696m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,7279m3
33Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2507,348m3
34Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25014,7888m3
35Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)22,1368m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,7157m3
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,5376m3
38Đổ bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 2501,974m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5996100m2
40Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,9149100m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5278100m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0925100m2
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0855tấn
44Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6544tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4601tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4509tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4324tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0361tấn
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,4628tấn
50Cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 0,1704tấn
51Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0291tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,3331m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,1986m3
54Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,9712m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75325,2824m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,214m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 7591,49m2
58Trát trần, vữa XM mác 75152,78m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 759,248m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10031,6312m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ448,7032m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ325,2824m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 7571,28m
64Con tiện bê tông lan can24con
65Lắp dựng con tiện lan can24cái
66Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7519,116m2
67Láng granitô cầu thang, tam cấp19,116m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7542,48m
69SXLD cửa khung sắt5,3239tấn
70Lắp dựng khung sắt cánh cửa5,3239tấn
71Gia công cửa lưới thép 20X209,8m2
72Lắp dựng cửa lưới thép9,8m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ250,028m2
74Sơn tĩnh điện cánh cửa59,36m2
75Khóa cửa6cái
76Tay nắm2cái
77Gia công xà gồ thép0,4604tấn
78Lắp dựng xà gồ thép0,4604tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,104m2
80Ke chống bão ke nhựa, kc 0.6m/1 cái205cái
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,325100m2
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm268m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm218m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm245m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm45m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm20m
87Đế điện chìm các loại10hộp
88Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm8bảng
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe2cái
91Hộp đấu dây2hộp
92Hạt công tắc6cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
94Đèn LED vuông 300*300*38-24W4cái
95Tủ điện tổng 300*200*1501hộp
96Ống nhựa PVC D900,36100m
97Cút nhựa D906cái
98Côn nhựa D906cái
99Quả cầu chắn rác bằng INOX6cái
100Phễu thu nước bằng nhựa6cái
101Đai giữ ống36cái
102Gia công giá đỡ súng0,9266tấn
103Lắp đặt giá đỡ súng0,9266tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,72m2
105Tấm gỗ bưng 2 mặt khoảng cách 100mm/1 tấm558,144md
106Tấm gỗ che bụi mặt trên giá11,2672m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY KHO SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4213100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4738100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,9475100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9475100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 9,425m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1947tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,5557tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,6284tấn
9Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,792m3
10Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25012,6608m3
11Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)21,4528m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột 5,9938m3
13Ván khuôn bê tông lót móng0,0804100m2
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,192100m2
15Ván khuôn giằng móng0,8126100m2
16Ván khuôn cổ móng1,0011100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0986tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9972tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7550,6576m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,3586m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,7944m3
22Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25015,08m3
23Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)15,08m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1588100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1005,8812m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10075,4m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,7937100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,3552100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,528100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,8272100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8272100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 60,795100m
6Phủ cát đen đầu cọc tre dày 10012,159m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 21,4317m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4255tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6051tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,9433tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,3151tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,9089tấn
13Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 45,5178m3
14Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25012,7031m3
15Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)58,2209m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột 6,4051m3
17Ván khuôn bê tông lót móng0,6892100m2
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2232100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2412100m2
20Ván khuôn giằng móng0,6224100m2
21Ván khuôn cổ móng0,7006100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 7560,48m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7540,8314m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 46,1242m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100181,2453m2
26Đánh mặt và sơn EPOXY nền144,1629m2
27Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25013,5991m3
28Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)13,5991m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10018,1245m3
30Cốt thép nền, đường kính cốt thép 1,2153tấn
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình28,704m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột 4,4686m3
33Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2508,9496m3
34Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25018,0948m3
35Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)27,0444m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,1097m3
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,6048m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,6015m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,7178100m2
40Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0963100m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8644100m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,104100m2
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0929tấn
44Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7834tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5406tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5505tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7329tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0406tấn
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,0068tấn
50Cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 0,2199tấn
51Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,0385tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 46,9905m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6569m3
54Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,7008m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75370,1926m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75183,3108m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75109,63m2
58Trát trần, vữa XM mác 75186,44m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7510,404m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10035,5312m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ527,4856m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ370,1926m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 7580,08m
64Con tiện bê tông lan can16con
65Lắp dựng con tiện lan can16cái
66Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7525,191m2
67Láng granitô cầu thang, tam cấp25,191m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7555,98m
69SXLD cửa khung sắt5,8815tấn
70Lắp dựng khung sắt cánh cửa5,8815tấn
71Gia công cửa lưới thép 20X2011,76m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ279,3486m2
73Sơn tĩnh điện cánh cửa64,56m2
74Khóa cửa6cái
75Tay nắm2cái
76Gia công xà gồ thép0,5735tấn
77Lắp dựng xà gồ thép0,5735tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,704m2
79Ke chống bão ke nhựa, kc 0.6m/1 cái254cái
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,643100m2
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm270m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm50m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm20m
86Đế điện chìm các loại12hộp
87Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm9bảng
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc11cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe2cái
90Hộp đấu dây2hộp
91Hạt công tắc5cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng14bộ
93Đèn LED vuông 300*300*38-24W5cái
94Tủ điện tổng 300*200*1501hôp
95Ống nhựa PVC D900,36100m
96Cút nhựa D906cái
97Côn nhựa D906cái
98Quả cầu chắn rác bằng INOX6cái
99Phễu thu nước bằng nhựa6cái
100Đai giữ ống36cái
101Tủ súng tiểu đội K1618cái
102Tủ súng tiểu đội K1714cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY KHO SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3195100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4398100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,8797100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8797100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 8,75m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1785tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,5218tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,5809tấn
9Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,0594m3
10Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25011,7409m3
11Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)19,8003m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột 5,4943m3
13Ván khuôn bê tông lót móng0,075100m2
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,176100m2
15Ván khuôn giằng móng0,7537100m2
16Ván khuôn cổ móng0,9176100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0903tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9141tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7547,376m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,3228m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,8112m3
22Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25014m3
23Vận chuyển bê tông thương phẩm phạm vi ngoài 10km (Tính 20km)14m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,148100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1005,46m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10070m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,6653100m3
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ KHO 1+2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 27,2727m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,0909m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1818100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1818100m3
5Đắp cát công trình4,662m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng 4,662m3
7Ván khuôn bê tông lót0,222100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,105m3
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2506,174m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4091tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3814100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 111cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg9cái
14Đổ bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 2500,594m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,036100m2
16Cốt thép giằng rãnh chịu lực, đường kính cốt thép 0,0407tấn
17Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7555,5m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,2m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đánh bóng mặt sân271m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25054,2m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10027,1m3
4Lót nilong chống mất nước xi măng271m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,813100m3
6Cắt sân bê tông, chiều dày sàn 1361m
7Ca máy lu lèn nền sân1ca
G HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75285,2m2
2Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75285,2m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 28,52m3
H HẠNG MỤC: THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0592m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4752m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0158100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0158100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,144m3
6Ván khuôn lót móng0,0048100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,44m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
9Cột bê tông ly tâm đường kính ngọn 210, đường kính gốc 330, cao 9m1cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cột
11Kim thu sét Ingesco PDC 6.4 (hoặc tương đương) tbán kính bảo vệ 120m1bộ
12Hóa chất giảm điện trở đất Gem GW của ISG Global, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)5Bao
13Bộ ghép nối Inox D42 cao 3m, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)1bộ
14Bộ chân trụ đỡ kim thu sét, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)1bộ
15Dây thoát sét đồng nguyên chất M50mm2, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)35m
16Ống nhựa PVC D20 luồn dây cáp thoát sét, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)35m
17Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m RR của hãng Ramratna Ấn Độ, xuất xứ Ấn Độ (hoặc tương đương)5cọc
18Mối hàn hóa nhiệt Goldweld, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)5mối
19Vận chuyển đến công trình tại miền bắc, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)1Bộ
20Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Bakiral, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)1Hộp
21Vật tư phụ (Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở …), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)1bộ
22Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng đồng hồ chuyên dụng, xuất xứ Nhật Bản (hoặc tương đương)1lần
23Nhân công lắp đặt trọn gói1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,296 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,888 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,296 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Kho vật chứng, kho vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thu hồi ngoài luồng Đại đội kho dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->