Gói thầu: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp khuôn viên cây xanh Nghĩa trang Liệt sĩ Nầm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng Cải tạo, nâng cấp khuôn viên cây xanh Nghĩa trang Liệt sĩ Nầm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:30:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,776,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc trồng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp: Công trình cải tạo hoặc trồng mới cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.029.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- HĐLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh) - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng;Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng.- HĐLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh) - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ;Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- HĐLĐ còn hiệu lực;- Tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh) - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự;Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán phụ trách thanh quyết toán (01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính - kế toán;- HĐLĐ còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự tham gia);Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh.Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề;- HĐLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (hoặc xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (hoặc xe cẩu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp khuôn viên cây xanh Nghĩa trang Liệt sĩ Nầm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt Cải tạo, nâng cấp khuôn viên cây xanh Nghĩa trang Liệt sỹ Nầm, huyện Hương Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cây xanh) được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên. Giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 7 năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ- Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;số điện thoại: 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào - cây chuỗi ngọc H20-25cm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Tham khảo chương V | 6.623,9 | m2 |
| 3 | Trồng cây - hoa cúc mặt trời H25-30cm | Tham khảo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm - Cây hoa giấy leo H130-180cm | Tham khảo chương V | 520 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây để trồng - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Tham khảo chương V | 520 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây để trồng - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Tham khảo chương V | 139 | cây |
| 7 | Trồng cây giáng hương H >=4m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) =19-22cm | Tham khảo chương V | 90 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây ngọc kỳ lân (H 3-4m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 12-15cm) | Tham khảo chương V | 44 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây bồ đề (H: 3-3,5m; ĐK cổ rể (đo cách gốc rể 10-20cm): 15-20cm) | Tham khảo chương V | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây tùng bách tán (H: 4-8m; ĐK cổ rể (đo cách gốc rể 10-20cm): 15-35cm tương đương khoảng 250 tán) | Tham khảo chương V | 1 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây sứ đại (H: 3-3,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 20-25cm) | Tham khảo chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm - Cây tùng tháp (H: 1,0-1,5m; Tán: 40cm; Đã tạo tháp) | Tham khảo chương V | 64 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây để trồng - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Tham khảo chương V | 64 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Tham khảo chương V | 723 | 1 cây/ 90ngày |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăng (1 tháng) | Tham khảo chương V | 69,719 | 100m2/ tháng |
| 16 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng; (2 tháng) (tưới 195 lần/năm => 33 lần/2tháng) | 69,719 | 100m2/lần | |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT- PHÁ DỠ HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2459 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 10,9802 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 10,9802 | m3 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT- XÂY HOÀN TRẢ HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,4814 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,4988 | m3 |
| 3 | Gia công hàng rào sắt | Tham khảo chương V | 0,2459 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hảng rào sắt | Tham khảo chương V | 0,2459 | m2 |
| 5 | Chông gang hàng rào | Tham khảo chương V | 102 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 49,063 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÔNG TÁC MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham khảo chương V | 6 | cây |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Tham khảo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham khảo chương V | 6 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Tham khảo chương V | 121 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 1 | Tham khảo chương V | 134 | cây |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Tham khảo chương V | 98 | 100m2 |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Tham khảo chương V | 24,5 | 100m2 |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 339,312 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (điều chỉnh nhân công hệ số 2 do điều kiện địa hình) | Tham khảo chương V | 339,312 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Tham khảo chương V | 339,312 | m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Tham khảo chương V | 1.254,869 | m3 |
| 5 | San đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 8,7361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (điều chỉnh nhân công hệ số 2 do điều kiện địa hình) | Tham khảo chương V | 381,259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Tham khảo chương V | 381,259 | m3 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY - Lắp đặt hệ thống tưới cây: | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C2 | Tham khảo chương V | 56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Tham khảo chương V | 56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Tham khảo chương V | 0,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Tham khảo chương V | 1,55 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Tham khảo chương V | 2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 2,55 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 0,85 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren PVC D21 | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ống nước mềm tưới cây D20 | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 63mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 17 | Máy bơm chìm giếng khoan Q16m3/h H81m 4kw | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm tười cây | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 350x450x200 | Tham khảo chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY -GiẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Tham khảo chương V | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Tham khảo chương V | 200 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống lọc | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ống lắng D60 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu ren D40 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van xả khí | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van khóa | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van tự ngắt | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây cấp điện máy bơm | Tham khảo chương V | 500 | m |
| 17 | Vòi nhựa mềm D27 | Tham khảo chương V | 600 | m |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY - BỂ CHỨA NƯỚC ( 2 bể) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 60,0826 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 4,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham khảo chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham khảo chương V | 0,5796 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Tham khảo chương V | 8,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tham khảo chương V | 0,7077 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Tham khảo chương V | 0,0799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Tham khảo chương V | 1,2415 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Tham khảo chương V | 0,2992 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tham khảo chương V | 0,0077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tham khảo chương V | 0,0557 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 2,312 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Tham khảo chương V | 0,3059 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham khảo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 0,0706 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0024 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất nền hoàn trả | Tham khảo chương V | 15,8746 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Tham khảo chương V | 44,208 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Tham khảo chương V | 44,208 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 0,4421 | 100m3 |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY- Hố đặt máy bơm (2ck): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 6,8507 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,7019 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,0349 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,3881 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0426 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 3 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 0,4172 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0314 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền hoàn trả | Tham khảo chương V | 6,7105 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Tham khảo chương V | 6,991 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Tham khảo chương V | 6,991 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 0,0699 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc trồng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp: Công trình cải tạo hoặc trồng mới cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.029.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- HĐLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh) - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng;Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng.- HĐLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh) - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ;Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- HĐLĐ còn hiệu lực;- Tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh) - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự;Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán phụ trách thanh quyết toán (01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính - kế toán;- HĐLĐ còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự tham gia);Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động vào gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh.Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề;- HĐLĐ còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (hoặc xe cẩu) | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (hoặc xe cẩu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi